Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P PHÁP LU T Đ I CẬ Ậ Ạ ƯƠNG (Đ cề ương và tr l i)ả ờ
Câu 1: Nêu ra ngu n g c ra đ i c a nhà nồ ố ờ ủ ước và pháp lu t theo quan đi m ậ ể
c a h c thuy t Mác – Lê-nin?ủ ọ ế
+) Nhà nước:
– Nhà nước ra đ i là k t qu c a quá trình v n đ ng c a l ch s xã h i loàiờ ế ả ủ ậ ộ ủ ị ử ộ
người và luôn g n li n v i s phát tri n c a phắ ề ớ ự ể ủ ương th c s n xu t xã h i, ứ ả ấ ộ
g n li n v i s phát tri n s n xu t văn minh v t ch t.ắ ề ớ ự ể ả ấ ậ ấ
– Nhà nước là m t hi n tộ ệ ượng xã h i – l ch s , xu t hi n, t n t i và di t ộ ị ử ấ ệ ồ ạ ệ vong
– Nhà nước ra đ i là do hai nguyên nhân:ờ
+) Pháp lu t:ậ
– H n ch c a quy ph m xã h i.ạ ế ủ ạ ộ
– S phân chia thành giai c p, nhà nự ấ ước ra đ i.ờ
– Các con đường hình thành pháp lu t:ậ
+ Nhà nước duy trì phong t c t p quán có s n phù h p v i l i ích c a giai ụ ậ ẵ ợ ớ ợ ủ
c p th ng tr , b sung, s a đ i nh ng n i dung phù h p và nâng chúng lên ấ ố ị ổ ử ổ ữ ộ ợ thành lu t.ậ
+ Nhà nước ban hành các quy t c x s m i và b o đ m cho chúng đắ ử ự ớ ả ả ược
th c hi n.ự ệ
Câu 2: T i sao trong xã h i c ng s n nguyên th y, nhà nạ ộ ộ ả ủ ước ch a ra đ i?ư ờ Theo Ăng–ghen, nhà nước ra đ i khi có đ hai đi u ki n: s xu t hi n ch ờ ủ ề ệ ự ấ ệ ế
đ t h u v t li u s n xu t (y u t kinh t ) và s phân hóa giai c p ộ ư ữ ề ư ệ ả ấ ế ố ế ự ấ (y u t v xã h i) C th các y u t này trong xã h i c ng s n nguyên ế ố ề ộ ụ ể ế ố ộ ộ ả
th y:ủ
+) Kinh t : M i ngế ọ ườ ối s ng nh các s n ph m có s n trong t nhiên nh ờ ả ẩ ẵ ự ờ hái lượm hay săn b n, d a trên ch đ s h u chung v t li u s n xu t ắ ự ế ộ ở ữ ề ư ệ ả ấ
và s n ph m lao đ ng: M iả ẩ ộ ọ
ngườ ềi đ u bình đ ng trong lao đ ng và hẳ ộ ưởng th , không ai có tài s n ụ ả riêng, không có người giàu k nghèo, không có s chi m đo t tài s n c a ẻ ự ế ạ ả ủ
người khác
+) Xã h i: Trên c s th t c (th t c là m t t ch c lao đ ng và s n xu t, ộ ơ ở ị ộ ị ộ ộ ổ ứ ộ ả ấ
m t đ n v kinh t xã h i) Th t c độ ơ ị ế ộ ị ộ ượ ổc t ch c theo huy t th ng Song ứ ế ố song v i tình tr ng kinh t th p kém, xã h i ch a phân chia giai c p và ớ ạ ế ấ ộ ư ấ không có đ u tranh giai c p.ấ ấ
Câu 3: Phân bi t hình th c chính th quân ch và chính th c ng hòa? ệ ứ ể ủ ể ộ Hình th c chính th là cách th c và trình t l p ra c quan quy n l c nhà ứ ể ứ ự ậ ơ ề ự
nướ ốc t i cao c a m t qu c gia Có hai lo i hình th c chính th : chính th ủ ộ ố ạ ứ ể ể quân ch và chính th c ng hòa.ủ ể ộ
Trang 2+) Chính th quân ch : Quy n l c t i cao c a nhà nể ủ ề ự ố ủ ướ ậc t p trung toàn b ộ hay m t ph n trong tay ngộ ầ ườ ứi đ ng đ u nhà nầ ước và được chuy n giao ể theo nguyên t c th a k th t p.ắ ừ ế ế ậ
Chính th quân ch có 2 d ng:ể ủ ạ
– Quân ch tuy t đ i (quân ch chuyên ch ): ngủ ệ ố ủ ế ườ ứi đ ng đ u nhà nầ ước (vua) có quy n l c vô h n Ví d : Bruney, Ôman, –r p Xê–út.ề ự ạ ụ Ả ậ
– Quân ch h n ch (quân ch l p hi n): ngủ ạ ế ủ ậ ế ườ ứi đ ng đ u nhà nầ ước (vua)
ch n m m t ph n quy n l c t i cao, bên c nh đó còn có các c quan ỉ ắ ộ ầ ề ự ố ạ ơ
quy n l c khác (Qu c h i ho cề ự ố ộ ặ
Ngh vi n) Nhà vua trong ch đ này thị ệ ế ộ ường ch là m t bi u tỉ ộ ể ượng c a ủ dân t c Hình th c l p hi n t m hi u nôm na là “l p ra hi n pháp”, t c là ộ ứ ậ ế ạ ể ậ ế ứ khi có hi n pháp thì t t c m i ngế ấ ả ọ ườ ềi đ u ph i tuân theo, k c nhà vua Víả ể ả
d : Vụ ương qu c Thái Lan, Liên hi p Vố ệ ương qu c Anh và B c Ailen.ố ắ
+) Chính th c ng hòa: Quy n l c t i cao c a nhà nể ộ ề ự ố ủ ước thu c v m t ộ ề ộ nhóm người, m t c quan độ ơ ược b u ra trong m t th i gian xác đ nh Chính ầ ộ ờ ị
th c ng hòa có 2 d ng:ể ộ ạ
– C ng hòa quý t c: Quy n b u c đ thành l p ra c quan đ i di n ộ ộ ề ầ ử ể ậ ơ ạ ệ
(quy n l c) nhà nề ự ước ch đỉ ược dành cho l p quý t c.ớ ộ
1– C ng hòa dân ch : quy n b u c độ ủ ề ầ ử ược quy đ nh v m t hình th c phá ị ề ặ ứ
lý đ i v i toàn th nhân dân Hi n nay, các nhà nố ớ ể ệ ước hi n đ i ch t n t i ệ ạ ỉ ồ ạ hình th c chính th C ng hòa dân ch v i các bi n d ng ch y u là:ứ ể ộ ủ ớ ế ạ ủ ế
+ C ng hòa t ng th ng: T ng th ng độ ổ ố ổ ố ược nhân dân b u ra, là ngầ ườ ứi đ ng
đ u c quan hành pháp, có vai trò r t quan tr ng T ng th ng thành l p ầ ơ ấ ọ ổ ố ậ chính ph , đi u hành chính ph Do đó, ngh vi n không có quy n gi i tán ủ ề ủ ị ệ ề ả chính ph và ngủ ượ ạc l i Ví d : H p ch ng qu c Hoa Kỳ, Mêhicô, Philippin.ụ ợ ủ ố + C ng hòa đ i ngh : Ngh vi n là thi t ch trung tâm, có v trí và vai trò ộ ạ ị ị ệ ế ế ị quan tr ng trong vi c th c thi quy n l c nhà nọ ệ ự ề ự ước T ng th ng (ngổ ố ười
đ ng đ u nhà nứ ầ ước) do ngh vi n b u ra, chính ph do Đ ng chi m đa s ị ệ ầ ủ ả ế ố trong ngh vi n mà thành l p, ch u trách nhi m trị ệ ậ ị ệ ước ngh vi n và có th ị ệ ể
b ngh vi n gi i tán Ví d : C ng hòa Italia, Đ c.ị ị ệ ả ụ ộ ứ
+ C ng hòa h n h p: là s k t h p c a hai hình th c chính th c ng hòa ộ ỗ ợ ự ế ợ ủ ứ ể ộ
đ i ngh và c ng hòa t ng th ng Ví d : C ng hòa Pháp.ạ ị ộ ổ ố ụ ộ
+ C ng hòa xã h i ch nghĩa: Qu c h i độ ộ ủ ố ộ ược quy đ nh là c quan cao nh t ị ơ ấ
c a nhân dân, c quan quy n l c cao nh t c a nhân dân tr c ti p b u ra ủ ơ ề ự ấ ủ ự ế ầ
m t cách bình đ ng, dân ch Ví d : C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ẳ ủ ụ ộ ộ ủ ệ
Câu 4 Nhà nước ch mang b n ch t giai c p?ỉ ả ấ ấ
Nhà nước mang b n ch t giai c p sâu s c là đúng, nh ng nói r ng nhà ả ấ ấ ắ ư ằ
nước ch mang b n ch t giai c p là ch a chính xác B i vì nhà nỉ ả ấ ấ ư ở ước còn mang c b n ch t xã h i.ả ả ấ ộ
+) Tính giai c p: là m t c b n th hi n tính ch t c a Nhà nấ ặ ơ ả ể ệ ấ ủ ước
Nhà nước là m t b máy cộ ộ ưỡng ch đ c bi t do giai c p th ng tr t ch c ế ặ ệ ấ ố ị ổ ứ
Trang 3ra và nh m th c hi n s th ng tr đ i v i xã h i trên 3 lĩnh v c: kinh t , ằ ự ệ ự ố ị ố ớ ộ ự ế chính tr và t tị ư ưởng
– V kinh t :ề ế
+ Giai c p c m quy n xác l p quy n l c kinh t b ng cách quy đ nh quy n ấ ầ ề ậ ề ự ế ằ ị ề
s h u đ i v i các t li u s n xu t ch y u trong xã h i và quy n thu ở ữ ố ớ ư ệ ả ấ ủ ế ộ ề thu ế
+ Giai c p th ng tr có u th v kinh t so v i các giai c p khác trong xã ấ ố ị ư ế ề ế ớ ấ
h i.ộ
+ Các giai c p t ng l p khác ph thu c vào giai c p th ng tr v kinh t ấ ầ ớ ụ ộ ấ ố ị ề ế – V chính tr : Giai c p c m quy n xây d ng b máy nhà nề ị ấ ầ ề ự ộ ước và nh ng ữ công c b o l c v t ch t nh : quân đ i, c nh sát, tòa án, pháp lu t (quy n ụ ạ ự ậ ấ ư ộ ả ậ ề
l c chính tr ) N m đự ị ắ ược quy n th c chính tr , giai c p c m quy n t ch c,ề ự ị ấ ầ ề ổ ứ
đi u hành xã h i theo m t tr t t phù h p v i l i ích c a giai c p mình và ề ộ ộ ậ ự ợ ớ ợ ủ ấ
bu c các giai c p khác ph c tùng ý chí c a giai c p th ng tr ộ ấ ụ ủ ấ ố ị
– V t tề ư ưởng: Giai c p th ng tr xây d ng h t tấ ố ị ự ệ ư ưởng c a giai cáp mình ủ
mà tuyên truy n t tề ư ưởng y trong đ i s ng xã h i, nh m t o ra s nh n ấ ờ ố ộ ằ ạ ự ậ
th c th ng nh t trong xã h i, t o ra s ph c tùng có tính ch t t nguy n ứ ố ấ ộ ạ ự ụ ấ ự ệ
c a các giai c p, t ng l p khác trong xã h i đ i v i giai c p th ng tr ủ ấ ầ ớ ộ ố ớ ấ ố ị
+) Tính xã h i: Tính giai c p là m t c b n th hi n b n ch t c a nhà ộ ấ ặ ơ ả ể ệ ả ấ ủ
nước Tuy nhiên, v i t cách là b máy th c thi quy n l c công c ng nh m ớ ư ộ ự ề ự ộ ằ duy trì tr t t và s n đ nh c a xã h i, nhà nậ ự ự ổ ị ủ ộ ước còn th hi n rõ nét tính ể ệ
xã h i c a nó Trong b t kỳ nhà nộ ủ ấ ước nào, bên c nh vi c b o v l i ích c aạ ệ ả ệ ợ ủ giai c p th ng tr , nhà nấ ố ị ước cũng ph i chú ý đ n l i ích chung c a xã h i, ả ế ợ ủ ộ
gi i quy t nh ng v n đ mà đ i s ng xã h i đ t ra Ch ng h n: b o đ m ả ế ữ ấ ề ờ ố ộ ặ ẳ ạ ả ả
tr t t an toàn xã h i, xây d ng và th c hi n h th ng an sinh xã h i, b o ậ ự ộ ự ự ệ ệ ố ộ ả
v môi trệ ường, ch ng thiên tai, d ch b nh…ố ị ệ
K t lu n: Nhà nế ậ ước là m t t ch c đ c bi t c a quy n l c chính tr , m t ộ ổ ứ ặ ệ ủ ề ự ị ộ
b máy chuyên làm nhi m v cộ ệ ụ ưỡng ch và th c hi n các ch c năng qu n ế ự ệ ứ ả
lý đ c bi t nh m duy trì tr t t xã h i, th c hi n m c đích b o v l i ích ặ ệ ằ ậ ự ộ ự ệ ụ ả ệ ợ
c a giai c p th ng tr trong xã h i.ủ ấ ố ị ộ
Câu 5: Nhà nước ti n b thì không còn b n ch t giai c p n a.ế ộ ả ấ ấ ữ
Quan đi m trên là sai Vì khi đã xu t hi n và t n t i nhà nể ấ ệ ồ ạ ước thì nó ph i ả mang b n ch t giai c p và b n ch t xã h i, trong đó b n ch t giai c p là ả ấ ấ ả ấ ộ ả ấ ấ
m t c b n th hi n tính ch t c a nhà nặ ơ ả ể ệ ấ ủ ước Nhà nước là m t b máy ộ ộ
cưỡng ch đ c bi t do giai c p th ng tr t ch c ra và s d ng đ th c ế ặ ệ ấ ố ị ổ ứ ử ụ ể ự
hi n s th ng tr đ i v i xã h i trên 3 lĩnh v c: kinh t , chính tr và t ệ ự ố ị ố ớ ộ ự ế ị ư
tưởng Do đó, nhà nước có ti n b thì v n luôn có giai c p th ng tr và giai ế ộ ẫ ấ ố ị
c p th ng tr luôn s d ng nhà nấ ố ị ử ụ ước, thông qua pháp lu t đ ph c v l i ậ ể ụ ụ ợ ích c a mình V y nên nhà nủ ậ ước ti n b thì v n mang b n ch t giai c p.ế ộ ẫ ả ấ ấ
Trang 4Câu 6: T i sao nói nhà nạ ước mang b n ch t giai c p sâu s c?ả ấ ấ ắ
Nhà nước mang b n ch t giai c p sâu s c vì nó c ng c và b o v l i ích ả ấ ấ ắ ủ ố ả ệ ợ
c a giai c p th ng tr Ví d :ủ ấ ố ị ụ
– Nhà nước chi m h u nô l , nhà nế ữ ệ ước phong ki n, nhà nế ướ ư ảc t s n: nhà
nước có đ c đi m chung là b máy đ c bi t duy trì s th ng tr v chính ặ ể ộ ặ ệ ự ố ị ề
tr , kinh t , t tị ế ư ưởng c a thi u s đ i v i đông đ o qu n chúng lao đ ng, ủ ể ố ố ớ ả ầ ộ
th c hi n chuyên chính c a giai c p bóc l t.ự ệ ủ ấ ộ
– Nhà nước xã h i ch nghĩa là b máy c ng c đ a v th ng tr và b o v ộ ủ ộ ủ ố ị ị ố ị ả ệ
l i ích c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng, đ m b o s th ng tr ợ ủ ấ ộ ả ả ự ố ị
c a đa s đ i v i thi u s ủ ố ố ớ ể ố
Câu 7: Hình th c t ch c c a nhà nứ ổ ứ ủ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t ộ ộ ủ ệ Nam hi n nay?ệ
Hình th c chính th c a nhà nứ ể ủ ước CHXNCN Vi t Nam:ệ
– Hình th c chính th là hình th c t ch c các c quan quy n l c t i cao, ứ ể ứ ổ ứ ơ ề ự ố
c c u, trình t thành l p và m i liên h c a chúng v i nhau cũng nh ơ ấ ự ậ ố ệ ủ ớ ư
m c đ tham gia c a nhân dân vào vi c thi t l p các c quan này.ứ ộ ủ ệ ế ậ ơ
– Chính th nhà nể ước CHXHCN Vi t Nam thông qua nguyên t c b u c ệ ắ ầ ử bình đ ng, ph thông, tr c ti p và b phi u kín Nhân dân đã b phi u ẳ ổ ự ế ỏ ế ỏ ế
b u ra các c quan đ i di n c a mình (Qu c h i, HĐND các c p).ầ ơ ạ ệ ủ ố ộ ấ
– Quy n l c nhà nề ự ướ ốc t i cao thu c v Qu c H i Qu c h i độ ề ố ộ ố ộ ược b u theo ầ nhi m kì 5 năm, có quy n l p pháp, quy n giám sát t i cao đ i v i ho t ệ ề ậ ề ố ố ớ ạ
đ ng c a các c quan nhàộ ủ ơ
nước, quy t đ nh nh ng v n đ quan tr ng c a đ t nế ị ữ ấ ề ọ ủ ấ ước
– Chính th c ng hòa dân ch c a nhà nể ộ ủ ủ ước CHXHCN Vi t Nam có nhi u ệ ề
đ c đi m riêng v i c ng hòa dân ch t s n.ặ ể ớ ộ ủ ư ả
Câu 8: M i quy t c t n t i trong xã h i có nhà nọ ắ ồ ạ ộ ước đ u đề ược xem là pháp
lu t?ậ
Nh n đ nh trên là không đúng Các quan h xã h i c a chúng ta đậ ị ệ ộ ủ ược đi u ề
ch nh b i các quy ph m đ o đ c và các quy ph m pháp lu t, mà các quy ỉ ở ạ ạ ứ ạ ậ
ph m đ o đ c thì có th đạ ạ ứ ể ược th ch hóa và đ a lên thành các quy ph m ể ế ư ạ pháp lu t, nh ng không ph i quy ph m đ o đ c nào cũng đậ ư ả ạ ạ ứ ược đ a lên ư thành lu t c Mu n đậ ả ố ược xem là pháp lu t thì ph i có các đ c tr ng: tính ậ ả ặ ư quy ph m ph bi n, tính xác đ nh ch t chẽ v m t hình th c và tính đạ ổ ế ị ặ ề ặ ứ ược
đ m b o b ng nhà nả ả ằ ước C th :ụ ể
– Tính quy ph m ph bi n: Pháp lu t là khuôn m u chu n m c cho hành ạ ổ ế ậ ẫ ẩ ự
vi x s c a con ngử ự ủ ườ ượi đ c xác đ nh ch th Pháp lu t đ a ra gi i h n ị ủ ể ậ ư ớ ạ
c n thi t mà nhà nầ ế ước quy đ nh đ các ch th có th x lí s m t cách t ị ể ủ ể ể ử ự ộ ự
do trong khuôn kh cho phép Đ ng th i pháp lu t có ph m vi tác đ ng ổ ồ ờ ậ ạ ộ
r ng l n, đi u ch nh nh ng quan h xã h i c b n, ph bi n, đi n hình, tácộ ớ ề ỉ ữ ệ ộ ơ ả ổ ế ể
đ ng đ n m i cá nhân, t ch c trong nh ng đi u ki n, hoàn c nh mà nó ộ ế ọ ổ ứ ữ ề ệ ả
Trang 5có đ c p đ n.ề ậ ế
– Tính xác đ nh ch t chẽ v m t hình th c:ị ặ ề ặ ứ
+ Phương th c th hi n: Pháp lu t ph i đứ ể ệ ậ ả ược th hi n thông qua nh ng ể ệ ữ hình th c xác đ nh (t p quán pháp, tièn l pháp ho c văn b n quy ph m ứ ị ậ ệ ặ ả ạ pháp lu t) và b ng ngôn ng pháp lí (rõ ràng, chính xác, m t nghĩa, có kh ậ ằ ữ ộ ả năng áp d ng tr c ti p).ụ ự ế
+ Phương th c hình thành: pháp lu t ph i đứ ậ ả ược xây d ng theo th t c, ự ủ ụ
th m quy n m t cách ch t chẽ và minh b ch Đ m b o tính nghiêm ng t ẩ ề ộ ặ ạ ả ả ặ
v hi u l c pháp lí, trình t ban hành, s a đ i.ề ệ ự ự ử ổ
– Tính được đ m b o b ng nhà nả ả ằ ước:
+ Pháp lu t do nhà nậ ước ban hành, là phương ti n th hi n và th c hi n ệ ể ệ ự ệ quy n l c nhà nề ự ước, có tính b t bu c chung đ i v i m i ch th trong xã ắ ộ ố ớ ọ ủ ể
h i và độ ược nhà nước b o đ m th c hi n b ng các công c , bi n pháp c aả ả ự ẹ ằ ụ ệ ủ nhà nước
+ Nhà nước đ m b o tính h p lí v n i dung cho quy ph m pháp lu t.ả ả ợ ề ộ ạ ậ + Nhà nước đ m b o vi c th c hi n pháp lu t m t cách hi u qu trên ả ả ệ ự ệ ậ ộ ệ ả
th c t b ng nh ng bi n pháp đ m b o v kinh t , t tự ế ằ ữ ệ ả ả ề ế ư ưởng, phương
di n t ch c và h th ng các bi n pháp cệ ổ ứ ệ ố ệ ưỡng ch nhà nế ước
Tóm l i, ch khi nào quy t c t n t i mà ta nói đ n có đ 3 đ c tr ng trên ạ ỉ ắ ồ ạ ế ủ ặ ư thì m i đớ ượ ọc g i là pháp lu t.ậ
Câu 9: Pháp lu t là tiêu chu n duy nh t đánh giá hành vi c a con ngậ ẩ ấ ủ ười?
M nh đ sai Đ o đ c là tiêu chu n đánh giá hành vi c a con ngệ ề ạ ứ ẩ ủ ười, còn pháp lu t là tiêu chu n đánh giá hành vi pháp lu t c a con ngậ ẩ ậ ủ ười Ví d :…ụ Câu 10: Ngu n duy nh t đ hình thành pháp lu t đó là văn b n pháp lu t ồ ấ ể ậ ả ậ
do nhà nước ban hành?
Đi u này là không đúng V ngu n ra đ i c a c a pháp lu t thì có 3 ngu n ề ề ồ ờ ủ ủ ậ ồ sau:
– Ngu n th nh t: Nhà nồ ứ ấ ước duy trì phong t c t p quán s n có phù h p ụ ậ ẵ ợ
v i l i ích c a giai c p th ng tr , b sung s a đ i thành nh ng n i dung ớ ợ ủ ấ ố ị ổ ử ổ ữ ộ phù h p và nâng chúng lên thành lu t (g i là t p quán pháp).ợ ậ ọ ậ
– Ngu n th hai: Nhà nồ ứ ước th a nh n quy t đ nh mang tính có trừ ậ ế ị ướ ủc c a
c quan hành chính v s vi c c th , g i là khuôn m u đ gi i quy t các ơ ề ự ệ ụ ể ọ ẫ ể ả ế
s vi c tự ệ ương t sau này (g i là ti n l pháp).ự ọ ề ệ
– Ngu n th ba: Nhà nồ ứ ước ban hành các quy t c x s m i và đ m b o choắ ử ự ớ ả ả chúng được th c hi n.ự ệ
Câu 11: Trình bày các hình th c pháp lu t trong l ch s ? Th nào là hình ứ ậ ị ử ế
th c ti n l pháp? Câu nói ti n l pháp là hình th c pháp lu t l c h u th ứ ề ệ ề ệ ứ ậ ạ ậ ể
hi n trình đ pháp lý th p?ệ ộ ấ
+) Các hình th c pháp lu t trong l ch s :ứ ậ ị ử
Trang 6Hình th c pháp lu t là cách th c mà các giai c p th ng tr s d ng đ th ứ ậ ứ ấ ố ị ử ụ ể ể
hi n ý ch c a mình thành pháp lu t, là d ng t n t i th c t c a pháp lu t.ệ ỉ ủ ậ ạ ồ ạ ự ế ủ ậ – T p quán pháp: là hình th c nhà nậ ứ ước th a nh n m t s t p quán đã l uừ ậ ộ ố ậ ư truy n trong h i, phù h p v i l i ích c a giai c p th ng tr và nâng chúng ề ộ ợ ớ ợ ủ ấ ố ị lên thành pháp lu t Đây là hình th c ph bi n c a pháp lu t ch nô, ậ ứ ổ ế ủ ậ ủ
phong ki n.ế
+ Đi u ki n đ t p quán pháp tr thành pháp lu t: thói quen đề ệ ể ậ ở ậ ược thành thành lâu đ i và áp d ng liên t c + đờ ụ ụ ược th a nh n r ng rãi + có n i dung ừ ậ ộ ộ
c th , rõ ràng.ụ ể
– Ti n l pháp (án l ): là hình th c nhà nề ệ ệ ứ ước th a nh n các quy t đ nh ừ ậ ế ị
c a c quan xét x , đã có hi u l c pháp lu t khi gi i quy t các v vi c c ủ ơ ử ệ ự ậ ả ế ụ ệ ụ
th đ áp d ng đ i v i các vể ể ụ ố ớ ụ
vi c x y ra tệ ả ương t sau này Đây là hình th c ph bi n c a pháp lu t ch ự ứ ổ ế ủ ậ ủ
nô, phong ki n, t s n.ế ư ả
– Văn b n quy ph m pháp lu t: là văn b n do c quan nhà nả ạ ậ ả ơ ước có th m ẩ quy n ban hành, trong đó ch a đ ng các quy t c x s chung, đề ư ự ắ ử ự ược áp
d ng nhi u l n trong đ i s ng xã h i và đụ ề ầ ờ ố ộ ược nhà nước đ m b o th c ả ả ự
hi n Đây là hình th c pháp lu t ti n b nh t trong l ch s ệ ứ ậ ế ộ ấ ị ử
– Các h c thuy t pháp lí: các công trình nghiên c u, các ý ki n, bài vi t,… ọ ế ứ ế ế
c a các giáo s , lu t s , quan tòa, tr ng tài có liên quan đ n nhà nủ ư ậ ư ọ ế ước và pháp lu t.ậ
– Đi u ề ước qu c t : là nh ng cam k t, th a thu n gi a các qu c gia và các ố ế ữ ế ỏ ậ ữ ố
ch th khác c a công pháp qu c t hình thành lên các đi u ủ ể ủ ố ế ề ước qu c t ố ế
đa phương, song phương; các cam k t này đế ược các qu c gia tham gia kí ố
k t tuân th trong ph m vi lãnh th c a mình, tr thành m t ngu n lu t ế ủ ạ ổ ủ ở ộ ồ ậ trên th c t ự ế
– Lẽ công b ng: khi gi i quy t m t v vi c mà không có pháp lu t thì quanằ ả ế ộ ụ ệ ậ toàn sẽ sáng t o, v n d ng các ki n th c dã h c v h c thuy t pháp lí, t p ạ ậ ụ ế ứ ọ ề ọ ế ậ quán không b t bu c, ni m tin đ đ a ra phán quy t d a trên th c t ắ ộ ề ể ư ế ự ự ế +) Ti n l pháp: (đã trình bày)ề ệ
+) Án l không ph i hình th c pháp lu t l c h u vì án l hình thành t ệ ả ứ ậ ạ ậ ệ ừ
th c t qua các v vi c v th , tính phù h p cao v i xã h i Đ ng th i, ự ế ụ ệ ụ ể ợ ớ ộ ồ ờ trong m t b n án, ph n l p lu n m i độ ả ầ ậ ậ ớ ượ ử ục s d ng cho l n sau, cho nên ầ phán quy t c a nh ng v vi c khác nhau là khác nhau, tùy theo đi u ki n ế ủ ữ ụ ệ ề ệ hoàn c nh nh t đ nh c a các ch th trong quan h pháp lu t y mà c ả ấ ị ủ ủ ể ệ ậ ấ ơ quan xét x đ a ra phán quy t Đi u này cho th y, án l có tính pháp lí cao.ử ư ế ề ấ ệ
Đi n hình trên th gi i có hai nhà nể ế ớ ước mà pháp lu t hình thành ch y u ậ ủ ế
t án l là Anh và Mỹ.ừ ệ
n c ta, đã có nh ng d u hi u kh quan cho th y trong t ng lai không
xa, ti n l pháp sẽ tr thành m t ngu n lu t chính th c, m t hình th c ề ệ ẻ ộ ồ ậ ứ ộ ứ pháp lí được công nh n Minh ch ng c th là vi c Tòa án Nhân dân T i ậ ứ ụ ể ệ ố
Trang 7cao đã có ch trủ ường phát tri n án l c a B Chính tr Đ ng C n s n Vi t ể ệ ủ ộ ị ả ộ ả ệ nam nh m đáp ng yêu c u h i nh p v i th gi i.ằ ứ ầ ộ ậ ớ ế ớ
Câu 12: Văn b n pháp lu t không có hi u l c h i t ả ậ ệ ự ồ ố
Hi u l c h i t c a văn b n pháp lu t là giá tr thi hành văn b n đó đ i v iệ ự ồ ố ủ ả ậ ị ả ố ớ
nh ng s vi c đã x y ra trữ ự ệ ả ước ngày mà văn b n đó có hi u l c V nguyên ả ệ ự ề
t c, văn b n pháp lu t không có hi u l c h i t tuy nhiên, trong m t s ắ ả ậ ệ ự ồ ố ộ ố
trường h p c n thi t, văn b n pháp lu t m i có hi u l c tr v trợ ầ ế ả ậ ớ ệ ự ở ề ước
mi n trách nhi m pháp lí v i các hành vi mà nh ng th i đi m hành vi đó ễ ệ ớ ữ ờ ể
x y ra ph i ch u trách nhi m pháp lí, quy đ nh trách nhi m pháp lu t nh ả ả ị ệ ị ệ ậ ẹ
h n V i m c đích là ph c v xã h i, lí do dân đ o và có l i cho ngơ ớ ụ ụ ụ ộ ạ ợ ười vi
ph m.ạ
Câu 13: Văn b n pháp lu t do c quan nhà nả ậ ơ ướ ởc TW ban hành có hi u ệ
l c trong ph m vi toàn lãnh th ự ạ ổ
Hi u l c v không gian c a văn b n quy ph m pháp lu t đệ ự ề ủ ả ạ ậ ược hi u là giá ể
tr tác đ ng c a văn b n đị ộ ủ ả ược xác đ nh trong ph m vi lãnh th , vùng hay ị ạ ổ khu v c nh t đ nh Có th xác đ nh hi u l c v không gian theo các quy ự ấ ị ể ị ệ ự ề
đ nh trong chính văn b n quy ph m pháp lu t n u trong văn b n có đi u ị ả ạ ậ ế ả ề kho n ghi rõ không gian c a nó Còn n u trong văn b n không có đi u ả ủ ế ả ề kho n nào ghi đi u y thì c n ph i d a vào th m quy n ban hành văn ả ề ấ ầ ả ự ẩ ề
b n, d a vào n i dung văn b n ho c xác đ nh d a vào quy đ nh c a văn ả ự ộ ả ặ ị ự ị ủ
b n khác Nhìn chung, v i nh ng văn b n do các c quan TW ban hành, ả ớ ữ ả ơ
n u không xác đ nh rõ gi i h n hi u l c v không gian thì m c nhiên ế ị ớ ạ ệ ự ề ặ
chúng có hi u l c trên toàn lãnh th qu c gia (tr nh ng văn b n hành ệ ự ổ ố ừ ữ ả chính đ đi u ch nh m t s quan h xã h i mi n núi, h i đ o,…) Đ i v iể ề ỉ ộ ố ệ ộ ở ề ả ả ố ớ các văn b nc a chính quy n đ a phả ủ ề ị ương, n u văn b n không có hi u l c ế ả ệ ự trên toàn lãnh th , toàn đ a phổ ị ương thì ph i ghi rõ trong văn b n đó.ả ả
Câu 14: Vi t Nam, ch có Qu c h i, UBTVQH m i có quy n ban hành ngh Ở ệ ỉ ố ộ ớ ề ị quy t làế văn b n pháp lu t?ả ậ
Sai, vì Ngh quy t c a H i đ ng Th m phán Tòa án nhân dân t i cao, c a ị ế ủ ộ ồ ẩ ố ủ chính ph cũng là các văn b n quy ph m pháp lu t.ủ ả ạ ậ
Câu 15: Ch có quy ph m pháp lu t m i có tính quy ph m?ỉ ạ ậ ớ ạ
Sai, vì đ o đ c, tôn giáo, tín ngạ ứ ưỡng cũng có tính quy ph m Các quy ph m ạ ạ khác cũng quy đ nh nh ng chu n m c khác c a con ngị ữ ẩ ự ủ ười
Câu 16: Quy ph m pháp lu t trình bày trong đi u lu t luôn h i t đ 3 b ạ ậ ề ậ ộ ụ ủ ộ
ph n gi đ nh, quy đ nh, ch tài?ậ ả ị ị ế
Sai, vì kĩ thu t l p pháp không cho phép, không nh t thi t ph i di n đ t ậ ậ ấ ế ả ễ ạ
đ y đ các b ph n c a quy ph m pháp lu t.ầ ủ ộ ậ ủ ạ ậ
Trang 8Câu 17: Đi u lu t chính là hình th c th hi n ra bên ngoài c a quy ph m ề ậ ứ ể ệ ủ ạ pháp lu t?ậ
Đúng, người ta trình bày các QPPL hành văn trong các đi u lu t 1 c a văn ề ậ ủ
b n QPPL:ả
– 1 đi u lu t có th trình bày 1 QPPL.ề ậ ể
– 1 đi u lu t có th trình bày nhi u QPPL Khi đó tề ậ ể ề ương x ng v i m i ứ ớ ỗ kho n ho c tả ặ ương ng v i m i đo n văn, ho c tứ ớ ỗ ạ ặ ương ng v i m i câu vănứ ớ ỗ
là m t QPPL.ộ
Câu 18: Trong xã h i, ch có quy ph m pháp lu t đi u ch nh hành vi c a ộ ỉ ạ ậ ề ỉ ủ con người
Sai, đ o đ c cũng đi u ch nh hành vi c a con ngạ ứ ề ỉ ủ ười
Câu 19: T t c các QPPL đ u do nhà nấ ả ề ước ban hành?
Đúng, theo đ nh nghĩa QPPL: Quy ph m pháp lu t là nh ng quy t c, chu n ị ạ ậ ữ ắ ẩ
m c mang tính b t bu c chung ph i thi hành hay th c hi n đ i v i t t c ự ắ ộ ả ự ệ ố ớ ấ ả
t ch c, cá nhân có liênổ ứ
quan, và được ban hành ho c th a nh n b i các c quan Nhà nặ ừ ậ ở ơ ước có
th m quy n.ẩ ề
Câu 20: Phân bi t QPPL v i các quy ph m xã h i khác.ệ ớ ạ ộ
– QPPL là quy t c x s chung, là tiêu chu n đánh giá hành vi c a con ắ ử ự ẩ ủ
người
– QPPL do Nhà nước ban hành và đ m b o th c hi n.ả ả ự ệ
– QPPL có n i dung xác đ nh các quy n và nghĩa v c a ch th tham gia ộ ị ề ụ ủ ủ ể quan h xã h i đệ ộ ược nó đi u ch nh.ề ỉ
– QPPL có tính ph bi n, b t bu c chung đ i v i t t c m i ngổ ế ắ ộ ố ớ ấ ả ọ ười tham gia vào m i quan h xã h i mà nó đi u ch nh.ố ệ ộ ề ỉ
Câu 21: Trình bày c u trúc c a quy ph m pháp lu t.ấ ủ ạ ậ
C u t o c a quy ph m pháp lu t g m ba thành ph n là gi đ nh, quy đ nh ấ ạ ủ ạ ậ ồ ầ ả ị ị
và ch tài Tuy nhiên, không nh t thi t ph i đ y đ ba b ph n trong m t ế ấ ế ả ầ ủ ộ ậ ộ quy ph m pháp lu t.ạ ậ
– Gi đ nh: là b ph n nêu ch th pháp lu t, quy đ nh đ a đi m, th i gian, ả ị ộ ậ ủ ể ậ ị ị ể ờ
ch th , các hoàn c nh, tình hu ng có th x y ra trong th c t mà n u ủ ể ả ố ể ả ự ế ế hoàn c nh, tình hu ng đó x y ra thì các ch th ph i hành đ ng theo quy ả ố ả ủ ể ả ộ
t c x s mà quy ph m đ t ra Đây là ph n nêu lên trắ ử ự ạ ặ ầ ường h p sẽ áp d ng ợ ụ quy ph m đó Ví d : B lu t Dân s năm 2005 quy đ nh “Ngạ ụ ộ ậ ự ị ười ch a đ 6 ư ủ
tu i không có năng l c hành vi dân s ”.ổ ự ự
Cách xác đ nh (t túc) ~ Phân lo i: Gi đ nh gi n đ n (ch nêu m t hoàn ị ự ạ ả ị ả ơ ỉ ộ
c nh, đi u ki n) và gi đ nh ph c t p (nêu lên nhi u hoàn c nh, đi u ả ề ệ ả ị ứ ạ ề ả ề
ki n).ệ
– Quy đ nh: là b ph n trung tâm c a quy ph m pháp lu t và không th ị ộ ậ ủ ạ ậ ể
Trang 9thi u Nó nêu lên quy t c x s mà m i ngế ắ ử ự ọ ười ph i thi hành khi xu t hi n ả ấ ệ
nh ng đi u ki n mà ph n gi đ nh đã đ t ra Quy đ nh c a QPPL thữ ề ệ ầ ả ị ặ ị ủ ường
được th hi n các d ng m nh l nh: c m, không để ệ ở ạ ệ ệ ấ ược, được, thì, ph i,…ả
Ví d : M i công dân đ u bình đ ng trụ ọ ề ẳ ước pháp lu t.ậ
Phân lo i: quy đ nh d t khoát (ch nêu m t cách x s và các ch th bu c ạ ị ứ ỉ ộ ử ự ủ ể ộ
ph i x s theo mà không có s l a ch n) và quy đ nh không d t khoát ả ử ự ự ự ọ ị ứ (nêu ra nhi u các x s và cho phép các t ch c ho c cá nhân có th l a ề ử ự ổ ứ ặ ể ự
ch n cách x s ).ọ ử ự
– Ch tài: là b ph n ch ra nh ng bi n pháp tác đ ng mà Nhà nế ộ ậ ỉ ữ ệ ộ ước sẽ áp
d ng đ i v i ch th không th c hi n ho c th c hi n không đúng quy t c ụ ố ớ ủ ể ự ệ ặ ự ệ ắ
x s đã đử ự ược nêu trong ph n quy đ nh c a quy ph m và cũng là h u qu ầ ị ủ ạ ậ ả pháp lý b t l i mà ch th ph i gánh ch u khi không th c hi n đúng n i ấ ợ ủ ể ả ị ự ệ ộ dung t i ph n quy đ nh.ạ ầ ị
Ví d : “Ngụ ười nào th y ngấ ười khác đang trong tình tr ng nguy hi m đ n ở ạ ể ế tính m ng, tuy có đi u ki n mà không c u giúp d n đ n h u qu ngạ ề ệ ứ ẫ ế ậ ả ười đó
ch t, thì b ph t c nh cáo, c i t o không giam gi đ n hai năm ho c ph t ế ị ạ ả ả ạ ữ ế ặ ạ
tù t ba tháng đ n hai năm.” (đi u 102 B lu t Hình s năm 1999).ừ ế ề ộ ậ ự
Phân lo i: Ch tài c đ nh (ch nêu m t bi n pháp ch tài và m t m c áp ạ ế ố ị ỉ ộ ế ế ộ ứ
d ng) và ch tài không c đ nh (nêu lên nhi u bi n pháp ch tài, ho c m tụ ế ố ị ề ệ ế ặ ộ
bi n pháp có nhi u m c đ ch th có th l a ch n) Ngoài căn c vào ệ ề ứ ể ủ ể ể ự ọ ứ tính ch t, ch tài còn đấ ế ược chia thành 4 lo i: hình s , dân s , hành chính, ạ ự ự
k lu t.ỉ ậ
Câu 22: M i hành vi vi ph m pháp lu t đ u là hành vi trái pháp lu t.ọ ạ ậ ề ậ
Đúng, vì hành vi vi ph m pháp lu t là hành vi xác đ nh con ngạ ậ ị ười làm trái
v i quy đ nh pháp lu t, có l i, do ch th có đ năng l c trách nhi m pháp ớ ị ậ ỗ ủ ể ủ ự ệ
lí th c hi n xâm h i ho c đe d a xâm h i đ n các quan h xã h i đự ệ ạ ặ ọ ạ ế ệ ộ ược pháp lu t b o v ậ ả ệ
Câu 23: M i hành vi trái pháp lu t đ u là hành vi vi ph m pháp lu t.ọ ậ ề ạ ậ
Hành vi trái pháp lu t là hành vi đậ ược th c hi n trái v i nh ng quy đ nh ự ệ ớ ữ ị
c a pháp lu t Nh không làm nh ng vi c mà pháp lu t yêu c u, làm ủ ậ ư ữ ệ ậ ầ
nh ng vi c mà pháp lu t c m, quá ph m vi cho phép c a pháp lu t Vi ữ ệ ậ ấ ạ ủ ậ
ph m pháp lu t có nh ng d u hi u c b n sau:ạ ậ ữ ấ ệ ơ ả
– Là hành vi nguy hi m cho xã h i.ể ộ
– Trái pháp lu t.ậ
– Có l i c a ch th (c ý ho c vô ý).ỗ ủ ủ ể ố ặ
– Ch th th c hi n hành vi có năng l c trách nhi m pháp lí.ủ ể ự ệ ự ệ
⇒ Có nh ng hành vi do nh ng ngữ ữ ười không có năng l c trách nhi m pháp ự ệ
lí th c hi n là trái pháp lu t nh ng không đự ệ ậ ư ược coi là vi ph m pháp lu t.ạ ậ
Trang 10Câu 24: S thi t h i v v t ch t là d u hi u b t bu c c a vi ph m pháp ự ệ ạ ề ậ ấ ấ ệ ắ ộ ủ ạ
lu t.ậ
Sai, vì thi t h i v y u t bên trong là tinh th n cũng là d u hi u c a vi ệ ạ ề ế ố ầ ấ ệ ủ
ph m pháp lu t.ạ ậ
Câu 25: Không th y trấ ước được hành vi c a mình là nguy hi m cho xã h i ủ ể ộ thì không b xem là có l i?ị ỗ
Sai, vì đó v n đẫ ược coi là l i vô ý do c u th ỗ ẩ ả
Câu 26: Trình bày d u hi u c a vi ph m pháp lu t? Các y u t c u thành ấ ệ ủ ạ ậ ế ố ấ
c a vi ph m pháp lu t?ủ ạ ậ
+) D u hi u c a vi ph m pháp lu t:ấ ệ ủ ạ ậ
– Hành vi xác đ nh c a con ngị ủ ười: Hành vi c a con ngủ ười th hi n dể ệ ưới
d ng hành đ ng ho c không hành đ ng Tr ng thái vô th c c a con ngạ ộ ặ ộ ạ ứ ủ ười không được coi là hành vi
Nh ng hành vi c a con ngữ ủ ười mà pháp lu t có kh năng nh n th c và đi uậ ả ậ ứ ề khi n để ược b ng hàng vi c a mình Kh năng này do pháp lu t quy đ nh, ằ ủ ả ậ ị
ph thu c vào đ tu i vàụ ộ ộ ổ
năng l c lí trí c a ch th ự ủ ủ ể
– Hành vi trái pháp lu t và xâm h i đ n quan h xã h i đậ ạ ế ệ ộ ược pháp lu t ậ
b o v : hành vi trái pháp lu t là nh ng hành vi đả ệ ậ ữ ược các ch th th c hi nủ ể ự ệ không đúng v i quy đ nh c a pháp lu t, có nghĩa là dù hành vi c a ch th ớ ị ủ ậ ủ ủ ể xâm ph m hay trái v i quy đ nh c a quy t c t p quán, đ o đ c, tín đi u ạ ớ ị ủ ắ ậ ạ ứ ề tôn giáo, n i quy c a t ch c nh t đ nh mà đó pháp lu t không c m, ộ ủ ổ ứ ấ ị ở ậ ấ không xác l p và b o v thì không v coi là trái pháp lu t Vi ph m pháp ậ ả ệ ị ậ ạ
lu t là s ph n ng tiêu c c c a các cá nhân, t ch c trậ ự ả ứ ự ủ ổ ứ ước ý chí c a nhà ủ
nước, th hi n tính nguy hi m ho c đe d a gây nguy hi m cho xã h i.ể ệ ể ặ ọ ể ộ – Hành vi có l i c a ch th : L i là y u t th hi n thái đ c a ch th đ iỗ ủ ủ ể ỗ ế ố ể ệ ộ ủ ủ ể ố
v i hành vi trái pháp lu t c a mình Hành vi trái pháp lu t ph i kèm theo ớ ậ ủ ậ ả
l i c a ch th th c hi n,ỗ ủ ủ ể ự ệ
theo đó ch th có kh năng nh n th c v hành vi c a mình nh ng c ý ủ ể ả ậ ứ ề ủ ư ố hay vô ý yh c hi n hành vi trái pháp lu t thì b coi là có l i Nh v y, vi ự ệ ậ ị ỗ ư ậ
ph m pháp lu t trạ ậ ước h t ph i là hành vi trái pháp lu t, nh ng không ế ả ậ ư
ph i m i hành vi trái pháp lu t là vi ph m pháp lu t.ả ọ ậ ạ ậ
– Hành vi do ch th có năng c trách nhi m pháp lí th c hi n: Năng l c ủ ể ự ệ ự ệ ự trách nhi m pháp lí là kh năng ch u trách nhi m pháp lí c a ch th ệ ả ị ệ ủ ủ ể Năng l c ch u trách nhi m pháp lí theo quy đ nh c a pháp lu t g n v i đ ự ị ệ ị ủ ậ ắ ớ ộ
tu i và kh năng lí trí, t do ý chí c a ch th ổ ả ự ủ ủ ể
Căn c vào quan h xã h i cũng nh t m quan tr ng, tính ch t c a lo i ứ ệ ộ ư ầ ọ ấ ủ ạ quan h xã h i đệ ộ ược đi u ch nh b ng pháp lu t, pháp lu t quy đ nh đ ề ỉ ằ ậ ậ ị ộ
tu i ch u trách nhi m pháp lí khác nhau.ổ ị ệ
+) Các y u t c u thành c a vi ph m pháp lu t:ế ố ấ ủ ạ ậ