1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy môn tiếng việt lớp 1 cô hào (1c) tuần 2 (năm học 2022 2023)

21 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc hiểu nghĩa từ ngữ, nội dung trong câu, đoạn; trả lời được câu hỏi về đoạn đọc.. * TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG: HĐ 4: ĐỌC - Cả lớp nghe GV nêu yêu cầu: Từng cặp thay nhau hỏi đáp về cá

Trang 1

TUẦN 3TIẾNG VIỆT: BÀI 3A: l, m ( 2 TIẾT )

Ngày dạy: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- HS đọc đúng âm l, m; đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa l, m Đọc hiểu nghĩa từ ngữ, nội dung trong câu, đoạn; trả lời được câu hỏi về đoạn đọc

- Viết đúng: l, m, lá, mẹ

- Nêu được câu hỏi và câu trả lời về người, sự vật, sự việc trong tranh Nói được tên một

số đồ vật, cây cối có tiếng mở đầu băng l, m

- Cặp đôi mở sách HS nhìn tranh HĐ1 chỉ vào từng chi tiết và nói

- Từng cặp đại diện lên bảng chỉ vào tranh nói:

Trang 2

- Cả lớp quan sát GV viết chữ lá ở bảng lớp: GV nói Âm đầu l, vần a, thanh sắc (/) đánh vần lờ - a - la – sắc - lá.

- Cả lớp đánh vần: lờ - a - la – sắc - lá CN, Nhóm đôi, Nhóm 4, Lớp đánh vần lờ - a - la – sắc - lá.

Cả lớp nghe GV đọc trơn: mẹ, HS đọc: mẹ, CN, Nhóm, Lớp đọc: mẹ

B Tạo tiếng mới:

* Cả lớp nghe GV nói, kết hợp quan sát tranh bảng phụ có âm đầu l, vần ê, thanh ngang,đọc: lê

- Cá nhân nêu: âm đầu l, vần a, thanh huyền đọc: là

- Nêu tiếp: âm đầu l, vần i, thanh sắc đọc: lí

- Cá nhân HS đọc nối tiếp các tiếng vừa tìm: lê, là, lí ( 2 – 3 lần)

*HS nêu âm đầu m, vần a, thanh nặng đọc là: mạ

- Nêu tiếp: - HS nêu âm đầu m, vần o, thanh hỏi đọc là: mỏ

- Nêu âm đầu m, vần ơ, thanh ngã đọc là: mỡ

- Cá nhân HS đọc nối tiếp các tiếng vừa tìm: mạ, mỏ, mỡ ( 2 – 3 lần)

C Đọc hiểu

- Quan sát 3 tranh: GV tranh vẽ gì?

- Trả lời, tranh vẽ lá me, vẽ lọ, vẽ bộ ly

- HS nghe GV giải thích nghĩa từ: lá me, lọ mơ, bộ ly

- Đọc: lá me, lọ mơ, bộ ly CN Nhóm, Lớp, ĐT

Từ có hai tiếng khi đọc ta phải đọc liền tiếng

+ Một vài nhóm HS thực hiện yêu cầu đính đúng từ ngữ dưới hình

TIẾT 2

*TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Trang 3

HĐ3: VIẾT

- Cả lớp:

+ Nghe GV nêu cách viết chữ l, chữ m; cách nối ở chữ l sang a, đánh dấu thanh trên đầu

a nối chữ m sang e, viết dấu nặng dưới e

+ Nhìn mẫu chữ GV viết trên bảng

- Cá nhân: Viết bảng con

- Cả lớp: Nghe GV nhận xét, sửa những lỗi viết sai cho một số học sinh

* TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:

HĐ 4: ĐỌC

- Cả lớp nghe GV nêu yêu cầu: Từng cặp thay nhau hỏi đáp về các bức hình trong tranh SGK

- Các em đã thấy gì trong bức tranh này?

- Những hình ảnh này giúp em hiểu rõ hơn câu mà chúng ta sẽ đọc

- Ngắt hơi sau chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi sau chỗ có dấu chấm câu

- Vài HS đọc trơn 2 câu

- Cá nhân luyện đọc trơn, nhóm đọc trơn và thảo luận để trả lời câu hỏi và chọn ý trả lời đúng

TIẾNG VIỆT: Bài 3B: n – nh (2T)

Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Trang 4

- Đọc đúng và rõ ràng các âm n, nh; các tiếng, từ ngữ, các câu, đoạn Hiểu nghĩa các từ ngữ, nội dung các câu trong đoạn; trả lời đươc câu hỏi về đoạn đọc Viết đúng: n nh,

+ Đây là quả gì? HS trả lời quả na, nho

- Giới thiệu tiếng mới trong bức tranh của hoạt động 1

- Ghi đầu bài: n, nh HS đọc lại

Trang 5

na

na

- Tiếng na có âm nào đã học, âm nào chưa học? HS: âm a đã học Âm n chưa học

- Đưa âm a vào mô hình Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: a

- Giới thiệu chữ n Đọc các nhân, tổ, lớp n

- Đưa chữ n vào mô hình Đọc các nhân, tổ, lớp

- HS nghe GV đánh vần: nờ - a – na Đọc trơn: na HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

- Giới thiệu tranh

+ Trên cây có quả gì? HS trả lời: Trên cây có quả Na

- Tiếng nho có âm nào đã học, âm nào chưa học? HS: âm o đã học Âm nh chưa học

- Đưa âm o vào mô hình HS đọc nối tiếp, cả lớp

- Giới thiệu chữ nh

- Đưa chữ nh vào mô hình

- HS nghe GV đánh vần, đọc trơn: nhờ - o – nho, nho HS đánh vần, đọc trơn: nho

- QS tranh và rút ra từ khóa: nho

- Đọc chữ trong mô hình

- HS đọc trơn na, nho, nho, na,… theo tay GV chỉ

* Tạo tiếng mới

- Gắn bảng phụ, nêu y/c Từ tiếng mẫu đã có, hãy tạo các tiếng khác nhau trong bảng Thực hiện cá nhân (ghép bảng gài)

Trang 6

- HS đọc trơn tiếng vừa ghép được: nó, nơ nở….

- HS nhận xét

- Nhận xét, khen ngợi

- Yêu vầu HS đọc

- Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học

- Giới thiệu chữ hoa, chữ thường

C LUYỆN TẬP:

* Đọc hiểu

- Treo tranh lên bảng HS theo dõi, quan sát

- Trong tranh vẽ 1 gì? HS trả lời: ca nô, nhổ cỏ, nhà lá

- YC QS HD viết chữ n, nh, na, nho

- Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa, in thường

- Hướng dẫn cách viết từng chữ n, nh, na, nho

- HS viết vào bảng con Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng con

- QS, giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen ngợi

Trang 7

- HS đọc nối tiếp câu

- Thảo luận theo nhóm đôi trả lời câu hỏi

? Hôm nay các em học được những âm gì, tiếng ?

ÔN TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC CÁC ÂM l, m

Ngày dạy: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Củng cố đọc đúng các âm l, m đọc trơn các tiếng, từ ngữ : lê, là, lí, ma, mỏ, mỡ

- Hiểu nghĩa từ ngữ và nội dung câu đọc qua tranh

- Tạo được tiếng mới từ các âm, dấu thanh cho sẵn Nối đúng từ ngữ với hình Nhìntranh viết đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm Luyện đọc và viết theo mẫu câu: Mẹ vàbé

- Quan sát màn hình hỏi đáp về từng chi tiết được vẽ trong tranh

Trong tranh có những ai? Mẹ đang làm gì em bé?

- Nhận xét ý kiến, tuyên dương học sinh

HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN ĐỌC

a Đọc tiếng, từ

Trang 8

- Đánh vần, đọc trơn các tiếng, từ : l, m, lá, mẹ, lá me, lọ mơ, bộ li, theo hình thức cánhân, nhóm, lớp

- Sửa lỗi, giúp đỡ HS

b Đọc hiểu

- Quan sát tranh SGK trang 31 và trả lời câu hỏi: Em thấy gì ở bức tranh ?(thấy nhà, câyto) Có ai đang ngồi dưới gốc cây?( Mẹ đang bế em bé)

- Đọc bài: Mẹ dỗ bé

Bé Hà bị ho Mẹ lo, mẹ bế bé Có mẹ bế, mẹ dỗ, bé Hà đỡ ho

Trả lời câu hỏi:

Có mẹ bế, mẹ dỗ bé Hà thế nào?

a) Đỡ ho b) Đỡ lo

Chọn ý đúng và khoanh tròn vào chữ cái đặt trước lựa chọn đúng

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP

Bài 1 : Tạo tiếng mới rồi viết vào chỗ trống (VBT TV trang 14).

- HS quan sát bảng phụ Từ tiếng mẫu cô tạo được các em tạo các tiếng khác theo mẫu

- HS viết tiếng vừa tạo được vào chỗ trống Đọc các tiếng vừa tạo được: lê, là, lí, mạ,

mỏ, mỡ

- Giúp đỡ HS

Bài 2: Nối từ ngữ với hình VBT TV trang 14

- Quan sát, đọc tiếng, từ dưới tranh.(một số hs đọc: bộ li, lọ mơ, lá me

- Nối từ ngữ đúng vói hình

- Nghe Gv nhận xét, tuyên dương HS

Bài 3: HS đọc bài: Mẹ dỗ bé Chọn đúng từ ngữ thích hợp cho chỗ trống

Trang 9

- Luyện viết GV giúp đỡ HS

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

- Nghe GV nhận xét tiết học, về nhà chia sẻ bài học với người thân

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

………

………

………

*********************************************

TIẾNG VIỆT: BÀI 3C: ng, ngh (2TIẾT)

Ngày dạy:Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2022

+ Tranh vẽ những cây gì, quả gì?

+ Trong tranh có những con vật nào?

+ Thống nhất đáp án, QS GV ghi tên cây, con vật ( na, ngô, nghé)

+ Nghe GV giới thiệu ng, ngh có trong các tiếng ngô, nghé

-Quan sát các chữ ng, ngh được Gv viết trên bảng

Trang 10

-Cả lớp: HS đọc trơn theo thước chỉ của GV( chống đọc vẹt): ngô, nghé, nghé, ngô…

* Nghe GV giới thiệu chữ ng, ngh in thường và in hoa trong sách

b, Tạo tiếng mới

-Cả lớp: Nhìn bảng phụ, nghe GV nêu yêu cầu: Từ tiếng mẫu nga , các nhóm cùng nhau tạo các tiếng khác tiếng khác trong bảng

-Nhóm: Mỗi HS trong nhóm ghép tiếng theo thứ tự các dòng Từng HS đọc trơn các tiếng tìm được

+ Nhóm sửa lỗi đọc tiếng cho nhau

+ Nhóm đọc trơn các tiếng tìm được 1 – 2 lần

-Cả lớp: Thi đính nhanh các thẻ chữ trong bảng phụ ( 2 nhóm) Đọc các tiếng đã đính

Trang 11

-Nhóm:

+ Các cá nhân trong nhóm QS 2 hình và đọc 2 câu

-Cả lớp: Đại diên 1 số nhóm chữa bài trước lớp

HĐ 3: Viết

Cả lớp :

+ Nghe GV nêu cách viết chữ ng, ngh, cách nối nét ngô, nghé

+ Nhìn mẫu chữ GV viết trên bảng

Trang 12

Ngày dạy: Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2022

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Đọc đúng các âm u, ư; các tiếng, từ ngữ trong bài.Đọc và hiểu được nghĩa của các cụm

từ ứng dụng

- HS yêu thiên nhiên và cảnh vật xung quanh mình

- Các em biết chào hỏi, vui vẻ khi gặp người thân, bạn bè

+ Nghe GV giới thiệu về đặc điểm của cá nhụ, cá ngừ và lợi ích của 2 loại cá này

- Lên bảng đóng vai cá ngừ và cá nhụ và chào nhau

Vừa rồi các em có nhắc đến tiếng nhụ trong từ cá nhụ, tiếng ngừ trong từ cá ngừ Tiếng nhụ chứa u, tiếng ngừ chứa ư, chính là nội dung của bài học ngày hôm nay

- Nhắc lại đề bài khi GV viết lên bảng: Bài 3D: u, ư

- Nghe GV giới thiệu vần u: đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Nêu cấu tạo tiếng nhụ, GV viết vào mô hình

- Nghe GV đánh vần, đọc trơn: nhờ - u – nhu – nặng – nhụ, nhụ HS đánh vần, đọc trơn

- Đọc lại: u, nhụ, cá nhụ

- Nghe GV giới thiệu từ : cá ngừ HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc ngừ: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 13

- Nghe GV giới thiệu vần ư: đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Nêu cấu tạo tiếng ngừ, GV viết vào mô hình

- Nghe GV đánh vần, đọc trơn: ngờ - ư – ngư – huyền – ngừ, ngừ HS đánh vần, đọc trơn

- Đọc lại: ư, ngừ, cá ngừ

- Cả lớp: HS đọc trơn theo thước chỉ của GV

* Nghe GV giới thiệu chữ u, ư in thường và in hoa trong sách

b.Tạo tiếng mới

- Cả lớp: Nhìn bảng phụ đã viết nội dung tạo tiếng mới, nghe GV nêu yêu cầu: Từ tiếng mẫu dù đã tạo, các nhóm cùng nhau tạo tiếng khác trong bảng

+ Quan sát 2 tranh và từ ngữ phóng to trên bảng, nghe GV nêu câu hỏi

+ Một HS trả lời câu hỏi của GV: Em thấy hình vẽ gì? Và thực hiện theo yêu cầu tiếp theo của GV: đọc các cụm từ dưới hình

+ Nghe GV nêu cách viết chữ u, ư; cách nối nét ở nhụ, ngừ

+ Nhìn mẫu chữ GV viết trên bảng

Trang 14

ÔN TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC CÁC ÂM: n, nh

Ngày dạy: Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2022

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Củng cố đọc đúng và rõ ràng các âm n, nh; các tiếng, từ ngữ, các câu, đoạn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ, nội dung các câu trong đoạn; trả lời đươc câu hỏi về đoạn đọc

- Viết đúng: n nh, na, nho

Trang 15

- Nêu được câu hỏi và câu trả lời về các loại quả,cây cối, con vật, hoạt động trong tranh,nói được tên một số loại quả, con vật có tiếng mở đầu bằng n hoặc nh.

- Giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, yêu quê hương, làng xóm

Bé Hà đỡ ho Mẹ để bé ở nhà bà Bà có na, có nho để dỗ bé

- Trả lời câu hỏi:

- Mẹ để bé ở?

a) Nhà bé b) Nhà bà

- Chọn ý đúng và khoanh tròn vào chữ cái đặt trước lựa chọn đúng

C LUYỆN TẬP

Bài 1 : Tạo tiếng mới rồi viết vào chỗ trống (VBT TV trang 15).

- HS quan sát bảng phụ Từ tiếng mẫu cô tạo được các em tạo các tiếng khác theo mẫu

Trang 16

- Viết tiếng vừa tạo được vào chỗ trống Đọc các tiếng vừa tạo được: nó, nơ, nở, nhà,nhẹ, nhớ

- Giúp đỡ HS

Bài 2: Nối từ ngữ với hình VBT TV trang 14

- Quan sát, đọc tiếng, từ dưới tranh.(một số hs đọc: nhổ cỏ, nhà lá, ca nô

- Nối từ ngữ đúng với hình

- Nghe GV nhận xét, tuyên dương HS

Bài 3: HS đọc bài: Bé ở nhà bà Chọn đúng từ ngữ thích hợp cho chỗ trống

- Nghe GV nhận xét tiết học, về nhà chia sẻ bài học với người thân

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

………

………

………

*************************************************

TIẾNG VIỆT: BÀI 3E: ÔN TẬP l, m, n, nh, ng, ngh, u, ư (2T)

Ngày dạy: Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2022

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Đọc đúng các âm l, m, n, nh, ng, ngh, u, ư Đọc trơn được các tiếng, từ chứa âm l, m,

n, nh, ng, ngh, u, ư Đọc lưu loát các câu, đoạn đã đọc; hiểu nghĩa của từ ngữ trong đoạn

và trả lời đúng các câu hỏi đọc hiểu

- Viết đúng các chữ cái, các tiếng chứa âm, vần đã đọc( củ nghệ, bẹ ngô)

- Hỏi và trả lời câu hỏi về các hoạt động thường ngày của mọi người; nghe kể chuyện

Gà mẹ và gà con, trả lời câu hỏi

Trang 17

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh phóng to, ảnh , mô hình, băng hình, vật thật… cần thiết để giải nghĩa từ ngữ có trong bài học; con rối để kể câu chuyện Gà mẹ và gà con

- Thẻ chữ luyện đọc hiểu từ, câu

- Mẫu chữ phóng to/mẫu chữ viết trên bảng lớp/phần mềm hướng dẫn HS viết chữ

- Cả lớp: + Đại diện 1-2 cặp lên bảng giới thiệu tranh

+ Nghe GV NX lời giới thiện ND tranh của các cặp/nhóm

+ Việc 1: Nói về các hoạt động của mọi người trong tranh vẽ

- Nhóm/cặp: QS 2 tranh, nói ND từng tranh

+ Đọc câu dưới mỗi hình

- Cả lớp: HS làm việc theo nhóm/hoặc cả lớp:

+ 1-2 em giới thiệu nhân vật và HĐ của nhân vật trong tranh Đọc câu(bé Như ngủ khì./

Bố nghỉ ở nhà)

+ Nghe GV NX chung cả lớp

HĐ3: Viết

- Cả lớp:

Trang 18

+ Nghe GV nêu nhiệm vụ (viết từ ngữ củ nghệ, bẹ ngô) đúng kiểu và cỡ chữ theo yêu

cầu HS nhìn mẫu chữ GV viết trên bảng

- Cá nhân: Viết bảng con(hoặc viết vở)

- Cả lớp: Nghe GV nhận xét, sửa những lỗi viết sai cho một số học sinh

HĐ4: Nghe-Nói

Nghe kể câu chuyện Gà mẹ và gà con và TLCH

- Cả lớp: Nghe GV HD:

+QS tranh và đoán ND câu chuyện

+ Nói tên con vật/nhân vật trong mỗi tranh

+ Mô tả HĐ của mỗi con vật/ nhân vật trong từng tranh

+ Đọc tên câu chuyện và đoán ND câu chuyện

+ Nghe GV kể lần 1 kết hợp nhìn tranh

+ Tập nói lời đối thoại của các con vật/nhân vạt theo HD của GV

+ Tập kể theo/kể cùng GV khi nghe GV kể chuyện(lần 2)

- Cá nhân TLCH ở mỗi tranh

TIẾNG VIỆT: TẬP VIẾT TUẦN 2 (2T)

Ngày dạy: Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2022

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Biết viết chữ: l, m, n, nh, ng, ngh, u, ư

- Biết viết từ: lá, mệ, na, nho, ngô, nghé, cá nhụ, các ngừ, củ nghệ, bẹ ngô

- Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG:

GV: - Bảng mẫu chữ cái viết thường

Trang 19

- Bộ thẻ các chữ in thường và viết thường: l, m, n, nh, ng, ngh, u, ư , lá, mệ, na, nho, ngô, nghé, cá nhụ, các ngừ, củ nghệ, bẹ ngô

- Tranh ảnh lá, mệ, na, nho, ngô, nghé, cá nhụ, các ngừ, củ nghệ, bẹ ngô

HS: - Tập viết 1-Tập 1 Bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

*HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

HĐ1 Chơi trò Cùng thử sức.

- Cả lớp: Nghe GV HD cách chơi: Mỗi HS nhặt một thẻ chữ cái hoặc thẻ từ trên bàn

GV, giơ lên và đọc GV nhấn mạnh: “âm ngờ” ghi bằng 2 chữ ng, ngh Khi liền sau âm

“ngờ” là các chữ e, ê, i thì viết âm này là ngh Khi liền sau âm “ngờ” là các chữ a, ă, â,

o, ô , ơ, u, ư thì viết âm này là ng

- Cá nhân: Từng HS thực hiện trò chơi theo HD GV sắp xếp các thẻ chữ cái và thẻ từ theo trật tự trong bài viết

- Cả lớp: Nghe GV làm mẫu, HD viết từng chữ l, m, n, nh, ng, ngh, u, ư

- Cá nhân: Thực hiện viết từng chữ Nghe GV NX bài của mình hoặc của bạn

* GV cho HS thư giãn giữa giờ

Trang 20

………

………

***********************************

ÔL TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC CÁC ÂM ng, ngh

Ngày dạy: Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2022

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Đọc đúng các âm ng, ngh Đọc trơn được các tiếng, từ chứa âm ng, ngh

- Hiểu nghĩa từ ngữ và nội dung câu đọc qua tranh

- Tạo được tiếng mới từ các âm, dấu thanh cho sẵn Nối đúng câu với hình Đọc bài vàchọn đúng từ ngữ cho chỗ trống Đọc và viết câu cho sẵn

- Hs quan sát màn hình hỏi đáp về cảnh vật trong tranh

- Gv nhận xét ý kiến, tuyên dương học sinh

- Quan sát tranh SGK T35 và trả lời câu hỏi: Em thấy hình 1 vẽ gì?

Đọc câu dưới hình Tương tự như vậy với H2

- Quan sát tranh SGK T35 (HĐ 4) và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì ? Hs đọc trơn từng câu

và cả đoạn HS nghe GV hướng dẫn thực hiện yêu cầu đọc hiểu: dựa vào đoạn đọc, chọn

từ ngữ ở mục a hoặc b, nói tiếp để hoàn thành câu

Hoạt động 3 : Luyện tập

Bài 1 : Tạo tiếng mới rồi viết vào chỗ trống (VBT T16).

- Quan sát bảng phụ Từ tiếng mẫu cô tạo được các em tạo các tiếng khác theo mẫu

- Viết tiếng vừa tạo được vào chỗ trống Đọc các tiếng vừa tạo được : nga, ngà, ngó,

Trang 21

- Giúp đỡ HS.

Bài 2: Nối câu với hình (VBT T16)

- Quan sát, câu dưới tranh

- Nối từ ngữ đúng với hình

- Nghe GV nhận xét, tuyên dương HS

Bài 3: Đọc bài Ở bờ đê Chọn đúng từ ngữ cho chỗ trống(VBT T 16)

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Trong tranh, có con vật gì ? (bê, nghé)

- Chọn từ ngữ còn thiếu vào chỗ chấm: bê, nghé Đọc lại câu hoàn chỉnh

- Giúp đỡ HS

Bài 4 : Đọc và viết (VBT T16)

- Đọc trơn câu trên

- Viết theo mẫu

- Nghe GV nhận xét, tuyên dương HS

HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG

- Nghe GV nhận xét tiết học, về nhà chia sẻ bài học với người thân

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

………

………

………

****************************

Ngày đăng: 10/10/2022, 15:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w