1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng anh 10 (GV) ebook hoit asia

15 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ sách Luyện Chuyên Sâu Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh 10 giúp các em mở rộng kiến thức, nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp quan trọng, sách kèm bài tập để các em tự kiểm tra, đánh giá năng lực cũng như củng cố lại kiến thức Tiếng Anh. Cấu trúc cuốn sách được chia làm 4 phần: Vocabulary: Nhanh chóng ghi nhớ từ vựng có trong mỗi bài học thông qua hình ảnh minh họa và ví dụ cụ thể. Grammar: Hệ thống kiến thức ngữ pháp có trong bài học giúp các em nắm chắc cấu trúc ngữ pháp, sử dụng ngữ pháp dễ dàng với ví dụ chi tiết. Bài tập vận dụng cơ bản: Các dạng bài tập ôn luyện từ vựng và ngữ pháp ở mức độ cơ bản bám sát chương trình học và kiểm tra mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bài tập vận dụng nâng cao: Rèn luyện khả năng sử dụng từ vựng và ngữ pháp với bài tập ở mức độ nâng cao giúp đánh giá năng lực và sự tiến bộ qua từng bài học.

Trang 1

Unit 1: Family life

(Cu c s ng gia đình) ộ ố

A VOCABULARY

breadwinner

/ bredw n (r)/ ˈ ɪ ə

(n)

người tr ụ

c t gia đìnhộ

Men are often the breadwinner in a family

Đàn ông th ườ ng là tr c t ụ ộ trong gia đình.

chore

/tʃɔː(r)/

(n)

vi c nhà, ệ

vi c l t v tệ ặ ặ

When I have done my chores,

I will go to the market

Khi tôi xong vi c nhà thì tôi sẽ ệ

đi ch ợ

collaborate

/k læb re t/ əˈ ə ɪ

(v)

c ng tácộ

We should collaborate with this company to develop the product

Chúng ta nên c ng tác v i ộ ớ công ty này đ phát tri n s n ể ể ả

ph m ẩ

consider

/k n s d r/ ə ˈ ɪ ə

(v)

xem xét, cân

nh cắ

You should consider buying that house

B n nên cân nh c mua ngôi ạ ắ nhà đó.

contribute /k nə

tr bju t/

(v)

đóng góp

We agreed to contribute some money to charity

Chúng tôi đã đ ng ý đóng góp ồ

m t s ti n cho vi c t thi n ộ ố ề ệ ừ ệ

divorce

/d v rs/ ɪˈ ɔː

(v)

H đã ly d r i ọ ị ồ

divide

/d va d/ ɪˈ ɪ

(v)

chia, tách

I will divide the class into four groups

Tôi sẽ chia l p thành 4 nhóm ớ

educate

/ ed uke t/ ˈ ʒ ɪ

(v)

giáo d cụ A large number of children

are educated at home today

Ngày nay nhi u tr em đ ề ẻ ượ c

Trang 2

giáo d c t i nhà ụ ạ

extended family

/ k stend d ɪ ˌ ɪ

fæm li/

(n)

gia đình l n ớ

g m nhi u ồ ề

th h ế ệ chung s ngố

I like living in an extended family

Tôi thích s ng trong m t gia ố ộ đình nhi u th h ề ế ệ

finance

/ fa næns/ ˈ ɪ

(n)

tài chính

I’d like to buy a house, but my finances are in such a bad state that I can’t afford to

Tôi mu n mua m t ngôi nhà, ố ộ

nh ng tài chính c a tôi đang ư ủ trong tình tr ng không đ ạ ủ

đi u ki n đ mua ề ệ ể

financial burden

/fa næn l ɪˈ ʃə

b d n/

ˈ ɜː ə

(n)

gánh n ng ặ tài chính,

ti n b cề ạ

Buying a house often puts a large financial burden on young couples

Vi c mua nhà th ệ ườ ng đ t ặ gánh n ng l n v tài chính ặ ớ ề cho các c p đôi tr ặ ẻ

generation

/ d en re n/ ˌ ʒ əˈ ɪʃ

(n)

th hế ệ

There are two generations in

my family

Có hai th h trong gia đình ế ệ tôi.

goods

/ɡʊdz/

(n)

hàng hóa,

s n ph mả ẩ

We sold a lot of leather goods

Chúng tôi đã bán nhi u m t ề ặ hàng b ng da ằ

grocery

/ rˈɡ əʊ əs ri/

(n)

t p hóaạ

I stopped at the grocery shop

to buy some milk

Tôi đã d ng l i c a hàng ừ ạ ở ử

t p hóa mua ít s a ạ ữ

heavy lifting

/ hevi l ft ŋ/ ˈ ˈ ɪ ɪ

(n)

mang vác

n ngặ

This job required him to do a lot of heavy lifting

Công vi c này đòi h i anh y ệ ỏ ấ

ph i mang vác n ng ả ặ

Trang 3

homemaker

/ hˈ əʊm

me k (r)/

ˌ ɪ ə

(n)

ngườ ội n i trợ

She is not the type of person

to stay at home and be a homemaker

Cô y không ph i ki u ng ấ ả ể ườ i nhà và làm n i tr

laundry

/ l ndri/ ˈ ɔː

(n)

Tôi ph i đi gi t đ ả ặ ồ

nuclear family

/ nju kli ˌ ː ə

fæm li/

(n)

gia đình

nh ch ỏ ỉ

g m có b ồ ố

m và con ẹ cái chung

s ngố

Americans often live in nuclear families

Ng ườ i Mỹ th ườ ng s ng trong ố

nh ng gia đình nh ch g m ữ ỏ ỉ ồ

b m và con cái ố ẹ

nurture

/ n t (r)/ ˈ ɜː ʃə

(v)

nuôi dưỡng

I want to stay at home and nurture my children

Tôi mu n nhà và nuôi d y ố ở ạ các con mình.

positive

/ p z t v/ ˈ ɑː ə ɪ

(adj)

tích c cự

You should have a positive outlook on life

B n nên có m t cách nhìn tích ạ ộ

c c vào cu c s ng ự ộ ố

psychologist

/sa k l d st/ ɪˈ ɑː ə ʒɪ

(n)

nhà tâm lí

h cọ

He wants to become an educational psychologist

Anh y mu n tr thành nhà ấ ố ở tâm lý giáo d c h c ụ ọ

sociable

/ soˈ ʊʃəbl/

(adj)

hòa đ ngồ He is a very sociable child.

Nó là đ a bé hòa đ ng ứ ổ

ungrateful

/ n re tfl/ ʌ ˈɡ ɪ

(adj)

vô nơ

He’s ungrateful for all that I’ve done

Anh y không bi t n t t c ấ ế ơ ấ ả

nh ng gì mà tôi đã làm ữ

Trang 4

/ v ln r bl/ ˈ ʌ ə ə

(adj)

d b t n ễ ị ổ

thương, d ễ

b t n côngị ấ

This is a safe place for vulnerable children

Đây là n i an toàn cho nh ng ơ ữ

đ a tr d b t n th ứ ẻ ễ ị ổ ươ ng.

B GRAMMAR

I PRESENT SIMPLE (THÌ HI N T I Đ N) Ệ Ạ Ơ

1 C u trúc (Form) ấ

Affirmative (Kh ng đ nh) ẳ ị Negative (Ph đ nh) ủ ị Interrogative (Nghi v n) ấ

S + V (s/es) + (O) S + do/does + not + V

(bare- inf) + (O)

Do/ Does + S + V (bare-inf) + (O)?

She does the housework

every day

She doesn’t do the housework every day

Does she do the housework every day?

2 Cách dùng (Use)

- Di n t thói quen ho c hành đ ng x y ra thễ ả ặ ộ ả ường xuyên hi n t i (habits or regularở ệ ạ actions)

E.g: We visit our grandparents every Sunday (Chúng tôi th ườ ng đ n thăm ông bà ế vào m i ngày ch nh t.) ỗ ủ ậ

- Di n t các tình hu ng/ s vi c mang tính ch t lâu dài, b n v ng (permanentễ ả ố ự ệ ấ ề ữ situations)

E.g: I come from Hanoi City

- Di n t chân lý/ s th t hi n nhiên (general truths and facts)ễ ả ự ậ ể

E.g: Broken bones in adults don’t heal as fast as they do in children (X ươ ng b gãy ị ở

ng ườ ớ i l n lâu lành h n tr em.) ơ ở ẻ

- Di n t l ch trình, th i gian bi u mang ý nghĩa tễ ả ị ờ ể ương lai (timetables: future sense)

E.g: The train arrives at 7 o’clock (Tàu h a đ n lúc 7 gi đúng.) ỏ ế ờ

- Di n t tình tr ng, c m xúc, suy nghĩ t i th i đi m hi n t i Cách dùng này thễ ả ạ ả ạ ờ ể ệ ạ ường

được dùng v i các đ ng t ch tình tr ng (ớ ộ ừ ỉ ạ stative verbs) nh :ư

to know: bi tế to understand : to suppose: cho r ngằ to wonder: t h iự ỏ

Trang 5

hi uể

to consider: xem xét to love: yêu to look: trông như to see: th yấ

to appear: hình như to seem : dường

như

to think: cho r ngằ to believe: tin

to doubt: nghi ngờ to hope: hy v ngọ to expect: mong đ iợ to dislike: không

thích

to hate: ghét to like: thích to remember: nhớ to forget: quên

to recognize:nh nậ

ra

to worship: thờ cúng

To contain: ch a đ ngứ ự to realize: nh n raậ

to taste: có v / n mị ế to smell: có mùi to sound: nghe có vẻ to be: thì, là, ở

E.g: I know the answer to this question (Tôi bi t câu tr l i cho câu h i này.) ế ả ờ ỏ

- Đ a ra các l i ch d n/ hư ờ ỉ ẫ ướng d n (directions/ instructions) ẫ

E.g: You turn left at the end of the road and then go straight (B n rẽ trái cu i ạ ở ố

đ ườ ng và sau đó đi th ng.) ẳ

Note: Chúng ta có th s d ng ể ử ụ do/ does trong thì hi n t i đ n đ nh n m nh các hànhệ ạ ơ ể ấ ạ

đ ng trong câu.ộ

E.g: I do like playing football (Tôi r t thích ch i bóng đá.) ấ ơ

He does know quite a lot about technology (Anh ta bi t khá nhi u v công ế ề ề ngh ) ệ

3 Tr ng t t n su t và các c m tr ng t (Adverbs of frequency and adverbial ạ ừ ầ ấ ụ ạ ừ phrases)

Trong thì hi n t i đ n thệ ạ ơ ường có các tr ng t đi kèm nh ạ ừ ư always, normal, usually, often, sometimes, rarely, never, once/ twice a week, most of the time, every day, nowadays, these days, every now and then, etc.

4 Quy t c thêm “s/ es” vào sau đ ng t ắ ộ ừ

a Đ ng t t n cùng b ng o, s, x, z, sh, ch: ộ ừ ậ ằ ta thêm “es”

E.g: miss – misses watch – watches go - goes

b Đ ng t t n cùng b ng “y” ộ ừ ậ ằ

+ N u trế ước “y” là m t nguyên âm (u, e, o, a, i) thì ta gi nguyên “y” + “s”ộ ữ

E.g: play-plays buy-buys stay-stays

+ N u trế ước “y” là m t ph âm thì ta đ i “ ” thành “i” + “es”ộ ụ ổ ỵ

E.g: fly-flies cry-cries study-studies

c Các tr ườ ng h p còn l i ợ ạ

Trang 6

Các trường h p không thu c 2 nhóm trên thì ta thêm “s” vào sau đ ng t ợ ộ ộ ừ

E.g: work – works like – likes remember- remembers

d Tr ườ ng h p đ c bi t: ợ ặ ệ have - has

5 Quy t c phát âm đuôi “s/ es” ắ

Có 3 cách phát âm c a đ ng t có đuôi “s/es”:ủ ộ ừ

- TH1: N u đ ng t có t n cùng là các âm: /s/, /z/, / /, /t /, / /, /d / thì ta phát âmế ộ ừ ậ ʃ ʃ ʒ ʒ

là / z/ɪ

Thường có t n cùng là các ch cái ậ ữ sh, ce, s, z, ge, ch, x …

E.g: watches /w t z/ɒ ʃɪ washes /wɒʃɪz/

- TH2: N u đ ng t có t n cùng b ng các ph âm vô thanh: /ế ộ ừ ậ ằ ụ ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

E.g: cooks /k ks/ʊ stops /st ps/ ɒ

- TH3: N u đ ng t có t n cùng là nguyên âm và các ph âm h u thanh còn l i thì taế ộ ừ ậ ụ ữ ạ phát âm là /z/

E.g: loves /l vz/ʌ plays /ple z/ɪ

BÀI T P V N D NG C B N Ậ Ậ Ụ Ơ Ả

I Put the verbs into the correct form (present simple tense).

1 Mr Nam often (teach) ……… the dogs new tricks

2 We always (throw) ……… our litter in the bin

3 The referee usually (stop) ……… the game after 90 minutes

4 The children (hurry) ……… to open their gifts

5 He (speak) ……… English well

II Make questions for the underlined part of the sentence.

1 Daisy goes to school from Monday to Saturday

………

2 My father has a cage in the garden

………

3 The children like dogs because they are nice

………

4 Kelly is never late

………

Trang 7

5 Mike’s new mountain bike costs £100.

………

III Complete the sentence with the correct form of the verbs in the box.

wake(s) up - open(s) - speak(s) - take(s) - do(es) - cause(s) - live(s) - play(s)- close(s)

-live(s) - drink(s)

1 Nick ……… baseball very well

2 I never ……… coffee

3 The swimming pool ……… at 8.00 in the morning

4 It ……… at 9.00 in the evening

5 Bad driving ……… many accidents

6 My parents ……… in a very small house

7 The Olympic Games ……… place every four years

8 They are good students They always ……… their homework

9 My students ……… a little French

10 I always ……… early in the morning

IV Fill in the blank with only ONE suitable word

Mr John gets up very early (1) day He washes his face and takes a quick shower (2) the mornings His best friend, Bobby, also wakes up very early

Mr John (3) the breakfast for both They both (4) like drinking milk but they love eating meat Then, Mr John (5) Bobby out to the park Mr John (6) a graphic designer He (7) an office worker He (8) from home He designs beautiful images for an advertising company He (9) lunch (10) half past twelve Then he (11) start work immediately He (12) with Bobby instead After Bobby’s favorite time, he starts work again and (13) in the evening They both (14) meat for dinner and rest in the front of the TV He always (15) his favorite TV show after dinner He never misses it They both go to bed late (16) night

V Choose the best answer.

1 He …… trying to pass his driving test but fails every time

A keeps B kept C is keeping D had kept

2 He wonders why I never …… abroad by plane

A has travelled B have been travelling

Trang 8

C travel D will have travelled

3 Kate …… her dog for a walk Her brother …… it

A never takes/ always does B never doesn’t take/ always does

C never take/ does always D never don’t take/ always do

4 (have) …… the car keys? - No

A You do have B Are you having C Have you D Do you have

5 I suppose as we live in a very rural area, we are lucky that a train service actually …… here

A takes B works C functions D operates

II THE PRESENT CONTINUOUS TENSE (THÌ HI N T I TI P DI N) Ệ Ạ Ế Ễ

1 C u trúc (Form) ấ

Affirmative (Kh ng đ nh) ẳ ị Negative (Ph đ nh) ủ ị Interrogative (Nghi v n) ấ

S + is/ am/ are + V-ing +

(O)

S + is/am/are + not+ V-ing + (O)

Am/ Are/ Is + S + V-ing + (O)?

Mr Nam is driving to work Mr Nam isn’t driving to

work

Is Mr Nam driving to work?

2 Cách dùng (Use)

- Di n t hành đ ng đang x y ra t i th i đi m nói ho c xung quanh th i đi m nóiễ ả ộ ả ạ ờ ể ặ ờ ể (actions

happening now/around now)

E.g: He is writing a letter now (Bây gi anh y đang vi t th ) ờ ấ ế ư

- Di n t hành đ ng/ tình hu ng mang tính ch t t m th i (temporary situations)ễ ả ộ ố ấ ạ ờ

E.g: I’m studying for my exam this week (Tôi đang h c ôn cho kỳ thi tu n này.) ọ ầ

- Di n t s thay đ i c a s v t, s vi c; thễ ả ự ổ ủ ự ậ ự ệ ường dùng v i đ ng t ớ ộ ừ get/ become

(changing situations)

E.g: It’s getting darker (Tr i đang tr nên t i h n.) ờ ở ố ơ

- Di n t s vi c đã đễ ả ự ệ ượ ắc s p x p lên l ch t trế ị ừ ước (future arrangements)

E.g: I’m going to the cinema on Monday (Tôi sẽ đi xem phim vào th hai.) ứ

- Di n t thói quen, s vi c l p đi l p l i gây phi n cho ngễ ả ự ệ ặ ặ ạ ề ười khác, thường dùng v iớ

tr ng t ạ ừ always (annoying habits)

E.g: Mary is always biting her nails (Mary luôn c n móng tay.) ắ

Trang 9

He is always watching TV without doing the homework (C u y luôn xem ti vi ậ ấ

su t mà không làm bài t p.) ố ậ

3 Time phrases (Các c m t th i gian) ụ ừ ờ

M t s c m t th i gian thộ ố ụ ừ ờ ường đi kèm trong thì hi n t i ti p di n nh ệ ạ ế ễ ư now, right now, currently, at present, today, this week, etc.

4 Quy t c thêm “ing” sau đ ng t ắ ộ ừ

Thông thường ta ch c n c ng thêm “-ing” vào sau đ ng t Nh ng có m t s chú ýỉ ầ ộ ộ ừ ư ộ ố

nh sau:ư

a V i đ ng t ớ ộ ừ

- T n cùng là M T ch “e”, ta b “e” r i thêm “-ing”.ậ Ộ ữ ỏ ồ

E.g: write – writing type - typing cycle - cycling

- T n cùng là HAI CH “e”, ta không b “e” mà v n thêm “-ing” bình thậ Ữ ỏ ẫ ường

b V i d ng t có m t âm ti t, t n cùng là m t ph âm, tr ớ ộ ừ ộ ế ậ ộ ụ ướ c là m t nguyên âm ộ ,

ta nhân đôi ph âm cu i r i them “-ing”.ụ ố ồ

E.g: sit - sitting run - running put - putting

- Note: Các trường h p ngo i l :ợ ạ ệ

begin - beginning travel - travelling / traveling

prefer - preferring permit - permitting

c V i d ng t t n cùng là “ie” ớ ộ ừ ậ , ta đ i “ie” thành “y” r i thêm “-ing”.ổ ồ

E.g: lie - lying die - dying

Trang 10

KEY BÀI T P V N D NG C B N Ậ Ậ Ụ Ơ Ả

I Put the verbs into the correct form (present simple tense).

1 Mr Nam often (teach) teaches the dogs new tricks.

2 We always (throw) throw our litter in the bin.

3 The referee usually (stop) stops the game after 90 minutes.

4 The children (hurry) hurry to open their gifts.

5 He (speak) speaks English well.

II Make questions for the underlined part of the sentence.

1 Daisy goes to school from Monday to Saturday

When does Daisy go to school?

2 My father has a cage in the garden

What does your father have in the garden?

3 The children like dogs because they are nice

Why do the children like dogs?

4 Kelly is never late

Who is never late?

5 Mike’s new mountain bike costs £100

How much does Mike’s new mountain bike cost?

III Complete the sentence with the correct form of the verbs in the box.

wake(s) up - open(s) - speak(s) - take(s) - do(es) - cause(s) - live(s) - play(s)- close(s)

-live(s) - drink(s)

1 Nick plays baseball very well.

2 I never drink coffee.

3 The swimming pool opens at 8.00 in the morning.

4 It closes at 9.00 in the evening.

5 Bad driving causes many accidents.

6 My parents live in a very small house.

7 The Olympic Games take place every four years.

8 They are good students They always do their homework.

9 My students speak a little French.

10 I always wake up early in the morning.

Trang 11

IV Fill in the blank with only ONE suitable word

Mr John gets up very early (1) every day He washes his face and takes a quick shower (2) in the mornings His best friend, Bobby, also wakes up very early Mr John (3) makes the breakfast for both They both (4) don’t like drinking milk but they love eating meat Then, Mr John (5) takes Bobby out to the park Mr John (6) is a graphic designer He (7) isn’t an office worker He (8) works from home He designs beautiful images for an advertising company He (9) has lunch (10) at half past twelve Then he (11) doesn’t start work immediately He (12) plays with Bobby instead After Bobby’s favorite time, he starts work again and (13) finishes in the evening They both (14) eat meat for dinner and rest in the front of the TV He always (15) watches his favorite TV show after dinner He never misses it They both go to bed late (16) at night.

V Choose the best answer.

1 He …… trying to pass his driving test but fails every time

2 He wonders why I never …… abroad by plane

A has travelled B have been travelling

C travel D will have travelled

3 Kate …… her dog for a walk Her brother …… it

A never takes/ always does B never doesn’t take/ always does

C never take/ does always D never don’t take/ always do

4 (have) …… the car keys? - No

A You do have B Are you having C Have you D Do you have

5 I suppose as we live in a very rural area, we are lucky that a train service actually …… here

A takes B works C functions D operates

VI Put the verbs in the present continuous tense.

1 He (read) is reading a book about American history at the moment

2 Why are you (laugh) laughing? What’s so funny?

3 I can’t help you now I (work) am working.

4 Oh no! It (rain) is raining again

5 Are you (watch) watching the TV or can I turn it off?

6 Bill (learn) is learning to drive at the moment His father (teach) is teaching him

7 Listen! The neighbors (have) are having an argument again

Ngày đăng: 10/10/2022, 11:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w