1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh vĩnh phúc

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 333,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,0 điểm Cho tứ giác ABCDnội tiếp đường tròn  O sao cho hai tia BAvà CDcắt nhau tại điểm E.Hai tia AD BC, cắt nhau tại điểm F.Gọi G H, lần lượt là trung điểm của AC BD, .Đường phân giá

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2022-2023

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút , không kể giao đề

Câu 1 (3,5 điểm)

a) Giải phương trình x2  x 1 x2  4x 1 4x2

b) Giải phương trình x 3 5 x 2 15 2 x x 2 4

c) Giải hệ phương trình    

2 2 2

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Tìm tất cả các số nguyên tố p q, sao cho p23pq4q2là một số chính phương b) Tìm tất cả các số nguyên tố psao cho tồn tại các số tự nhiên x y, thỏa mãn

Câu 3 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn điều kiện

abcab bc ca   Chứng minh rằng :

3 2

)

2

a a b c  

 2  2  2

b

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCDnội tiếp đường tròn  O sao cho hai tia BA

CDcắt nhau tại điểm E.Hai tia AD BC, cắt nhau tại điểm F.Gọi G H, lần lượt là trung điểm của AC BD, .Đường phân giác của các góc BECvà AFBcắt nhau tại điểm K.Gọi L là hình chiếu vuông góc của Ktrên đường thẳng EF.Chứng minh rằng :

)

MCNAKG trong đó M là giao điểm của hai đường thẳng EKvà BC, N là giao điểm của hai đường thẳng FKAB

Câu 5 (1,0 điểm) Thầy Hùng viết các số nguyên 1; 2;3; ; 2021; 2022lên bảng Thầy Hùng xóa đi 1010 số bất kỳ trên bảng Chứng minh rằng trong các số còn lại trên bảng luôn tìm được:

a) 3 số có tổng các bình phương là hợp số

b) 504số có tổng các bình phương chia hết cho 4

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1 (3,5 điểm)

d) Giải phương trình x2  x 1 x2  4x 1  4x2

Với x 0không là nghiệm của phương trình Với x 0chia 2 vế của phương trình cho x2ta được :

 1 x 1 1 x 4 1 4

1 1

x

  , phương trình trở thành

2

2

1

x

x x





Vậy

2

e) Giải phương trình x 3 5 x 2 15 2 x x 2 4

(2)

Điều kiện : 2

3 0

x

x x

  

 , Đặt tx 3 5 x t 0

Ta có t2  8 2 15 2 x x 2  2 15 2 x x 2  t2 8 Phương trình (2) trở thành

2

 



Vậy x 1

f) Giải hệ phương trình

 

2 2

2

Với  

3

x

x

Với y 0,chia cả 2 vế phương trình cho y ta được :

 

2

2

3

14 3

x y y

x y y

Trang 3

Đặt

2 3

, 3

a y

   

 hệ phương trình trở thành

9 2 11

9

a b

a b

b

 

 

 

2

2

2

2

3 2

*)

3 9 3 9

*)

3 2

y

x y

y

x y

Vậy hệ phương trình có 6 nghiệm

0;0 ; 3;0 ; 3;9 ; 8; 20 ; 3; 2 ; 15; 20          

Câu 2 (1,5 điểm)

c) Tìm tất cả các số nguyên tố p q, sao cho p23pq4q2là một số chính phương

Giả sử  p q, là cặp số nguyên tố sao cho luôn tồn tại số nguyên dương rthỏa mãn

 

2 3 4 2 2 1

Giả sử p q, đểu khác 3 Ta có :

pq  nên r2 p23pq4q2 p2q2 2(mod3) (vô lý vì số chính phương chia cho 3 khác 2)

Do đó p3hoặc q3mà p q, là số nguyên tố nên

3 3

p q

Nếu p 3thay vào (1) ta được :

 2

2

2 4 2 9 9 4 2 8 4 2 2

Nên 2q32 r2 2q22

Điều nầy vô lý nên trường hợp này không có giá trị rthỏa mãn

Nếu q 3thay vào (1) ta được : r2 p29p36p212p36 p62

 2

p rp , do đó  

2

Vậy p11;q3

Trang 4

d) Tìm tất cả các số nguyên tố psao cho tồn tại các số tự nhiên x y, thỏa mãn x3y3 6xy p 8

Với các số x y p, , thỏa mãn giả thiết, ta có :

3

3 3

2

x y  2 x2 y2   4 xy 2x 2y p *

2 2

        là ước của p

Do x y, nguyên dương nên x y  2 2,mặt khác p nguyên tố nên ta có :

 

 

2 2

  

Xét phương trình x2y2 4 xy 2x 2y1

 2  2  2

x y, có vai trò như nhau nên giả sử xy

Mà 2 2   1 2 1 2  0 2; x,y là các số nguyên và xynên xảy ra các trường hợp sau :

 

 

 

2

2

2

1

3

1

x y

x

x

Với x1;y 2 p5

Với x3;y 2 p7

Hai trường hợp còn lại làm tương tự cũng cho ra

5 7

p p

Vậy p 5;7

Câu 3 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn điều kiện

abcab bc ca   Chứng minh rằng :

3 2

)

2

a a b c  

Ta có : a b 2b c 2c a 2 0

Trang 5

 

2

2

2 2 2

3

a b c

 

Mặt khác: a2 b2 c2 ab bc ca   3

2

6 2

a b c

 

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

2 2

a b c  

 2  2  2

b

Từ giả thiết ta có :

 

   

 

2

2 2 2

1

Tương tự ta có :

 

   

   

 

     

 

   

 

   

 

   

 

   

 

   

 

VT

dfcm

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

2 2

a b c  

Trang 6

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCDnội tiếp đường tròn  O sao cho hai tia BA

CDcắt nhau tại điểm E.Hai tia AD BC, cắt nhau tại điểm F.Gọi G H, lần lượt

là trung điểm của AC BD, .Đường phân giác của các góc BECAFBcắt nhau tại điểm K.Gọi L là hình chiếu vuông góc của Ktrên đường thẳng EF.

Chứng minh rằng :

N N

M

L

K

F

E

O

A

D

C B

)

Theo tính chất tổng 3 góc trong tam giác, ta có : BEF BFE180  EBF

Tứ giác ABCDnội tiếp nên BCE BAF 180 

180

Do đó KEFvuông tại K, có KLlà đường cao nên theo hệ thức ta được :

Trang 7

2

KLLE LF suy ra KLLE LF dfcm.  

Xét EACvà EDBcó :

BEC

 là góc chung, ECAEBD(góc nội tiếp cùng chắn AD)

 

,

(do H là trung điểm của BD G; là trung điểm của AC)

Nên từ  1

Ta có BACBDC(góc nội tiếp cùng chắn BCcủa (O))

Mà EAC180  BAC;BDE180  BDC(kề bù) nên

Xét EAGvà EDHcó :

Từ (2)

Tương tự ta có:

MCNAKG trong đó M là giao điểm của hai đường thẳng EKvà BC, N

là giao điểm của hai đường thẳng FKAB

Từ (2) AEGDEH

EK là tia phân giác của BECnên AEK DEK

EK

 là tia phân giác của GEH Tương tựFK là tia phân giác của GKH

Gọi K'là giao điểm của EK GH, Theo tính chất đường phân giác, ta có :

'

'

HFG

' '

K HFH nên FK'là đường phân giác của GFH

Do đó K'là giao ba đường phân giác DEFKK' H K G, , thẳng hàng

Trang 8

MCEC (theo tính chất đường phân giác )

EBC

 và EDAcó BECchung và EBCADC(cùng bù ADC)

 

( ) 2

HEG

EGKG (theo tính chất đường phân giác)

dfcm

Câu 5 (1,0 điểm) Thầy Hùng viết các số nguyên 1; 2;3; ; 2021; 2022lên bảng Thầy Hùng xóa đi 1010 số bất kỳ trên bảng Chứng minh rằng trong các số còn lại trên bảng luôn tìm được:

c) 3 số có tổng các bình phương là hợp số

Dãy các số nguyên 1;2;3; ;2021; 2022có 1011 số chẵn và 1011 số lẻ

Nếu xóa đi 1010sổ lẻ thì trên bảng còn 1011 số chẵn Chọn ra 3 số chẵn bất kỳ trong các số chẵn còn lại thì tổng các bình phương của ba số này là 1 số chẵn Nếu xóa đi 1010 số chẵn thì trên bảng còn 1 số chẵn Chọn ra số chẵn đó và 2 số lẻ bất kỳ còn lại thi tổng các bình phương 3 số này là 1 số chẵn

Tổng các bình phương của ba số chia hết cho 2 và lớn hơn 2 nên tổng này là hợp số

d) 504số có tổng các bình phương chia hết cho 4

Các số chính phương lẻ chia 4 dư 1 Các số chính phương chẵn chia hết cho 4 Tổng 504số chính phương lẻ chia hết cho 4

Sau khi xóa 1010 số trên bảng thì còn lại 1012số

+Nếu trong 1012 số này có 504 số lẻ thì 504 số này có tổng các bình phương chia hết cho 4

+Nếu trong 1012 số trên có ít hơn 504 số lẻ thì có ít nhất 506 số chẵn 506 số chẵn này có tổng các bình phương chia hết cho 4 (đpcm)

Ngày đăng: 10/10/2022, 06:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w