Liệt kê những kiến thức trọng tâm về tổng kết từ vựng đã được học ở tiết trước một cách nhanh nhất?. Sù ph¸t triÓn cña tõ vùng Bài tập 2 Tìm dẫn chứng minh họa cho những cách phát triển
Trang 1V N
Giáo viên :
Vũ Văn Ngọc
Chµo mõng quý thÇy c« gi¸o tham dù héi gi¶ng!
Ng÷ v¨n 9
9/5
Trang 2Liệt kê những kiến thức trọng tâm về tổng kết từ vựng đã
được học ở tiết trước một cách nhanh nhất ? ( 60 giây)
Cuộc thi ai nhanh hơn
Trang 3Tổng kết về từ vựng
Từ đơn
Từ phức
Thành ngữ
Nghĩa của từ
Từ nhiều nghĩa,
Và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cấp độ
khái quát
của nghĩa
từ ngữ
Trường
từ vựng
Từ vựng
Trang 4I Sù ph¸t triÓn cña tõ vùng
Bµi tËp 1
Ôn lại các cách phát triển của từ
vựng Vận dụng kiến thức đã học để điền
nội dung thích hợp vào các ô trống theo sơ
đồ sau
Tiết 53 : Tæng kÕt vÒ tõ vùng ( Tiếp theo)
Trang 5I Sù ph¸t triÓn cña tõ vùng
c¸ch ph¸t triÓn tõ vùng
?
?
Ph¸t triÓn nghÜa
T¹o tõ míi Vay m în
T¹o tõ ng÷ míi Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài Bµi tËp 1.
Trang 6
-I Sù ph¸t triÓn cña tõ vùng
Bài tập 2
Tìm dẫn chứng minh họa cho những cách phát triển của từ vựng đã được nêu trong sơ đồ
Trang 7I Sù ph¸t triÓn cña tõ vùng
Bài tập 3: Có thể có
ngôn ngữ mà từ vựng chỉ phát triển theo cách phát triển
số lượng từ ngữ hay không? Vì sao ?
- Không
-Vì không có ngôn ngữ nào mà từ vựng chỉ phát
triển theo cách phát triển số lượng Nếu như vậy
mỗi từ ngữ chỉ có một nghĩa và số lượng từ ngữ sẽ
rất lớn Trí nhớ con người không thể nhớ hết
Vì vậy ngôn ng÷ ph¶i ph¸t triÓn c¶ vÒ nghÜa vµ sè
lượng.
Bài tập 3:
Tiết 53 : Tæng kÕt vÒ tõ vùng ( Tiếp theo)
Trang 8II TỪ MƯỢN
Bài tõp 1:
ễn lại khỏi niệm từ mượn Bài tập nhanhđàn bà, hi sinh, chết, ra-đi-ô, vi-ta-min.: Cho nhóm từ sau: phụ nữ,
Em hãy điền các từ đó vào bảng sau:
Từ thuần Việt Mượn
tiếng Hỏn Mượn ngụn ngữ khỏc
Từ mượn
Đàn bà, chết
Hi sinh, phụ nữ
Ra-đi-ô, vi-ta-min
Tiết 53 : Tổng kết về từ vựng ( Tiếp theo)
Trang 9II Từ mượn
Câu 1
Khái niệm: là từ có nguồn gốc từ ngôn
ngữ nước ngoài.
Tiết 53 : Tæng kÕt vÒ tõ vùng ( Tiếp theo)
Trang 10Bài tập 2 Chọn nhận định đúng
a) Chỉ một số ít ngôn ngữ trên thế giới phải vay
mượn từ ngữ.
b) Tiếng Việt vay m ượn nhiều từ ngữ của các
ngôn ngữ khác là do sự ép buộc của n ước ngoài.
c ) Tiếng Việt vay m ượn nhiều từ ngữ của các
ngôn ngữ khác là để đáp ứng nhu cầu giao tiếp
của ng ười i Việt.
d) Ngày nay, vốn từ tiếng Việt rất dồi dào và
phong phú, vì vậy không cần vay mượn từ ngữ
tiếng nước ngoài nữa.
c
Tiết 53 : Tổng kết về từ vựng ( Tiếp theo)
Trang 11II TỪ MƯỢN Bài tập 3 *:
Theo cảm nhận của em thì những từ mượn như săm, lốp, (bếp) ga, xăng, phanh… có gì khác so với những từ mượn như: a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min,
…?
Các từ săm , lốp, (bếp) ga,
xăng , phanh đã được Việt
hóa hoàn toàn Các từ
a-xít ,ra-di-ô, vi- ta-min chưa
được Việt hóa
Tiết 53 : Tæng kÕt vÒ tõ vùng ( Tiếp theo)
Trang 12III Tõ H¸n ViÖt
- Là từ có nguồn gốc từ Tiếng
Hán đã được người Việt sử
dụng theo cách riêng của mình.
Bµi tËp 1: Ôn lại khái niệm từ Hán Việt :
T×m tõ H¸n ViÖt trong c©u th¬ sau:
Làn thu thuỷ nét xuân sơn, Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.
Tiết 53 : Tæng kÕt vÒ tõ vùng ( Tiếp theo)
Trang 13III Từ Hán Việt
Bài tập 2: Chọn quan niệm đúng trong
những quan niệm sau đõy
a Từ Hỏn Việt chiếm một tỉ lệ khụng đỏng
kể trong vốn từ tiếng Việt
b Từ Hỏn việt là bộ phận quan trọng của
lớp từ mượn gốc Hỏn
c Từ Hỏn Việt không phải là một bộ phận
của vốn từ tiếng Việt
d Dựng nhiều từ Hỏn Việt là việc làm cần
phờ phỏn.
B
Tiết 53 : Tổng kết về từ vựng ( Tiếp theo)
Trang 14Bài tập bổ sung
1 Có thể thay thế từ “Phụ nữ” trong câu văn sau bằng từ “Đàn bà" được không?
III Từ Hán Việt
Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang.
-> Không, vì từ phụ nữ biểu thị sắc thái biểu cảm, trang trọng
Tiết 53 : Tổng kết về từ vựng ( Tiếp theo)
Trang 15Thuật ngữ Biệt ngữ xó hội
vớ dụ sau:
a Muối là một hợp chất có thể hoà tan trong n ước c
b Tay nõng chộn muối đĩa gừng, gừng cay muối mặn xin đừng quờn nhau.
- Là những từ ngữ
biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ,th ường được ng được c dùng trong các văn bản khoa học công nghệ.
Chỉ được c dùng trong một tầng lớp xã hội nhất
định.
Muối
Bài tập 1 Khái niệm:
IV Thuật ngữ và biệt
ngữ xã hội
Tiết 53 : Tổng kết về từ vựng ( Tiếp theo)
Trang 16Bµi tËp 2 Thảo luận vai trß cña
thuËt ng÷ trong đời sống hiện
nay.
IV Thuật ngữ và biệt
ngữ xã hội Đất nước muốn phát triển thì
phải có nền khoa học công nghệ phát triển Không có thuật ngữ thì không thể nghiên cứu và học tập.Vì vậy nếu không am hiểu các thuật ngữ thì dễ rơi vào tình trạng tụt hậu.
Tiết 53 : Tæng kÕt vÒ tõ vùng ( Tiếp theo)
Trang 17IV Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội
Bµi tËp 3: LiÖt kª mét sè từ ngữ là
biÖt ng÷ x· héi.
Tiết 53 : Tæng kÕt vÒ tõ vùng ( Tiếp theo)
Trang 18Bµi tËp: Nèi c¸c néi dung kiÕn thøc ë cét A víi
kh¸i niÖm ë cét B cho hîp lÝ.
1 Tõ m ượn
a Lµ nh÷ng tõ biÓu thÞ kh¸i niÖm khoa häc, c«ng nghÖ, th ường được dïng trong c¸c v¨n b¶n khoa häc, c«ng nghÖ.
2 Các cách phát
Trang 20Tr©n träng c¶m ¬n c¸c thÇy c«
gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh