Tìm mđể phương trình có hai nghiêm dương Câu II.. Hỏi với chương trình khuyến mãi của cửa hàng, ông An phải trả bao nhiêu tiền 3 Giải hệ phương trình 2 Câu III.. 3,0 điểm Cho tam gi
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH HÒA BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2022-2023 Môn : TOÁN (chuyên Toán)
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu I (3,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức A 3 2 2 3 2 2
2) Tìm mđể các đường thẳng : y 2x 4 d y, 3x 5 d' ,y 2mx m 3
cùng đi qua một điểm
3) Cho phương trình x2 2mx 2m 1 0(mlà tham số) Tìm mđể phương trình
có hai nghiêm dương
Câu II (3,0 điểm)
1) Tìm x y, nguyên thỏa mãn xy2x y 1 0
2) Một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình khuyến mãi giảm giá tất cả các mặt hàng 10%theo giá niêm yết, và nếu hóa đơn khách hàng trên 10 triệu
sẽ được giảm thêm 2%số tiền trên hóa đơn, hóa đơn trên 15 triệu sẽ được giảm thêm 4%số tiền trên hóa đơn, hóa đơn trên 40 triệu sẽ được giảm thêm 8%số tiền trên hóa đơn Ông An muốn mua một ti vi với giá niêm yết là
9 200000đồng và một tủ lạnh với giá niêm yết là 7100 000đồng Hỏi với
chương trình khuyến mãi của cửa hàng, ông An phải trả bao nhiêu tiền
3) Giải hệ phương trình
2
Câu III (3,0 điểm)
Cho tam giác ABCvuông tại B BC ABnội tiếp trong đường tròn tâm O
đường kính AC 2 R Kẻ dây cung BDvuông góc với AC,H là giao điểm của ACvà
BD Trên HClấy điểm Esao cho E đối xứng với H qua A Đường tròn tâm O'
đường kính ECcắt đoạn BCtại I (I khác C)
1) Chứng minh rằng CI CA CE CB
2) Chứng minh rằng ba điểm D I E, , thẳng hàng
3) Chứng minh rằng: HIlà tiếp tuyến của đường tròn đường kính EC
4) Khi B thay đổi thì Hthay đổi, xác định vị trí của Htrên AC để diện tích tam giác O IH' lớn nhất
Câu IV (1,0 điểm)
1) Tìm tất cả các cặp số thực x, y dương thỏa mãn điều kiện :
22x 36xy 6y 6x 36xy 22y x y 32
2) Cho a b, là các số thực thỏa mãn a2b2 a b
Chứng minh rằng : a3 b3 a b ab2 2 4
Trang 3ĐÁP ÁN Câu I (3,0 điểm)
4) Rút gọn biểu thức A 3 2 2 3 2 2
3 2 2 3 2 2 2 1 2 1 2
5) Tìm mđể các đường thẳng : y 2x 4 d y, 3x 5 d' ,y 2mx m 3
cùng đi qua một điểm
Tọa độ giao điểm của d , d' là A 1; 2
Để ,( ),( ')d d cùng đi qua 1 điểm A
1
2 ( 1) 3 2
3
Vậy
1
3
m
thì thỏa đề
6) Cho phương trình x2 2mx 2m 1 0(mlà tham số) Tìm mđể phương trình có hai nghiêm dương
Phương trình x2 2mx 2m 1 0có 2 nghiệm dương khi và chỉ khi
2
2 1 0
m
Vậy
1
2
m
thì thỏa đề
Câu II (3,0 điểm)
4) Tìm x y, nguyên thỏa mãn xy2x y 1 0
xy x y x y y y x
Vì x y, nguyên nên y 2 , x 1 U(3) 3; 1;1;3
Các cặp số nguyên cần tìm x y; 4; 3 ; 2; 5 ; 0;1 ; 2; 1
5) Một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình khuyến mãi giảm giá tất
cả các mặt hàng 10%theo giá niêm yết, và nếu hóa đơn khách hàng trên
10 triệu sẽ được giảm thêm 2%số tiền trên hóa đơn, hóa đơn trên 15 triệu sẽ được giảm thêm 4%số tiền trên hóa đơn, hóa đơn trên 40 triệu
sẽ được giảm thêm 8%số tiền trên hóa đơn Ông An muốn mua một ti vi với giá niêm yết là 9 200000đồng và một tủ lạnh với giá niêm yết là
7100 000đồng Hỏi với chương trình khuyến mãi của cửa hàng, ông An phải trả bao nhiêu tiền
Trang 4Tổng giá trị 1 chiếc ti vi và 1 chiếc tủ lạnh ông An mua là 16300 000đồng
Số tiền ông An phải trả khi được giảm giá 10%là :
16300000.90% 14670000 (đồng)
Vì số tiền trên hóa đơn của ông An là 14700 000(đồng ) nên ông An được giảm thêm 2%số tiền in trên hóa đơn
Vậy số tiền ông An phải trả là 14670000.98% 14376600 (đồng)
6) Giải hệ phương trình
Vậy nghiệm (x;y) là 0;0 , 7; 14
11 33
Câu III (3,0 điểm)
Cho tam giác ABCvuông tại B BC ABnội tiếp trong đường tròn tâm
O đường kính AC 2 R Kẻ dây cung BDvuông góc với AC,H là giao điểm của
ACvà BD Trên HClấy điểm Esao cho E đối xứng với H qua A Đường tròn tâm O'đường kính ECcắt đoạn BCtại I (I khác C)
Trang 55) Chứng minh rằng CI CA CE CB
Xét CIEvà CBAcó ICE chung; EIC ABC 90
6) Chứng minh rằng ba điểm D I E, , thẳng hàng
Ta có EI BC(do EIClà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) (1)
Vì BDACtại H,và HA HE HB HD , nên tứ giác ABEDlà hình thoi
Suy ra DE/ /AB,mà ABBCnên DEBC 2
Từ (1) và (2) ta có 3 điểm D E I, , thẳng hàng
7) Chứng minh rằng: HIlà tiếp tuyến của đường tròn đường kính EC
Ta có tứ giác DHICnội tiếp đường tròn đường kính DC nên ta có
Lại có BAC IEO'(đồng vị), IEO' O IE' (tam giác cân)
Suy ra BIH O IE' mà BIH HIE 90 nên HIE O IE' 90
'
HI O I
hay HIlà tiếp tuyến của O'
8) Khi B thay đổi thì Hthay đổi, xác định vị trí của Htrên AC để diện tích tam giác O IH' lớn nhất
Ta có :
Trang 6AC
Dấu bằng xảy ra khi
2
'
' 2
2 '
R
O I HI
O I HI
Ta có ' , ' ' 2
R
O H R O E O I
suy ra
R R
Vậy
2
R
thì diện tích tam giác O IH' lớn nhất
Câu IV (1,0 điểm)
3) Tìm tất cả các cặp số thực x, y dương thỏa mãn điều kiện :
22x 36xy 6y 6x 36xy 22y x y 32
Ta có : 2 2 2 2 2
22x 36xy 6y 5x 3y 3 x y 5x 3y
22x 36xy 6y 5x 3y
(do x,y dương)
Tương tự ta có :
Vậy 22x2 36xy 6y2 22x2 36xy 6y2 8x y 1
Ta có : 2 2
x y x y
Vậy 22x236xy6y2 6x236xy22y2 x2y232 x y 4
4) Cho a b, là các số thực thỏa mãn a2 b2 a b
Chứng minh rằng : a3 b3 a b ab2 2 4
Nếu a b 0 a2b2 0 a b 0, khi đó bđt cần chứng minh đúng Nếu a b 0 a b a2b2 0 Ta có :
2
Ta có 3 3 2 2 2 2 2
a b a b ab a b a ab b ab a b a b
0 a b 2 a b 4 dfcm