TRƯỜNG TIỂU HỌC AN NGHIỆP Hướng dẫn ôn tập Môn Toán - Lớp 4 TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG 1.. Đội III sửa được số mét đường bằng trung bình cộng số mét đường của đội I và đội II đã sửa.. Tru
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC AN NGHIỆP
Hướng dẫn ôn tập Môn Toán - Lớp 4
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1 Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a) 45, 32, 12, 67
b) 34, 67, 19
c) 40, 50, 60, 10, 30
2 Đội I sửa được 45m đường, đội II sửa được 49m đường Đội III sửa được số
mét đường bằng trung bình cộng số mét đường của đội I và đội II đã sửa Hỏi cả ba đội sửa được bao nhiêu mét đường?
3 Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số, một số là số lớn nhất
có hai chữ số Tìm số còn lại?
4 Trung bình cộng của tất cả các số có hai chữ số và đều chia hết cho 4 Tính
trung bình cộng của dãy số đó
Trang 2BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ
1 Tính giá trị của a + b + c nếu:
a) a = 5, b = 7, c = 10;
b) a = 12, b = 15, c = 9;
Phương pháp giải: Trong bài tập này, các em chỉ cần thay các giá trị của a, b,
c lần lượt vào biểu thức a + b + c, tính toán cẩn thận để tìm ra đáp áp đúng nhất
2 Tính giá trị của a x b x c nếu:
a) a = 9, b = 5 và c = 2
b) a = 15, b = 0 và c = 37
Phương pháp giải: Các em chỉ cần thay giá trị của a, b, c lần lượt vào biểu thức a x b x c, tính toán cẩn thận thì sẽ tìm ra đáp án chính xác
3 Cho biết m = 10, n = 5, p = 2 Tính giá trị biểu thức:
a) m + n + p b) m - n - p c) m + n x p
m + ( n + p) m - (n + p) (m + n) x p
* Phương pháp giải: Thay các giá trị của m, n, p vào các biểu thức đã cho,
tính toán cẩn thận để tìm ra kết quả đúng
* Lưu ý trình tự thực hiện phép tính:
- Trong biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc phép nhân và phép chia,
ta thực hiện phép tính từ trái qua phải;
- Trong biểu thức bao gồm cả phép cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện nhân hoặc chia trước, cộng hoặc trừ sau;
- Trong biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn ( ), ta thực hiện các phép tính trong
dấu ngoặc ( ) trước, rồi thực hiện các phép tính ngoài ngoặc đơn ( ) sau
Trang 34 a) Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c Gọi P là chu vi của hình tam
giác Viết công thức tính chu vi P của hình tam giác đó
b) Tính chu vi của hình tam giác biết:
a = 5 cm, b = 4 cm và c = 3 cm;
a = 10 cm, b = 10 cm và c = 5 cm;
a = 6 dm, b = 6 dm và c = 6 dm
Phương pháp giải:
- Công thức tính chu vi tam giác: P = a + b + c;
- Thay các giá trị của a, b, c vào công thức trên, tính nhẩm để tìm ra kết quả nhanh, chính xác
Trang 4TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ
I Kiến thức cần nhớ:
Cách giải bài toán: Có thể giải bằng một trong hai cách sau đây:
+ Cách 1:
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng;
- Số lớn = (tổng + hiệu) : 2
- Số bé = số lớn - hiệu (hoặc tổng - số lớn)
+ Cách 2:
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng;
- Số bé = (tổng - hiệu) : 2
- Số lớn = số bé + hiệu (hoặc tổng - số bé)
II Bài tập
1 Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi Bố hơn con 38 tuổi Hỏi bố bao
nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
2 Một lớp học có 28 học sinh Số học sinh nam hơn số học sinh nữ là 4 em
Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
3 Hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là
50 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
4 Hai phân xưởng làm được 1200 sản phẩm Phân xưởng thứ nhất làm được ít hơn
phân xưởng thứ hai 120 sản phẩm Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao nhiêu sản phẩm?