1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh quảng nam

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 253,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,0 điểm Cho tam giác nhọn ABC AB AC   nội tiếp trong đường tròn  O .Dựng đường kính NPcủa đường tròn O vuông góc với BCtại M P nằm trên cung nhỏ BC.Tia phân giác của ABCcắt AP tại

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi : TOÁN (Chuyên)

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Khóa thi ngày : 14-16/2/2022

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Không dùng máy tính bỏ túi, hãy rút gọn biểu thức :

3

507 13 48 25

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y, thỏa mãn x3x2 y3y2

Câu 2 (1,0 điểm)

Cho parabol  P y: 2x2và đường thẳng  d :y ax b  .Tìm các hệ số a b; biết

 d đi qua điểm

3 1;

2

A 

 và có đúng một điểm chung với  P

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình 3 3 x 2x 3 x 9 x2 6x0

b) Giải hệ phương trình

2 2

2 2

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC AB AC   nội tiếp trong đường tròn  O .Dựng đường kính

NPcủa đường tròn (O) vuông góc với BCtại M (P nằm trên cung nhỏ BC).Tia phân giác của ABCcắt AP tại I

a) Chứng minh PIPB

b) Chứng minh IMBINA

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABCcân tại A và có tâm đường tròn ngoại tiếp là O Lấy điểm D bên trong tam giác ABCsao cho BDC  2 BAC(AD không vuông góc với )

BC

a) Chứng minh bốn điểm B C D O, , , cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh ODlà đường phân giác ngoài của BDCvà tổng BD CD bằng hai lần khoảng cách từ A đến đường thẳng OD

Trang 2

Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn xyz 1.Tìm giá trị lớn nhất

P

ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm)

c) Không dùng máy tính bỏ túi, hãy rút gọn biểu thức : A 3 507 13 48 25

Ta có 13  48 13 4 3   2 3 1  2

và 507 13 3

A

d) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y, thỏa mãn x3x2 y3y2

Ta có : x3 x2 y3 y2  x3  y3  x2  y2  0

 

0

0 *

1

3

0 0

1

x

x y

x

  

               

  

Vậy nghiệm nguyên của phương trình x y;   a a; ; 1;0 ; 0; 1      

Câu 2 (1,0 điểm)

Cho parabol  P y: 2x2và đường thẳng  d :y ax b  .Tìm các hệ số a b;

biết  d đi qua điểm

3 1;

2

A 

 và có đúng một điểm chung với  P

A    a b b  ad y ax   a

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

 

Trang 3

Để (P) và (d) có đúng 1 điểm chung thì phương trình (*) có nghiệm kép

9 6

1 2

2

2

              



Vậy  

a b       

Câu 3 (2,0 điểm)

c) Giải phương trình 3 3 x 2x 3 x 9 x2 6x0

2

2

x

 Vậy x1;x6là các nghiệm của phương trình

d) Giải hệ phương trình

2 2

2 2

2

2

 

Đặt x 2y a x y b , 2   , ta có hệ

2 2 2

a b a b

Trang 4

   

2

2

2

3 5 1

1 5

3 2

5

3

1

1

5

x

a b

y

a b

x

x

a b

y

 

 

Vậy  

x y      

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC AB AC  nội tiếp trong đường tròn  O .Dựng đường kính NPcủa đường tròn (O) vuông góc với BCtại M (P nằm trên cung nhỏ

).

BC Tia phân giác của ABCcắt AP tại I

I

P

N

M O

B

A

C

c) Chứng minh PIPB

Ta có :

Trang 5

 1

2

(chắn cung PC),

1 2

(BI là phân giác của ABC)

1

 1

2

(góc nội tiếp chắn

),

2

(BI là phân giác của ABC)

2

NPBCnên P là điểm chính giữa của BC  PB PC   3

Từ (1), (2),(3) PBI BIP BPIcân tại P PB PI dfcm ( )

d) Chứng minh IMBINA

NPlà đường kính của (O) nên NBP 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Xét tam giác NBPvuông tại B có BMNPta có : PM PNPB2(hệ thức lượng)

2

Xét PMIvà PINcó :

;PM PI

    ∽       

Mà IMN IMB90BCNP,NIA INA90(Do ANP 90 :  góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) IMBINA dfcm( )

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABCcân tại A và có tâm đường tròn ngoại tiếp là O Lấy điểm D bên trong tam giác ABCsao cho BDC 2 BAC(AD không vuông góc với BC)

Trang 6

I

M

N H

A

O

B

D

C

c) Chứng minh bốn điểm B C D O, , , cùng nằm trên một đường tròn

Ta có BOC  2 BAC(góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn BC)

Xét tứ giác BODCcó BOCBDC,mà 2 góc này liền kề tứ giác BODCnội tiếp 4

 điểm B O D C, , , cùng thuộc một đường tròn

d) Chứng minh ODlà đường phân giác ngoài của BDCvà tổng BD CD

bằng hai lần khoảng cách từ A đến đường thẳng OD

Gọi DM là phân giác trong của tam giác BDC M BC

AO kéo dài cắt BCtại H AHBC(do tam giác ABC cân tại A)

Tứ giác BODCnội tiếp nên ODBOCB

DM là phân giác BDCnên

(OB=OC nên tam giác OBCcân tại O, do đó OHvừa là đường cao vừa là đường phân giác)

Trang 7

Mà OCB HOC90do AHBC ODM ODB BDM 90

   là đường phân giác ngoài của BDC

+) Kéo dài BDcắt đường tròn (O) tại N Dựng AIvuông góc với ODtại I

Ta có BDCBOC sd BC 

    (góc ngoài DNC)

 1

2

(góc nội tiếp chắn cung BC)

 1 2

     

cân tại D nên DNDC

Dựng đường kính BKcủa đường tròn (O)

Xét AOIvà BKNcó : BKN AOI;AIOBNK

2

  ∽          

Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn xyz 1.Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức 2 2 2 2 2 2

P

Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số dương ta có :

2 2

;

4 yz 2 y z  1 4 zx 2 z x  1

P

Trang 8

Đổi biến x y z; ;  a b c3 ; ; 3 3 abc 1

2

3 3

;

1

1 2

P

a b c a b c a b c

Ngày đăng: 10/10/2022, 00:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w