Trắc nghiệm Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: 1.. Biến số x có thể có giá trị nào sau đây: A... Tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật.. Từ A vẽ tiếp tuyến AB, AC và cát tuy
Trang 1S Ố 95
I Trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1 Căn bậc hai số học của
2 ( 3)−
là :
A −3
B 3 C −81
D 81
2 Cho hàm số:
2 ( )
1
y f x
x
+
Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A x≤ −1
B x≥ −1
C x≠0
D x≠ −1
3 Cho phơng trình :
2
2x + − =x 1 0
có tập nghiệm là:
A { }−1
B
1 1;
2
C
1 1;
2
D ∅
4 Trong hình bên, SinB bằng :
A
AH
AB
B CosC
C
AC
BC
D A, B, C đều đúng
II Phần tự luận
Bài 1: Giải các hệ phơng trình và phơng trình sau:
a)
1 2
4
2 3
3 2 6
+ =
b)
2 0,8 2, 4 0
c)
4x −9x =0
Bài 2: Cho (P):
2 2
x
y=−
và đờng thẳng (D):
2
y= x
B
H
Trang 2a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (D) và (P) bằng phép toán
c) Viết phơng trình đờng thẳng (D') biết (D') // (D) và (D') tiếp xúc với (P)
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 7 m và có độ dài đờng chéo là 17 m.
Tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật
Bài 4: Tính:
a)
15− 216+ 33 12 6−
b)
2 8 12 5 27
18 48 30 162
Bài 5: Cho điểm A bên ngoài đờng tròn (O ; R) Từ A vẽ tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE
đến đờng tròn (O) Gọi H là trung điểm của DE
a) Chứng minh năm điểm : A, B, H, O, C cùng nằm trên một đờng tròn
b) Chứng minh HA là tia phân giác của ·BHC
c) DE cắt BC tại I Chứng minh :
2
AB =AI.AH
d) Cho
AB=R 3
và
R OH=
2 Tính HI theo R