1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

a đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh thanh hóa

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 316,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm Người ta thực hiện một trò chơi trên bảng kẻ ô vuông kích thước 5×9 có 45ô vuông.. Ban đầu, có 33 đồng xu được đặt ngẫu nhiên vào các ô vuông của bảng sao cho không có ô vuông nà

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH THANH HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN

Năm học 2022-2023 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài : 150 phút

Câu I (2 điểm)

1) Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn điều kiện a b c   0và abc 0 Chứng minh :

3 2

2) Cho các số thực x y z, , thỏa mãn x 1y2 y 1x2 4 Tính giá trị của biểu thức :

 2 1   2 1 

Mx  x y  y

Câu II (2 điểm)

1) Giải phương trình : x23x 8 x5 x2 x 2

2) Giải hệ phương trình :

2 2

3

x x

Câu III (2 điểm)

1) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y; sao cho x2 3y2 2xy 2x14y11 0

2) Tìm tất cả các số nguyên dương nđể 2nn2  25là lập phương của một số nguyên tố

Câu IV (3 điểm) Cho tam giác ABC(có ABAC)nội tiếp đường tròn tâm O Các đường cao BE CF, của tam giác ABCcắt nhau tại H E AC F  , AB Gọi M là trung điểm của cạnh ,

BC tia MHcắt đường tròn (O) tại điểm N

1) Chứng minh rằng các điểm A E H F N, , , , cùng thuộc một đường tròn

2) Lấy điểm Ptrên đoạn thẳng BCsao cho BHPCHM,gọi Q là hình chiếu của Alên

HP Chứng minh rằng OAvuông góc với NQ

3) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác PMQtiếp xúc với đường tròn  O

Câu V (1 điểm) Người ta thực hiện một trò chơi trên bảng kẻ ô vuông kích thước 5×9 (có

45ô vuông) Ban đầu, có 33 đồng xu được đặt ngẫu nhiên vào các ô vuông của bảng sao cho không có ô vuông nào chứa nhiều hơn một đồng xu Ở mỗi bước người chơi sẽ di chuyển tất cả các đồng xu thỏa mãn đồng thời các quy định sau:

i) Các đồng xu phải được di chuyển lên hoặc xuống, trái hoặc phải sao cho mỗi lần di

chuyển chỉ đến được ô kế bên nó (ô chung cạnh)

ii) Nếu mỗi bước di chuyển của đồng xu đã di chuyển lên trên hoặc đi xuống dưới thì ở

bước tiếp theo nó phải di chuyển sang trái hoặc sang phải; và ngược lại

Trang 2

Trò chơi chỉ dừng lại khi một ô vuông nào đó trên bàn có nhiều hơn một đồng xu Chứng minh rằng trò chơi sẽ kết thúc sau hữu hạn bước

ĐÁP ÁN Câu I (2 điểm)

3) Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn điều kiện a b c   0abc 0 Chứng minh :

3 2

Từ a b c   0 a b c  Khi đó :

3

3 3 3

3

Mặt khác, ta cũng có :

2

2 2 2

2

Cộng vế theo vế      1 , 2 , 3 ta được :

3 2

dfcm

4) Cho các số thực x y z, , thỏa mãn x 1y2 y 1x2 4 Tính giá trị của biểu thức :

 2   2 

Mx  x y  y

Từ x 1 y2 y 1 x2   4 x 1 y2 y 1 x22  16

       

     

       

     

2

Vì x2  1 y2  1  x y2 2 xy xyxy x2  1 y2  1  0

Do đó, từ  *  xy x2  1 y2  1  17

Khi đó :

Trang 3

       

   

Vậy M  17 4

Câu II (2 điểm)

3) Giải phương trình : x23x 8 x5 x2 x 2

ĐKXĐ: x  

Đặt x2 x 2t t 0  x2  x 2 t2 Phương trình đã cho trở thành :

2

2 2

2

3

1

2

5

t

x

x x

 

Vậy

7 1; 2;

5

4) Giải hệ phương trình :

2 2

3

x x

ĐKXĐ: y 0 Ta có :

2

2

2

3

x

Xét phương trình

Trang 4

         

2

2

4

3

1

2

x

x

y

y





Vậy hệ phương trình có các nghiệm  

Câu III (2 điểm)

3) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y; sao cho x2  3y2  2xy 2x14y11 0

Ta có:

x y  , nên x 3y2;x y  4 x 3y2;x y  4  1;1; 3;3  Lập bảng

x y

x

y

Vậy các cặp số nguyên dương x y; cần tìm là 0;1 , 5; 2 , 1; 2 , 4;1      

4) Tìm tất cả các số nguyên dương nđể 2n 2 25

n

  là lập phương của một số nguyên tố

Gọi p là số nguyên tố sao cho 2nn225p3 *

Với n  *thì 2nn2  25 8  , do đó p là một số nguyên tố lẻ

2

2n n 25

   là số lẻ , suy ra nphải là số chẵn

Xét bảng đồng dư của aa3theo mod 9 nên a  3 0; 1(mod 9)

nlà số nguyên dương chẵn, nên ta xét ntheo mod 6 Có ba trường hợp sau : +TH1: n6k4k *  Ta có :

3 2n 2 25 2 6k 4 6 4 25 16.64k 36 2 48 1

Thay p 3vào (*) ta được : 2nn225 3 3  2nn2 2(ktm)

+TH2: n6k2k * Ta có :

Trang 5

 2

3 2n 2 25 2 6k 2 6 2 25 4.64k 36 2 24 29

Suy ra p3 4 3k2 mod 9  p3 3 2  k mod 9 p33 p3

Thay p 3vào (*) ta được : 2nn225 3 3  2nn2 2(ktm)

+Th3: n6k k  * Ta có :  

2

3 2n 2 25 2 6k 6 25 64k 36 2 25

p  n    k    k  Nếu k  1 p3 2636.1 25 125   p5( )tmn6

Nếu k  2 p3 26.236.2225 4265  p (loại)

Nếu k  3 p3 26.336.3225 262493  p (ktm)

Nếu k 4, bằng quy nạp ta chứng minh được 3.4k  36k2với mọi số nguyên k 4

Khi đó, ta có 2 2k3 p3  2 6k  36k 25 2 2k 13

Mà 2 2k3

và 2 2k 13

là lập phương hai số nguyên liên tiếp Suy ra không có số nguyên tố nào thỏa mãn yêu cầu

Vậy n 6thỏa mãn đề bài

Câu IV (3 điểm) Cho tam giác ABC(có ABAC)nội tiếp đường tròn tâm O Các

đường cao BE CF, của tam giác ABCcắt nhau tại H E AC F  , AB Gọi M là trung điểm của cạnh BC,tia MHcắt đường tròn (O) tại điểm N

Trang 6

x

G

J

K D

Q

P

N

M

H F

E O A

B

C

4) Chứng minh rằng các điểm A E H F N, , , , cùng thuộc một đường tròn

Xét tứ giác AEHF có AEH AFH  90 

180

     nên tứ giác AEHFnội tiếp

Nên bốn điểm A E H F, , , cùng thuộc một đườn tròn có đường kính AH 1

Gọi K là giao điểm của AOvới đường tròn  O .Ta có:

/ /

CK BH (cùng vuông góc với AC), BK CH/ / (cùng vuông góc với AB)

Nên tứ giác BHCKlà hình bình hành N H M K, , , thẳng hàng

90

ANK

   hay ANH 90 Vậy Nthuộc đường tròn đường kính AH 2

Từ (1) và (2) suy ra : các điểm A E H F N, , , , cùng thuộc đường tròn đường kính AH 2

Từ (1) và (2) suy ra : Các điểm A E H F N, , , , cùng thuộc một đường tròn có đường kính AH

Trang 7

5) Lấy điểm Ptrên đoạn thẳng BCsao cho BHPCHM,gọi Q là hình chiếu của A

lên HP Chứng minh rằng OAvuông góc với NQ

Q là hình chiếu của Atrên HP AQH 90  Qcũng thuộc một đường tròn có đường kính AH

Vì BHPCHM gt( )nên NHF QHE(lần lượt đối đỉnh với BHPvà CHM)

sd NF sdQE

  (trong đường tròn đường kính AH)

 tứ giác QEFNlà hình thang cân  NQ FE/ /  3

Ta lại có :

Tứ giác BFECnội tiếp (tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn đoạn thẳng nối hai đỉnh còn lại dưới một góc không đổi) ACBAFE(cùng bù với BFE)

Trong đường tròn  O :AKBACB(hai góc nội tiếp một đường tròn cùng chắn 1 cung)

 4

Mà AKB BAK  90 (hai góc phụ nhau) (5)

Từ (4) và (5) có : AFE BAK  90 hay AFI FAI  90  (với I là giao điểm của AKvà )

FEAKFE 6

Từ (3) và (6) suy ra NQAK hay NQAO dfcm( )

6) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác PMQtiếp xúc với đường tròn  O

Kẻ đường cao ADcủa tam giác ABC D BC   Gọi J là điểm đối xứng với H qua BC

Ta có : HCDJCDmà HCDBAD(cùng phụ với ABC)

Mặt khác :AONQ ANQAKN(cùng phụ với QNK)

Vì PHJcân tại P nên PJH PHJ

PHJ AHQ

  (hai góc đối đỉnh),

AHQ ANQ

  (hai góc nội tiếp một đường tròn cùng chắn 1 cung)

Từ (7) và (8) ta suy ra PJANJA ba điểm N J P, , thẳng hàng

Ta lại có : ANM ADM  90   ANDM là tứ giác nội tiếp

Q

 cũng thuộc đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANDM

Gọi G là giao điểm của AKMQ, ta có :

      Gthuộc đường tròn đường kính AH

Qua điểm N, vẽ đường thẳng xylà tiếp tuyến của đường tròn  O Ta có :

xy

 cũng là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp PQM

Vậy, đường tròn ngoại tiếp tam giác PMQtiếp xúc với đường tròn (O)

Trang 8

Câu V (1 điểm) Người ta thực hiện một trò chơi trên bảng kẻ ô vuông kích thước 5×9 (có 45ô vuông) Ban đầu, có 33 đồng xu được đặt ngẫu nhiên vào các ô vuông của bảng sao cho không có ô vuông nào chứa nhiều hơn một đồng xu Ở mỗi bước người chơi sẽ

di chuyển tất cả các đồng xu thỏa mãn đồng thời các quy định sau:

iii) Các đồng xu phải được di chuyển lên hoặc xuống, trái hoặc phải sao cho mỗi

lần di chuyển chỉ đến được ô kế bên nó (ô chung cạnh)

iv) Nếu mỗi bước di chuyển của đồng xu đã di chuyển lên trên hoặc đi xuống dưới

thì ở bước tiếp theo nó phải di chuyển sang trái hoặc sang phải; và ngược lại Trò chơi chỉ dừng lại khi một ô vuông nào đó trên bàn có nhiều hơn một đồng xu Chứng minh rằng trò chơi sẽ kết thúc sau hữu hạn bước.

Đánh số 45 ô vuông như hình bên

1 2 1 2 1 2 1 2 1

4 3 4 3 4 3 4 3 4

1 2 1 2 1 2 1 2 1

4 3 4 3 4 3 4 3 4

1 2 1 2 1 2 1 2 1

Theo cách đánh này, sẽ có : 15 ô số 1, 12 ô số 2, 8 ô số 3, 10 ô số 4

Đặt ngẫu nhiên 33 đồng xu vào các ô vuông của bảng sao cho không có ô vuông nào chứa nhiều hơn 1 đồng xu Ta chia 33 đồng xu thành hai nhóm :

Nhóm I: Các đồng xu ở vị trí ô đánh số 1 và 3

Nhóm II: Các đồng xu ở vị trí ô đánh số 2 và 4

Ta thấy:

- Theo quy tắc i) thì sau mỗi bước các đồng xu ở nhóm I sẽ chuyển thành nhóm II và ngược lại

- Theo quy tắc ii) thì sau hai bước các đồng xu ở ô đánh số 1 sẽ chuyển sang ô đánh số 3

Do đó, sau hữu hạn bước sẽ có trường hợp nhóm I có ít nhất 17 đồng xu (vì nếu nhóm II đang có ít nhất 17 đồng xu thì ở bước sau nhóm I sẽ có ít nhất 17 đồng xu)

Khi đó, theo nguyên lí Dirichlet, trong 17 đồng xu ở nhóm I sẽ có ít nhất 9 đồng xu ở

ô đánh cùng một loại số (1 hoặc 3)

+ Nếu có ít nhất 9 đồng xu ở ô đánh số 3 Tuy nhiên chỉ có 8 ô đánh số 3, nên sẽ có

ít nhất 1 ô có nhiều hơn một đồng xu Trò chơi kết thúc

+ Nếu có ít nhất 9 đồng xu ở ô đánh số 1 thì sau hai bước 9 đồng xu này nằm ở ô đánh số 3 Tuy hiện chỉ có 8 ô đánh số 3, nên sẽ có ít nhất 1 ô có nhiều hơn một đồng xu Trò chơi kết thúc

Vậy, trò chơi sẽ kết thúc sau hữu hạn bước

Ngày đăng: 10/10/2022, 00:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Lấy điểm P trên đoạn thẳng BC sao cho ∠BH P= ∠CHM , gọi Q là hình chiếu của A lên HP - a đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh thanh hóa
2 Lấy điểm P trên đoạn thẳng BC sao cho ∠BH P= ∠CHM , gọi Q là hình chiếu của A lên HP (Trang 1)
Câu V. (1 điểm) Người ta thực hiện một trị chơi trên bảng kẻ ơ vng kích thước 5×9 (có - a đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh thanh hóa
u V. (1 điểm) Người ta thực hiện một trị chơi trên bảng kẻ ơ vng kích thước 5×9 (có (Trang 2)
. Lập bảng - a đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh thanh hóa
p bảng (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w