1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 kế hoạch sử dụng đất năm đầu quy hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

27 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng Trong kỳ quy hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 18,93 ha.. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng... Tổ chức công bố công khai quy hoạch

Trang 1

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030

và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất

thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của

Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch,

Điều 1 Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 và kế hoạch

sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ với các nội dung chủ yếu như sau:

1 Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất

Tổng diện tích đất tự nhiên là 11.149,02 ha, trong đó:

+ Đất nông nghiệp: 2.902,42 ha, chiếm 26,03% tổng diện tích tự nhiên

(Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 425,46 ha)

Trang 2

(Chi tiết theo Biểu số 01 kèm theo)

1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng là 2.779,01 ha, gồm:

+ Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 2.557,38 ha

(Đất chuyên trồng lúa nước là 813,45 ha)

+ Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 221,63 ha

(Chi tiết theo Biểu số 02 kèm theo)

1.3 Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong kỳ quy hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 18,93 ha Trong đó: đất nông nghiệp: 0,50 ha; đất phi nông nghiệp: 18,43 ha

(Chi tiết theo Biểu số 03 kèm theo)

2 Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định

theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch

sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì được duyệt

kèm theo

Điều 2 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của thành phố Việt Trì với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Tổng diện tích đất tự nhiên là 11.149,02 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp theo phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2021 là 4.534,66 ha

- Đất phi nông nghiệp theo phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2021 là 6.570,84 ha

- Đất chưa sử dụng theo phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2021 là 43,51 ha

(Chi tiết theo Biểu số 04 kèm theo)

2 Kế hoạch thu hồi đất

Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021, diện tích các loại đất cần thu hồi với tổng diện tích 884,72 ha Trong đó:

- Thu hồi đất nông nghiệp với tổng diện tích 791,08 ha

- Thu hồi đất phi nông nghiệp với tổng diện tích 93,64 ha

(Chi tiết theo Biểu số 05 kèm theo)

- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 81,37 ha

(Chi tiết theo Biểu số 06 kèm theo)

4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trang 3

(Chi tiết theo Biểu số 07 kèm theo)

Điều 3 Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân

thành phố Việt Trì có trách nhiệm:

1 Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng

quy định của pháp luật về đất đai;

2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng

đất theo đúng quy hoạch, kê hoạch sử dụng đất đã được duyệt

3 Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo

quy định của Luật Đất đai năm 2013

Điều 4 Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành và

các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Việt Trì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Phan Trọng Tấn

Trang 4

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8 /2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Hiện trạng

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Chỉ tiêu cấp tỉnh phân

bổ

Chỉ tiêu cấp Thành phố xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,

2208

Trang 5

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

tiêu cấp tỉnh phân

bổ

Thành phố xác định, xác định bổ sung

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên

trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây

công nghiệp lâu năm

5 Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ,

8 Khu phát triển công nghiệp (khu công

13 Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp

Trang 6

Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính Phường

Bạch Hạc

Phường Bến Gót

Phường Dữu Lâu

Phường Gia Cẩm

Phường Minh Nông

Phường Minh Phương

Phường Nông Trang

Phường Tân Dân

Phường Thanh Miếu

Phường Thọ Sơn

Phường Tiên Cát

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây

2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng

2208

Trang 7

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính Phường

Bạch Hạc

Phường Bến Gót

Phường Dữu Lâu

Phường Gia Cẩm

Phường Minh Nông

Phường Minh Phương

Phường Nông Trang

Phường Tân Dân

Phường Thanh Miếu

Phường Thọ Sơn

Phường Tiên Cát

2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển

2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển

2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông

2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông

2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông

Tiếp theo biểu 02:

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính Phường

Vân Cơ

Phường Vân Phú

Xã Chu Hóa

Xã Hùng

Xã Hy Cương

Xã Kim Đức

Xã Phượng Lâu

Xã Sông

Xã Thanh Đình

Xã Thụy Vân

Xã Trưng Vương

Trang 8

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính Phường

Vân Cơ

Phường Vân Phú

Xã Chu Hóa

Xã Hùng

Xã Hy Cương

Xã Kim Đức

Xã Phượng Lâu

Xã Sông

Xã Thanh Đình

Xã Thụy Vân

Xã Trưng Vương

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây

2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng

2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang

2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang

2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông

2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông

2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông

Trang 9

Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính Phường

Bạch Hạc

Phường Bến Gót

Phường Dữu Lâu

Phường Gia Cẩm

Phường Minh Nông

Phường Minh Phương

Phường Nông Trang

Phường Tân Dân

Phường Thanh Miếu

Phường Thọ Sơn

Phường Tiên Cát

1 Đất nông nghiệp NNP 0,50 - - - -

Trong đó:

1.1 Đất trồng lúa LUA - - - -

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC - - - -

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK - - - -

1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN - - - -

1.4 Đất rừng phòng hộ RPH - - - -

1.5 Đất rừng đặc dụng RDD - - - -

1.6 Đất rừng sản xuất RSX - - - -

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN - - - -

1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS - - - -

1.8 Đất làm muối LMU - - - -

1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 0,50 - - - -

2 Đất phi nông nghiệp PNN 18,43 0,15 8,94 0,06 - 0,68 0,06 - - 0,41 0,94 - Trong đó:

2.1 Đất quốc phòng CQP - - - -

2.2 Đất an ninh CAN - - - -

2.3 Đất khu công nghiệp SKK - - - -

2.4 Đất cụm công nghiệp SKN - - - -

2.5 Đất thương mại dịch vụ TMD 2,35 - 1,29 0,01 - 0,51 - - - 0,04 0,09 - 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC - - - -

2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS - - - -

2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX - - - -

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 5,77 0,11 2,33 0,01 - 0,14 0,02 - - 0,11 0,25 - Trong đó:

2208

Trang 10

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính Phường

Bạch Hạc

Phường Bến Gót

Phường Dữu Lâu

Phường Gia Cẩm

Phường Minh Nông

Phường Minh Phương

Phường Nông Trang

Phường Tân Dân

Phường Thanh Miếu

Phường Thọ Sơn

Phường Tiên Cát

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 0,05 - 0,04 - - - -

- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 0,04 - 0,03 - - - -

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo DGD 0,26 - 0,09 - - 0,12 - - - - 0,01 - - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 0,05 - 0,04 - - - -

- Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK - - - -

- Đất công trình năng lượng DNL - - - -

- Đất công trình bưu chính viễn thông DBV - - - -

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG - - - -

- Đất có di tích lịch sử văn hóa DDT - - - -

- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA - - - -

- Đất cơ sở tôn giáo TON - - - -

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 0,01 - - - - - - - - - - -

- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH - - - -

- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH - - - -

- Đất chợ DCH 0,09 0,09 - - - -

- Đất công trình công cộng khác DCK - - - -

2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL - - - -

2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH - - - -

2.12 Đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV 0,70 - 0,43 - - - 0,02 0,05 - 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 3,46 - - - -

2.14 Đất ở tại đô thị ODT 5,94 0,04 4,76 0,04 - 0,03 0,04 - - 0,23 0,54 - 2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC - - - -

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS - - - -

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG - - - -

2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN - - - -

2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON - - - -

2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0,21 - 0,13 - - - 0,01 0,01 - 2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - - -

Trang 11

Tiếp theo biểu 03:

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính Phường

Vân Cơ

Phường Vân Phú

Xã Chu Hóa

Xã Hùng

Xã Hy Cương

Xã Kim Đức

Xã Phượng Lâu

Xã Sông

Xã Thanh Đình

Xã Thụy Vân

Xã Trưng Vương

Trong đó:

1.1 Đất trồng lúa LUA - - - -

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC - - - -

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK - - - -

1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN - - - -

1.4 Đất rừng phòng hộ RPH - - - -

1.5 Đất rừng đặc dụng RDD - - - -

1.6 Đất rừng sản xuất RSX - - - -

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN - - - - - - - - - - - -

1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS - - - -

1.8 Đất làm muối LMU - - - -

1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 0,50 - - - 0,50 - - 2 Đất phi nông nghiệp PNN 18,43 - 0,40 4,62 0,17 - - 0,43 - 0,43 0,20 0,94 Trong đó:

2.1 Đất quốc phòng CQP - - - -

2.2 Đất an ninh CAN - - - -

2.3 Đất khu công nghiệp SKK - - - -

2.4 Đất cụm công nghiệp SKN - - - -

2.5 Đất thương mại dịch vụ TMD 2,35 - 0,01 0,25 - - - 0,03 - 0,04 0,02 0,06 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC - - - -

2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS - - - -

2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX - - - -

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 5,77 - 0,12 1,82 0,07 - - 0,13 - 0,11 0,05 0,50 Trong đó:

Trang 12

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính Phường

Vân Cơ

Phường Vân Phú

Xã Chu Hóa

Xã Hùng

Xã Hy Cương

Xã Kim Đức

Xã Phượng Lâu

Xã Sông

Xã Thanh Đình

Xã Thụy Vân

Xã Trưng Vương

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 0,05 - - 0,01 - - - -

- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 0,04 - - 0,01 - - - -

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo DGD 0,26 - - 0,03 - - - 0,01 - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 0,05 - - 0,01 - - - -

- Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK - - - -

- Đất công trình năng lượng DNL - - - -

- Đất công trình bưu chính viễn thông DBV - - - -

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG - - - -

- Đất có di tích lịch sử văn hóa DDT - - - -

- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA - - - -

- Đất cơ sở tôn giáo TON - - - -

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 0,01 - - 0,01 - - - - - - - -

- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH - - - -

- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH - - - -

- Đất chợ DCH 0,09 - - - -

- Đất công trình công cộng khác DCK - - - -

2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL - - - -

2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH - - - -

2.12 Đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV 0,70 - 0,01 0,13 - - - 0,02 0,01 0,03 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 3,46 - - 2,38 0,10 - - 0,27 - 0,25 0,12 0,34 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 5,94 - 0,26 - - - -

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC - - - -

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS - - - -

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG - - - -

2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN - - - -

2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON - - - -

2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0,21 - - 0,04 - - - 0,01 - 0,01 2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - - -

Trang 13

Biểu 04: Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Phường Vân Cơ

Phường Nông Trang

Phường Tân Dân

Phường Gia Cẩm

Phường Tiên Cát

Phường Thọ Sơn

Phường Thanh Miếu

Phường Bạch Hạc

Phường Bến Gót

Phường Vân Phú

2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng

2208

Trang 14

Phường Vân Cơ

Phường Nông Trang

Phường Tân Dân

Phường Gia Cẩm

Phường Tiên Cát

Phường Thọ Sơn

Phường Thanh Miếu

Phường Bạch Hạc

Phường Bến Gót

Phường Vân Phú

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự

2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà

2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm

Trang 15

Tiếp theo biểu 04:

tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phượng Lâu

Xã Thụy Vân

Phường Minh Phương

Xã Trưng Vương

Phường Minh Nông

Xã Sông

Xã Kim Đức

Xã Hùng

Xã Hy Cương

Xã Chu Hóa

Xã Thanh Đình

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp

Ngày đăng: 10/10/2022, 13:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w