Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 01 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 ầ (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ả ờ ằ ế ả ầ ảthích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-1, 10, -7, 5, 1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự
(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
3 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {11, 10, -7, 5, -1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p xen vào đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ể ắ ế ứ ự ả
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Vi t chế ương trình tìm X = (x 1 , x 2 , ,x n ) và giá tr f(X) c a hàmị ủ
đ t giá tr l n nh t Trong đóạ ị ớ ấ
là các s nguyên dố ương, n ≤ 100
D li u vào n, cữ ệ j , a j , b được cho trong file data.in theo khuôn d ng sau:ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên n và b Hai s đầ ạ ố ự ố ược ghi cách nhau
b i m t vài ký t tr ng;ở ộ ự ố
Trang 2• Dòng k ti p ghi l i n s cế ế ạ ố i (i=1, 2, , n) Hai s đố ược ghi cách nhau
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {15, -10, -7, -5, 21} t i m i giai đo n i ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạkhi áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự ả(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
Trang 33 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-21, 17, -7, 5, -75} t i m i giai đo n i ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạkhi áp d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ổ ọ ể ắ ế ứ ự(i= 5)
(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 1, 51, 15, -5, -2, 2, 8, 11, 10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 1, 51, 15, -5, -2, 2, 8, 11, 10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 1, 51, 15, -5, -2, 2, 8, 11, 10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho dãy A[] g m N s t nhiên khác nhau và s t nhiên K Hãy vi t ồ ố ự ố ự ế
chương trình li t kê t t c các dãy con c a dãy s A[] sao cho t ng các ệ ấ ả ủ ố ổ
ph n t trong dãy con đó đúng b ng K D li u vào cho b i file dayso.in ầ ử ằ ữ ệ ởtheo khuôn d ng sau:ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên N là s các s c a dãy s A[] và s ầ ạ ố ự ố ố ủ ố ố
t nhiên K, hai s đự ố ược vi t cách nhau b i m t vài kho ng tr ng;ế ở ộ ả ố
• Dòng k ti p ghi l i N s c a dãy s A[], hai s đế ế ạ ố ủ ố ố ược vi t cách nhau ế
m t vài kho ng tr ng.ộ ả ố
Các dãy con tho mãn đi u ki n tìm đả ề ệ ược ghi ra màn hình theo khuôn
d ng sau:ạ
• M i dòng in ra m t dãy con Hai ph n t khác nhau c a dãy con đỗ ộ ầ ử ủ ược
vi t cách nhau b i m t vài kho ng tr ng.ế ở ộ ả ố
• Dòng cu i cùng in ra s các dãy con có t ng các ph n t đúng b ng Kố ố ổ ầ ử ằtìm được;
Trang 4Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 03 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {1, -10, -7, 5, -15} t i m i giai đo n i khiế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ổ ọ ể ắ ế ứ ự
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 2, -10, 15, 5, -2, 25, 8, 18, 10, 3 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 2, -10, 15, 5, -2, 25, 8, 18, 10, 3 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 2, -10, 15, 5, -2, 25, 8, 18, 10, 3 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
Trang 5• Dòng đ u tiên ghi l i hai s t nhiên n và B Hai s đầ ạ ố ự ố ược vi t cách ếnhau b i m t vài kho ng tr ng.ở ộ ả ố
• Dòng k ti p ghi l i n s nguyên dế ế ạ ố ương a 1 , a 2 , ,a n Hai s khác ốnhau được vi t cách nhau b i m t vài kí t tr ng.ế ở ộ ự ố
K t qu ghi ra màn hình theo khuôn d ng sau:ế ả ạ
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 04 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-1, 10, -7, -5, -15} t i m i giai đo n i ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạkhi áp d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ổ ọ ể ắ ế ứ ự ả(i= 5)
(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
2 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {11, 1, -7, 5, -11} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p xen vào đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ể ắ ế ứ ự
(i= 2)
Trang 6(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 2, 17, 15, -5, -2, 25, 8, 1, 10, -30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 2, 17, 15, -5, -2, 25, 8, 1, 10, -30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 2, 17, 15, -5, -2, 25, 8, 1, 10, -30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho file d li u trungto.in g m m t dòng ghi l i m t bi u th c trung t ữ ệ ồ ộ ạ ộ ể ứ ố
g m các toán h ng là các ch cái thồ ạ ữ ường và toán t là các phép toán +, -, *, /ử
và ^
Hãy s d ng c u trúc d li u ki u ngăn x p vi t chử ụ ấ ữ ệ ể ế ế ương trình chuy n ể
bi u th c trung t trong file trungto.in thành bi u th c h u t ể ứ ố ể ứ ậ ố
Bi u th c h u t tìm để ứ ậ ố ược được ghi ra màn hình sao cho các toán t và ửtoán h ng cách nhau m t vài kí t tr ng.ạ ộ ự ố
Ví d :ụ
Thang đi m:ể
Ph n 1: 3 đi mầ ể
Ph n 2: 5 đi mầ ể
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 05 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-1, 0, -7, 5, 10} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự ả
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
2 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-11, 1, -7, 5, -15} t i m i giai đo n i khiế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ổ ọ ể ắ ế ứ ự
(i= 5)
Trang 7(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
3 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {1, 10, -7, 5, -1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p xen vào đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ể ắ ế ứ ự ả
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -1, 0, 15, -5, -2, 5, 8, 1, 10, 31 khi th c hi n phép duy t cây theo ố ự ệ ệ
th t trứ ự ước:
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -1, 0, 15, -5, -2, 5, 8, 1, 10, 31 khi th c hi n phép duy t cây theo ố ự ệ ệ
th t sau:ứ ự
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -1, 0, 15, -5, -2, 5, 8, 1, 10, 31 khi th c hi n phép duy t cây theo ố ự ệ ệ
th t gi a:ứ ự ữ
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho file d li u hauto.in g m m t dòng ghi l i m t bi u th c hau t bao ữ ệ ồ ộ ạ ộ ể ứ ố
g m các toán h ng là các s t nhiên không vồ ạ ố ự ượt quá 10 3 , toán t là các ửphép toán +, -, *, / và ^
Hãy s d ng c u trúc d li u ki u ngăn x p vi t chử ụ ấ ữ ệ ể ế ế ương trình tính giá tr ị
bi u th c h u t trong file hauto.in Giá tr c a bi u th c h u t tìm để ứ ậ ố ị ủ ể ứ ậ ố ược
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 06 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-1, 10, -7, 5, 5} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự
(i= 1)
Trang 8(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 2, 1, 15, -5, -2, 25, 8, 31, 10, 13 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 2, 1, 15, -5, -2, 25, 8, 31, 10, 13 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 2, 1, 15, -5, -2, 25, 8, 31, 10, 13 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho dãy g m N s nguyên A[] = {aồ ố 1 , a 2 , , a N } và s t nhiên K ( K ≤ N ≤ ố ự100) Hãy vi t chế ương trình li t kê t t c các dãy con K ph n t gi m c a ệ ấ ả ầ ử ả ủdãy s A[].ố
D li u vào cho b i file dayso.in theo khuôn d ng sau:ữ ệ ở ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i hai s t nhiên N, K Hai s đầ ạ ố ự ố ược vi t cách nhauế
• M i dòng in ra m t dãy con Hai ph n t khác nhau c a dãy con đỗ ộ ầ ử ủ ược
vi t cách nhau b i m t vài kho ng tr ng.ế ở ộ ả ố
Trang 9• Dòng cu i in ra s t nhiên M là s các dãy con K ph n t gi m c a ố ố ự ố ầ ử ả ủdãy s A[] tìm đố ược;
Ví d :ụ
Thang đi m:ể
Ph n 1: 3 đi mầ ể
Ph n 2: 5 đi mầ ể
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 07 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-12, 10, -7, 5, 17} t i m i giai đo n i ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạkhi áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự ả(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
Trang 10s nguyên -21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Vi t chế ương trình tìm X = (x 1 , x 2 , ,x n ) và giá tr f(X) c a hàmị ủ
đ t giá tr nh nh t Trong đó,ạ ị ỏ ấ
là các s nguyên, n, b là các s t nhiên, n ≤ 100.ố ố ự
D li u vào n, cữ ệ j , a j , b được cho trong file data.in theo khuôn d ng sau:ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên n và b Hai s đầ ạ ố ự ố ược ghi cách nhau
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 08 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Trang 11Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-2, 10, -7, 25, 1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
2 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-1, 0, 7, 5, 1} t i m i giai đo n i khi áp ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ổ ọ ể ắ ế ứ ự ả
(i= 5)
(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
3 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {3, 10, -7, 5, -1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p xen vào đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ể ắ ế ứ ự ả
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -1, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 50 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -1, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 50 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -1, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 50 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho dãy g m N s nguyên A[] = {aồ ố 1 , a 2 , , a N } và s t nhiên K ( K ≤ N ≤ ố ự100) Hãy vi t chế ương trình li t kê t t c các dãy con K ph n t tăng c a ệ ấ ả ầ ử ủdãy s A[].ố
D li u vào cho b i file dayso.in theo khuôn d ng sau:ữ ệ ở ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i hai s t nhiên N, K Hai s đầ ạ ố ự ố ược vi t cách nhauế
m t vài kho ng tr ng;ộ ả ố
• Nh ng dòng k ti p ghi l i N s nguyên c a dãy s A[], hai s khác ữ ế ế ạ ố ủ ố ốnhau được vi t cách nhau m t vài kho ng tr ng.ế ộ ả ố
Trang 12Các dãy con K ph n t tăng d n c a dãy s A[] tìm đầ ử ầ ủ ố ược ghi ra màn hình theo khuôn d ng:ạ
• M i dòng in ra m t dãy con Hai ph n t khác nhau c a dãy con đỗ ộ ầ ử ủ ược
vi t cách nhau b i m t vài kho ng tr ng.ế ở ộ ả ố
• Dòng cu i in ra s t nhiên M là s các dãy con K ph n t tăng d n ố ố ự ố ầ ử ầ
c a dãy s A[] tìm đủ ố ược;
Ví d :ụ
Thang đi m:ể
Ph n 1: 3 đi mầ ể
Ph n 2: 5 đi mầ ể
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 09 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-1, 10, -7, 5, -1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
2 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-7, 10, -7, 5, 15} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ổ ọ ể ắ ế ứ ự ả
(i= 5)
(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
3 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {1, 10, -7, 5, -1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p xen vào đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ể ắ ế ứ ự
Trang 13s nguyên -21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên -21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho đ th vô hồ ị ướng G =<V, E> g m N đ nh và M c nh đồ ỉ ạ ược bi u di n dể ễ ưới
d ng danh sách k trong file dske.in theo khuôn d ng sau:ạ ề ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên N là s đ nh c a đ th ;ầ ạ ố ự ố ỉ ủ ồ ị
• N dòng k ti p m i dòng ghi l i danh sách k c a đ nh tế ế ỗ ạ ề ủ ỉ ương ng ứHai đ nh trong cùng m t danh sách k đỉ ộ ề ược phân bi t v i nhau b ngệ ớ ằ
m t ho c vài kí t tr ng, đ nh không có c nh n i v i nó (đ nh cô l p)ộ ặ ự ố ỉ ạ ố ớ ỉ ậ
được ghi giá tr 0.ị
Hãy vi t chế ương trình chuy n đ i bi u di n đ th G dể ổ ể ễ ồ ị ướ ại d ng danh sách
k thành bi u di n c a đ th G dề ể ễ ủ ồ ị ướ ại d ng ma tr n k và danh sách c nh ậ ề ạKhuôn d ng bi u di n đ th G dạ ể ễ ồ ị ướ ại d ng ma tr n k , danh sách k đậ ề ề ược ghi l i trong file mtke.out và dscanh.out theo khuôn d ng sau:ạ ạ
Khuôn d ng file mtke.out:ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên n là s đ nh c a đ th ;ầ ạ ố ự ố ỉ ủ ồ ị
• N dòng k ti p ghi l i ma tr n k c a đ th , hai ph n t khác nhau ế ế ạ ậ ề ủ ồ ị ầ ử
c a ma tr n k đủ ậ ề ược ghi cách nhau b i m t vài ký t tr ng.ở ộ ự ố
Khuôn d ng file dscanh.outạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên N và M tầ ạ ố ự ương ng v i s đ nh và sứ ớ ố ỉ ố
c nh c a đ th , hai s đạ ủ ồ ị ố ược ghi cách nhau b i m t vài ký t tr ng;ở ộ ự ố
• M dòng k ti p m i dòng ghi l i m t c nh c a đ th , đ nh đ u và ế ế ỗ ạ ộ ạ ủ ồ ị ỉ ầ
đ nh cu i c a m i c nh đỉ ố ủ ỗ ạ ược ghi cách nhau b i m t vài ký t tr ng.ở ộ ự ố
Trang 14Ví d đ th g m 5 đ nh, 4 c nh đụ ồ ị ồ ỉ ạ ược bi u di n trong file dske.in nh dể ễ ư ướiđây sẽ cho ta các file mtke.out và dscanh.out tương ng.ứ
Thang đi m:ể
Ph n 1: 3 đi mầ ể
Ph n 2: 5 đi mầ ể
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 10 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-1, 10, 7, 5, 1} t i m i giai đo n i khi ápế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự ả
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
2 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {12, 1, -7, 5, 15} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ổ ọ ể ắ ế ứ ự
(i= 5)
(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
3 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {1, -10, -7, 5, -1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p xen vào đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ể ắ ế ứ ự ả
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 17, 10, -15, -5, -2, 25, 8, 1, 15, -33 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 17, 10, -15, -5, -2, 25, 8, 1, 15, -33 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
Trang 15s nguyên 17, 10, -15, -5, -2, 25, 8, 1, 15, -33 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho đ th có hồ ị ướng G =<V,E> g m N đ nh và M c nh đồ ỉ ạ ược bi u di n dể ễ ưới
d ng danh sách k trong file mtke.in theo khuôn d ng sau:ạ ề ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên N là s đ nh c a đ th ;ầ ạ ố ự ố ỉ ủ ồ ị
• N dòng k ti p m i dòng ch a N s 0 ho c 1 tế ế ỗ ứ ố ặ ương ng m t hàng ứ ộ
c a ma tr n k Hai s trên cùng 1 hàng đủ ậ ề ố ược phân bi t v i nhau ệ ớ
b ng m t ho c vài kí t tr ng.ằ ộ ặ ự ố
Hãy vi t chế ương trình chuy n đ i bi u di n đ th G dể ổ ể ễ ồ ị ướ ại d ng ma tr n ậ
k thành bi u di n c a đ th G dề ể ễ ủ ồ ị ướ ại d ng danh sách k và danh sách ề
c nh Khuôn d ng bi u di n đ th G dạ ạ ể ễ ồ ị ướ ại d ng danh sách k và danh sáchề
c nh đạ ược ghi l i trong file dske.out và dscanh.out theo khuôn d ng sau:ạ ạKhuôn d ng file dske.out:ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên N là s đ nh c a đ th ;ầ ạ ố ự ố ỉ ủ ồ ị
• N dòng k ti p, m i dòng ghi l i danh sách k c a đ nh tế ế ỗ ạ ề ủ ỉ ương ng ứHai đ nh trong cùng m t danh sách k đỉ ộ ề ược phân bi t v i nhau b ngệ ớ ằ
m t ho c vài kí t tr ng, đ nh không có c nh n i v i nó (đ nh cô l p)ộ ặ ự ố ỉ ạ ố ớ ỉ ậ
được ghi giá tr 0.ị
Khuôn d ng file dscanh.outạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên N và M tầ ạ ố ự ương ng v i s đ nh và sứ ớ ố ỉ ố
c nh c a đ th , hai s đạ ủ ồ ị ố ược ghi cách nhau b i m t vài ký t tr ng;ở ộ ự ố
• M dòng k ti p m i dòng ghi l i m t c nh c a đ th , đ nh đ u và ế ế ỗ ạ ộ ạ ủ ồ ị ỉ ầ
đ nh cu i c a m i c nh đỉ ố ủ ỗ ạ ược ghi cách nhau b i m t vài ký t tr ng.ở ộ ự ố
Ví d đ th g m 5 đ nh, 4 c nh đụ ồ ị ồ ỉ ạ ược bi u di n trong file mtke.in nh dể ễ ư ướiđây sẽ cho ta các file dske.out và dscanh.out tương ng.ứ
Thang đi m:ể
Ph n 1: 3 đi mầ ể
Trang 16Ph n 2: 5 đi mầ ể
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 11 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {0, 12, -7, -5, 1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
2 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-11, 1, -7, 5, 15} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p n i b t đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ổ ọ ể ắ ế ứ ự ả
(i= 5)
(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
3 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {1, 10, -7, 5, -1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p xen vào đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ể ắ ế ứ ự
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 1, -10, 15, -5, -2, 25, 8, 12, 10, 0 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 1, -10, 15, -5, -2, 25, 8, 12, 10, 0 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 1, -10, 15, -5, -2, 25, 8, 12, 10, 0 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho đ th có hồ ị ướng G = <V,E> g m N đ nh đồ ỉ ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng ma
tr n k trong file dothi.in theo khuôn d ng sau:ậ ề ạ
Trang 17• Dòng đ u tiên ghi s t nhiên N tầ ố ự ương ng v i s đ nh c a đ th ;ứ ớ ố ỉ ủ ồ ị
• N dòng k ti p ghi l i ma tr n k c a đ th , hai ph n t khác nhau ế ế ạ ậ ề ủ ồ ị ầ ử
c a ma tr n k đủ ậ ề ược vi t cách nhau m t vài kho ng tr ng.ế ộ ả ố
Hãy vi t chế ương trình ki m tra G có ph i là đ th n a Euler hay không? ể ả ồ ị ử
N u G là đ th n a Euler hãy xây d ng m t đế ồ ị ử ự ộ ường đi Euler c a đ th , ủ ồ ị
ngượ ạ ưc l i đ a ra thông báo “G
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 12 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-10, 10, -7, 5, 1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự
(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
3 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {11, -10, -7, 5, -1} t i m i giai đo n i khiế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p xen vào đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ể ắ ế ứ ự ả
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệ
Trang 18theo th t trứ ự ước:
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -10, 30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho đ th vô hồ ị ướng G = <V,E> g m N đ nh đồ ỉ ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng ma
tr n k trong file dothi.in theo khuôn d ng sau:ậ ề ạ
Dòng đ u tiên ghi s t nhiên N tầ ố ự ương ng v i s đ nh c a đ th ;ứ ớ ố ỉ ủ ồ ị
N dòng k ti p ghi l i ma tr n k c a đ th , hai ph n t khác nhau c a ế ế ạ ậ ề ủ ồ ị ầ ử ủ
ma tr n k đậ ề ược vi t cách nhau m t vài kho ng tr ng.ế ộ ả ố
Hãy vi t chế ương trình ki m tra G có ph i là đ th n a Euler hay không? ể ả ồ ị ử
N u G là đ th n a Euler hãy xây d ng m t đế ồ ị ử ự ộ ường đi Euler c a đ th , ủ ồ ị
ngượ ạ ưc l i đ a ra thông báo “G
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 13 Ố
Đ thi g m 02 trang - Sinh viên làm bài trong 60 phút ề ồ
Ph n 1 (Sinh viên tr l i b ng cách ghi ra k t qu mà không c n gi i ầ ả ờ ằ ế ả ầ ả thích gì thêm)
1 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {-1, 10, -7, 5, 1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p l a ch n đ s p x p a theo th t gi m:ụ ậ ắ ế ự ọ ể ắ ế ứ ự ả
Trang 19(i= 4)
(i= 3)
(i= 2)
3 Vi t các ph n t c a m ng a[] = {11, 10, -7, 5, -1} t i m i giai đo n i khi ế ầ ử ủ ả ạ ỗ ạ
áp d ng thu t toán s p x p xen vào đ s p x p a theo th t tăng:ụ ậ ắ ế ể ắ ế ứ ự
(i= 1)
(i= 2)
(i= 3)
(i= 4)
4 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -4, -30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t gi a:ứ ự ữ
5 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -4, -30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t sau:ứ ự
6 Vi t các ph n t c a cây nh phân AVL đế ầ ử ủ ị ượ ạ ừc t o t các nút có khóa là các
s nguyên 21, 10, 15, -5, -2, 25, 8, 1, -4, -30 khi th c hi n phép duy t cây ố ự ệ ệtheo th t trứ ự ước:
Ph n 2 (L p trình) ầ ậ
Cho đ th vô hồ ị ướng G = <V, E> g m N đ nh đồ ỉ ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng danh sách k trong file dothi.in theo khuôn d ng sau:ề ạ
• Dòng đ u tiên ghi l i s t nhiên N tầ ạ ố ự ương ng v i s đ nh c a đ th ;ứ ớ ố ỉ ủ ồ ị
• N dòng k ti p, m i dòng ghi l i danh sách k c a đ nh tế ế ỗ ạ ề ủ ỉ ương ng, hai ứ
đ nh khác nhau c a cùng m t danh sách k đỉ ủ ộ ề ược ghi cách nhau b i m t vàiở ộ
ký t tr ng.ự ố
Hãy vi t chế ương trình ki m tra G có ph i là đ th Euler hay không? N u G ể ả ồ ị ế
là đ th Euler, hãy xây d ng m t chu trình Euler c a đ th b t đ u t i ồ ị ự ộ ủ ồ ị ắ ầ ạ
đ nh u (u đỉ ược nh p t bàn phím), ngậ ừ ượ ạ ưc l i đ a ra thông báo “G không là
Tr l i các câu h i c a giám kh o: 2 đi mả ờ ỏ ủ ả ể
Đ THI H T H C PH N - MÔN C U TRÚC D LI U & GI I THU T Đ Ề Ế Ọ Ầ Ấ Ữ Ệ Ả Ậ Ề
S 14 Ố