BIểu Mẫu 5: KIểM Tra nHanH về THù Lao Công Bằng TeMpLaTe 5: FaIr reMuneraTIon QuICK SCan Biểu mẫu này hỗ trợ đối tượng được kiểm toán để hiểu chi phí sinh hoạt trong khu vực và lực lượn
Trang 1BIểu Mẫu 5: KIểM Tra nHanH về THù
Lao Công Bằng
TeMpLaTe 5: FaIr reMuneraTIon QuICK SCan
Biểu mẫu này hỗ trợ đối tượng được kiểm toán để hiểu chi phí sinh hoạt trong khu
vực và lực lượng lao động của mình việc thấu hiểu này tạo cơ hội đối thoại mang tính
xây dựng giữa cấp quản lý và người lao động về vấn đề trả thù lao công bằng
This template supports the auditee to understand the living costs in its region and its workforce it
creates an opportunity for constructive dialogue between management and the workers about fair
remuneration.
THông TIn BốI CảnH KHu vựC
regIonaL ConTeXT InForMaTIon
nội tệ:
local currency:
Số lao động trung bình tạo ra thu nhập trong một gia đình:
average number of adult wage earners in a family:
Số trẻ em trung bình trong một gia đình:
average number of children in a family:
Số người lớn phụ thuộc trung bình trong một gia đình:
average number of adult dependents in a family:
Số người lớn trung bình trong gia đình tiếp tục việc học sau giờ
làm việc:
average number of adults in a family following an education course after work:
những nguồn năng lượng được sử dụng phổ
biến nhất tại nhà: (ví dụ: gas, điện, than)
most common source of energy at home:
(e.g gas, electricity, charcoal)
Phương tiện di chuyển phổ biến nhất:
most common mode of transportation:
Khoảng cách trung bình giữa nhà riêng của người lao động và
nơi làm việc (tính bằng km):
average distance between work and worker’s home (in km) :
Khoảng cách trung bình giữa nhà riêng của người lao động và
nơi gần nhất để mua sắm (tính bằng km):
average distance between worker’s home and closest place for shopping (in km) :
VNĐ
2
1
0
0
điện, gas
xe máy
10
2
Trang 2Khoảng cách trung bình giữa nhà riêng của người lao động và
trường học gần nhất (tính bằng km):
average distance between worker’s home and closest school (in km) :
Khoảng cách trung bình giữa nhà riêng của người lao động và cơ
sở y tế gần nhất (tính bằng km):
average distance between worker’s home and closest medical facility (in km) :
Cách sử dụng nước uống phổ biến nhất tại nhà:
(ví dụ: sử dụng nguồn nước công cộng, nước đóng chai)
most common access to potable water at home:
(e.g public access, bottled water)
THông TIn về MỨC CHI TIêu Trung BìnH Của gIa ĐìnH
average FaMILy eXpenSeS InForMaTIon
Danh mục
Category
Chi phí tính bằng đồng nội tệ
Cost in local currency
Số lượng
cá nhân
Number of individuals
Tổng số
Total
giáo dục:
vận tải:
Thực phẩm:
quần áo:
Tiêu thụ nước
và năng lượng:
energy and water
consumption:
nhà ở:
housing:
Các sự kiện
ngoài dự kiến:
unexpected events:
Khoản tiết kiệm:
Savings:
Tổng số tiền chi tiêu cho gia đình:
Total family basket:
Để tính toán phần trăm số tiều chi tiêu của gia đình cho thực phẩm, hãy chia tổng chi phí của danh mục “thực
phẩm” cho tổng số tiền chi tiêu của gia đình và nhân kết quả đã tính được cho 100:
To calculate the percentage of the family’s expenses spent on food, please divide the total costs of the category „food“ by the total
family basket, and multiply the number obtained by 100:
Phần trăm chi phí liên quan đến thực phẩm:
Percentage of costs related to food:
5
nước bình 20 lít
600.000
800.000
500.000
1.000.000
9.800.000
46%
2
Trang 3Công THỨC TínH
CaLCuLaTIon ForMuLa
ước tính mức chi phí sinh hoạt cho một người trưởng thành làm
việc toàn thời gian (48 giờ mỗi tuần hoặc số giờ làm việc thông
thường tối đa mỗi tuần theo quy định tại địa phương).
Living wage estimation for an adult who is working full time (48 hours per week or the local
maximum regular working hours per week).
Để ước tính mức lương đủ sống, hãy chia tổng số tiền chi tiêu cho gia đình (được tính toán theo bảng trên) cho
số người tạo ra thu nhập trong gia đình, và nhân kết quả đã tính được cho 110% (thu nhập khả dụng)
To estimate the living wage, please divide the total family basket (calculated using the table above) by the number of wage earners in a
family, and multiply the number obtained by 110% (discretionary income):
Tổng số tiền chi tiêu cho gia đình:
Total family basket:
Số người tạo ra thu nhập trong mỗi gia đình:
number of wage earners per family:
9.800.000
5.390.000 vnđ
2