1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tổng hợp kiến thức và bài tập hóa lớp 11

299 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Kiến Thức Và Bài Tập Hóa Lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên Hùng Vương
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2017
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 299
Dung lượng 5,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các A.. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồn

Trang 1

ĐẠI TUYẾN TẬP HÓA 11- PHẦN VÔ CƠ

- Điện ly mạnh (phân ly hoàn toàn) : axit mạnh, bazơ mạnh, muối

- Điện ly yếu (phân ly không hoàn toàn) : axit yếu, bazơ yếu

( pt điện ly : biểu diễn dấu )

thường là axit, bazơ, muối

- pH=7 : trung tính ( muối của axit mạnh và bazơ mạnh)

- pH < 7 : môi trường axit ( muối của axit mạnh với bazơ yếu)

- pH > 7 : môi trường bazơ ( muối của bazơ mạnh với axit yếu)

* Lưu ý: muối của bazơ yếu với axit yếu: dễ bị thủy phân tạo axit

và bazơ tương ưng) vd : Fe 2 (CO 3 ) 3 + H 2 O → Fe(OH) 3 + CO 2

pH dung dịch

Axit

Bazơ

phân ly ra ion H +

phân ly ra ion OHThuyết

-axit-bazơ

Lưởng tính

vừa phân ly ra ion OH - , vừa phân ly ra H +

điện ly

dung dịch dẫn điện

Phân ly thành ion

khi hòa tan trong nước

hoặc ở dạng nóng chảy

Sự điện ly

1 Axit : HClO 4 H 2 SO 4 > HNO 3 > HCl >H 3 PO 4 > H 2 CO 3 , H 2 SO 3 , H 2 S, CH 3 COOH…

2 Bazơ mạnh : NaOH, KOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 , LiOH, Sr(OH) 2

3 Axit càng mạn thì pH càng nhỏ, bazơ càng mạnh thì pH càng lớn 4 Muối HSO4 - : luôn là môi trường axit (do dễ phân ly ra H + )

5 Chất dẫn điện : phải tạo ra ion trong dung dịch (C 2 H 5 OH, NaCl rắn , đường: không dẫn điện), nồng độ các ion lớn → độ dẫn điện lớn

6 Chất lưỡng tính : Al2O3, Al(OH)3, Zn(HO)2, ZnO, Cr2O3, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2, (NH4)2CO3, (NH4)2SO3 , chứa ion gốc axit yếu (còn phân ly ra

H + ) : HCO3 - , HS - , HSO3 - … (riêng , tuy có H nhưng không phân ly ra H + : muối trung hòa)

HCO 3 - + OH - →CO 3 2- + H 2 O Al(OH) 3 + H + →Al 3+ + H 2 O Al(OH) 3 + OH - AlO 2 - + H 2 O (Al(OH) 3 tan trong axit mạnh, bazơ mạnh)

7 Một số chất kết tủa thường gặp : BaCO 3 , CaCO 3 , BaSO 4 , AgCl (Br) , MgCO 3 , bazơ yếu) 8 Hỗn hợp H + , NO3 - : có tính oxy hóa mạnh như HNO 3

mạnh trung bình yếu

Trang 2

KHÁI NIỆM, ĐỊNH NGHĨA LIÊN QUAN + SỰ ĐIỆN LY, ĐIỆN LY MẠNH, YẾU, PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LY

Câu 1 Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

A ion trái dấu B anion (ion âm)

C cation (ion dương) D chất

Câu 2 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?

A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực

C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với các chất tan

Câu 3 Chọn phát biểu sai:

A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy

C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

Câu 4 Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

A Dung dịch đường B Dung dịch rượu

C Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol

(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)

Câu 5 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

A HCl trong C6H6 (benzen) B Ca(OH)2 trong nước

C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước

(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2016)

Câu 6 Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước Câu 7 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái

nóng chảy

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử

(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)

Câu 8 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ) Câu 9 Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,

CH3COONH4 Số chất điện li là

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2008)

Câu 10 Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH,

SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, H2S Số chất thuộc loại chất điện li là

Câu 11 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 12 Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

C H2SO4, NaOH, NaCl, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)

Câu 13 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

Trang 3

C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2

Câu 14 Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl B C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4

C NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3 D CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Lê Quy Đôn, năm 2016)

Câu 15 Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

Câu 16 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

A H2S, H2SO3, H2SO4 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

C H2S, CH3COOH, HClO D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 17 Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH Các chất điện li yếu là:

A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4

C H2O, CH3COOH D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4

Câu 18 Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CuCl, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất thuộc loại điện li yếu là

Câu 19 Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

A H+, NO3- B H+, NO3-, H2O C H+, NO3-, HNO3 D H+, NO3-, HNO3, H2O Câu 20 Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

A H+, CH3COO- B H+, CH3COO-, H2O

C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 21 Phương trình điện li viết đúng là

A NaCl ⎯⎯ →Na2+ + Cl2− B Ca(OH)2 ⎯⎯ →Ca2+ + 2OH

C C2H5OH⎯⎯ →C2H5+ + OH- D CH3COOH⎯⎯ →CH3COO- + H+

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Nguyễn Trãi – Thanh Hóa, năm 2016)

Câu 22 Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

A HCl ⎯⎯ →H+ + Cl- B CH3COOH⎯⎯⎯⎯→H+ + CH3COO

C H3PO4⎯⎯ →3H+ + PO4 3−

D Na3PO4⎯⎯ →3Na+ + PO43- Câu 23 Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

A H2SO4⎯⎯⎯⎯→ H+ + HSO4- B H2CO3 ⎯⎯⎯⎯→ H+ + HCO3

C H2SO3⎯⎯ →2H+ +HSO3- D Na2S ⎯⎯⎯⎯→ 2Na+ + S2−

Câu 24 Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

A HNO3 ⎯⎯ →H+ + NO3- B K2SO4⎯ ⎯⎯ ⎯ →2K+ + SO4 2−

C HSO3-⎯⎯⎯⎯→H+ + SO3 2− D Mg(OH)2⎯⎯⎯⎯→Mg2+ + 2OH

-(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)

Câu 25 Dung dịch NaCl dẫn được điện là

A các nguyên tử Na, Cl di chuyển tự do B phân tử NaCl di chuyển tự do

C các ion Na+, Cl- di chuyển tự do D phân tử NaCl dẫn được điện

Câu 26 Dung dịch dẫn điện tốt nhất là

A NaCl 0,02M B NaCl 0,01M C NaCl 0,001M D NaCl 0,002M

Câu 27 Trong các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện lớn nhất:

A CaCl2 B CH3COOH C CH3COONa D H3PO4

Câu 28 Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

Trang 4

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội, năm 2016)

Câu 29 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

Câu 32 Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO3, C6H12O6, CH3COOH,

C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện?

Câu 35 Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat đều có nồng

độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Trang 5

THUYẾT AXIT, BAZƠ

Câu 36 Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

Câu 37 Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng

độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] = 0,10M B [H+] < [CH3COO-] C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10M

Câu 38 Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng

độ mol ion sau đây là đúng?

Câu 43 Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

C theo kiểu axit D vì là bazơ yếu nên không phân li

Câu 44 Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

C theo kiểu axit D vì là bazơ yếu nên không phân li

Câu 45 Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

A Fe(OH)3 B Al C Zn(OH)2 D CuSO4

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc, năm 2016)

Câu 46 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Ba(OH)2 C Fe(OH)2 D Cr(OH)2

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Đại học Vinh, năm 2016)

Câu 47 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C Al(OH)3 D NaHCO3

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT chuyên Đại học Vinh, năm 2016)

Câu 48 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Na2CO3 B H2SO4 C AlCl3 D NaHCO3

Câu 49 Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau?

A Zn(OH)2, Fe(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2 C Zn(OH)2, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3 Câu 50 Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2 Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

Trang 6

A HCl B Na2SO4 C NaOH D KCl

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Lao Bảo – Quảng Trị, năm 2016)

Câu 53 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A HCl B K2SO4 C KOH D NaCl

Câu 54 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A HCl B Na2SO4 C Ba(OH)2 D HClO4

Trang 7

VẤN ĐỀ LIÊN QUAN pH

Câu 55 Công thức tính pH là

A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]

Câu 56 Chọn biểu thức đúng

A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D.[H+].[OH-] = 10-7

Câu 57 Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH?

A Na2CO3 B NH4Cl C HCl D KCl

Câu 58 Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A NaCl B NaOH C HNO3 D H2SO4

Câu 61 Cặp chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi độ pH của dung dịch?

A HCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NH4Cl, AlCl3 D.NaHSO4, Na2CO3

Câu 62 Cho dung dịch các muối: Ba(NO3)2, K2CO3 và Fe2(SO4)3 Dung dịch nào làm giấy quỳ hóa đỏ, tím, xanh Cho kết quả theo thứ tự trên

A K2CO3 (đỏ); Fe2(SO4)3 (tím); Ba(NO3)2 (xanh) B Fe2(SO4)3 (đỏ); Ba(NO3)2 (tím); K2CO3 (xanh)

C K2CO3 (đỏ); Ba(NO3)2 (tím); Fe2(SO4)3 (xanh) D Ba(NO3)2 (đỏ); K2CO3 (tím); Fe2(SO4)3 (xanh)

Câu 63 Cho các dung dịch sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Các dung dịch đều có pH < 7 là

A K2CO3, CuSO4, FeCl3 B NaNO3, K2CO3, CuSO4

C CuSO4, FeCl3, AlCl3 D NaNO3, FeCl3, AlCl3

Câu 64 Nhóm các dung dịch đều có pH > 7 là

A Na2CO3, CH3NH3Cl, CH3COONa, NaOH B C6H5ONa, CH3NH2, CH3COONa, Na2S

C Na2CO3, NH3, CH3COONa, NaNO3 D Na2CO3, NH4NO3, CH3NH2, Na2S

Câu 65 Nhóm các dung dịch đều có pH < 7 là

A NH4Cl, CH3COOH, Na2SO4, Fe(NO3)3 B HCl, NH4NO3, Al2(SO4)3, C6H5NH2

C HCOOH, NH4Cl, Al2(SO4)3, C6H5NH3Cl D NaAlO2, Fe(NO3)3, H2SO4, C6H5NH3Cl

Câu 66 Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)

A CH3COOH, HCl và BaCl2 B NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

C H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 D NaHSO4, HCl và AlCl3

Câu 67 Trong các dung dịch sau:Na2CO3, NaHCO3, KOH, NaOH đặc, HCl, AlCl3, Na2SiO3 Số dung dịch làm cho phenolphtalein hoá hồng là

Câu 68 Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),

NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là

A Tím sang đỏ B Đỏ sang xanh C Đỏ sang xanh D Không xác định

Câu 71 Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

A NaOH B Ba(OH)2 C NH3 D NaCl

Trang 8

(Đề thi tuyển sinh Cao Đẳng, năm 2008)

Câu 75 Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl pH = a; dung dịch H2SO4

pH = b; dung dịch NH4Cl pH = c và dung dịch NaOH pH = d Nhận định nào dưới đây là đúng?

A d < c< a < b B c < a< d < b C a < b < c < d D b < a < c < d

Câu 76 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm

B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh

D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

Trang 9

PHẢN ỨNG TRONG DUNG DỊCH, ĐIỀU KIỆN PHẢN ỨNG XẢY RA

+ Định nghĩa, nhận diện phản ứng

Câu 77 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

D Phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 78 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 79 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

A HCl B K3PO4 C KBr D HNO3

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2013)

Câu 80 Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

A KOH B HCl C KNO3 D BaCl2

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau, năm 2016)

Câu 81 Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

A HCl B NaOH C H2SO4 D BaCl2

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc, năm 2016)

Câu 82 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

A HCl B H2SO4 C NaNO3 D NaOH

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc, năm 2016)

Câu 83 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH và Al2O3

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Hậu Lộc – Thanh Hóa, năm 2016)

Câu 84 Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?

A CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2

C BaCO3, Fe(OH)3, FeS D BaSO4, FeS2, ZnO

+Điều kiện phản ứng: Cùng tồn tại (không phản ứng) hoặc không cùng tồn tại (phản ứng)

Câu 85 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A AlCl3 và CuSO4 B HCl và AgNO3 C NaAlO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3 Câu 86 Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc, năm 2016)

Câu 89 Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

Trang 10

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – chuyên KHTN Hà Nội, năm 2016)

Câu 92 Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

Câu 95 Có các dung dịch sau:

(1) K ,Ca , HCO ,OH+ 2+ 3− − (2) Fe , H , NO ,SO2+ + 3− 24− (3) Cu , Na , NO ,SO2+ + 3− 24−

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

+ Cùng tác dụng 1 chất

Câu 97 Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS

C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang, năm 2016)

Câu 98 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C FeS, BaSO4, KOH D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2009)

Câu 99 Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?

A NaSO4, HNO3 B HNO3, KNO3 C HCl, NaOH D NaCl, NaOH

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2014)

Câu 100 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là

A Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3 B Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3

C NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2 D NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl

Câu 101 Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3

C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl

Câu 102 Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

A Na2CO3 B NH4Cl C NH3 D NaHCO3

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc, năm 2016)

Trang 11

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Na2SO4, HNO3, Al2O3

C Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 D Na2HPO4, Al2O3, Zn(OH)2

Câu 104 Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?

A CaCl2 B Na2S C NaOH D BaSO4

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang, năm 2016)

Câu 105 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2013)

Câu 106 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2007)

Câu 107 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2?

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2009)

Câu 108 Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, Al Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Thanh Oai A – Hà Nội, năm 2016)

Câu 109 Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2012)

Câu 110 Cho các chất Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Đại học Vinh, năm 2016)

Câu 111 Dung dịch HCl có thể tác dụng với mấy chất trong số các chất: NaHCO3, SiO2, NaClO, NaHSO4, AgCl, Zn, CaC2, S?

+Nhận xét hiện tượng, nhận biết, phân biệt

Câu 112 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

B xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần

C xuất hiện kết tủa màu xanh

D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc, năm 2016)

Câu 113 Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên

B Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần

D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

Câu 114 Cho K dư vào dung dịch chứa AlCl3 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên

Trang 12

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần

D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

Câu 115 Cho K dư vào dung dịch chứa FeCl3 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên

B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần

D Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện

Câu 116 Cho K dư vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên

B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng

D Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện

Câu 117 Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng

B có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư

C có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2

D không có hiện tượng gì

Câu 118 Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2 lần lượt vào 2 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy

A dung dịch trong suốt B có khí thoát ra

C có kết tủa trắng D có kết tủa sau đó tan dần

Câu 119 Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất?

A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH

B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl

C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3

D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

Câu 120 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

B dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

C dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

D dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

Câu 121 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

(Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia, năm 2015)

Câu 122 Cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl, dung dịch thu được có

Câu 125 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaHSO4 vào dung dịch hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3?

A Không có hiện tượng gì B Có bọt khí thoát ra ngay

C Một lát sau mới có bọt khí thoát ra D Có chất kết tủa màu trắng

Câu 126 Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn

Trang 13

A NaNO3 B NaCl C Ba(OH)2 D NH3

Câu 127 Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây?

A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(NO3)2 Câu 128 Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2 Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận biết được mấy dung dịch?

A 4 dung dịch B Cả 6 dung dịch C 2 dung dịch D 3 dung dịch

Câu 129 Có 4 dung dịch: HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được

A HCl, Ba(OH)2 B HCl, K2CO3, Ba(OH)2

C HCl, Ba(OH)2, KCl D Cả bốn dung dịch

Câu 130 Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt, mất nhãn: NaCl, HCl, NaHSO4, Na2CO3 là

A KNO3 B NaOH C BaCl2 D NH4Cl

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Đại học Vinh, năm 2016)

Câu 131 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4

đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là

A dung dịch H2SO4 B dung dịch AgNO3 C dung dịch NaOH D quỳ tím

Câu 132 Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Ba2+, Mg2+, Cl- Nếu không đưa thêm ion lạ vào dung dịch A, dùng chất nào sau đây có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch A?

A Na2SO4 vừa đủ B K2CO3 vừa đủ C NaOH vừa đủ D Na2CO3 vừa đủ

Câu 133 Tiến hành thí nghiệm với các dung dich muối clorua riêng biệt của các cation: X2+, Y3+, Z3+, T2+ Kết quả được ghi ở bảng sau:

X2+ Tác dụng với Na2SO4 trong H2SO4

loãng

Có kết tủa trắng

Y3+

Tác dụng với dung dịch NaOH Có kết tủa nâu đỏ

Z3+ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng

vào đến dư Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Trang 14

ĐIỀU KIỆN TẠO TỦA, TẠO KHÍ, CHUỖI

+ Bài toán lý thuyết: điều kiện xuất hiện tủa, tủa tan một phần

Câu 134 Cho dung dịch các chất sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2 (X5); KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là

(Đề thi tuyển sinh Cao Đẳng, năm 2008)

Câu 138 Cho dãy các chất: SO2, H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 139 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

(Đề thi tuyển sinh Cao Đẳng, năm 2008)

Câu 140 Cho dãy các chất: Fe(NO3)3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A b < 4a B b = 4a C b > 4a D b  4a

Câu 145 Một dung dịch có chứa x mol K[Al(OH)4] (KAlO2) tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là

A x > y B y > x C x = y D x <2y

+ Chuỗi phản ứng

Câu 146 Cho phản ứng sau: Fe(NO )3 3+ ⎯⎯ X → + Y KNO3 Vậy X, Y lần lượt là

A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3

Câu 147 Cho phản ứng sau: X + ⎯⎯ Y → BaCO3+ CaCO3+ H O2 Vậy X, Y lần lượt là

A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

Trang 15

+ Phản ứng xảy ra, đúng sai, dự đoán sản phẩm

Câu 148 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 149 Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau:

(1) NaHSO4 + NaHSO3; (2) Na3PO4 + K2SO4;

(3) AgNO3 + FeCl3; (4) Ca(HCO3)2 + HCl;

(5) FeS + H2SO4 (loãng) ; (6) BaHPO4 + H3PO4;

(7) NH4Cl + NaOH (đun nóng); (8) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(9) NaOH + Al(OH)3; (10) CuS + HCl

Số phản ứng xảy ra là

(Đề thi tuyển sinh Cao Đẳng, năm 2014)

Câu 150 Cho Na dư vào các dung dịch sau: CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2, ZnSO4 Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng? (Biết rằng lượng nước luôn dư)

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc, năm 2016)

Câu 151 Sục khí H2S dư qua dung dịch chứa FeCl3; NH4Cl; CuCl2 đến khi bão hoà thu được kết tủa chứa

A CuS B S và CuS C Fe2S3 ; Al2S3 D Al(OH)3 ; Fe(OH)3 Câu 152 Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng xảy ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng cặp là

Câu 153 Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol Hoà tan X bằng dung dịch HCl

dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Thành phần các chất trong Z là

A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Zn(OH)2 và Fe(OH)2

C Cu(OH)2 và Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Fe(OH)3

Câu 154 Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM, thu được dung dịch X và a mol khí thoát

ra Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch X là

A AgNO3, Na2CO3, CaCO3 B FeSO4, Zn, Al2O3, NaHSO4

C Al, BaCl2, NH4NO3, Na2HPO3 D Mg, ZnO, Na2CO3, NaOH

Câu 155 Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây?

Trang 16

A MgCO3+ 2HNO3 ⎯⎯ → Mg(NO )3 2+ CO2  + H O2

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang, năm 2016)

Câu 159 Phương trình ion gọn sau: H+ + OH ─ → H2O có phương trình phân tử là

A 3HNO3 + Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O B 2HNO3 + Cu(OH)2→ Cu(NO3)2 + 2H2O

C H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O D 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O

Câu 160 Phương trình ion: Ca2++ CO3 2−⎯⎯ →CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây? (1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4)

Câu 161 Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là

A (1), (3), (5), (6) B (3), (4), (5), (6)

C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (3), (6)

Câu 162 Cho các phản ứng sau:

(1) NaHCO3 + NaOH (2) NaOH + Ba(HCO3)2

(3) KOH + NaHCO3 (4) KHCO3 + NaOH

(5) NaHCO3 + Ba(OH)2 (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2

(7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2

Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: OH- + HCO3-⎯⎯ →CO3 2− + H2O

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Lục Ngạn 1 – Bắc Giang, năm 2016)

Câu 163 Cho các cặp ion sau trong dung dịch:

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa, năm 2016)

Câu 164 Cho các cặp dung dịch sau:

(a) NaOH và Ba(HCO3)2; (b) NaOH và AlCl3; (c) NaHCO3 và HCl;

(d) NH4NO3 và KOH; (e) Na2CO3 và Ba(OH)2;

Số cặp dung dịch khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là

Trang 17

Trích đề thi thử THPT chuyên Phan Bội Châu-Nghệ An-2018

Câu 165 Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỉ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y (Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A Na2SO4 vừa đủ B K2CO3 vừa đủ C NaOH vừa đủ D Na2CO3 vừa đủ

Câu 167 Cho các chất và ion sau: Al2O3, Fe2+, CuO, CO32-, HS-, Na+, Cl-, H+ Số chất và ion phản ứng với KOH là

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang, năm 2016)

Câu 168 Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là: NH4Cl ; Na3PO4 ; KI ; (NH4)3PO4 Thêm NaOH vào mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có kết tủa vàng Vậy dung dịch X chứa

A NH4Cl B (NH4)3PO4 C KI D Na3PO4

Câu 169 Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện;

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X, Y, Z lần lượt là

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

(Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia, năm 2015)

Câu 170 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOH

vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt Dung dịch X là

A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D (NH4)2SO4

Câu 171 Dung dịch muối A làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch muối B không làm quỳ tím đổi màu Trộn lẫn 2

dung dịch A và B lại với nhau thì xuất hiện kết tủa trắng A, B có thể là

A Na2SO3, K2SO4 B Na2CO3, Ba(NO3)2 C.K2CO3, NaNO3 D K2SO3, Na2SO4

Câu 172 Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO3 2−, NH4+, Cl-, Mg2+, OH-, NO3- có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Nghèn – Hà Tĩnh, năm 2016)

Câu 173 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp

X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH

C NaCl, NaHCO, NH Cl, BaCl D NaCl

Trang 18

HỆ THỐNG BÀI TẬP LIÊN QUAN

PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LY-TÍNH NỒNG ĐỘ ION

Cách viết phương trình ion

1 Xác định có phải chất điện ly hay không, điện ly mạnh , điện ly yếu

2 Nhớ quy tắc

-Điện ly sẽ tạo ion dương và ion âm

+ Ion dương (thường gặp) : ion KL , ion H+, ion NH4+

+ Ion âm : phần còn lại

TÍNH NỒNG ĐỘ MOL ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LY

Câu 1 Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là

Trang 19

A 0,16M B 0,18M C 0,34M D 0,4M

Câu 11 Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch X Nồng

độ mol/l của ion OH-

Trang 20

LỜI GIẢI CHI TIẾT BẢNG ĐÁP ÁN

1A 2C 3B 4B 5B 6A 7A 8C 9B 10C 11C 12B 13C 14B 15B 16B

HNO3 ⎯⎯ → H++ NO3− HCl⎯⎯ → H++ Cl− H2SO4 ⎯⎯ → 2H++ SO24−

NaOH⎯⎯ → OH−+ Na+ KOH⎯⎯ → OH−+ K+ Ba(OH)2⎯⎯ → 2OH−+ Ba2+

CuSO4 ⎯⎯ → SO24−+ Cu2+ BaCl2 ⎯⎯ → Ba2++ 2Cl− Na2CO3 ⎯⎯ → 2Na++ CO32−

Al(NO3)3 ⎯⎯ → Al3++ 3NO3− AgNO3 ⎯⎯ → Ag++ NO3− Fe2(SO4)3 ⎯⎯ → 2Fe3++ 3SO24−

NaHSO4 ⎯⎯ → HSO4−+ Na+ KHCO3 ⎯⎯ → HCO3−+ Na+ Ca(HSO3)2 ⎯⎯ → 2HSO3−+ Ca2+

Na2HPO4 ⎯⎯ → HPO4−+ 2Na+ CuSO4.5H2O 2 2

Trang 21

PHƯƠNG TRÌNH ION THU GỌN

Cách viết phương trình ion thu gọn

1 Xác định chất điện ly yếu, chất kết tủa, chất khí : giữ nguyên dạng phân tử

2 Chất điện ly mạnh: tách thành ion

3 Rút gọn các ion có ở cả hai vế theo hệ số

(khi đã quen thuộc thì chỉ viết các ion tham gia tạo kết tủa, tạo khí, tạo H 2 O, tạo chất điện ly yếu)

7.Na2CO3 + Ca(OH)2 8.CuSO4 + Na2S

13.Pb(OH)2 (r) + HNO3 14 NaCl + HNO3

15.BaCl2 + AgNO3 16.Fe2(SO4)3 + AlCl3

33 Zn(OH)2 + HCl 34 Fe(NO3)3 + Ba(OH)2

37 K2CO3 + H2SO4 38.Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử

Câu 1 Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau:

Ag+ + Br- → AgBr Pb2+ + 2OH- → Pb(OH)2

CH3COO- + H+ → CH3COO HS2- + 2H+ → H2S

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O SO42- + Ba2+ → BaSO4

HS- + H+ → H2S Pb2+ + S2- → PbS

H+ + OH- → H2O HCO3- + OH- → CO2 + H2O

2H+ + Cu(OH)2 → Cu2+ + H2O Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O

Loại 3: Điền khuyết phản ứng

a MgCl2 + → MgCO3 +

b Ca3(PO4)2 + → + CaSO4

c + KOH → + Fe(OH)3

Trang 22

e FeS + → + FeCl2

f Fe2(SO4)3 + → K2SO4 +

g BaCO3 + → Ba(NO3)2 +

h K3PO4 + → Ag3PO4 +

Trang 23

PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ

PHA CHẾ DUNG DỊCH

*Lưu ý: pH thay đổi 1 đơn vị thì V tăng 10 lần

(đối với axit: pH tăng1 đơn vị thì V tăng 1 lần, đối với bazơ : pH giảm đơn vị thì V tăng 10 lần)

Câu 1 Muốn pha chế 300ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng (gam) NaOH cần dùng là

Cách giải theo quá trình

Cách giải theo sơ đồ chéo

Trang 24

Câu 8 Có 10ml dung dịch HCl pH=3 Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch có pH=4,

2

1 =

V V

Trang 25

PHẢN ỨNG TRUNG HÒA

Phương trình ion thu gọn : H++ OH−⎯⎯ → H O2

*Lưu ý thuật ngữ : “phản ứng trung hòa”, “vừa đủ”, “ cần dùng” : đều là phản ứng không có dư

- Riêng nếu có mặt các KL tan trong nước thì quá trình tóm tắt như sau

Rồi mới cho dung dịch thu được tác dụng tiếp

*Chú ý thuật ngữ “trộn với các thể tích bằng nhau” “trộn một thể tích với một thể tích ” thể tích từng chất trong hỗn hợp = tổng thể thể tích / số chất

Như vậy ta thầy về mặt phương trình ion thì cả hai có cùng phương trình ion

Trang 26

H O

1

2Na

KK

⎯⎯⎯⎯⎯→

Trang 27

Câu 5 Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ Nồng độ

mol của HCl trong dung dịch đã dùng là

A 1,0M B 0,25M C 0,5M D 0,75M

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc, năm 2016) Câu 6 Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là

A 0,180 lít B 0,190 lít C 0,170 lít D 0,140 lít

Câu 9 Dung dịch X chứa KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 0,75M Thể tích dung dịch X cần vừa đủ để trung hòa 40 ml dung dịch Y là

A 0,063 lít B 0,125 lít C 0,15 lít D 0,25 lít

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên KHTN Hà Nội, năm 2016)

Câu 10 Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M, H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ

V ml dung dịch Y Giá trị của V là

Câu 11 Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X Để trung hoà

50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65% Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là

A 3,16 gam B 2,44 gam C 1,58 gam D 1,22 gam

Mức độ 3

Câu 12 Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300

ml dung dịch NaOH 0,1M Mặt khác, lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa Giá trị của a, b lần lượt là

A 1,0 và 0,5 B 1,0 và 1,5 C 0,5 và 1,7 D 2,0 và 1,0

Trang 28

Câu 13 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Trang 29

PHẢN ỨNG CỦA ĐƠN BAZƠ (NaOH, KOH) VỚI ĐA AXIT (H2SO4, H3PO4, CO2)

A 14,2 gam B 15,8 gam C 16,4 gam D 11,9 gam

Câu 3 Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8%, thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm tương của chất tan trong X là

A Na2HPO4 và 11,2% B Na3PO4 và 7,66%

C Na2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4; NaH2PO4 đều là 7,66%.w

Câu 4 Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M Khối lượng các muối thu được trong dung dịch là

A 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 B 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4

C 10,44 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 D 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4

Câu 5 Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM, thu được 25,95 gam hai muối Giá trị của a là

Câu 6 Trộn lẫn 500 ml dung dịch H2SO4 0,3M với 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH aM, sau phản ứng thu được dung dịch X chứa 19,1 gam muối Giá trị của a là

Trang 30

BÀI TẬP VỀ pH

pH dung dịch

H 14

OH

axit : pH log C

10 bazo :pH log

: (pH dung dịch thu được sẽ tính theo lượng H + , OH - dư)

*Lưu ý : thể tích dung dịch sau khi trộn = tổng thể tích các dung dịch

*Chú ý thuật ngữ “trộn với các thể tích bằng nhau” “trộn một thể tích với một thể tích ” thể tích từng chất trong hỗn hợp = tổng thể thể tích / số chất

Bài toán thuận: cho H + , OH - tính pH Bước 1 Sơ đồ hóa bài toán, tính số mol H+, OH- theo đề

Bước 2 Viết pt thu gọn H++ OH−⎯⎯ → H O2

Bước 3 Xác định H+ dư hay OH- dư  tính pH theo CT

Ví dụ : Trỗn 50 ml dung dịch NaOH 0,4M với 50 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch X Dung dịch

Bài toán ngược : Cho pH tính H + hoặc OH

-Bước 1 Sơ đồ hóa bài toán, tính số mol H+ , OH- theo đề (có thể còn ẩn số)

Bước 2 Xác định pH đề cho là môi trường axit hay bazơ axit hay bazơ dư

Viết pt thu gọn H++ OH− ⎯⎯ → H O2

Bước 3 Xác định H+ dư hay OH

-Ví dụ: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu

được 500 ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là

Trang 31

Câu 8 Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giãn

thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l là

Câu 9 Hoà tan 20 ml dung dịch HCl 0,05M vào 20 ml dung dịch H2SO4 0,075 M Nếu sự hoà tan không làm

co giãn thể tích thì pH của dung dịch thu được là

A Trung tính B Không xác định C Axit D kiềm

Câu 17 Cho dung dịch chứa m gam NaOH vào dung dịch chứa m gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi

trường:

A Trung tính B Không xác định C Axit D Bazơ

Trang 32

Câu 26 Trộn 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 và KOH cùng nồng độ 0,1M với 300 ml dung dịch gồm H2SO4

và HCl có cùng nồng độ 0,05M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 27 Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M

và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Trích đề tuyển sinh khối B-2012 Câu 28 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH bằng

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Tiên Du – Bắc Ninh, năm 2016)

Câu 31 Trộn 100 ml dung dịch HCl có pH = 2 với 100ml dung dịch NaOH để thu được dung dịch có pH = 7

thì pH của dung dịch NaOH là

Trang 33

Câu 34 Trộn 100 ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l), thu được 200 ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a

A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2008) Câu 35 Hoà tan m gam hỗn hợp Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 cần vửa đủ 400ml dung dịch X chứa HNO3 và HCl thấy thoát ra 896 ml khí (đktc) Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 36 Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m bằng

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Đào Duy Từ – Thái Nguyên, năm 2016)

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp K, Sr vào 500 ml nước, được dung dịch X và 560 ml H2 (đktc) Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 38 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được 300 ml dung dịch X có pH =13 Trung

hòa dung dịch X bằng dung dịch HCl rồi cô cạn thì thu được 2,665 gam muối khan Giá trị của m là

Mức độ 3

Câu 39 Cho m gam hỗn hợp Zn, Fe vào 250 ml dung dịch A chứa hỗn hợp axit HCl 0,5M và axit H2SO4

0,25M, thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) và dung dịch B (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch B có pH là

Câu 40 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HCl 0,2M và HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau, thu được dung dịch

X Cho 300 ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch Z có pH = 1 Giá trị của V là

A 0,06 B 0,08 C 0,30 D 0,36

Câu 41 Trộn hai dung dịch H2SO4 0,1M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X Lấy 450 ml dung dịch X cho tác dụng với V lít dung dịch Y gồm NaOH 0,15M và KOH 0,05M, thu được dung dịch Z có pH = 1 Giá trị của V là

A 0,225 B 0,155 C 0,450 D 0,650

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Thanh Oai A – Hà Nội, năm 2016) Câu 42 Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lít dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M, thu được dung dịch Z có pH = 2 Giá trị V là

Câu 44 Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,25M và Ba(OH)2 0,15M, dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 0,5M

và HNO3 0,2M Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dung dịch Y, thu được dung dịch Z có pH =3 Tỉ lệ V/V’ là

Trang 34

a và m lần lượt là

A 13 và 1,165 B 2 và 2,330 C 13 và 2,330 D 7 và 1,165

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên KHTN Hà Nội, năm 2016) Câu 49 Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO3 0,15M; H2SO4 0,3M với các thể tích bằng nhau thì được dung dịch X Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M, thu được m gam kết tủa và dung dịch

Y có pH = x Giá trị của x và m lần lượt là

A 1 và 2,23 gam B 1 và 6,99 gam C 2 và 2,23 gam D 2 và 1,165 gam

(Đề thi thử đại học lần 3 – THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội, năm 2011)

Câu 50 Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 bM và KOH 0,05M, thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có pH = 12 Giá trị của

a và b lần lượt là

A 0,01M và 0,01M B 0,02M và 0,04M C 0,04M và 0,02M D 0,05M và 0,05M

Trang 35

BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

Điều kiện dùng bảo toàn điện tích

+ dung dịch chứa các ion không phản ứng với nhau

+ n( )+ =n( )− ( với n( )+ = nion. điện tích ion)

Lưu ý: m muối

4 anion axit cation (KL, NH )

A K+, Mg2+, SO42-, Cl- B K+, NH4+, CO32-, Cl-

C NH4+, H+, NO3-, SO42- D Mg2+, H+, SO42-, Cl-

Câu 4 Có hai dung dịch X, Y, mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2 anion không trùng nhau trong các ion sau: K+

(0,15 mol); Fe2+ (0,1 mol); NH4+ (0,2 mol); H+ (0,2 mol); Cl- (0,1 mol); SO42- (0,15 mol); NO3- (0,2 mol); CO32-

A 33,8 gam B 28,5 gam C 29,5 gam D 31,3 gam

(Đề thi tuyển sinh Cao Đẳng, năm 2014)

Trang 36

Câu 8 Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Cô cạn dung dịch

X thu được 46,9 gam muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi, năm 2016)

Câu 11 Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3− Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc, năm 2016)

Câu 13 Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ qua sự điện

li của nước) Ion X và giá trị của a là

A OH- và 30,3 B NO3- và 23,1 C NO3- và 42,9 D OH- và 20,3

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Hạ Long, năm 2016)

Câu 15 Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung dịch

X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là

Câu 17 Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl– và 0,2 mol NO3 – Thêm dần V lít dung dịch

K2CO3 1M vào X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là

A 150 ml B 300 ml C 200 ml D 250 ml

Câu 18 Dung dịch X có chứa Ba2+ (x mol), H+ (0,2 mol), Cl− (0,1 mol), NO3− (0,4 mol) Cho từ từ dung dịch

K2CO3 1M vào dung dịch X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, thấy tiêu tốn V lít dung dịch K2CO3 Giá trị của V là

Câu 19 Dung dịch X chứa các cation gồm Ba2+, Ca2+ và các anion gồm Cl- và NO3- Thêm từ từ 300 ml dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Tổng số mol các anion có trong dung dịch

X là

Trang 37

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Việt Yên – Bắc Giang, năm 2016)

Câu 20 Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42-, và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3

-và y mol H+; tổng số mol ClO4-, NO3- là 0,04 mol Trộn X và T được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

Trang 38

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION THU GỌN

Lưu ý: KL tan trong nước thì quá trình tóm tắt như sau

Rồi mới cho dung dịch thu được tác dụng tiếp

Câu 1 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được

hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

A 57 ml B 50 ml C 75 ml D 90 ml

Câu 2 Cho m gam hỗn hợp Al, Fe vào 300 ml dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M, thấy thoát ra 5,6 lít H2

(đktc) Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch X để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?

A 300 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml

Câu 3 Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào 1 cốc chứa 480 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng) Sau khi phản ứng kết thúc cho tiếp V ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,1M và NaOH 0,7M vào cốc để kết tủa hết các ion Mg2+ và Zn2+ trong dung dịch và thu lượng kết tủa tối đa Giá trị V sẽ là

A 486 ml B 600 ml C 240 ml D 640 ml

Câu 4 Hòa tan hết m gam Na vào dung dịch HCl 10%, thu được 46,88 gam dung dịch gồm NaCl và NaOH

và 1,568 lít H2 (đktc) Nồng độ phần trăm của NaCl trong dung dịch thu được là

A 14,97 B 12,48 C 12,68 D 15,38

Câu 5 Cho m gam Ba vào 250 ml dung dịch HCl aM, thu được dung dịch X và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 55 gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 6 Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc)

Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan

A 19,475 gam B 18,625 gam C 20,175 gam D 17,975 gam

Câu 7 Hòa tan hoàn tan hỗn hợp Na, K, Ba vào nước được 100 ml dung dịch X và 0,56 lít H2 (đktc) Cho 100

ml dung dịch gồm H2SO4 0,2M và HCl aM vào 100 ml dung dịch X được dung dịch Y Giá trị của a là

Câu 8 Hòa tan hoàn tan 2,38 gam hỗn hợp Na, K, Ba vào nước được 100 ml dung dịch X và 0,56 lít H2 (đktc) Cho 100 ml dung dịch gồm H2SO4 bM và HCl 0,1M vào 100 ml dung dịch X được dung dịch Y Khối lượng các muối trong dung dịch Y là

Câu 9 Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:2) Tổng khối lượng muối được tạo ra là

A 20,65 gam B 14,97 gam C 42,05 gam D 21,025 gam

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít

khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4: 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

A 13,70 gam B 18,46 gam C 12,78 gam D 14,62 gam

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2010)

Câu 11 Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 12 Trộn 8 gam

hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn có V lít khí thoát ra (đktc).Giá trị của

V là

A 10,304 B 8,064 C 11,648 D 8,160

Trang 39

SỬ DỤNG PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN VÀ BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

Câu 1 Trộn dung dịch chứa Ba2+; 0,06 mol OH−, 0,02 mol Na+ với dung dịch chứa 0,04 mol HCO3−, 0,03 mol 2

A 49,4 gam B 28,6 gam C 37,4 gam D 23,2 gam

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2014) Câu 3 Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung

dịch X là

A 16,8 gam B 3,36 gam C 4 gam D 13,5 gam

Câu 4 Dung dịch X chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là

A 7,190 B 7,020 C 7,875 D 7,705

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)

Câu 6 Dung dịch X chứa 0,025 mol 2

CO −; 0,1 mol Na+; 0,25 mol NH4+ và 0,3 mol Cl− Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch X và đun nhẹ (giả sử nước bay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 giảm sau quá trình phản ứng là

A 7,015 B 6,761 C 4,215 D 5,296

(Đề thi thử Đại học lần 2 – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm học 2012)

Câu 7 Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 39,7 gam kết tủa X và dung dịch Y Phần trăm khối lượng các chất trong X là

A 50%, 50% B 35,5%, 64,5% C 49,62%, 50,38% D 25,6%, 74,4%

Câu 8 Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít

H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của V và m lần lượt là

A 2,24 và 7,45 B 1,12 và 3,725 C 1,12 và 11,35 D 2,24 và 13,05

(Đề thi thử đại học lần 4 – THPT chuyên Đại học SPHN, năm học 2012) Câu 9 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion NH4+, SO42-, NO3-, thu được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) khí Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là

A 1,5M và 2M B 1M và 1M C 1M và 2M D 2M và 2M

Câu 10 Dung dịch X gồm Zn2+, Cu2+, Cl− Để kết tủa hết ion Cl− trong 200 ml dung dịch X cần 400 ml dung dịch AgNO3 0,4M Khi cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch X thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 1,6 gam chất rắn Nồng độ mol của Zn2+ trong dung dịch X là

A 0,2M B 0,3M C 0,4M D 0,1M

(Đề thi thử đại học lần 2 – THPT chuyên ĐHSP Hà Nội, năm 2012)

Câu 11 Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng

dư dung dịch HCl, thu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2

Trang 40

thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3

(đktc) Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là

A 14,9 gam B 11,9 gam C 86,2 gam D 119 gam

Câu 12 Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4+, K+, CO32–, SO42– Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa

- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2

Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 24,9 B 44,4 C 49,8 D 34,2

Câu 13 Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra hai phần bằng nhau:

- Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc)

- Phần hai tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng

A 6,11gam B 3,055 gam C 5,35 gam D 9,165 gam

Câu 14 Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam

Câu 15 Hỗn hợp chất rắn X gồm 6,2 gam Na2O, 5,35 gam NH4Cl, 8,4 gam NaHCO3 và 20,8 gam BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị m là

A 42,55 B 11,7 C 30,65 D 17,55

(Đề thi thử Đại học lần 4 – THPT chuyên KHTN, năm học 2012)

Ngày đăng: 10/10/2022, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chéo - tổng hợp kiến thức và bài tập hóa lớp 11
Sơ đồ ch éo (Trang 23)
Đồ thị dưới đây. - tổng hợp kiến thức và bài tập hóa lớp 11
th ị dưới đây (Trang 50)
Đồ thị sau: - tổng hợp kiến thức và bài tập hóa lớp 11
th ị sau: (Trang 50)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w