Trong chế độ tạo bảng Table của phần mềm Microsoft Word 2010, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: Chọn các ô cần ĐỘp.. Trong Microsoft PowerPoint 2010 thao tac nado sau đây không d
Trang 1PHAN TRAC NGHIEM Câu 1 Bộ nhớ RAM được viết tắt cho cụm từ
A Random Access Memory
B Read Access Memory
C Rewrite Access Memory
D.Receive Access Memory
Câu 2 Thiết bị nào lưu trữ đữ liệu được nạp vào bởi nhà sản xuất
A.RAM
B.ROM
C CPU
D Cả 3 câu trên đều đúng
Cầu 3 Chức năng của CPU là:
A Lưu trữ thông tin
B Xử lý thông tin
C Kết xuất thông tin
D Tất cả đều sai
Câu 4 Bộ nhớ RAM
A Là bộ nhớ chỉ đọc
B Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
C Là bộ nhớ ngoài
D Tất cả đều đúng
Cau 5 Bộ nhớ ROM là:
A Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
B Bộ nhớ trong chỉ đọc
C Bộ nhớ ngoài chi doc
D Tất cả đều sai
Cầu 6 Máy vi tính có các chức năng cơ bản sau:
A Lưu trữ và xử lý dữ liệu
B Trao đôi dữ liệu
C Điều khiển
D Tất cá các chức năng trên
Câu 7 Bộ xử lý trung tâm CPU được viết tắt cho cụm từ
A Center Processing Unit
B Central Processing Unit
C Center Process Unit
D Central Processing Uniform
Cầu 8 Bộ xử lý trung tâm CPU có 3 bộ phận chính là
A BU, ALU va cac thanh ghi
B BU, CLU va cac thanh ghi
C CU, ALU va cac thanh ghi
D CU, CLU va cac thanh ghi
Câu 9 Khối ALU của bộ vi xử lý viết tắt cho cụm từ
A Arithmetic Logic Unit
B Analog Logic Unit
C Access Logic Unit
D Tat ca déu sai
Câu 10 Tập các thanh ghi (registers) được gắn vào CPU làm nhiệm vụ
A Thực hiện các phép tính số học cho CPU
B Là bộ nhớ trung gian cho CPU
Œ Giải mã các lệnh cho CPU
D Tất cả đều sai
Câu 11 Bộ nhớ trong của máy tính gồm
A RAM, ROM, CD B.RAM, ROM
C RAM, ROM, USB
D RAM, ROM, CD, 6 ctmg Câu 12 Hệ thống Bus trong máy tính làm nhiệm vu
A Kết nối các thành phần trong máy tính
B Điều khiến các hoạt động cơ bản của máy tính
C Lưu trữ thông tin vào / ra cho CPU
D Chuyên đổi thông tin từ một dạng vật lý nào đó về dạng dữ liệu phù hợp với máy tính
Câu 13 Bộ nhớ RAM trong máy tính khác với bộ nhớ ROM như thế nào?
A RAM có dung lượng bằng ROM
B ROM có dung lượng lớn hơn RAM
C RAM là bộ nhớ chỉ đọc còn ROM là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
D RAM là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên còn ROM là bộ nhớ chỉ đọc Cầu 14 Chức năng của bộ xử lý trung tâm CPU là:
A Lưu trữ thông tin
B Kết nối các thành phần trong máy tính
C Xử lý và lưu trữ thông tin
D Tất cả đều sai Cầu 15 Chương trình trong bộ nhớ ROM được nạp vào bởi
A Người sử dụng
B Nhà sản xuất máy tính
C Nhà sản xuất máy tính và người sử dụng
D Tất cả đều sai Cau 16 Internet Explorer 1a:
A Một chuẩn mạng cục bộ
B Trình duyệt Web dùng đề hiễn thị các trang Web trên Internet
C Bộ giao thức
D Thiết bị kết nối mạng Câu 17 Chương trình được sử dụng để xem các trang Web thường được gọi là?
A Trình duyệt Web
B Bộ duyệt Web
C Chương trình xem Web
D Phần mềm xem Web Cầu 18 Các trình duyệt Web là:
A Internet Explorer, Opera, Mozilla Firefox
B Opera, Fire fox, Notepad
C Internet explorer, Notepad, Wordpad
D Ca3 déu sai Câu 19 Những trang web cho đăng ky E-mail mién phi:
A www.thanhnien.com.vn
B www.gimail.com
C www.vnn.vn
D Ca3 cau trang Web trén Cầu 20 Trong hộp thư điện tử thì Inbox chứa?
A Những thư chưa được gửi đi
B Những thư đã được gửi
C Những thư được gửi đến
D Những thư rác
Câu 21 Trang Web nào dùng đề tìm thông tin trên Internet:
A www.google.com
2|Page
Trang 2B www.msn.com
C www.yahoo.com
D Ca3 trang Web trén
Câu 22 Tên miền com (VD : www.mdc.org.vn) là của tô chức nào?
A Tổ chức quân sự
B Tổ chức chính phủ
C Tổ chức giáo dục
D Tổ chức thương mại
Céu 23 WWW viết tắt cho cụm từ:
A World Web Wide
B World Wide Web
C Wide Web World
D Web Wide World
Cau 24 Trong nhitng dia chi E-mail sau day dia chi nao là hợp lệ:
A abc@vnn.vn
B abc@,vnn,vn
C abc@.vnn.vn
D Cả 3 địa chi
Câu 25 Giao thức chuyên tệp dữ liệu qua Internet được viết tắt là:
A HTTP
B FTP
C URL
D ISP
Câu 26 Khi gửi thư điện tử thông tin nhập trong trường subject cho biết:
A Nội dung thư
B Địa chỉ hộp thư của người nhận
C Chủ đề thư
D Cả 3 đều sai
Câu 27 Tên miền nào dưới đây là hợp lệ?
A www#ce-ptit#edu#vn
B www.e-ptit.vn
C www.evnpt,vn
D Cả 3 đều hợp lệ
Cau 28 Dia chi IP của một trang web được ánh xạ thành tên miền thông qua hệ thống?
A.TCP
B.DNS
C UDP
D WINS
Câu 29 Mục đích chính của việc đưa ra dịch vụ đánh tên miễn là gì?
A Việc nhớ tên miền dễ nhớ hơn địa chỉ IP
B Để có thể truy cập vào các website
C Đề dễ dàng hơn trong việc quản lý các trang web
D Để các trang web không bị trùng tên
Câu 30 Trong Control Panel của HĐH Window 10, ta có thể :
A Thêm bớt font chữ
B Thay đổi ngày giờ hệ thống
C Cai dat may in
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 31 Đề chuyển đôi giữa các ứng dụng trong Window 10 ta dùng tô hợp phím:
A ALT + SHIFT
B ALT + TAB
C CTRL + TAB
3|Page
D SHIFT + TAB Câu 32 Trong HĐH Window 10 để thay đổi ngày giờ hệ thống, ta khởi động biểu tượng nào trong Control Panel:
A Display
B Date and Time
C Regional settings
D Tat ca đêu sai Câu 33 Trong Window Explorer của HĐH Window 10, để chọn nhiều File không liên tục ta kết hợp chuột và phím nào sau đây:
A SHIFT + ALT B.CTRL+ ALT
C SHIFT
D CTRL Câu 34 Trén HDH Window 10, tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng copy tệp tin hoặc thư mục đang được chọn
A Ctrl+X
B Ctrl+V
C Ctrl+C
D Ctrl+K Câu 35 Đẻ cài đặt thêm các bộ Font chữ trong môi trường Windows 10, ta dùng chức năng:
A Fonts của My Computer
B Regional Settings cua My Computer
C Fonts ctia Control Panel
D Regional Settings cua Control Panel Câu 36 Với Windows 10 dé gỡ bỏ các chương trình đã cài đặt bạn kích chuột vào biểu tượng nào trong Control Panel:
A Add / Remove Program
B Program and Features
C Add / Remove Features
D Program Câu 37 Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và hệ điều hành:
A Tất cả các phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn hệ điều hành đề chạy
B Các phần mềm ứng dụng cần hệ điều hành để chạy
C Hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy
D Tất cả đều sai Câu 38 Đề khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là đúng:
A Nhấn tô hợp phím Ctrl + Alt + Del, chọn mục Restart
B Từ cửa số màn hình nền nhắn nút Start -> Shutdown, sau đó chọn mục Restart
C Bắm nút Restart trên hộp máy
D Tất cả đều đúng Câu 39 Muốn thay đổi giao diện màn hình nền bạn kích chuột vào biểu tượng nào trong Control Panel:
A Persionalization
4|Page
Trang 3B Theme
C Display
D System
C4u 40: Phan mém nao được cài đặt đầu tiên trong máy tính?
A.Microsoft Office
B.Windows media Player
C.Phần mềm gõ bàn phím (Mario)
D.Hệ điều hành
Câu 41: Hệ điều hành là gì?
A.Phan mềm hệ thống
B.Phần mềm ứng dụng của hệ thống
C.Phần mềm dùng đề tìm kiếm thông tin
D.Tất cả điều sai
Câu 42: Nếu máy tính không có hệ điều hành thì:
A.Máy tính vẫn hoạt động bình thường
B.Máy tính chỉ hoạt động trong l giờ
C.Máy tính chỉ hoạt động trong vài giờ
D.Máy tính không hoạt động
Câu 43: Hệ điều hành được sử dụng phô biến nhất trên máy tính cá nhân hiện nay là:
A.Windows của hãng Microsoft
B.Mac OS X
C.UBUNTU
D.UNIX
Câu 44: Bạn sẽ sử dụng một hệ điều hành cho những nhiệm vụ nào sau đây?
A Tạo một danh sách liên lạc
B Xóa các tập tin trong một thư mục
C Tinh toán giá trị thu được từ một khoản đầu tư
D Hiệu chỉnh các tập tín âm thanh và video
Câu 45: Để xem các chương trình được cài đặt trên hệ thống của ban, với tùy chon tir nut Start
bạn sẽ sử dụng?
A Documents
B All Programs
C Search
D Danh sách các mục trong Quick Start
Câu 46: Cách tốt nhất dé tắt máy tính là gì?
A Nhắn công tắc nguồn trên thùng máy
B Chọn Shut down từ nút Start và để cho nó hoàn tất quá trình
C Nhắn tô hợp phím CTRL+ALT+DELETE hai lần
D Nhan ESC
Cau 47: Khi ban thay một tập tin hoặc một thư mục xuất hiện tương tự như hình sau, điều này
có ý nghĩa là gì?
5|Page
A Tap tin hoặc thư mục sẽ bị xóa
B Tập tin hoặc thư mục sẽ đôi tên
C Tập tin hoặc thư mục sẽ được sao chép
D Tập tin hoặc thư mục sẽ được In
Cau 48 Các mục được luu trong Recycle Bin bao lau mot khi bạn xóa chúng?
A 30 ngày
B 60 ngày
C Cho tới khi bạn xóa các mục này hoặc làm rỗng Recycle Bin
D Mãi mãi
Câu 49: Hệ điều hành nào sau đây không sử dụng cho máy tính
A LINUX B.Android
C Windows
D Unix Câu 5: Theo nguyên tắc quản lý file, thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong một thư mục có thế chứa các file và thư mục con khác
B Trong một file có thể chứa thư mục
C Trong một file có thế chứa các file và thư mục con khác
D Tất cá đều không đúng Câu 51: Muốn xóa vĩnh viễn, không bcần phục hồi các tệp hoặc thư mục được chọn, cần thực hiện thao tác nào sau đây?
A Giữ phím Ctrl và nhân phim Delete
B Giữ phím Alt và nhắn phim Delete C.Giữ phím Shift và nhắn phím Delete
D Nhân phím Delete Cầu 52: Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tô chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng
A My Computer hoac Recycle Bin
B Windows Explorer hoac Recycle Bin C.My Computer hoac Windows Explorer
D Tat ca déu ding Câu 53: Các tệp sau khi được chọn và xóa bằng tô hợp phim Shift + Delete
A Có thể được phục hồi khi mở Recycle Bin
B Có thê được phuc héi khi mé My Documents
C Không thé phuc hồi được nữa
D Cả 3 đều đúng Câu 54: Kiểu nhập dữ liệu ngày tháng được hệ điều hành qui định trong
A Control Panel - System
6|Page
Trang 4B Control Panel - Date and Time
C Control Panel — Clock and region
C Control Panel — Font
Câu 55: Phần mở rộng của tệp tin ngăn cách nhau bởi dấu?
A.?
B @
C
D không có đáp án đúng
Câu 56: Chương trình nào sau đây trong hệ điều hành Windows cho phép thiết lập các thông
số môi trường làm việc
A System Restore
B Control Panel
C System Infomations
D Window Explore
Cau 57 Trong Microsoft Word 2010 dé in trang 2,3,4,9,15,21,22,23, ban nhap vao muc Pages
trong File/Print/Settings nhu sau:
A 2,3,4,9-23
B 2,3,4-22,23
Œ 2-23
D 2-4,9,15,21-23
Câu 58 Trong Microsoft Word 2010 có tính năng tạo chữ to hay tạo chữ nhắn mạnh, đây là
cách người ta làm cho chữ cái ở đầu câu được phóng to và thả xuống Công cụ đó có
tên gọi là
A Word Art
B Text Box
C Drop Cap
D Grow Font
Câu 59 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2010, dé tach mot 6
thành nhiều ô, ta thực hiện : Chọn các ô cần tách, rồi chọn menu lệnh
A Layout/Split cells
B Home/Split cells
C Insert/Split cells
D Page layout/ Split cells
Câu 60 Trong Microsoft Word 2010, ta lam cách nào để ngắt trang văn bản?
A Ấn tổ hợp phim Ctrl + Enter
B Ấn tô hợp phím Shift + Enter
C Vao menu Insert -> Cover Page
D Vao menu Insert -> Page Number
C4u 61 Té hop phim tat Ctrl + Home trong Microsoft Word 2010 có tác dụng :
A Di chuyển con trỏ tới trang tiếp theo
B Di chuyên con trỏ xuống dòng tiếp
C Di chuyển con trỏ tới cuối cuối văn bản
D Di chuyển con trỏ tới đầu văn bản
Câu 62 Đề chèn 1 hình vẽ trong Microsoft Word 2010, đặt con trỏ vào vị trí muốn chèn, chọn
Insert, sau đó chọn:
A Picture
B Clip Art
7|Page
C Shapes
D Chart Câu 63 Khi đang soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bám tổ hợp phím:
A Ctrl + Z
B Ctrl + X
C Ctrl + V
D Ctrl + Y Cau 64 Trong Microsoft Word 2010 để soạn thảo chỉ số trên cho chữ, bạn sử dụng phím tắt
A ctrl + =
B ctrl+alt+=
C ctrl+alt+shift+=
D ctrl+shift+=
Câu 65 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2010, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: Chọn các ô cần ĐỘp rồi chọn menu lệnh
A Layout/Merge cells
B Home/Merge cells
C Insert/Merge cells
D Page layout/ Merge cells C4u 66 Trong phan File/ Print cua Microsoft Word 2010 mục Copies có chức năng gi?
A Nhập số dòng in
B Nhập số trang in
C Nhập số bản in
D Nhập số cột in Cầu 67 : Trong Word 2010, thé Insert cho phép ta sử dụng các chức năng :
A Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như : Page Setup, Page Boders, Page Color, Paragrah,
B Chèn các đối tượng đặc biệt vào văn bản như : Picture, Equation, Symbol, Chart, Table,
C Định dạng văn bản như : chèn chú thích, tạo mục lục tự động
D Thêm chức năng kiểm tra lại như : ngữ pháp, chính tả,
Câu 68: Trong Word 2010, để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện :
A Thé References — Illustrations — Chart
B Thé Insert - Illustrations — Chart
C Thé Mailings - Illustrations — Chart
D Thé Review - Illustrations — Chart Cau 69: Trong MS Word 2010 để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A Tại the Insert, nhấp nút QuickPart
B Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt
C Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt
D Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation Câu 70: Muốn thêm 1 hình ảnh có sẵn vào trang văn bản trong Word 2010, ta cần thực hiện thao tác gì ?
A Thé Insert - Illustrations — Shapes
8|Page
Trang 5B Thé Insert - Illustrations — Clip Art
C Thé References — Illustrations — Picture
D Thé Thé Insert - Illustrations — Picture
Câu 71 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Muốn tạo các công thức toán học trong Word 2010, ta có thé tim dén tab Symbol
trong thé Insert cua thanh công cụ Ribbon
B Khi chèn thêm hình ảnh vào trang văn bản trong Word 2010, ta không cần căn chỉnh
vì phần mềm sẽ tự thực hiện việc này
C Shapes là các hình ảnh minh họa được Microsoft cung cấp sẵn với nhiều chủ đề khác
nhau
D Muốn tạo các sơ đồ, các khối hình minh họa trong Word 2010, ta có thể tìm đến đối
tuong ClipArt trong tab Illustrations của thé Insert
Câu 72 Trong Word 2010, để thực hiện vẽ các đường thắng, ô vuông, ta thực hiện :
A View — Toolbars — Drawing
B View — Toolbars — Standard
C Insert — Illustrations — Shapes
D Insert — Illustrations — Lines
Cau 73 Trong Word 2010, muốn chèn ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện :
A Insert — Filed
B Insert — Frame
C Insert — Chart
D Insert — Symbol
Câu 74 Trong Word 2010, thao tac Insert = WortArt dé :
A Chèn chữ nghệ thuật
B Tạo chữ điểm nhắn lớn hơn bình thường như cách trình bày trong cột báo
C Chỉnh sửa định dạng cho các ký tự đặc biệt
D Không có đáp án đúng
Câu 75 Muốn thực hiện thêm nhóm ký tự “ X —> Y” vào văn bản Word 2010, ta cần tìm đến
chức năng gì ?
A Chức năng Equation trong thẻ Insert cua thanh Ribbon
B Chức năng Symbol trong thẻ Insert của thanh Ribbon
C Chức năng Shapes trong thẻ Insert của thanh Ribbon
D Chức năng Footer trong thẻ Insert của thanh Ribbon
Câu 76 Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ:
A Microsoft Equation
B Ogranization Art
C Ogranization Chart
D Word Art
Cau 77 Trong soan thao Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
A View - Symbol
B Format - Symbol
C Tools - Symbol
D Insert — Symbol
9|Page
Cau 78 Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo ký tự Hoa đầu dòng của đoạn văn, ta thực hiện:
A Format - Drop Cap
B Insert - Drop Cap
C Edit - Drop Cap
D View - Drop Cap Cau 79 Trong Microsoft PowerPoint 2010, dé dinh dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành
“Giáo án điện tứ” (kiều chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là
A đưa con trỏ van ban vao gitta dong chit do, nhan Ctrl + U, Ctrl + I va Ctrl + B
B đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhắn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I
C chon dong chit do, nhân Ctrl + U, Ctrl + I va Ctrl + B
D nhắn Ctrl + U, Ctrl + Ivà Ctrl +B Cau 80 Trong Microsoft PowerPoint 2010, dé tao mot slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng
A chon Insert -> Duplicate
B chon Insert -> New Slide
C Click chuột phải vào một trong các Silde đã chọn và chọn Duplicate Slide
D không thực hiện được Cau 81 Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải
A chọn Table -> Insert Table
B chọn Table -> Insert
C chon Insert -> Table
D chon Format -> Table Câu 82 Khi đang làm việc với Microsoft PowerPoint 2010, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:
A Home -> New Slide
B Review -> New Slide
C Slide Show -> New Slide
D Design - New Slide Câu 83 Tệp tin trình chiếu trong Microsoft PowerPoint 2010 có phần mở rộng là:
A pptx
B pps
C ppa
D ppt Câu 84 Trong Microsoft PowerPoint 2010 thao tac nado sau đây không dùng để tạo một bài thuyết trình mới:
A Nhẫn nút New trên tab Home
B Vào File, chọn New
C Nhân tô hợp phím Alt + N
D Nhắn tổ hợp phim Ctrl + N Câu 85 Trong Microsoft PowerPoint 2010 hiệu ứng được sử dụng khi chuyên các Slide trong một bài thuyết trình được gọi là:
A Transitions
B Effects
C Custom animations
D Animations C4u 86 Trong Microsoft PowerPoint 2010 hiệu ứng cho các đối tượng trong một bài thuyết trình được gọi là:
A Transitions
B Effects
10|Page
Trang 6C Custom animations
D Animations
C4u 87 Trong Microsoft PowerPoint 2010, Slide dùng để giới thiệu chủ đề cho bài thuyết
trình được gọi là:
A Table Slide
B Graph Slide
C Title Slide
D Master Slide
C4u 88 PowerPoint có thể làm những gi?
A Tạo các bài trình diễn trên màn hình
B In các trang ảnh màu hoặc trắng đen
C Tạo các file cho khách dự hội thảo
D Tất cả các phương án trên
Cau 89 Đề khởi động Powerpoint, ta thực hiện:
A Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft Powerpoint
B Start \ All Program \ Accessories \ Microsoft Powerpoint
C Nhắp đơn chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint
D Câu A và D đều đúng
Câu 90 Trong Powerpoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ:
A Sử dụng một trình diễn trong (Use Blank)
B Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)
C Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn
D Tất cả các phương án trên
Câu 91 Mỗi trang trình diễn trong PowerPoint được gọi là:
A Mot Document
B Mot Slide
C Mot File
D Tất cả các câu trên đều sai
Câu 92 Trong PowerPoint khi ding ché d6 hién thi Reading view thi:
A Hiển thị bài trình diễn dưới dạng đọc sách
B Giúp ích cho việc nhập, hiệu chỉnh và tô chức văn bản một cách nhanh chóng
C Kéo và thả các slide hoặc các nút đầu dòng để sắp xếp lại các đoạn văn bản (dàn
bài)
D Tất cả các phương án trên
Cau 93 Trong PowerPoint khi dung ché d6 hién thi Slide Sorter View thi:
A Ché d6 nay hién thi tat cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ
B Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các
phép biến đổi sinh động
C Dé xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu
D Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 94 Trong PowerPoint khi dùng ché d6 hién thi Slide Show View thi:
A Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo
B Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu
C Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các
phép biến đổi sinh động
D Tất cả các phương án trên
Câu 95 Trong Powerpoint, muốn xoá 1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
A Edit \ Delete Slide
B File \ Delete Slide
C Câu A và B đều đúng
11|Page
D Tất cả đều sai C4u 96 Trong Powerpoint để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta làm như sau:
A Kích Insert sau đó chọn New Slide
B Bắm tô hợp phim Ctrl + M
C Chọn một mẫu Slide sau đó bắm Enter
D Các câu trên đều đúng Câu 97 Trong Powerpoint muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
A Insert + Bullets and Numbering
B Insert + Slide Number
C Format + Bullets and Numbering
D Các câu trên đều sai Câu 98 Trong Powerpoint muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:
A Insert \ Slides from Files
B File \ Import
C Insert \ Duplicate Slide
D Insert \ New Slide C4u 99, Trong Powerpoint muốn chèn một công thức toán học vào Slide, ta dùng lệnh hay
tô hợp phím nào sau đây:
A Insert \ ObJect
B Insert \ Component
C Insert \ Diagram
D Insert \ Equation Câu 100 Trong Powerpoint muén chèn mét table vao Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây:
A Table \ Insert Table
B Insert \ Table
C Cau A va B đều sai
D Câu A và B đều đúng Câu 101 Trong Powerpoint muốn thêm các Header và Footer vào các slide ta thực hiện:
A Insert \ Header and Footer
B View \ Header and Footer
C View \ Notes Page
D Các câu trên đều sai Câu 102 Trong Powerpoint muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào:
A Insert \ New Slide
B File \ New Slide
C Nhắp chuột vào Slide đã tạo\kích chuột phải \ Duplicate Slide
D Insert \ Duplicate Câu 103 Trong Powerpoint muốn chọn font chữ ta dùng lệnh nào sau đây:
A Format \ Font
B Format \ Border and Shading
C Insert \ Bullets and Numbering
D Home \ Font Câu 104 Trong Powerpoint muốn chèn một textbox vào Slide ta dùng lệnh nào sau đây:
A Format \ Textbox
B Insert \ Component
C Insert \ Textbox
D Insert \ Symbol Câu 105 Trong Powerpoint muốn thêm một Slide mới ta dùng lệnh nào sau đây:
12|Page
Trang 7A Insert \ New Slide
B Home \ New Slide
C Insert \ Dupplicate Slide
D Cac cau trén déu sai
Câu 106 Trong Powerpoint muốn tô nền cho từng Slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác nào
sau đây:
A Design \ Background styles
B Kích biểu tượng FiIl Color
C Câu A và B đều đúng
D Câu A và B đều sai
Câu 107 Trong Powerpoint dé in trang trình chiếu ra giấy, ta thực hiện:
A File \ Page Setup
B File \ Print
C File \ Print Preview
D Cac cau trén déu sai
Câu 108 Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:
A Kích chọn File \ Print
B Bam té hop phim Ctrl + P
C Kich chon Insert \ Print
D Câu A và B đều đúng
Câu 109 Đề thiết lập một Slide Master, ta thực hiện:
A File \ Master \ Slide Master
B View \ Slide Master
C View \ Master \ Handout Master
D View \ Master \ Notes Master
Câu 110 Trong Powerpoint muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 slide, ta dùng
lệnh lệnh nào sau đây:
A Kích vào thực don Animations
B Slide Show Custom Animation
C Câu A và B đều đúng
D Câu A và B đều sai
Câu 111 Trong Powerpoint muốn hiển thị các slide dưới dạng sắp xếp các slide ta dùng lệnh
nào sau đây:
A Insert \ New Slide
B File \ New
C View \ Slide Sorter
D Cac cau trén déu sai
C4u 112 Phat biéu nào sau đây là đúng nhất?
A Hiệu ứng cho slide là các hiệu ứng khi chuyển slide này sang slide khác
B Hiệu ứng cho slide là các hiệu ứng khi chuyền slide
C Hiệu ứng cho slide là các hiệu ứng khi chuyên động của slide
D Hiệu ứng cho slide là các hiệu ứng xuất hiện slide
Câu 113 Để tạo hiệu ứng chuyên slide này sang slide khác ta
A Chon thé Animations
B Chon thé Transitions
C Chon thé slide show
D Chon thé Design
C4u 114 Trong Power Point hệu ứng chuyền từ slide này sang slide khác được chia làm mấy
nhóm chính
13|Page
GOg> MP
Cau 115.Dé chuyén slide khi kich chudt trong nhém timing ta chon
A On Mouse Click
B In Mouse Click
C After Mouse Click
D Under Mouse Click C4u 116.Dé chuyén slide nay sang slide khác sau thời gian 2 giây trong nhóm timing ta gõ:
A Thời gian vào hộp Under
B Thời gian vào hộp Duration
C Thời gian vào hộp After
D Thời gian vào hộp Afters Câu 117.Đề tạo hiệu ứng cho đối tượng — ta chọn đối tượng cần thêm hiệu ứng rồi chọn thẻ
A Animations —> Chọn hiệu ứng mong muốn
B Transitions —> Chọn hiệu ứng mong muốn
C Slide Show —> Chọn hiệu ứng mong muốn
D Design —> Chọn hiệu ứng mong muốn Câu 118 Trong Power Point hiệu ứng xuất hiện đối tượng được chia làm mấy nhóm chính A.3
DUO Dn
Câu 119.Đề mở hộp thoại để quản lý hiệu ứng cho đối tượng của slide ta chọn
A Add Animation
B Animation Painter
C Advanced Animation
D Animation Pane
Câu 120 Muốn tắt hiéu tmg chuyén trang trong nhém Transition to This Slide ta chon
A None
B Nones
C Cut
D Exit Câu 121.Muốn sao chép hiệu ứng cho đối tượng trong nhóm Advanced Animation ta chon
A Animation Pane
B Add Animation
C Trigger
D Animation Painter Câu 122.Đề tạo hiệu ứng chuyền slide này sang slide khác ta
A Chon thé Animations
B Chon thé Transitions
C Chon thé slide show
D Chon thé Design
14|Page
Trang 8Câu 123 Trong Power Point hệu ứng chuyền từ slide này sang slide khác được chia làm mấy
nhóm chính
A.2
B.3
C.4
D 5
Cau 124.Dé chuyén slide khi kich chudt trong nhém timing ta chon
A On Mouse Click
B In Mouse Click
C After Mouse Click
D Under Mouse Click
C4u 125.Dé chuyén slide nay sang slide khac sau thời gian 2 giây trong nhóm timing ta gõ:
A Thời gian vào hộp Under
B Thời gian vào hộp Duration
C Thời gian vào hộp After
D Thời gian vào hộp Afters
Câu 126 Để tạo hiệu ứng cho đối tượng — ta chọn đối tượng cần thêm hiệu ứng rồi chọn thẻ
A Animations — Chọn hiệu ứng mong muốn
B Transitions —> Chọn hiệu ứng mong muốn
C Slide Show —> Chọn hiệu ứng mong muốn
D Design — Chọn hiệu ứng mong muốn
Cầu 127 Trong Power Point hiệu ứng xuất hiện đối tượng được chia làm may nhóm chính
A.3
B.4
C.5
D 6
Câu 128.Đề mở hộp thoại để quản lý hiệu ứng cho đối tượng của slide ta chọn
A Add Animation
B Animation Painter
C Advanced Animation
D Animation Pane
Câu 129.Muốn tắt hiệu ứng chuyén trang trong nhom Transition to This Slide ta chon
A None
B Nones
C Cut
D Exit
Câu 130.Muốn sao chép hiệu ứng cho đối tượng trong nhóm Advanced Animation ta chon
A Animation Pane
B Add Animation
C Trigger
D Animation Painter
15|Page
Dap an trac nghiém (Cau 13 - hang 1 cột 3 đáp an d)
10
II
oo)
Q}
mị
|
oO
>
16|Page
Trang 9Bai tap Excel
Bài số 1:
Hãy nhập và trình bày bảng tính sau:
2
3 | MA HIEU | TEN HANG | PHAN KHOI | TEN XE
10
19 | Yamaha Crypton Sirius Majesty
Yéu cau:
1 Điền cột tên hãng dựa vào ký tự đầu của Mã hiệu và Bảng hãng xe
2 Điền cột phân khối dựa vào 2 ký tự cuối của Mã hiệu và Bảng mã phân khối
3 Điền cột tên xe dựa vào Bảng loại xe
Đáp án:
1 B4=HLOOKUP(LEFT(44),$B$12:8D$13,2,0)
2 C4=VLOOKUP(VALUE(RIGHT(A4, 2)),$F$13:8G$15,2,0)
3 D4=HLOOKUP(C4,$B$16:8D$19,IF(B4=$A$17,2,IF(B2=$A$18,3,4)),0)
(Copy)
(Copy)
(Copy)
17|Page
Bai s6 2:
Hãy nhập và trình bay bang tinh sau:
stTT| Hotén | 1% | noay | Luone | Chức [mnyạny| cập | Thực ngay _ tháng vụ chức lĩnh
công
Cao Văn
Bui Thi
DO Van
Nguyễn
Tạ Thị
Trương
Pham Thi
Ta Van
Dinh Thi Lan
Tổng
14
Lương cao
Luong
17 thap nhat Yêu câu:
1 Tính cột Lương Tháng = Lương ngày*số ngày công
2 Lập công thức cho cột thưởng, với mức thưởng được â ấn định như sau:
e Nếu sỐ ngày công >=25: Thưởng 20%* Lương Tháng
e Nếu sỐ ngày công >=22 và sô ngày công <25: Thưởng 10%* Lương Tháng
e Nếu số ngày công <22 ;Không Thưởng
3 Lập công thức cho cột phụ cấp chức vụ, biết rằng: Nếu chức vụ là GD thi phy cap 1a: 250,000 ; PGD:200,000; TP:180,000; NV: 150,000
Tính cột Thực Lãnh = Lương tháng + Thưởng + Phụ cap chức vụ Lập công thức tính tổng cộng cho các cột thưởng, phụ cấp chức vụ, thực lĩnh Thống kê mức lương tháng cao nhất, thấp nhất, trung bình
Lập công thức thống kê số người làm nhiều hơn 22 ngày, Số người có lương lớn hơn l triệu
18|Page
Trang 10
Dap an:
I E3 =C3*D3 (Copy)
2 G3 =IF(D4>=25,20%*E4,IF (D4>=22,10%*E4,0)) (Copy)
3 H3 =IF(F3=$F$3,250000, IF (F3=$F$4, 200000, IF (F3=$F$6, 180000, 150000)))
(Copy)
4 13 =E3+G3+H3 (Copy)
5 G13 =SUM(G3:G12)
H13 =SUM(H3:H12)
113 =SUM(3-:112)
6 C15 =MAX(E3:E10)
C16 =AVERAGE(E3:E10)
C17 =MIN(E3:E10)
7 H1I3 =COUNTIF(D3:D12,">22")
8 H1I6 =COUNTIF(E3:E12,">1000000")
Bài số 3:
Nhập và trình bày bảng tính sau:
2
PHU
TONG
TRUNG
CAO
THAP
Yéu cau :
1) Đánh số thứ tự cho cột STT (sử dụng mốc điền)
2) Phụ cấp chức vụ đơiợc tính dựa vào chức vụ: (Sử dụng hàm IF)
+ GD: 500
+ PGB: 400
+ TP: 300
+ KT: 250
+ Các trường hợp khác: 100
3) Lương = Lương căn bản * Ngày công
4) Tạm ứng được tính như sau:
19|Page
- Nếu (Phụ cấp chức vụ + Lương)*2/3 < 25000 thì Tạm ứng = (Phụ cấp chức vụ + Lương)*2/3
- Ngược lại: Tạm ứng = 25000 (Làm tròn đến hàng ngàn, sử dụng hàm ROUND) 5) Còn lại = Phụ cấp chức vụ + Lương - Tạm ứng
6) Lập bảng thống kê gồm: Tổng cộng, trung bình, cao nhất, thấp nhất
Đáp án:
1 (Làm máy)
2 H4 =IF(C4=§C§7,500,IF(C4=§C§®8,400,IF(C4=§C§6,300,IF(C4= "KT”,250,100))))
(Copy)
3 G4=D4*E4 (Copy)
4 H4 =ROUND(F((F'4+ G4)*2/3<25000, (F4+G4) *2/3,25000),-3) (Copy)
5 14 =F4+G4-H4 (Copy)
6 F9 =SUM(F4:FS&) (Copy) F10 =AVERAGE(F4:F8) (Copy) FI] =MAX(F4:F8) (Copy) _ 12 =MIN(F4:F8) (Copy) Bài sô 4:
Nhập và trình bày bảng tính sau:
2 Tổng giá trị xuất khẩu nông sản năm 2013
3 Ngày Mã hàng | Tênhàng | Giá/tẫn (USD) | Số lượng(tấn) | Tổng giá trị
15
17 Ma Tên hàng | Tổng trị giá
21
20|Page