1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh toán 10 LAI CHAU 22 23

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 404,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LAI CHÂU

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 08/06/2022

Thời gian làm bài: 120 phút

ĐỀ BÀI:

Câu 1 (1,5 đi m) ể

Không dùng máy tính, giài các phương trình và h phậ ương trình sau:

a) 2x - 8 0= b) 5x2+ -x 6= c) 0

x y

ïí

-ïî

Câu 2 (2,0 đi m) ể

Cho hai bi u th c ể ứ

2 2

x A

x

+

=

4 2

x B

x x

+

-+ (v i ớ x³ 0,x¹ 4 )

a) Tính giá tri c a ủ A khi x =9

b) Rút g n bi u th c ọ ể ứ B

c) Cho bi u th c ể ứ P = ×A B Tìm t t cá các giá tr c a ấ ị ủ x đ ể P £ - 1

Câu 3 (1,5 đi m) ể

Cho hàm s ố y=x2 và đường th ng ẳ ( )d y: = - -x m+1 (v i ớ m là tham s ).ố

a) Vẽ parabol ( )P là đ th c a hàm s ồ ị ủ ố y=x2

b) Tìm t t cá các giá tr c a tham s ấ ị ủ ố m đ ể( )d căt ( )P t i hai đi m phân bi t có hoành đ ạ ể ệ ộ x x1 , 2

th a mãn ỏ x1- x2 =2

Câu 4 (1,5 đi m) ể

Quãng đường AB dài 100 km M t ô tô d đ nh đi t ộ ự ị ừ A đ n ế B v i v n t c và th i gian dớ ậ ố ờ ự

đ nh Trên th c t xe đi v i v n t c ch m h n d đ nh ị ự ế ớ ậ ố ậ ơ ự ị 10 km/ h nên xe đ n ế B ch m h n d ậ ơ ự

đ nh 30 phút Tính v n t c và th i gian ô tô d đ nh đi trên quãng đị ậ ố ờ ự ị ường AB

Câu 5 (3,0 đi m) ể

Cho đường tròn ( )O bán kinh R, đường th ng ẳ d không qua tâm O và cát đường tròn t i ạ hai đi m ể AB T m t đi m ừ ộ ể C trên d (A n m gi a ằ ữ BC) k hai ti p tuy n ẻ ế ế CM, CN v i ớ

đường tròn (M N, là hai ti p đi m, ế ề MO n m cùng phía đ i v i ằ ố ớ AB), MN c t ắ OC tai H

a) Ch ng minh t giác ứ ứ CMON n i ti p đ ng tròn.ộ ế ườ

b) Ch ng minh ứ CM2=CA CB×

c) M t độ ường th ng đi qua ẳ O và song song v i ớ MN, c t các tia ắ CM CN, l n lầ ượ ạt t i E

F Xác đ nh v trí c a ị ị ủ C trên d sao cho di n tích tam giác ệ CEF nh nh t.ỏ ấ

Câu 6 (0,5 đi m) ể

Gi i phả ương trình: 3x2+6x+ +7 5x2+10x+14= -4 2x x- 2

Trang 2

-Hết -LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH LAI CHÂU

NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 1 (1,5 đi m) ể

Không dùng máy tính, giài các phương trình và h phậ ương trình sau:

a) 2x - 8 0 = b) 5x2 + -x 6 = 0 c)

x y

x y

ìï + = ïïí

ï - = -ïïî

Lời giải:

a) Ta có: 2x  8 0 2x  8 x 2

Vậy S 2

b) Ta có: 5x2   x 6 0 5x2    5x 6x 6 0 5x x  1 6 x  1 0 x1 5  x 6 0

1 0

6

5

x

 

Vậy

6

1 ;

5

S   

c) Ta có:

Vậy x y;   3 ; 4

Câu 2 (2,0 đi m) ể

Cho hai bi u th c ể ứ

2 2

x A x

+

=

- và

4 2

x B

x x

+

-+ (v i ớ x³ 0,x¹ 4 )

a) Tính giá tri c a ủ A khi x =9

b) Rút g n bi u th c ọ ể ứ B

c) Cho bi u th c ể ứ P = ×A B Tìm t t cá các giá tr c a ấ ị ủ x đ ể P £ - 1

Lời giải:

a) Với x (TMĐK) 9

x A x

Vậy x  9 A 5.

b) Ta có:

x

B

4

x

P

Trang 3

Do: 0  2

4

x

x

 

4

x x

x

   

4

x x

   



Câu 3 (1,5 đi m) ể

Cho hàm s ố y=x2 và đường th ng ẳ ( )d y: = - -x m+ 1 (v i ớ m là tham s ).ố

a) Vẽ parabol ( )P là đ th c a hàm s ồ ị ủ ố y=x2

b) Tìm t t cá các giá tr c a tham s ấ ị ủ ố m đ ể( )d c t ắ ( )P t i hai đi m phân bi t có hoành đ ạ ể ệ ộ x x1 , 2

th a mãn ỏ x1 - x2 = 2

a) L p b ng: ậ ả

2

- Vẽ đ th : ồ ị

b) Xét phương trình hoành đ giao đi m gi a ộ ể ữ ( )P và ( ) d :

x     x m x    x m abc m 

Ta có:   b2 4ac 12 4.1.m  1 4m 5

Đ ể ( )P c t ắ ( )d tại hai điểm phân biệt thì:

5

4

Trang 4

Theo Vi-Et ta có:

 

 

1 2

1 1

b

x x

a c

a

    





xx   xx   x x xx   xxx x

Thay (1) và (2) vào (3) ta được:  2   1  

4

4

V y ậ

1

4

m

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 4 (1,5 đi m) ể

Quãng đường AB dài 100 km M t ô tô d đ nh đi t ộ ự ị ừ A đ n ế B v i v n t c và th i gian dớ ậ ố ờ ự

đ nh Trên th c t xe đi v i v n t c ch m h n d đ nh ị ự ế ớ ậ ố ậ ơ ự ị 10 km/ h nên xe đ n ế B ch m h n d ậ ơ ự

đ nh 30 phút Tính v n t c và th i gian ô tô d đ nh đi trên quãng đị ậ ố ờ ự ị ường AB

Lời giải:

Gọi vận tốc dự định của ô tô là: x km h /  ; x 10

Vận tốc thực tế của ô tô là: x10km h/ 

Thời gian dự định đi từ A đến B là: 100  h

x

Thời gian thực tế đi từ A đến B là: 10010  h

x

Do xe đến B chậm hơn so với dự định 30’ nên ta có phương trình:

100 1 100

x   x

200 2000 10 200

 

10 2000 0

50

 



Với x40 vận tốc dự định là: 40 km/h ; thời gian dự định là: 100 540  2 h

Vậy 40 /  ; 5  

2

vkm h th

Câu 5 (3,0 đi m) ể

Cho đường tròn ( )O bán kinh R, đường th ng ẳ d không qua tâm O và cát đường tròn t i ạ hai đi m ể AB T m t đi m ừ ộ ể C trên d (A n m gi a ằ ữ BC) k hai ti p tuy n ẻ ế ế CM, CN v i ớ

đường tròn (M N, là hai ti p đi m, ế ề MO n m cùng phía đ i v i ằ ố ớ AB), MN c t ắ OC t i ạ H

a) Ch ng minh t giác CMON n i ti p đứ ứ ộ ế ường tròn

b) Ch ng minh ứ CM2 =CA CB×

c) M t độ ường th ng đi qua ẳ O và song song v i ớ MN, c t các tia ắ CM CN, l n lầ ượ ạt t i E

F Xác đ nh v trí c a ị ị ủ C trên d sao cho di n tích tam giác ệ CEF nh nh t.ỏ ấ

Lời giải:

Trang 5

a) Ta có: CMO·  CNO· 90o

(Vì: CM CN là các tiếp tuyến), CMON

 Y nội tiếp

b) Xét CAM và CMB có: ¶ 1 µ ¼ µ1

1

; 2

M  B AM C

chung

(đpcm) c) Ta có:

CM CN

OM ON R

 (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

OC

là đường trung trực của MNOCMNH

Mà: EF // MNEFOC O OE OF

2

CEF COF

SSOC OF OC OF Do OC  EF

Ta l i có: ạ 2 2 2

ONOCOF

(Hệ thức lượng)

2

Co Si

CEF

2

2

CEF

  Dấu “=” xảy ra khi OC OF R 2

V y ậ C d OC R /  2  S CEF đạt GTNN.

Câu 6 (0,5 đi m) ể

Gi i phả ương trình: 3x2+6x+ +7 5x2+10x+14= -4 2x x- 2

Trang 6

Lời giải:

ĐK:

2

2

0 0 4

x

Ta có:

2

2

4

 

Mà:

2 2

2

1

5

5 5

9

x

Dấu “=” xảy ra khi x    1 0 x 1

1

VT VP x

V y ậ S   1

Ngày đăng: 10/10/2022, 10:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w