SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG TT... - Tạo từ mới làm cho vố từ tăng lên cũng là một cách để phát triển từ vựng... SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNGI.Tạo từ ngữ mới II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoà
Trang 1SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
(TT)
Trang 2Sù ph¸t triÓn tõ vùng tiÕng ViÖt
Ph¸t triÓn sè l îng tõPh¸t triÓn nghÜa cña tõ
Trang 31/ Xét ví dụ 1:
Cho các từ sau: Điện thoại, kinh tế, di động, sở hữu, tri thức, đặc khu, trí tuệ.
Trang 4Điện thoại di động:
Điện thoại di động: Điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo ng , đ ợc sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở thuê bao.
Trang 5Sở hữu trí tuệ: Quyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ
đem lại, đ ợc pháp luật bảo hộ nh
quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng
công nghệ
Trang 6Kinh tÕ tri thøc:
Kinh tÕ tri thøc: NÒn kinh tÕ chñ yÕu
dùa vµo viÖc s¶n xuÊt, l u th«ng, ph©n phèi c¸c s¶n phÈm cã hµm
l ượng tri thøc cao.
Trang 7Đặc khu kinh tế:
riêng để thu hút vốn và công nghệ
n ớc ngoài với những chính sánh u
đãi.
Trang 8I TẠO TỪ NGỮ MỚI 1/ Xét vd 1:
Trang 9Tiêt 21 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
VD.2 Trong tiếng Việt có những từ được cấu tạo theo mô hình
"x + tặc"như "không tặc", "hải tặc" Hãy tìm những từ ngữ mới xuất hiện cấu tạo như trên ?
- Lâm tặc: kẻ cướp tài nguyên rừng
- Tin tặc: kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái phép vào dữ
liệu trên máy tính của người khác để khai thác hoặc phá hoại
Trang 10- Tạo từ mới làm cho vố từ tăng lên cũng là một
cách để phát triển từ vựng
2/ Ghi nhớ: SGK/73
Cùng vs sự phát triển của từ vụng, tạo từ mới có tác dụng gi?
Trang 11Tiêt 21 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
VD1 Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
Thanh minh trong tiết tháng ba
Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh Gần xa nô nức yến anh
Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân Dập dìu tài tử giai nhân
Ngựa xe như nước áo quần như nêm
Trang 12a
Thanh minh trong tiết tháng ba,
Lễ là tảo mộ hội là đạp thanh.
Gần xa nô nức yến anh,
Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.
Dập dìu tài tử giai nhân,
Ngựa xe như nước, áo quần như nêm.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
(Nguyễn Du , Truyện Kiều)
Trang 13Tiêt 21 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
VD1 Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
b/ Kẻ bạc mệnh này duyên phận hẩm hiu , chồng con rẫy bỏ, điều đâu bay buộc, tiếng chịu nhuốc nhơ, thần sông có linh, xin ngài
chứng giám Thiếp nếu đoan trang giữ tiết, trinh bạch gìn lòng, vào nước xin làm ngọc Mị Nương, xuống đất xin làm cỏ Ngu mĩ Nhược bằng long chim dạ cá, lừa chồng dối con, dưới đất xin làm mồi cho
cá tôm, trên xin làm cơm cho diều quạ, và xin chịu khắp mọi người phỉ nhổ
Trang 14b Kẻ bạc mệnh này duyên phận hẩm hiu,
chồng con rẫy bỏ, điều đâu bay buộc, tiếng
chứng giám Thiếp nếu đoan trang giữ tiết ,
trinh bạch gìn lòng, vào nước xin làm ngọc
Mị Nương, xuống đất xin làm cỏ Ngu mĩ
Nhược bằng lòng chim dạ cá, lừa chồng dối con, dưới xin làm mồi cho cá tôm,trên xin
làm cơm cho diều quạ, và xin chịu khắp mọi người phỉ nhổ.
(Nguyễn Dữ, Chuyện người con gái Nam Xương)
Trang 15Tiêt 21 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II.Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
2/ Xét ví dụ 2: Tiếng Việt dùng những từ nào để chỉ những khái
niệm sau :
a) Bệnh mất khả năng miễn dịch gây tử vong
b) Nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện để tiêu thụ hàng hoá (chẳng hạn nghiên cứu nhu cầu, thị hiếu của khách hàng)
: AIDS
: Maketing
=> Mượn từ tiếng Anh
Trang 16a/ Bệnh mất khả năng miễn dịch, gõy tử vong:
ma- kột - tinh (Marketing) – tiếp thị
=> Tiếng Anh.
b/ Nghiên cứu một cách có hệ thống những
điều kiện để tiêu thụ hàng hoá:
AIDS
AIDS là tờn bệnh gọi tắt bằng tiếng Anh, tờn
tiếng Phỏp là SIDA, cú nghĩa là Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải.
Trang 17Là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt,
trong tiếng Việt mượn tiếng Hán nhiều nhất
2/ Ghi nhớ: SGK/74
Mượn từ nước ngoài có tác dụng gì? Trong
TV chúng ta mượn từ nước nào nhiều
nhất?
Trang 18Có mấy cách phát triển từ vựng? Kể ra?
Trang 19Bµi tËp 1: Hai m« h×nh cã kh¶
- X + tru êng: c«ng tr êng; chiÕn tru êng; n«ng tr uêng…
- X + ho¸: « xi ho¸; c«ng nghiÖp
ho¸, lão hóa…
Trang 20• Bài tập 2:
giỏi hiếm có trong việc thực hiện một thao tác lao động, kĩ thuật nào đó
đạt hiệu quả xuất sắc.
các quán nhỏ, tạm bợ.
hình tại chỗ cuộc giao l u, đối thoại
trực tiếp qua hệ thống ca- mê-ra giữa các điểm cách xa nhau.
cơ sở khoa học kĩ thuật hiện đại, có
độ chính xác và hiệu quả kinh tế
cao.
dạng về nguồn gien về giống loài sinh vật trong tự nhiên.
Trang 22Hướng dẫn học tập:
- Dựa vào Từ điển Từ mới tiếng Việt để tìm hiểu một số
từ mới trong tiếng Việt.
- Nắm vững các cách phát triển từ vựng.
- Hoàn thành các bài tập trong sách giáo khoa.
- Đọc và soạn kĩ bài “Hoàng Lê nhất thống chí (Hồi 14)”.
+ Đọc, tìm hiểu chung
+ Đọc – hiểu văn bản: Các câu hỏi SGK/72
+ Luyện tập