1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi học kì 2 toán 5

79 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Toán Lớp 5
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ và số học sinh của lớp đó là: Câu 6.. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm .... Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả l

Trang 1

Câu 4 Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ Vậy tỉ số phần trăm

giữa số học sinh nữ và số học sinh của lớp đó là:

Câu 6 Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút Vận tốc xe máy đó là:

A 36 km/giờ B 40 km/giờ C 45 km/giờ D.225 km/giờ

Câu 7 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 2

14,8 6,5 12,88:5,6 ) d) c  ………

………

………

………

………

………

Bài 2 Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6 m và chiều cao 4 m Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng, biết rằng diện tích các ô cửa là 10,5 m2 Hãy tính diện tích cần sơn Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 Khi nhân một số với 3,5 , một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như phép cộng nên kết quả giảm đi 337,5 Tìm tích đúng ? ………

………

………

………

………

Trang 3

Câu 3 Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:

a) Không có số nào b) 1 số c) 9 số d) Rất nhiều số

Câu 6 Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36 dm2 Thể tích hình lập phương đó là:

Trang 4

Câu 8 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 0,48 m2 = …… cm2 b) 0,2 kg = …… g

c) 5628 dm3 = ……m3 d) 3 giờ 6 phút = ….giờ

II TỰ LUẬN

Bài 1 Đặt tính và tính

)56,72 76,17 ) 367,21 128,82 )3,17 4,5 ) 52,08:4,2

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 Quãng đường AB dài 180 km Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ Hỏi: a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? b) Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 3 Tính nhanh

Trang 5

13 9% 41 0,24

50 100 =………

………

………

-Hết -

Câu 1 Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu dưới đây a Chữ số 9 trong số 25, 309 thuộc hàng nào ? A Hàng đơn vị B Hàng trăm C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn b Phân số 2 5 viết dưới dạng số thập phân là: 2,5 A B 5,2 C 0,4 D 4,0 c Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 dm là: 3 2 3 2 125 A dm 100 B dm 100C dm 125 D dm d Cách tính diện tích hình thang có đáy lớn là 25 cm, đáy nhỏ 21 cm và chiều cao 8 cm là:     (25 21) 8:2 25 21 8:2 25 21 :8 2 25 21 :8 2( ) A   B   C   D   Câu 2 Nối mỗi với dấu ( >; <; =) thích hợp a) 279,5 279,49 b) 49,589 49,59

c 327,300 327,3 d 10, 806 10,186

ĐỀ THI SỐ 3

< >

<

=

<

Trang 6

Câu 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a 97,65  0,01 = 0,9765 b 8,59  10 = 8,590

Câu 4 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( )

a 8km362m = ………….km b 1phút30giây = phút c 15kg287g = ………….kg d 32cm25mm2 = …………cm2 Câu 5 Đặt tính rồi tính: )256,34 28,57 )576,4 159,28 ) 64,59 4,5 ) 69,45:46,3 abcd ………

………

………

………

………

………

………

Câu 6 Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 43km/giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45km/giờ Biết quãng đường AB dài 220km Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Câu 7 Cho hai số thập phân có tổng bằng 69,85 Nếu chuyển dâu phẩy ở số bé sang

Trang 7

phải một hàng ta được số lớn Tìm hai số đã cho ?

A 25 km/giờ B 125 km/giờ C 30 km/giờ D 20 km/giờ

Câu 3 2m385dm3 = ………m3 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

Trang 8

II TỰ LUẬN

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

………

………

………

………

c) 13 giờ 25 phút x 4 d) 16 phút 30 giây : 5 ………

………

………

………

………

………

Bài 2 Quãng đường từ Nam Định đến Hà Nội dài 96km Một người đi xe máy từ Nam Định khởi hành lúc 8 giờ 45 phút đến Hà Nội với vận tốc 40km/giờ Hỏi người đi xe máy đó đến Hà Nội lúc mấy giờ Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 3 Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 15m, đáy lớn 20m Người ta mở rộng

đáy lớn thêm 5m thì thì diện tích tăng thêm 30m2 Tính diện tích thửa ruộng ban

Trang 9

đầu khi chưa mở rộng?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

Bài 4 Tính nhanh: 0,2 317 7 0,14 3520 33,1 14      ………

………

………

………

-Hết -

Trang 10

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1.Số thập phân gồm 68 đơn vị, 9 phần mười, 4 phần trăm viết là:

A 68, 904 B 68, 94 C 68,094 D 689,4

Câu 2 Phép trừ 712,54 112,54 có kết quả đúng là:

A 70,54 B 700,54 C 600 D 700,54

Câu 3 Giá trị của biểu thức 136,5–100:2,5 0,9 là:

Câu 4 2 giờ 15 phút = phút

A 120 phút B 135 phút C 215 phút D 205 phút

Câu 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 55 ha 17 m2 = , ha

A 55,0017 B 55,17 C 55,017 D 55,000017

Câu 6 Lớp học có 18 nữ và 12 nam Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm

số học sinh cả lớp?

II TỰ LUẬN

Bài 1 Đặt tính rồi tính :

)355,23 347,56 ) 479,25–367,18 ) 28,5 4,3 ) 24,5:7

………

………

………

………

………

………

………

ĐỀ THI SỐ 5

Trang 11

Bài 2 Tìm x biết: x –23,4 8,4 2 

………

………

………

………

Bài 3 Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8giờ 30phút và đến B lúc 10 giờ 30 phút Quãng đường AB dài 120km Em hãy tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/giờ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng 3 5 đáy lớn, chiều cao bằng 50% đáy bé Tính diện tích mảnh đất hình thang đó? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Trang 12

………

-Hết -

I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: A 55, 720 B 55, 072 C 55,027 D 55,702 Câu 2 Phép trừ 712,54 112,54 có kết quả đúng là: A 70,54 B 700,54 C 600 D 700,54 Câu 3 Giá trị của biểu thức 136,5–100:2,5 0,9 là: A 100,5 B 110,5 C 100 D.105,5 Câu 4 2 giờ 15 phút = phút Số cần điền vào chỗ chấm là: A 120 B 135 C 215 D 205 Câu 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 55 ha 17 m2 = , ha A 55,0017 B 55,17 C 55, 017 D 55, 000017 Câu 6 Lớp học có 18 nữ và 12 nam Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp? A 150% B 60% C 40% D 80% II TỰ LUẬN Bài 1 Đặt tính rồi tính : ) 355,23 347,56 ) 479,25–367,18 ab ………

………

………

………

ĐỀ THI SỐ 6

Trang 13

………

………

………

………

………

………

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức: 53,8 2,3 234,24  ………

………

………

Bài 3 Tìm x biết : x –23,4 8,4 2  ………

………

………

………

………

Bài 4 Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút Quãng đường AB dài 60km Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ? Bài giải ………

………

………

………

………

Trang 14

………

Bài 5 Một đám đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng 3 5 đáy lớn, chiều cao bằng 2 5 đáy lớn Tính diện tích đám đất hình thang đó? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

-Hết -

Trang 15

Câu 2 Biết 25% của một số là 90.Vậy 1

Câu 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Biểu thức 2,5:5:0,5 có thể được viết như sau:

Câu 7 Trong hai phân số 4

ĐỀ THI SỐ 7

Trang 16

C cả 4

5 và

5

4

5 và

5

7bé hơn

Câu 8 2 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm như thế nào?

A 2% B 20% C 200% D 2000%

Câu 9 4 5m dm3 3 dm3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 45 B 405 C 4005 D 4500 Câu 10 Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có thể tích là 24m Tính ra thể tích 3 bể bằng 2 3 thể tích nước chứa trong bể Thể tích nước chứa trong bể là: A 8m3 B 12m 3 C 16m3 D 36m3 Câu 11 Một bánh xe có chu vi bằng 188,4 cm Bán kính của bánh xe là: A 3dm B 3cm C 6dm D 6 cm

Câu 12 1,2 giờ = …giờ…phút Kết quả cần điền là: A 1 giờ 2 phút B 1 giờ 12 phút C 1 giờ 20 phút D 1 giờ 24 phút II TỰ LUẬN Bài 1 Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4,7:0,25 5,3 4  ………

………

………

Bài 2 Một hình vuông có diện tích 36 cm2 Tính chu vi của hình vuông đó Bài giải ………

………

………

………

Trang 17

………

Bài 3 Lúc 7 giờ 15 phút, một xe máy đi từ A với vận tốc 36 km/giờ Đến 7 giờ 40 phút, một ô tô cũng đi từ A với vận tốc 60 km/giờ và đi cùng chiều với xe máy Hỏi sau bao lâu thì ô tô đuổi kịp xe máy? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

-Hết -

Trang 18

Câu 6 Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su Hỏi diện

tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê ?

Trang 19

………

………

b) Tính giá trị biểu thức: 21,22 9,072 10 24,72:12   ………

………

………

………

Bài 2 Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút Quãng đường AB dài 60km Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

-Hết -

Trang 20

Câu 3 (0,5 đ) Một lớp học có 18 nữ và 12 nam Hỏi số học sinh nam chiếm bao

nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ?

Trang 21

Câu 9 (1 đ) Cho hình chữ nhật ABCD và có kích thước như hình vẽ Hãy trả lời các

câu hỏi dưới đây:

a) Trong hình bên có hình tam giác

b) Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

II TỰ LUẬN Bài 1 (2 đ) Đặt tính rồi tính 5,025 2,557 83,21 16,77 22,8 3,3 64,96: 3,2 ) ) ) ) abcd ………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 (1,5 đ) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút Giữa đường ô tô nghỉ 25 phút Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

M

16cm 8cm

C

D

Trang 23

Câu 7 Quãng đường AB dài 65 km ô tô đi hết 1 giờ 15 phút, vận tốc của ô tô là:

A 56 km/giờ B 52 km/giờ C 74,75 km/giờ D 81,25 km/giờ

Trang 24

………

………

………

………

Bài 2 Quãng đường AB dài 200 km, một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30

km/giờ cùng lúc đó một ô tô cũng đi từ B đến A với vận tốc 50 km/ giờ Hỏi sau bao lâu thì hai xe gặp nhau ?

Bài 3 Một ô tô dự kiến đi từ A với vận tốc 45 km/giờ để đến B lúc 11 giờ Do đường

xấu, ô tô chỉ đi được 35 km/giờ và đến B chậm 40 phút so với dự kiến Tính quãng đường AB

Trang 26

Bài 5 Quãng đường AB dài 356km Hai ô tô khởi hành cùng lúc, một xe đi từ A đến

B với vận tốc 44km/giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45km/giờ Hỏi:

a) Từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe gặp nhau?

b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?

Trang 27

Câu 3: Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây Hỏi người thợ đó làm 8

sản phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian?

A 1 phút 12 giây B 8 phút 36 giây C 9 phút 36 giây

Câu 4 Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 2,5cm là :

Câu 7 Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh

toàn trường Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:

A 270 học sinh B 330 học sinh C 45 học sinh

Câu 8: Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy 4,2dm và chiểu cao 1,2dm Diện tích

của hình tam giác dó là:

ĐỀ THI SỐ 12

Trang 28

A 5,4dm2 B 10,8 dm2 C 2,7 dm2

Câu 9 Kết quả của phép tính: 17giờ 25 phút : 4 = là:

A 4 giờ 6 phút B 4 giờ 21 phút C.4 giờ 15 phút

Câu 10 y3,18 2,5 4  Giá trị của số y là:

Câu 11 Một hình tròn có bán kính 5dm Diện tích của hình tròn đó là:

A 78,5 dm2 B 314 dm2 C 31,4 dm2 D 15,7 dm2

Câu 12 Một cái hộp có chứa 120 viên bi gồm 15 viên bi màu đỏ, 28 viên bi màu

xanh, 41 viên bi màu tím và 36 viên bi màu vàng Nếu không nhìn vào hộp thì cần phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn số bi lấy ra có đủ cả bốn màu?

A 120 viên B 85 viên C 80 viên D 106 viên

Bài 2 Một ô tô khởi hành từ Ninh Bình lúc 7 giờ 30 phút và đến Hà Nội lúc 9 giờ với vận

tốc 63 km/giờ Hỏi quãng đường từ Ninh Bình đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Trang 31

Bài 3 Một mảnh vườn có nửa chu vi là 15,4m, chiều rộng bằng 2

Trang 33

Bài 3 Bạn Nam có tất cả 48 viên bi, trong đó cố bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh

Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?

Trang 34

ĐỀ THI SỐ 15

Trang 35

12,5 2,3 19,72:5,8

Bài 5 Lơ p 5B co 32 ho c sinh, trong đo so ho c sinh 10 tuo i chie m 75%, co n la i la ho c

sinh 11 tuo i T nh so ho c sinh 11 tuo i cu a lơ p ho c đo

Bài giải

Bài 6 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài

2,25dm Tính diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?

Bài giải

Trang 36

-Hết -

Trang 37

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Nối số số thập với cách đọc số thập phân tương ứng:

52,18 a) Bốn trăm linh sáu phẩy năm trăm bảy mươi ba 234,21 b) Ba trăm hai mươi tư phẩy hai mươi mốt

406,573 c) Năm mươi hai phẩy mười tám

Câu 2 Viết số thập phân gồm:

a) Năm đơn vị, bảy phần mười:

b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm

c) Không đơn vị, một phần nghìn:

*Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng dưới đây :

Câu 3 Số thập phân gồm có: bảy chục, hai đơn vị và năm phần trăm viết là:

Trang 38

Câu 11 6 tấn 5 kg = kg Số thích hợp cần viết vào chỗ chấm là:

Bài 3 Tổng số tuổi của mẹ và con hiện nay là 84 tuổi Biết tuổi con bằng 2

5 tuổi mẹ

Hỏi: a) Số tuổi của mẹ, của con hiện nay

b) Đến 6 năm nữa thì tuổi của con bằng mấy phần tuổi mẹ?

Bài giải

Trang 39

-Hết -

Trang 40

Bài 1 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a) Viết các số thập phân sau:

Ba đơn vị, một phần trăm và bảy phần nghìn, viết là:

b) Ghi lại cách đọc số thập phân sau:

Trang 41

Bài 6 Tuổi trung bình của hai anh em là 8 tuổi Hãy tính tuổi của mỗi người, biết

anh hơn em 4 tuổi

Trang 43

Câu 4 Dãy số nào dưới đây chứa bốn số bằng nhau:

Bài 1 Viết các số thập phân gồm có:

- Năm đơn vị, tám phần mười

- Sáu chục, ba đơn vị, tám phần trăm

- Bốn mươi lăm đơn vị, bảy trăm sáu mươi ba phần nghìn

- Sáu nghìn không trăm mười chín đơn vị, năm phần nghìn

Bài 2 Điền >, <, = vào chỗ chấm

Trang 45

Câu 3 Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300dm3, chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm

Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là :

Trang 46

………

………

Bài 3 Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ

42 phút Quãng đường AB dài 60km Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ? M3

Bài 4 Hai số có tổng là 136,5 Nếu nhân số thứ nhất với 0,6 và số thứ hai với 0,8 thì

được kết quả bằng nhau Tìm số thứ nhất

Trang 47

-Hết -

Trang 48

12 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

Trang 49

Bài 5 Quãng đường AB dài 356km Hai ô tô khởi hành cùng lúc, một xe đi từ A đến

B với vận tốc 44km/giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45km/giờ Hỏi:

a) Từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe gặp nhau?

b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài giải

………

………

Trang 51

Câu 1 Viết số thập phân có :

a) Bảy mươi hai đơn vị, ba mươi bốn phần trăm :……… ………

b) Tám đơn vị, bốn trăm chín mươi ba phần nghìn :……… …………

Câu 2 Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống :

Câu 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào sau mỗi ý :

Câu 6 Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng :

a) Hình lập phương có cạnh dài 5cm Diện tích xung quanh của hình lập

phương đó bằng :

ĐỀ THI SỐ 21

Trang 52

Câu 9 Một xe máy đi từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 42 km/giờ, đến B lúc 10 giờ

Tính độ dài quãng đường AB M4

Trang 53

Câu 2 Viết phân số 4

3 giờ = … ……phút B 4,6 giờ = … …giờ……phút

C 3 phút 15 giây = … ….giây D 2 năm 7 tháng = ………tháng

Câu 5 Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 7,2m; chiều dài 3m Chiều rộng hình

Trang 54

Câu 8 Một máy bay bay với vận tốc 930km/giờ, đường bay dài 2325km Máy bay

đến nơi lúc 10 giờ 15phút Vậy máy bay khởi hành lúc :

A.8giờ 45phút B 7,45giờ C 7giờ 45phút D 8 giờ 15phút

Bài 2 Hai tỉnh A và B cách nhau 115km Lúc 6 giờ ,một người đi xe máy khởi hành

từ A với vận tốc 36km/giờ Cùng lúc đó, một người đi xe đạp khởi hành từ B với vận tốc 10km/giờ và đi ngược chiều Hỏi :

a Hai người gặp nhau lúc mấy giờ ?

b Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km ?

Bài giải

………

Ngày đăng: 10/10/2022, 06:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu3. Diện tắch hình trịn có đường kắnh bằng 20cm là: - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
u3. Diện tắch hình trịn có đường kắnh bằng 20cm là: (Trang 1)
c. Thể tắch của một hình lập phương có cạnh 5dm là: - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
c. Thể tắch của một hình lập phương có cạnh 5dm là: (Trang 5)
Câu 7. Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tắch hình đó là: - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
u 7. Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tắch hình đó là: (Trang 18)
Câu 9. (1 đ) Cho hình chữ nhật ABCD và có kắch thước như hình vẽ. Hãy trả lời các - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
u 9. (1 đ) Cho hình chữ nhật ABCD và có kắch thước như hình vẽ. Hãy trả lời các (Trang 21)
Câu3. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm. - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
u3. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm (Trang 25)
Bài 5. Một phịng học hình chữ nhật có chu vi là 20 m; chiều rộng bằn g2 - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
i 5. Một phịng học hình chữ nhật có chu vi là 20 m; chiều rộng bằn g2 (Trang 41)
Bài 6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 1 - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
i 6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 1 (Trang 44)
Câu 5. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm. - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
u 5. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm (Trang 48)
a) Hình lập phương có cạnh dài 5cm. Diện tắch xung quanh của hình lập phương đó bằng : - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
a Hình lập phương có cạnh dài 5cm. Diện tắch xung quanh của hình lập phương đó bằng : (Trang 51)
Câu 5. Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 7,2m; chiều dài 3m. Chiều rộng hình - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
u 5. Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 7,2m; chiều dài 3m. Chiều rộng hình (Trang 53)
Câu 3: Diện tắch hình trịn có đường kắnh bằng 20cm là: - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
u 3: Diện tắch hình trịn có đường kắnh bằng 20cm là: (Trang 59)
Câu 4. Một hình trịn có bán kắnh 4cm thì chu vi hình trịn đó là: - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
u 4. Một hình trịn có bán kắnh 4cm thì chu vi hình trịn đó là: (Trang 65)
Hình hộp chữ nhật - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
Hình h ộp chữ nhật (Trang 66)
Câu3. Diện tắch hình tam giác vng ABC bên là: - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
u3. Diện tắch hình tam giác vng ABC bên là: (Trang 68)
Bài 2: Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có kắch thước trong lịng bể là: chiều dài - Bộ đề thi học kì 2 toán 5
i 2: Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có kắch thước trong lịng bể là: chiều dài (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN