bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022 bài giảng chương 3 xác xuất thống kê chương 3 năm 2022Chương 1 NGẪU NHIÊN VÀ XÁC SUẤT 1 Chương 3 LÝ THUYẾT MẪU Bài 1 Một số tham số đặc trưng của mẫu Bài 2 Ước lượng điểm một số tham số lý thuyết Bài 3 Ước lượng khoảng một số tham số lý thuyết 2 BÀ.
Trang 1Chương 3
LÝ THUYẾT MẪU
Bài 1 Một số tham số đặc trưng của mẫu
Bài 2 Ước lượng điểm một số tham số lý thuyết
Bài 3 Ước lượng khoảng một số tham số lý thuyết
Trang 2BÀI 1 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG
CỦA MẪU
1 Đám đông và mẫu
2 Biểu diễn số liệu mẫu
3 Một số tham số đặc trưng của mẫu
Trang 52 BIỂU DIỄN SỐ LIỆU MẪU
Dãy thống kê dạng điểm cho dưới dạng tần số:
Ở đó:
X là dấu hiệu ta cần nghiên cứu.
x1, x2, , xk là các giá trị của X trong mẫu với số lần xuất hiện tương ứng là m1, m2,…, mk.
Chú ý: m1 + m2 +…+mk = n, n là kích thước mẫu.
Trang 62 BIỂU DIỄN SỐ LIỆU MẪU
Dãy thống kê dạng điểm cho dưới dạng tần suất:
m
n
Trang 72 BIỂU DIỄN SỐ LIỆU MẪU
Dãy thống kê dạng khoảng cho dưới dạng tần số:
Ở đó: mi là số giá trị thuộc [ai-1 ; ai), i = 1,2,…,k.
X [a0 ; a1) [a1 ; a2) … [ai-1 ; ai) … [ak-1 ; ak)
Trang 82 BIỂU DIỄN SỐ LIỆU MẪU
Dãy thống kê dạng khoảng cho dưới dạng tần suất:
X [a0 ; a1) [a1 ; a2) … [ai-1 ; ai) … [ak-1 ; ak)
Trang 93 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Trung bình mẫu
Phương sai mẫu
Phương sai mẫu điều chỉnh
Độ lệch tiêu chuẩn mẫu - Độ lệch tiêu chuẩn mẫu điều chỉnh
Tần suất mẫu
Trang 103 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Giả sử cần nghiên cứu dấu hiệu X của một đámđông Ta có X là một đại lượng ngẫu nhiên
Từ đám đông ta lấy ra một mẫu kích thước n Gọi
Xi là giá trị quan sát lần thứ i về đại lượng ngẫunhiên X, ( ) Nếu mẫu chưa chọn cụ thể thìmỗi Xi sẽ là một ĐLNN (X1, X2, …, Xn ) gọi làmẫu ngẫu nhiên
Khi đã lấy mẫu cụ thể thì Xi nhận giá trị cụ thể là xi.Khi đó (x1, x2, …, xn) được gọi là mẫu cụ thể
i 1, n
Trang 113 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Trung bình mẫu của X được kí hiệu và xác định
Trang 123 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Với mẫu cụ thể (x1, x2, …, xn) thì nhận giá trị cụthể:
Nếu ta có dãy thống kê dạng điểm thì:
Trang 133 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Phương sai mẫu của X được kí hiệu và xác định
Trang 143 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Với mẫu cụ thể (x1, x2, …, xn) thì nhận giá trị cụthể:
Nếu ta có dãy thống kê dạng điểm thì ta có:
2 S
Trang 153 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Ví dụ 1: Cho dãy thống kê:
Hãy tính trung bình mẫu, phương sai mẫu và độ lệch tiêu chuẩn mẫu của X.
X 18,5 19,2 20,7 21,3
Trang 163 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Phương sai mẫu điều chỉnh của X được kí hiệu và
Trang 173 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Ví dụ 2: Điều tra chiều cao X (đơn vị tính: cm) của
một số học sinh của một trường phổ thông ta đượcdãy thống kê:
Hãy tính
X 155 160 163 164 165 168 170
x, s
Trang 183 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Giả sử đám đông có N phần tử, trong đó có M phần
tử mang đặc tính A thì là tử lệ phần tử mangđặc tính A trong đám đông
Chọn ngẫu nhiên mẫu kích thước n, gọi X là sốphần tử mang đặc tính A trong mẫu thì là tỷ lệphần tử mang đặc tính A trong mẫu
f được gọi là tần suất mẫu
X f
n
M p
N
Trang 193 MỘT SỐ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU
Với mẫu cụ thể thì f nhận giá trị cụ thể kí hiệu là f0
Ví dụ 3: Xét Ví dụ 2, hãy tính tỉ lệ học sinh có
chiều cao không dưới 165 cm trong mẫu
Trang 20BÀI 2 ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM MỘT SỐ THAM SỐ
LÝ THUYẾT
1 Một số loại ước lượng điểm
2 Các kết quả ước lượng điểm
Trang 211 MỘT SỐ LOẠI ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
Ước lượng không chệch: được gọi là ước lượngkhông chệch của nếu
Ước lượng chệch: được gọi là ước lượng chệch
Trang 22 Phương sai mẫu là ước lượng chệch của
Phương sai mẫu điều chỉnh là ước lượng khôngchệch của
2 CÁC KẾT QUẢ ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
2
2 S 2
X
Trang 232 CÁC KẾT QUẢ ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
Ví dụ: Muốn biết chiều cao trung bình của thanh
niên ở một vùng nhưng do số lượng thanh niêntrong vùng là rất lớn, người ta chỉ chọn ngẫu nhiên
100 thanh niên ở vùng đó tính được chiều cao trungbình là Dùng con số này làm giá trịgần đúng cho chiều cao trung bình của thanh niêntrong toàn vùng đó
x 163 cm
Trang 24QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA MỘT
SỐ ĐẠI LƯỢNG THỐNG KÊ (tự đọc)
Khái niệm đại lượng thống kê
Quy luật phân phối xác suất của đại lượng thống kêliên quan đến trung bình mẫu
Quy luật phân phối xác suất của đại lượng thống kêliên quan đến tần suất mẫu
Quy luật phân phối xác suất của đại lượng thống kêliên quan đến phương sai mẫu
Trang 25BÀI 3 ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG MỘT SỐ
THAM SỐ LÝ THUYẾT
1 Bài toán tổng quát
2 Ước lượng vọng toán
3 Ước lượng phương sai
4 Ước lượng xác suất
Trang 261 BÀI TOÁN TỔNG QUÁT
Cần ước lượng tham số θ của đám đông, chọn mẫukích thước n, với γ cho trước (0 < γ < 1), luôn tồntại số ε > 0 sao cho:
ε được gọi là sai số cho phép của ước lượng
γ được gọi là độ tin cậy của ước lượng
Khoảng là khoảng tin cậy của ướclượng, nó chứa tham số θ với độ tin cậy γ
*
( ; )
Trang 272 ƯỚC LƯỢNG VỌNG TOÁN
Trường hợp mẫu lớn (n ≥ 30), chưa biết
Với độ tin cậy γ cho trước, khoảng tin cậy của vọngtoán a là:
là giá trị tới hạn chuẩn
là sai số cho phép của ước lượng
n
Trang 282 ƯỚC LƯỢNG VỌNG TOÁN
Ví dụ 1: Khối lượng của một loại sản phẩm trong
một kho hàng có phân phối chuẩn Chọn ngẫunhiên 100 sản phẩm từ kho để cân thấy khối lượngtrung bình là 250 g; độ lệch tiêu chuẩn mẫu điềuchỉnh là 50 g
a) Với độ tin cậy 0,95 hãy xác định khoảng tin cậy khi ước lượng khối lượng trung bình của toàn bộ sản phẩm trong kho.
28
Trang 292 ƯỚC LƯỢNG VỌNG TOÁN
Ví dụ 1:
b) Lấy khối lượng trung bình của sản phẩm trong mẫu đó ước lượng cho khối lượng trung bình của sản phẩm trong kho với sai số cho phép là 10 g thì độ tin cậy của ước lượng là bao nhiêu?
c) Nếu muốn ước lượng khối lượng trung bình của sản phẩm trong kho với sai số cho phép giảm đi một nửa thì cần chọn thêm bao nhiêu sản phẩm nữa?
29
Trang 302 ƯỚC LƯỢNG VỌNG TOÁN
Ví dụ 2: Đo chiều cao của 200 học sinh được chọn
ngẫu nhiên ở một trường thu được số liệu sau:
a) Tìm một ước lượng không chệch của chiều cao trung bình của học sinh trường đó.
b) Hãy ước lượng chiều cao trung bình của học sinh trường đó với độ tin cậy 96%.
30
Trang 312 ƯỚC LƯỢNG VỌNG TOÁN
Trường hợp mẫu bé (n < 30), chưa biết, X có phân phối chuẩn
Với độ tin cậy γ cho trước, khoảng tin cậy của vọngtoán a là:
là giá trị tới hạn Student
là sai số cho phép của ước lượng
Trang 322 ƯỚC LƯỢNG VỌNG TOÁN
Ví dụ 3: Thu nhập của nhân viên công ty A có phân
phối chuẩn Lấy số liệu về thu nhập của 26 nhânviên công ty A thấy thu nhập trung bình là 8,9 triệuđồng/tháng; độ lệch tiêu chuẩn mẫu điều chỉnh là0,75 triệu đồng/tháng Xác định khoảng tin cậy khiước lượng thu nhập trung bình của nhân viên công
ty A với độ tin cậy 95%
32
Trang 332 ƯỚC LƯỢNG VỌNG TOÁN
Ví dụ 4: Chiều dài của một loại chi tiết máy có
phân phối chuẩn Chọn ngẫu nhiên 28 chi tiết máyloại đó để đo thấy chiều dài trung bình là 6,5 cm;
độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 0,52 cm Với độ tin cậy95% hãy ước lượng chiều dài trung bình của toàn
bộ chi tiết máy loại đó
33
Trang 343 ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI
Trường hợp vọng toán a chưa biết
Với độ tin cậy γ cho trước, khoảng tin cậy của là:
Trang 353 ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI
Ví dụ 5: Một máy sản xuất một loại sản phẩm có
chiều dài (đơn vị: cm) tuân theo phân phối chuẩn
Đo chiều dài của 51 sản phẩm được chọn ra củamáy đó thấy trung bình là 12; độ lệch tiêu chuẩnmẫu điều chỉnh là 2,6 Với độ tin cậy 95% hãy:
a) Ước lượng phương sai của chiều dài sản phẩm do máy
đó sản xuất.
b) Ước lượng độ lệch tiêu chuẩn của chiều dài sản phẩm
do máy đó sản xuất.
35
Trang 363 ƯỚC LƯỢNG PHƯƠNG SAI
Ví dụ 6: Chiều cao của thanh niên ở tỉnh B có phân
phối chuẩn Chọn ngẫu nhiên 90 thanh niên ở tỉnh
đó để đo chiều cao thu được kết quả sau:
a) Tìm một ước lượng không chệch của phương sai của chiều cao thanh niên tỉnh B.
b) Với độ tin cậy 0,95 hãy ước lượng độ phân tán của chiều cao thanh niên ở tỉnh B.
36
Chiều cao (cm) 155÷160 160÷164 164÷167 167÷170 170÷176
Trang 374 ƯỚC LƯỢNG XÁC SUẤT
Trường hợp
Với độ tin cậy γ cho trước, khoảng tin cậy của p là:
là sai số cho phép của ước lượng
Trang 384 ƯỚC LƯỢNG XÁC SUẤT
Ví dụ 7: Chọn ngẫu nhiên 150 sản phẩm trong kho
hàng thấy có 120 sản phẩm đạt tiêu chuẩn
a) Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn trong kho hàng đó.
b) Biết trong kho có 1000 sản phẩm, hãy ước lượng số sản phẩm đạt tiêu chuẩn trong kho.
c) Lấy tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn trong mẫu trên ước lượng cho tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn trong kho hàng với sai số cho phép là 6% thì độ tin cậy của ước lượng là bao nhiêu?
38
Trang 394 ƯỚC LƯỢNG XÁC SUẤT
Ví dụ 8: Cho số liệu như Ví dụ 2 Với độ tin cậy
97% hãy ước lượng:
a) Tỷ lệ học sinh có chiều cao từ 167 cm trở lên ở trường đó.
b) Số học sinh có chiều cao từ 167 cm trở lên biết trường
đó có 3600 học sinh.
c) Số học sinh trường đó biết trường có 1200 học sinh có chiều cao không dưới 159 cm và không quá 167 cm.
39
Trang 40Chương 4 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Bài 1 Khái quát về bài toán kiểm định giả thuyết
thống kê
Bài 2 Một số bài toán kiểm định giả thuyết thống
kê
Trang 41BÀI 1 KHÁI QUÁT VỀ BÀI TOÁN KIỂM ĐỊNH
GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Giả sử nghiên cứu đại lượng ngẫu nhiên X củamột đám đông, người ta nêu lên một giả thuyết
H0 nào đó về X, với đối thuyết H1 kèm theo.Vấn đề đặt ra là phải quyết định xem giả thuyết
H0 là đúng hay sai
Lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước n: (X , X , , X ).1 2 n
Trang 42BÀI 1 KHÁI QUÁT VỀ BÀI TOÁN KIỂM ĐỊNH
GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Với mỗi cách xác định W người ta sử dụng đạilượng ngẫu nhiên
(trong đó là một tham số có liên quan tới giảthuyết H0) sao cho nếu giả thuyết H0 đúng thì khiquy luật phân phối của G đã biết, ta có:
đúngtrong đó > 0 khá bé cho trước
Trang 43BÀI 1 KHÁI QUÁT VỀ BÀI TOÁN KIỂM ĐỊNH
GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Như vậy, biến cố khó xảy ra, cho nên saumột lần lấy mẫu:
Nếu thì ta bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận đối thuyết H1.
Nếu thì ta chưa có cơ sở để bác bỏ giả thuyết
H0 nên tạm thời chấp nhận giả thuyết H0.
Khi đó,
Miền W được gọi là Miền bác bỏ giả thuyết H0.
Xác suất được gọi là Mức ý nghĩa của kiểm định.
Trang 44BÀI 1 KHÁI QUÁT VỀ BÀI TOÁN KIỂM ĐỊNH
GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
Việc quyết định như vậy có thể mắc phải 2 loại sailầm sau đây:
Sai lầm loại 1: Giả thuyết H0 đúng nhưng lại bị bác bỏ Khi đó, xác suất mắc phải sai lầm loại 1 là
Sai lầm loại 2: Giả thuyết H0 sai nhưng lại được chấp nhận.
Trong thực hành: Người ta cố định xác suất mắc sailầm loại 1 là và làm xác suất mắc sai lầm loại 2
là nhỏ nhất
.
Trang 45BÀI 2 MỘT SỐ BÀI TOÁN KIỂM ĐỊNH
GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
1 Kiểm định giả thuyết về vọng toán
2 Kiểm định giả thuyết về phương sai
3 Kiểm định giả thuyết so sánh hai vọng toán
4 Kiểm định giả thuyết so sánh hai phương sai
Trang 461 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Trường hợp n ≥ 30 và không biết
Trang 471 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Trường hợp n ≥ 30 và không biết
Trang 481 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Trường hợp n ≥ 30 và không biết
Trang 491 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Ví dụ 1: Chi phí sản xuất một loại sản phẩm được qui
định là 120 nghìn đồng/sản phẩm Người ta nghi ngờchi phí đã bị tăng lên so với qui định nên đã chọnngẫu nhiên 81 sản phẩm để kiểm tra thấy chi phítrung bình là 125 nghìn đồng, độ lệch tiêu chuẩn mẫuđiều chỉnh là 15 nghìn đồng Với mức ý nghĩa 5%hãy xét xem nghi ngờ trên có đúng không?
Trang 501 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Ví dụ 2: Chiều dài của một loại sản phẩm theo thiết
kế là 3cm Trong quá trình sản xuất, nghi ngờ chiềudài của sản phẩm không đáp ứng được yêu cầu đề ra
và lấy 50 sản phẩm kiểm tra thì được chiều dài trungbình là 2,9cm và độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 0,5cm.Hãy xét xem nghi ngờ trên có đúng không? Cho mức
ý nghĩa 5%
Trang 51 Ví dụ 3: Khối lượng các gói mỳ chính khi đóng
gói được quy định là 453g Sau khi đóng góinghi ngờ khối lượng các gói mỳ chính có xuhướng giảm Kiểm tra ngẫu nhiên 81 gói thấykhối lượng trung bình là 448g và độ lệch chuẩnmẫu điều chỉnh là 18g Hãy xét xem điều nghingờ có đúng không Cho mức ý nghĩa 3%
1 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Trang 521 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Trường hợp n < 30 và không biết ,
X có phân phối chuẩn
Trang 531 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Trường hợp n < 30 và không biết ,
X có phân phối chuẩn
Trang 541 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Trường hợp n < 30 và không biết ,
X có phân phối chuẩn
Trang 55 Ví dụ 4: Người ta chế tạo một chi tiết máy có độ
dài quy định là 65cm Khi chế tạo xong lấy ra 28chi tiết kiểm tra được độ dài trung bình là 65,9cm
và độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 2,4cm Vậy việc chếtạo các chi tiết máy có đáp ứng được yêu cầu đề
ra không? Mức ý nghĩa 5% Biết rằng độ dài chitiết máy là đại lượng ngẫu nhiên phân phối chuẩn
1 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
Trang 56 Ví dụ 5: Cho biết khối lượng của một loại sản
phẩm là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.Cân ngẫu nhiên 25 sản phẩm loại này được kếtquả:
Với mức ý nghĩa 5%, có thể chấp nhận ý kiến cho rằng khối lượng trung bình của loại sản phẩm đó lớn hơn 40kg được không?
Khối lượng (kg) 39,8 39,9 40 40,2 40,3 40,6
1 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ VỌNG TOÁN
56
Trang 572 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ PHƯƠNG SAI
Trường hợp X có phân phối chuẩn, a chưa biết
Trang 582 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ PHƯƠNG SAI
Trường hợp X có phân phối chuẩn, a chưa biết
Trang 592 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ PHƯƠNG SAI
Trường hợp X có phân phối chuẩn, a chưa biết
Trang 60 Ví dụ 6: Để nghiên cứu độ biến động của lãi suất
kinh doanh của một công ty Theo dõi lãi suấtkinh doanh hằng năm của công ty này trong vòng
15 năm và thấy phương sai mẫu điều chỉnh của lãisuất kinh doanh là 14,6 (%/năm)2 Với mức ýnghĩa 1%, hãy kết luận về nhận xét cho rằng độbiến động của lãi suất kinh doanh của một công ty(đo bởi phương sai) có phải là 12 (%/năm) 2 haykhông? Biết lãi suất kinh doanh của công ty đó cóphân phối chuẩn
2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ PHƯƠNG SAI
60
Trang 61 Ví dụ 7: Các bao xi măng được đóng gói với mong
muốn về độ lệch chuẩn của khối lượng là 0,5kg.Đóng gói xong, có ý kiến rằng phương sai của khốilượng các bao xi măng vượt quá mức cho phép,người ta kiểm tra 50 bao thu được kết quả:
Với mức ý nghĩa 5%, hãy nêu nhận định về ý kiến trên Biết rằng khối lượng bao xi măng được đóng gói có phân phối chuẩn.
Khối lượng 48,5-49 49-49,5 49,5-50 50-50,5 50,5-51
2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ PHƯƠNG SAI
61
Trang 62 Ví dụ 8: Chiều cao thanh niên vùng A và thanh
niên vùng B là các đại lượng ngẫu nhiên có phânphối chuẩn Biết độ lệch tiêu chuẩn của chiều caothanh niên vùng A là 3,9 cm Chọn ngẫu nhiên 61thanh niên vùng B để đo chiều cao thấy trung bình
là 165 cm, độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 4,8 cm Vớimức ý nghĩa 0,05 có thể cho rằng thanh niên vùng
A có chiều cao đồng đều hơn thanh niên vùng Bkhông?
2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ PHƯƠNG SAI
62
Trang 633 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT SO SÁNH
Trang 64 Mức ý nghĩa cho trước.
Miền bác bỏ giả thuyết H0 là:
Trang 65 Mức ý nghĩa α cho trước.
Miền bác bỏ giả thuyết H0 là:
Trang 66 Mức ý nghĩa α cho trước.
Miền bác bỏ giả thuyết H0 là:
Trang 67 Ví dụ 9: Có hai máy A và B sản xuất cùng một loại sản phẩm Kiểm tra độ dài của 20 sản phẩm do máy
A sản xuất và 20 sản phẩm do máy B sản xuất ta được kết quả:
Với mức ý nghĩa 2,5%, có thể cho rằng độ dài trung bình sản phẩm do máy A sản xuất lớn hơn độ dài trung bình sản phẩm
do máy B sản xuất được không? Biết rằng độ dài sản phẩm do
2 máy sản xuất là 2 đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.
3 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT SO SÁNH
Trang 68 Ví dụ 10: Hai kho hàng cùng chứa một loại sản
phẩm Cân 50 sản phẩm của kho thứ nhất thấy khốilượng trung bình là 125 g; độ lệch tiêu chuẩn mẫu
là 11 g Cân 60 sản phẩm của kho thứ hai thấy khốilượng trung bình là 130 g; độ lệch tiêu chuẩn mẫuđiều chỉnh là 13 g Với mức ý nghĩa 0,06 hãy chobiết có sự khác biệt về khối lượng trung bình củasản phẩm ở hai kho hàng đó không?
3 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT SO SÁNH
HAI VỌNG TOÁN
68