ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH TIẾNG VIỆT Trò chơi 1 ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ Gõ kiến 2 01 Giao thông 3 02 Bàn bạc 4 03 Can thiệp 5 04 Đa giác 6 05 Bạch cầu 7 06 Hạt nhân 8 07 Mật mã 9 08 La bàn 10 09 Thủy đậu 11 10 Giấ.
Trang 2Gõ kiến
2
01
Trang 3Giao thông
3
02
Trang 4Bàn bạc
4
03
Trang 5Can thiệp
5
04
Trang 6Đa giác
6
05
Trang 7Bạch cầu
7
06
Trang 8Hạt nhân
8
07
Trang 9Mật mã
9
08
Trang 10La bàn
10
09
Trang 11Thủy đậu
11
10
Trang 12Giấy thông
hành
12
11
Trang 13Nhà chọc trời
13
12
Trang 14Qủa báo
14
13
Trang 15Thất truyền
15
14
Trang 16Ô mai
16
1
5
Trang 17Ba hoa
17
16
Trang 18Ca dao
18
17
Trang 19Học đường
19
18
Trang 20Hứng thú
20
19
Trang 21Chân thành
21
20
Trang 22TỪ NGÔN NGỮ
CHUNG ĐẾN LỜI NÓI
CÁ NHÂN
Trang 23Ngôn ngữ - tài sản chung của
xã hội
I
23
Trang 24+ Tồn tại trong mỗi cá nhân, do mỗi cá nhân chiếm lĩnh và sử dụng
Trang 25Long lanh/ đáy/
nước/ in/ trời
6 tiếng (âm tiết), 5 từ
Trang 26TÍNH CHUNG
Từ
Ngữ
cố định
Quy tắc cấu tạo câu
Phương thức chuyển nghĩa từ
Trang 28tố, quy tắc chung của ngôn ngữ vừa có sắc thái riêng và đóng góp của cá nhân.
Trang 29SẮC THÁI RIÊNG
Sự chuyển đổi, sáng tạo khi dùng
từ ngữ chung
Tạo
từ ng
ữ mới
Vận dụng linh hoạt, sáng tạo quy tắc, phương thức chung
Trang 30Biểu hiện rõ nhất: phong cách ngôn ngữ cá nhân nhà văn
- Tố Hữu: trữ tình chính trị
Nguyễn Tuân tài hoa, uyên bác
- Tú Xương mạnh mẽ, sâu cay
Trang 32Cơ sở để:
- mỗi cá nhân sản sinh lời nói
cụ thể
- lĩnh hội lời nói người khácHiện thực hóa yếu tố, quy tắc, phương thức chung
Trang 3333
LUYỆN TẬP