Việc sử dụng nhiều đã làm tăng đáng kể các biến chứng BS, KTV cần hiểu biết sâu sắc về thiết bị, cơ chế tương tác, các tính chất đặc thù khác của laser.. Việc phân loại các thiết bị
Trang 1BIẾN CHỨNG CỦA ĐIỀU TRỊ BẰNG LASER VÀ ÁNH SÁNG
BS Ngô Quốc Hưng
Trang 3NỘI DUNG
I TỔNG QUAN
II PHỔ BỨC XẠ ĐIỆN TỪ
III CÁC THIẾT BỊ LASER/ ÁNH SÁNG
IV CÁC BIẾN CHỨNG THƯỜNG GẶP
V CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA
Trang 4TỔNG QUAN
Laser đã làm nên cuộc cách mạng trong điều trị bệnh da
Ngày càng có nhiều người hướng đến phương pháp làm đẹp không phẫu thuật
4
Trang 6 Việc sử dụng nhiều đã làm tăng đáng kể các biến chứng
BS, KTV cần hiểu biết sâu sắc về thiết bị, cơ chế tương tác, các tính chất đặc thù khác của laser
Các biến chứng có thể tránh khỏi bằng cách thực hiện các biện pháp an toàn trong phòng điều trị.
6
TỔNG QUAN
Trang 7 Năm 1991, FDA có hệ thống báo cáo gọi là MAUDE (Manufacturer and User Facility Device Experience)
Dữ liệu MAUDE cho phép khảo sát về biến chứng, xác định nguyên nhân, phân loại lỗi cho phẫu thuật hoặc thiết bị.
Dữ liệu được cập nhật hàng tháng:
http://www.acessdata.fda.grov/scrip/cdrh/cfdoes/cfmaude/sea
rch.cfm
TỔNG QUAN
Trang 8TỔNG QUAN
Trang 9TỔNG QUAN
Trang 10TỔNG QUAN
Trang 11TỔNG QUAN
Trang 12TỔNG QUAN
Trang 13TỔNG QUAN
Trang 14TỔNG QUAN
Phỏng vấn 15 BS đã và đang làm việc tại ĐVTM Da:
- Các tai biến thường gặp là:
Trang 15TỔNG QUAN
Trang 16I – PHỔ BỨC XẠ ĐIỆN TỪ
Trang 18 Mắt người cảm nhận 400-760 nm.
Hình lý thuyết Young, Helmholtz
I – PHỔ BỨC XẠ ĐIỆN TỪ
Trang 19 Trong võng mạc có 3 loại tế bào nón:
Tương quan mức độ kích thích các tế bào này
mà các xung thần kinh sẽ cho các cảm giác màu
khác nhau
I – PHỔ BỨC XẠ ĐIỆN TỪ
Trang 20 Ánh sáng mặt trời có đầy đủ các bước sóng trên => gây cảm giác màu trắng.
kích thước, độ chiếu sáng, màu các vật xung quanh.
I – PHỔ BỨC XẠ ĐIỆN TỪ
Trang 21Biết máy phát tia LASER: 532 nm, 585 nm, 650 nm Cho biết màu tương ứng?
I – PHỔ BỨC XẠ ĐIỆN TỪ
Trang 22 Khi ánh sáng chiếu vào một vật:
+ Phản xạ tất cả -> Trắng
+ Hấp thụ tất cả -> Đen
+ Cho đi qua hầu hết -> Trong suốt
+ Phản xạ màu bổ sung cho những màu đã bị hấp thụ.
I – PHỔ BỨC XẠ ĐIỆN TỪ
Trang 24 Dự đoán màu kính đeo bảo vệ mắt với thiết bị laser phát tia 532nm, 585nm, 650nm?
Khi xóa xăm màu đỏ, màu xanh lá cây, màu xanh dương, cần dùng đầu phát tia với bước sóng nào?
Tại sao màu xăm vàng và trắng khó xóa?
24
I – PHỔ BỨC XẠ ĐIỆN TỪ
Trang 25Việc phân loại các thiết bị laser ánh sáng và các dạng năng lượng khác nhìn chung rất phức tạp Lý do:
Một thiết bị có thể có nhiều chỉ định điều trị khác nhau.
Mỗi chỉ định có thể dùng nhiều thiết bị khác nhau.
Nhiều hãng cùng chế tạo ra 1 loại thiết bị
II – CÁC THIẾT BỊ LASER/ ÁNH SÁNG
Trang 26Tuy nhiên những thiết bị này có thể phân loại tương đối như sau:
Laser
Các thiết bị ánh sáng: IPL, LED.
Các thiết bị khác như các thiết bị sóng RF, các thiết bị dùng sóng siêu âm, các thiết bị plasma, các hệ thống lạnh phân hủy mỡ.
26
II – CÁC THIẾT BỊ LASER/ ÁNH SÁNG
Trang 27Các thông số vật lý:
Năng lượng E(J)
Công suất P (W) =E/t
Mật độ công suất PD(W/cm2 )=P/A
Mật độ năng lượng ED(J/cm2)=E/A=PD.t
Phân loại Laser:
Công suất thấp(2-3 mW): hiệu ứng kích thích sinh học
Công suất cao(10-100W): hiệu ứng nhiệt, phi nhiệt
Trang 28 Các thông số vật lý:
E ED t (dài, ngắn) : ED = PD.t = P/A t
(J) (J/cm 2 ) (J/cm 2 ) (s) (cm 2 )
A =π.r 2 , r phụ thuộc khoảng cách nguồn điểm chiếu
Q: Nếu khoảng cách nguồn đến điểm chiếu lớn hơn thì mật
độ năng lượng ảnh hưởng như thế nào?
II – CÁC THIẾT BỊ LASER/ ÁNH SÁNG
Trang 29THÔNG SỐ IPL
tổng cộng Mật độ E cực đại E toàn phần Công suất Vết chạm
Trang 30 Độ dài bước sóng của tia LASER phát ra được hấp thu chọn lọc bởi từng mô đích khác nhau (còn gọi là chromophore), ví dụ như: hemoglobin, melanin, màu mực xâm, nước…
Mật độ năng lượng phải đủ cao để phá hủy mô đích trong một đơn vị thời gian (hay còn gọi là độ rộng xung)
30
II – CÁC THIẾT BỊ LASER/ ÁNH SÁNG
Trang 31ít nhất cho vùng liên quan xung quanh.
Trang 32 Quang nhiệt: hiệu ứng phân hủy quang nhiệt chọn lọc
giữ nhiệt thời gian xung
Thời gian xung = ¼ thời gian thải nhiệt của mô đích
Thời gian thải nhiệt (tr) (sec) ~ [kích thước (mm)] 2
II – CÁC THIẾT BỊ LASER/ ÁNH SÁNG
Trang 33- Phân bố nhiệt (mật độ mô đích ρC, nhiệt dung riêng mô đích C)
ED = PD.t phù hợp
(w/cm2) (s)
Quang đông: 100 – 104 101 – 10-3
II – CÁC THIẾT BỊ LASER/ ÁNH SÁNG
Trang 35II – CÁC THIẾT BỊ LASER/ ÁNH SÁNG
Trang 37Các thiết bị laser/ánh sáng có thể gây ra tai biến cho bệnh nhân, bác sĩ, phụ tá, quan sát viên.
Các yếu tố liên quan đến mức độ tổn thương:
Mật độ công suất tại điểm chạm
Bước sóng
Thời gian tác động
III – CÁC BIẾN CHỨNG THƯỜNG GẶP
Trang 38Các loại tai biến do laser/ánh sáng:
Trang 40315 nm – 390 nm: xuyên đến thủy tinh thể
• Mật độ công suất của Laser tại mô đích cao
Tia phản xạ (thiết bị, vật dụng)
Đối với bức xạ LASER Argon (488 – 524 nm) 30 – 50% E có thể bị phản xạ
III.1 – TỔN THƯƠNG MẮT
Trang 41III.1 – TỔN THƯƠNG MẮT
Trang 42Bảo vệ mắt:
Mật độ quang học (optical density – OD) được tính theo công thức:
OD = Lg (Ivào/Ira)
Ivào: cường độ bức xạ chiếu vào kính
Ira: cường độ bức xạ sau khi qua kính
(Ivào/Ira) = 10OD
* Luật: OD = 4 hay 5 tức chênh lệch trước và sau 10.000 đến 100.000 lần
III.1 – TỔN THƯƠNG MẮT
Trang 44Bệnh nhân:kính đeo mắt, chụp nhãn cầu
Khi vào phòng LASER: Kính (bước sóng, OD, tập quen màu kính, màu phụ nhau)
Sự nhầm lẫn khi vào phòng điều trị có nhiều loại LASER
III.1 – TỔN THƯƠNG MẮT
Trang 45III.1 – BẢNG PHÂN LOẠI LASER THEO VIỆN TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA HOA KỲ
<0,25s với các dụng cụ thu ánh sáng
Không nhìn khi không có kính bảo vệ
đều nguy hiểm khi nhìn
<0,25s
Không nên nhìn trực tiếp hay tia tán xạ khi không có kính bảo vệ
IV >500 Tia trực tiếp hay tia tán xạ Không nên nhìn trực tiếp hay
Trang 46-Sử dụng Laser CO2 có cần kính đeo mắt ? Kính chuyên dụng hay kính mát? Đeo kính cận, kính viễn, kính lão có sao không? Người bệnh
có cần đeo không? Nếu không đeo tổn thương gì?
-Sử dụng đèn LED có cần kính đeo mắt? Tại sao?
-Tia khả kiến tổn hại gì ở mắt?
-Tia tử ngoại A, B tổn hại gì ở mắt?
-Tia ánh sáng 1064 nm tổn hại gì ở mắt?
46
Trang 47III.1 – TỔN THƯƠNG MẮT
Trang 48III.1 – TỔN THƯƠNG MẮT
Trang 49III.1 – TỔN THƯƠNG MẮT
Trang 50Hồng ban: rất thường gặp sau điều trị laser hay bất cứ các thiết bị năng lượng khác.
Tình trạng này chỉ kéo dài vài giờ cho đến qua đêm sau ngày điều trị Ngoại trừ các trường hợp tái tạo bề mặt không bóc tách có thể kéo dài 3-7 ngày, tái tạo
bề mặt bóc tách có thể kéo dài lâu hơn
Phù: Sưng và phù nhẹ thường đi kèm với hồng
ban Thường thì sưng phù ít kéo dài quá 1 ngày sau điều trị và có thể tự khỏi
Phù thường gặp sau điều trị toàn mặt tình trạng đỏ
da, dãn mạch với PDL , sau Q-switched laser và sau các điều trị làm săn chắc da bằng ánh sáng, sóng RF hay sóng siêu âm.
50
III.2 – TỔN THƯƠNG DA
Trang 51HỒNG BAN
Trang 52Đóng mài nhẹ hoặc tróc vảy:
Tình trạng này nếu xảy ra nhẹ thì ít gây ảnh hưởng đến khách hàng
Có thể điều trị bằng sử dụng dưỡng ẩm tại vùng điểu trị hàng đêm trong vòng 2-3 đêm Tình trạng đóng mài hay bong vảy kéo dài hơn 2-3 ngày cần điều trị một đợt ngắn corticoid thoa loại mạnh
52
III.2 – TỔN THƯƠNG DA
Trang 53Vết bầm: có thể xảy ra sau điều trị nhiều loại laser khác nhau
Mặc dù có thể tự giảm dần tuy nhiên khách hàng thường cảm thấy khó chịu khi gặp tác dụng phụ này và nó mất 1-2 tuần mới có thể biến mất
Một vài thuốc thoa như Vitamin K có thể điều trị bầm máu sau laser
III.2 – TỔN THƯƠNG DA
Trang 54Nhiễm trùng: cũng khá thường gặp
Đó là lý do mà các bác sĩ thường sử dụng kháng sinh và kháng virus thường quy trước khi điều trị Thường thì kháng sinh, kháng virus được chỉ định trước khi điều trị và kéo dài đến sau khi da lành tốt.
Tăng sắc tố: thường gặp nhất
PIH thường liên quan đến da sậm màu (type IV-VI), sau điều trị năng lượng cao ở những khách hàng bị các sang thương do ánh nắng mặt trời
54
III.2 – TỔN THƯƠNG DA
Trang 55TĂNG SẮC TỐ
Trang 56Giảm sắc tố: ít gặp sau điều trị laser hơn so với tăng sắc tố
Giảm sắc tố sau viêm liên quan đến những điều trị mạnh tay làm tổn thương các melanocyte Một số trường hợp giảm sắc tố có thể tồn tại vĩnh viễn theo thời gian
Bỏng: ít gặp, ngoại trừ trường hợp hệ thống làm lạnh trong thiết bị bị hư hỏng
56
III.2 – TỔN THƯƠNG DA
Trang 57GiẢM SẮC TỐ
Trang 58Biểu mô hóa chậm:
Sau khi điều trị laser tái tạo bề mặt, quá trình biểu mô hóa bắt đầu và hoàn chỉnh dần
Nếu sau một vài ngày đến 1 tuần mà quá trình này chưa xảy ra, cần quan tâm đến nguy cơ hình thành sẹo
Lõm da:
Những bất thường bề mặt da sau điều trị bằng các thiết bị năng lượng khá thường gặp và tự khỏi, tuy nhiên một vài trường hợp có thể gây lõm da vĩnh viễn.
Điều trị lõm da có thể tiêm mỡ tự thân, filler tác dụng kéo dài như calcium hydroxylapatite.
58
III.2 – TỔN THƯƠNG DA
Trang 59Sẹo: là biến chứng đáng sợ nhất khi sử dụng các thiết bị năng lượng
Thường hay nghĩ sẹo là do sử dụng năng lượng quá mức, tuy nhiên cơ chế gây sẹo sau các thiết bị năng lượng phức tạp hơn nhiều
Do đó, khi sử dụng thiết bị năng lượng tái tạo bề mặt da,
dù bóc tách hay không bóc tách, truyền thống hay vi phân
III.2 – TỔN THƯƠNG DA
Trang 60Với thiết bị xâm lấn,việc cắt bỏ toàn bộ bề dày lớp da có thể làm tăng nguy cơ tạo sẹo
và thương tổn mô lâu dài Điều quan trọng để tránh cắt bỏ toàn bộ lớp da gồm lớp biểu bì
và lớp bì đó là hiểu rõ về độ dày lớp da
60
Trang 6262
Trang 63Ô nhiễm không khí:
Khói khí và hơi độc như benzene, hydrogen
cyanide và formaldehyde, bio-aerosols, mảnh
tế bào sống và chết (bao gồm các phần máu)
và siêu vi
Ở nồng độ tập trung, khói gây mờ mắt và làm ảnh hưởng đường hô hấp trên, mảnh mô
gây viêm phế nang Khói có mùi khó chịu và
cho thấy rằng có khả năng cao gây đột biến,
Trang 64Là do sự rò rỉ hóa chất khi Laser hoạt động
Phòng ngừa: cần kiểm tra hệ thống laser thường xuyên
64
III.3 – TỔN THƯƠNG HÓA HỌC
Trang 65Khơng tháo lắp vỏ thiết bị khi cĩ nguồn
Hỗn hợp khí Heli - Neon
NGUỒN ĐIỆN CAO ÁP
GƯƠNG PHẢN XẠ
Trang 66NGUYÊN NHÂN BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
Thuốc tê, thuốc mê loại dễ bắt
lửa Không dung thuốc tê, thuốc mê loại dễ bắt lửa
Các ống dẫn oxy, ống hút dịch
bằng chất dẻo dễ bắt lửa Che chắn các ống, phẫu trường bắng gạc ướt
Khí metan, hydro thoát ra từ đại
tràng Có phương tiện cứu hỏa chuyên dụng
III.5 – TỔN THƯƠNG DO BỎNG
Trang 67IV – CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA
An toàn trong phòng chiếu laser:
Phòng chiếu phải có bảng hiệu dễ quan sát
Hạn chế sử dụng oxygen và các phương pháp
sạch bằng cồn Không được phép dùng các
chất đốt hay chất dễ gây cháy trong phòng điều trị laser, bao gồm màn và quần lót giấy Các phương pháp phòng cháy-chữa cháy nên được trang bị đầy đủ
Hệ thống hút khói phải hoạt động tốt
Trang 69IV – CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA
Các câu hỏi cần đặt ra:
Có chỉ định điều trị đúng và chọn đúng loại laser chưa?
Cường độ có thích hợp không?
Thời gian xung có thích hợp không?
Vết chạm có đúng không?
Trang 71Các thiết bị laser/ánh sáng sử dụng điều trị da ngày nay nói chung là an toàn.
Tuy nhiên đó là một thiết bị phức tạp, tương tác giữa mô
và laser còn chưa được biệt kỹ càng thậm chí với những thiết bị laser tốt nhất, được thực hiện bởi những bác sĩ giỏi nhất, biến chứng cũng có thể xảy ra
V – KẾT LUẬN
Trang 72Cần chẩn đoán và xử trí đúng các biến chứng thường gặp của laser/ánh sáng.
V – KẾT LUẬN
Trang 73CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
c Tia tử ngoại có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại
d Sóng vô tuyến không phải là bức xạ điện từ
2 Máy phát tia LASER có bước sóng 532 nm tương
ứng với màu quang phổ là:
a đỏ
b vàng
c xanh lá cây
Trang 74CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
c Tia tử ngoại có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại
d Sóng vô tuyến không phải là bức xạ điện từ
2 Máy phát tia LASER có bước sóng 532 nm tương
ứng với màu quang phổ là:
Trang 753 Máy phát tia LASER có bước sóng 650 nm tương
ứng với màu quang phổ là:
a đỏ
b vàng
c xanh lá cây
d không cảm giác màu
4 Máy phát tia LASER có bước sóng 585 nm tương
ứng với màu quang phổ là:
a đỏ
b vàng
c xanh lá cây
d không cảm giác màu
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Trang 763 Máy phát tia LASER có bước sóng 650 nm tương
ứng với màu quang phổ là:
a đỏ
b vàng
c xanh lá cây
d không cảm giác màu
4 Máy phát tia LASER có bước sóng 585 nm tương
ứng với màu quang phổ là:
Trang 775 Máy phát tia LASER có bước sóng 1064nm tương
ứng với màu quang phổ là:
Trang 785 Máy phát tia LASER có bước sóng 1064nm tương
ứng với màu quang phổ là:
Trang 797 Các mô trong cùng một cơ thể
a có tính chất quang học giống nhau
b có các hệ số phản xạ, tán xạ khác nhau
c có hệ số hấp thụ giống nhau
d tùy bước sóng tác động hệ số hấp thụ của các mô có
khi giống nhau, có khi khác nhau
8 Chọn câu đúng :
a Năng lượng là công suất trong 1 đơn vị thời gian
b Mật độ năng lượng là năng lượng trong một đơn vị thời
Trang 807 Các mô trong cùng một cơ thể
a có tính chất quang học giống nhau
b có các hệ số phản xạ, tán xạ khác nhau
c có hệ số hấp thụ giống nhau
d tùy bước sóng tác động hệ số hấp thụ của các mô có
khi giống nhau, có khi khác nhau
8 Chọn câu đúng :
a Năng lượng là công suất trong 1 đơn vị thời gian
b Mật độ năng lượng là năng lượng trong một đơn vị thời
Trang 819 Chọn câu đúng nhất: Tổn thương do bức xạ
Laser gây ra càng nặng khi:
a công suất càng cao.
b mật độ công suất càng cao.
c năng lượng càng cao.
d mật độ năng lượng càng cao.
10 Chọn câu đúng nhất: Tổn thương do laser gây
ra càng nặng khi:
a mật độ công suất càng cao.
b thời gian tác động càng ngắn.
c hệ số hấp thu của mô đối với bức xạ càng thấp.
d công suất càng cao.
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Trang 829 Chọn câu đúng nhất: Tổn thương do bức xạ
Laser gây ra càng nặng khi:
a công suất càng cao.
b mật độ công suất càng cao
c năng lượng càng cao.
d mật độ năng lượng càng cao.
10 Chọn câu đúng nhất: Tổn thương do laser gây
ra càng nặng khi:
a mật độ công suất càng cao.
b thời gian tác động càng ngắn.
c hệ số hấp thu của mô đối với bức xạ càng thấp.
d công suất càng cao.
82
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Trang 8311.Biến chứng trên khách hàng khi điều trị
bằng các thiết bị laser liên quan đến
a năng lượng máy.
b công suất máy.
c mật độ năng lượng chỉnh ở máy.
d mật độ năng lượng trên mô đích
12 Năng lượng ở mô đích liên quan đến:
Trang 8411.Biến chứng trên khách hàng khi điều trị
bằng các thiết bị laser liên quan đến
a năng lượng máy.
b công suất máy.
c mật độ năng lượng chỉnh ở máy.
d mật độ năng lượng trên mô đích
12 Năng lượng ở mô đích liên quan đến:
Trang 8513.Thiết bị laser công suất cao khi có công suất tính
a độ dài thời gian của 1 xung
b độ dài khoảng cách của 1 xung
c năng lượng của 1 xung
d mật độ năng lượng của 1 xung
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Trang 8613.Thiết bị laser công suất cao khi có công suất tính
a độ dài thời gian của 1 xung
b độ dài khoảng cách của 1 xung
c năng lượng của 1 xung
d mật độ năng lượng của 1 xung
86
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Trang 8715.Biết thời gian hồi phục nhiệt tr(giây) ~ [ kích
thước mô đích (mm)] 2 Cho kích thước melanosome 0.001mm, tr là:
a 0.00001 giây
b 0.000001 giây
c 10 -6 giây
d b và c đều đúng
16 Biết thời gian hồi phục nhiệt tr(giây) ~ [ kích
thước mô đích (mm)] 2 Cho kích thước hạt mực xăm 100nm, tr là:
a 0.000001 giây
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ