1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh quảng ninh

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 229,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng DCvà AHcắt nhau tại G, đường thẳng EGcắt đường tròn  O tại M M khác E, hai đường thẳng AHvà BM cắt nhau tại I, đường thẳng CI cắt đường tròn  O tại P P khác C.. a Chứ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi: TOÁN (chuyên)

Thời gian làm bài : 150 phút

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Cho các số hữu tỷ x y, thỏa mãn 3x 2 3  y  2 1.Chứng minh

Axxy y là số hữu tỉ

b) Giải phương trình : 6x25x 1 x 5x1

c) Giải hệ phương trình

2

2

6 3 2

x x y y y x

  



  



Câu 2 (2,0 điểm)

a) Chứng minh rằng với xlà số nguyên bất kỳ thì 25x 1không thể viết dưới dạng tích hai số nguyên liên tiếp

b) Tìm tất cả các số thực xsao cho

2 2

,

x

   

  trong đó ký hiệu

 a  a  a với  a là số nguyên lớn nhất không vượt quá a

Câu 3 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn x y z  Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức  2 2 2

2

Câu 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, đường cao AH.Đường tròn (O) đường kính BCcắt ABtại E E B   Gọi D là một điểm trên cung nhỏ BE D B D E  ,  . Hai đường thẳng DCAHcắt nhau tại G, đường thẳng EGcắt đường tròn  O tại

M (M khác E), hai đường thẳng AHBM cắt nhau tại I, đường thẳng CI cắt đường tròn  O tại P (P khác C)

a) Chứng minh tứ giác DGIPnội tiếp

b) Chứng minh GA GI GE GM.  .

c) Hai đường thẳng ADBCcắt nhau tại N, DBCPcắt nhau tại K Chứng minh hai đường thẳng NKAHsong song với nhau

Trang 2

Câu 5 (0,5 điểm) Chứng minh rằng trong 16 số nguyên dương đôi một khác nhau

nhỏ hơn 23, bao giờ cũng tìm được hai số khác nhau có tích là số chính phương

ĐÁP ÁN Câu 1 (3,0 điểm)

d) Cho các số hữu tỷ x y, thỏa mãn 3x 2 3  y  2 1.Chứng minh

Axxy ylà số hữu tỉ

3x 2 3  y   2 1 9xy 6x 6y   4 1 3xy 2x 2y 1

1

x y

  

x y, hữu tỉ  Ahữu tỉ

e) Giải phương trình : 6x25x 1 x 5x1

5

xptxx x  x x  x 

1

4 1

5

 



Vậy

1 1;

4

S     

 

f) Giải hệ phương trình

2

2

6 3 2

x x y y y x

  



  



Điều kiện : x0;y0 Nhân vế với vế của hai phương trình ta được :

2

2

2

3 9

3

x

x

x y

x

x

              

Trang 3

Vậy hệ có hai nghiệm   2;1 , 6;3  

Câu 2 (2,0 điểm)

c) Chứng minh rằng với xlà số nguyên bất kỳ thì 25x 1không thể viết

dưới dạng tích hai số nguyên liên tiếp

Giả sử 25x  1 n n  1 n ¢    n n 1 25x n 2 n   3 5 25x

Có vế phải là 25 25xM với mọi x nguyên (1)

Xét vế trái :

Th1:n M 2 5 thì n    3 n 2 5cũng chia hết cho 5 nên

n 2 n 3 25M vế trái  n 2 n  3 5không chia hết cho 25

Th2: n 2không chia hết cho 5 thì n    3 n 2 5cũng không chia hết cho 5

Nên n 2 n 3không chia hết cho 5 n 2 n  3 5không chia hết cho 5 hay vế trái không chia hết cho 25

Cả hai trường hợp đều mâu thuẫn với (1) Vậy 25x1không viết được dưới dạng tích hai số nguyên liên tiếp

d) Tìm tất cả các số thực xsao cho

2 2

,

x

   

  trong đó ký hiệu

 a  a  a với  a là số nguyên lớn nhất không vượt quá a

2

x

 

Từ (1) và (2)

2 2

x

  

Giải

2

2

x x

     

Giải

2

2

x x

Trang 4

Vậy các số phải tìm là

;

x  x

Câu 3 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn x y z  Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức  2 2 2

2

2

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có :  2 2

2

2

1 8.

x y

                 

            

1 15 17 15 17

t

t t

       

17,

P

  dấu " " xảy ra khi x y 12z

Vậy

1 17

2

Min P   x y z

Câu 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, đường cao AH.Đường tròn (O) đường kính BCcắt ABtại E E B   Gọi D là một điểm trên cung nhỏ

cắt đường tròn  O tại M (Mkhác E), hai đường thẳng AHBM cắt nhau tại

I, đường thẳng CI cắt đường tròn  O tại P (P khác C)

Trang 5

d) Chứng minh tứ giác DGIPnội tiếp

D thuộc đường tròn đường kính BC BDC  90

180

tứ giác BHGDnội tiếp  HGC DBH

   (nội tiếp (O) cùng chắn cung DC) HGC DPInên tứ giác DGIPnội tiếp

e) Chứng minh GA GI GE GM

Eđường tròn đường kính BC BEC    90 BAH  BCE(cùng phụ với

)

ABC

 ; BME BCE(cùng chắn cung BE)  EAG IMG

Xét GIM và GEAcó IGM  EGA(đối đỉnh), EAG IMG

Trang 6

( ) GI GE .

GM GA

f) Hai đường thẳng ADBCcắt nhau tại N, DBCPcắt nhau tại K Chứng minh hai đường thẳng NK AHsong song với nhau

EGD

 và CGM có EGD CGM(đối đỉnh), EDG CMG(cùng chắn

GE GC

GD GM

GI GD

GE GM GI GA GI GA GC GD

GC GA

Xét GADvà GCI

GC GA

Xét ANH và CKDcó AHN  CDK    90 , NAH  DCI  ANH  DKCnên tứ

giác DNKCnội tiếp  KNC KDC  90 hay NKNC

AHNCNK / /AH

Câu 5 (0,5 điểm) Chứng minh rằng trong 16 số nguyên dương đôi một khác nhau nhỏ hơn 23, bao giờ cũng tìm được hai số khác nhau có tích là số chính phương

Lập 15 nhóm như sau:

Nhóm 1: 1; 4; 9; 16

Nhóm 2: 2; 8; 18

Nhóm 3: 3; 12

Nhóm 4: 5; 20

11 nhóm tiếp theo, mỗi nhóm có 1 số là một trong 11 số không ở nhóm nào trong 4 0,25 nhóm trên

Với 16 số nguyên dương đôi một khác nhau nhỏ hơn 23 được xếp vào 15 nhóm → có hai số được xếp vào cùng một nhóm, mà 11 nhóm cuối chỉ có 1 số

→ hai số đó ở cùng một nhóm trong các nhóm từ nhóm 1 đến nhóm 4

 tích của chúng là số chính phương.

Ngày đăng: 10/10/2022, 00:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w