1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh hải phòng

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh hải phòng
Trường học Trường THPT Chuyên Hải Phòng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 219,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường phân giác trong BD CE, của tam giác cắt nhau tại I BI, cắt đường tròn  O tại F F B Điểm Hđối xứng với C qua D.Đường tròn ngoại tiếp tam giác HBCcắt BI tại K KB a Chứng m

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

Năm học 2022-2023

ĐỀ THI MÔN : TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài : 150 phút

Bài 1 (2 điểm)

1) Cho biểu thức

4

x

A

x

Rút gọn biểu thức Avà chứng minh A 8

2) Cho phương trình ax2   bx c 0a 0có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn 0 x x1 , 2  1

Chứng minh

3

2 4

a a b c

 

Bài 2 (2 điểm)

1) Giải phương trình x210x 14 2 2x1

2) Giải hệ phương trình

2 2

2 2

4 4 33



Bài 3 (3 điểm) Cho tam giác cân ABC AB AC BC   nội tiếp đường tròn  O Các đường phân giác trong BD CE, của tam giác cắt nhau tại I BI, cắt đường tròn  O tại

F FB Điểm Hđối xứng với C qua D.Đường tròn ngoại tiếp tam giác HBCcắt BI tại

K KB

a) Chứng minh DC2 DI DB. và Dlà trung điểm của đoạn thẳng IK

b) Kẻ KM song song với AC M AC Chứng minh M là điểm đối xứng với Iqua AC

c) Gọi N là giao điểm của FCAI;gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IBE Chứng minh bốn điểm M N J D, , , cùng thuộc một đường tròn

Bài 4 (1 điểm)

Xét x y z, , là các số thực dương thỏa mãn 3x2  2y2  4yz z 2 Tìm giá trị nhỏ nhất

2

4

P

y z

Bài 5 (2 điểm)

1) Chứng minh rằng nếu 2n  10a b với a b n, , là các số tự nhiên thỏa mãn 0  b 10và

1

n thì abchia hết cho 6

2) Viết lên bảng 229số tự nhiên liên tiếp : 1; 2;3; ; 229 Từ các số đã viết xóa đi 4 số bất kỳ x y z t; ; ; rồi viết lên bảng số 2

x y z t  

(các số còn lại trên bảng giữ nguyên)

Trang 2

Tiếp tục thực hiện thao tác trên cho đến khi trên bảng chỉ còn lại đúng một số; gọi

số đó là a.Chứng minh a 2022

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1 (2 điểm)

3) Cho biểu thức

4

x

A

x

Rút gọn biểu thức Avà chứng minh A8

4

2

x

A

x

Do x0,x4nên  2

4) Cho phương trình ax2   bx c 0a 0có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn 0 x x1 , 2  1

Chứng minh

3

2 4

a a b c

 

Có 1 2 ; 1 2

1 1

M

b c

a a

 1 2 1 2

1 2 1 2

3

1

x x x x

x x x x

  

3

0

M

3

4

M

Đẳng thức xảy ra khi a c b ,  2a

Bài 2 (2 điểm)

3) Giải phương trình x210x 14 2 2x1

Điều kiện :

1 2

x 

Đặt 2x  1 a a  0



Vậy S  4 2 2;6 2 3  

Trang 4

4) Giải hệ phương trình

 

 

2 2

2 2



Pt  x y xyx y  x y    x y xy 

2 2

    

    

Vậy hệ phương trinh có 4 nghiệm  ;   3; 2 ; 11 16; ; 5; 1 ; 3;3   

5 5

Bài 3 (3 điểm) Cho tam giác cân ABC AB AC BC   nội tiếp đường tròn  O Các đường phân giác trong BD CE, của tam giác cắt nhau tại I BI, cắt đường tròn  O tại

F FB Điểm Hđối xứng với C qua D.Đường tròn ngoại tiếp tam giác HBCcắt BI

tại K KB

a) Chứng minh DC2 DI DB. Dlà trung điểm của đoạn thẳng IK

Có DCI∽ DBC g g( )DC2 DI DB.

Tứ giác BCKH nội tiếp nên DK DB DC DH  DC2 DI DBDKDI

b) Kẻ KM song song với AC M AC Chứng minh M là điểm đối xứng với I qua AC

Trang 5

 là tứ giác nội tiếp và là hình thang cân

;

CMI

 cân tại C, phân giác CDM I, đối xứng nhau qua AC

c) Gọi N là giao điểm của FCAI;gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IBE Chứng minh bốn điểm M N J D, , , cùng thuộc một đường tròn

1

2

             

M,I, J thẳng hàng

; ; ;

        cùng thuộc một đường tròn

         

; ; ;

B D M N

 cùng thuộc một đường tròn (đpcm)

Bài 4 (1 điểm)

Xét x y z, , là các số thực dương thỏa mãn 3x2  2y2  4yz z 2 Tìm giá trị nhỏ

2

4

P

y z

2 y  4yz z  3 y z xy z   x y z

3x  20xy 12y  4 x 2y  x 2y  4 x 2y

Hoàn toàn tương tự : 2 2   2 2  2

3x  20xz 12z  4 x 2z  x 2z  4 x 2z

P

Lại có :

2

2

4

y z

P

P

Vậy min

3

4

P   x y z 

Bài 5 (2 điểm)

3) Chứng minh rằng nếu 2n  10a bvới a b n, , là các số tự nhiên thỏa mãn

0  b 10n 1thì abchia hết cho 6

Ta có 2n  10a b M 2 bM 2

Đặt n 4k r k   ¥ ;r0;1; 2;3 

Th r

Trang 6

Mà 2r2; 4;8  b 2r  10a 2n 2r  2 16rk 1 3M aM 3 abM 6(vì bM2)

4) Viết lên bảng 229số tự nhiên liên tiếp : 1; 2;3; ;229 Từ các số đã viết xóa đi 4

số bất kỳ x y z t; ; ; rồi viết lên bảng số 2

x y z t  

(các số còn lại trên bảng giữ nguyên) Tiếp tục thực hiện thao tác trên cho đến khi trên bảng chỉ còn lại đúng một số; gọi số đó là a.Chứng minh a2022

Với mỗi tập hợp x x1 ; ; ; 2 x n Xét biểu thức   2 2 2

1 ; ; ; 2 n 1 2 n

P x x xx  xx

Chú ý rằng

2

2

x y z t

xy z t     

     Suy ra mỗi lần xóa đi 4 số bất kỳx y z t; ; ; ồi viết lên bảng số 2

x y z t  

thì giá trị biểu thức

P của các số trên bảng không tăng lên (1)

Biểu thức Pban đầu : P1;2; ;229    1 2 2 2 229  2  2022 2 2 

Từ (1) và (2) suy ra P a  a2 P1; 2; ;229 2022 2  a 2022

Ngày đăng: 10/10/2022, 00:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Viết lên bảng 229 số tự nhiên liên tiếp : 1; 2;3;.....; 229 . Từ các số đã viết xóa đi 4 số bất kỳ x y z t; ; ;rồi viết lên bảng số 2 - Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh hải phòng
2 Viết lên bảng 229 số tự nhiên liên tiếp : 1; 2;3;.....; 229 . Từ các số đã viết xóa đi 4 số bất kỳ x y z t; ; ;rồi viết lên bảng số 2 (Trang 1)
 là tứ giác nội tiếp và là hình thang cân ; - Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh hải phòng
l à tứ giác nội tiếp và là hình thang cân ; (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w