Quanh đường tròn viết nsố thực đôi một khác nhau n 3sao cho mỗi số bằng tổng của hai số đứng liền kề nó.. Tìm nvà các số được viết nếu hai số đầu tiên được viết lần lượt là avà b Câu
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN CHUYÊN Câu 1 (2,0 điểm)
a) Cho phương trình x2 2m 2x 2m 5 0 Tìm mđể phương trình có hai nghiêm phân biệt x x1 ; 2thỏa mãn 1 2
1 1
3
b) Chứng minh rằng
3 10 3 3 10 3
là số nguyên
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2 2
b) Chứng minh rằng nếu m n, là hai số tự nhiên thỏa mãn 2022m2 m 2023n2nthì
2022 m n 1là số chính phương
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 4x2 3x 15 3x 1 0
b) Cho hai số thực a b, phân biệt Quanh đường tròn viết nsố thực đôi một khác nhau
n 3sao cho mỗi số bằng tổng của hai số đứng liền kề nó Tìm nvà các số được viết nếu hai số đầu tiên được viết lần lượt là avà b
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABCnôi tiếp đường tròn O có đường cao AA1, đường trung tuyến BB1và đường phân giác trong CC1 Goi D E F, , lần lượt là giao điểm của
1 ; 1 ; 1
AA BB CC với O Biết A B C1 1 1là tam giác đều
a) Chứng minh rằng tam giác ABCđều
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng CE N, là trung điểm của đoạn thẳng CD I là giao điểm của ANvà FM.Tính AIF
c) Tia CI cắt AF và (O) lần lượt tại J và K Chứng minh rằng Ilà trung điểm của
CK Tính tỉ số
JA JF
Trang 2Câu 5 (1,0 điểm) Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a b ab2 2 2a b ab 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
P
ab
ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm)
c) Cho phương trình x2 2m 2x 2m 5 0 Tìm mđể phương trình có hai
nghiêm phân biệt x x1 ; 2thỏa mãn 1 2
1 1
3
Tính được 2
' m 3
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 0thì
3 ' 0
5
2 5 0
2
m
Theo Vi-et ta có :
1 2
1 2
2 5
1 2
1 2 1 2
4
Vậy
11
4
d) Chứng minh rằng
3 10 3 3 10 3
là số nguyên
Ta có :
3
3
2
300
81
2
2 4 0
2 2 0( )
P
P
Vậy P 2hay P là số nguyên
Câu 2 (2,0 điểm)
c) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2 2
Phương trình 2 2
1 x 2 y 4 x 4 y 4 0 2
Trang 3Xem phương trình (2) là phương trình bậc hai ẩn x, ta cần tìm điều kiện của yđể
phương trình 2 có nghiệm ' 0
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên x y; 2;0
d) Chứng minh rằng nếu m n, là hai số tự nhiên thỏa mãn 2022m2 m 2023n2 n
thì 2022m n 1là số chính phương
2022m m 2023n n 2022m 2022n m n n
m n 2022m 2022n 1 n2 1
Th1 : Với m n 1 m n 0 2022m n 1 1là số chính phương
Th2: Với m n m n 0 Gọi m n ;2022m 2022n 1 d
2 2
2022 2022 1
m n d
M
M
2022m 2022n d 1 d d 1 m n; 2022m 2022n 1 1
2022m 2022n 1là hai số nguyên tố cùng nhau
Mặt khác m n 2022m 2022n 1 n2là số chính phương nên suy ra 2022m n 1là số chính phương (đpcm)
Câu 3 (2,0 điểm)
c) Giải phương trình 4x2 3x 15 3x 1 0 (1)
3 1 0
4 3 15 3 1
4 3 15 3 1
x
2
x
Vậy x 2
d) Cho hai số thực a b, phân biệt Quanh đường tròn viết nsố thực đôi một khác nhau n 3sao cho mỗi số bằng tổng của hai số đứng liền kề nó Tìm nvà các
số được viết nếu hai số đầu tiên được viết lần lượt là avà b
Đánh số các số được viết theo thứ tự là a a1 ; ; ; 2 a6với a1 a a; 2 b Ta có :
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 1
a a a b a b a a a a b a a b a a a
Suy ra n 6.Mà n 3 n 3;4;5;6
Th1: n 3 a1 a a; 2 b a; 3 b a
Vì a3 a1 a2 b a b a a 0 a2 a3(loại)
Trang 41 2 3 4
( )
3: 5
4 : 6
Th n
Th n
Dễ thấy a6 a1 a5luôn thỏa mãn
Để các số a i i 1,6phân biệt thì ab 0;a b a ; 2 ;b b 2 *a
Vậy n 6và các số được viết là a1 a a; 2 b a; 3 b a a; 4 a a; 5 b a; 6 a b
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABCnôi tiếp đường tròn O có đường cao AA1, đường trung tuyến BB1và đường phân giác trong CC1 Goi D E F, , lần lượt là giao điểm của AA BB CC1 ; 1 ; 1với O Biết A B C1 1 1là tam giác đều
d) Chứng minh rằng tam giác ABCđều
Xét tam giác AA C1 vuông tại A1có B1là trung điểm cạnh ACnên 1 1
1 2
Suy ra 1 1 1
1 2
vuông tại C1, mà CC1là đường phân giác của Cnên C1 là trung điểm cạnh AB
Trang 5Lại có 1 1 1 1
1 2
nên A C1 1là đường trung bình của tam giác ABC,suy ra A1là trung điểm cạnh BC
Vậy A B C1 ; ; 1 1lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB, , nên ABCđều (đpcm)
Trang 6e) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng CE N, là trung điểm của đoạn thẳng CD.
I là giao điểm của ANvà FM.Tính AIF
Vì ABCđều nên AFBDCElà lục giác đều
Do đó sd AF» sd FB sd BD sd DC sdCE sd EA» » » » » 60
Suy ra FCM ADN c g c( ) DAN CFM
là tứ giác nội tiếp AIF AOF 60
Trang 7f) Tia CI cắt AF và (O) lần lượt tại J và K Chứng minh rằng Ilà trung điểm của CK Tính tỉ số
JA JF
Ta có OCEvà OCDlà hai tam giác đều bằng nhau nên
1 2
Lại có MNlà đường trung bình
1 2
đều
60 , , ,
cùng thuộc một đường tròn
Lại có OMC ONC 90 O N M C, , , cùng thuộc đường tròn đường kính OC
Vậy 5 điểm O I M C N, , , , cùng thuộc một đường tròn đường kính OC
Suy ra OIC OMC 90 OI CK Ilà trung điểm của CK
Từ O kẻ OGFM OH, AN.Gọi Llà giao của AN CF,
Ta có AOH FOGOG OH OGI OHI GIO HIO
OI
là phân giác của
FIL
Mà L là trọng tâm 1 3 1
3
Gọi bán kính của (O) là R nên CE R
Xét ECF vuông tại E có EF CE tan ECF R.tan 60 R 3
Trang 83
Mà tứ giác OIMCnội tiếp nên FI FM FO FC 2R2
2
FM
Vì tứ giác OIAF nội tiếp nên :
2
Dễ có
1 30
2
là đường phân giác trong góc I của 3
4
AIF
Câu 5 (1,0 điểm) Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a b ab2 2 2a b ab 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
P
ab
Ta có :
2
Lại có
2
2
2 2
3
2
2 2
2
P
ab
71 4
Vậy
71
2 4