2 HE HD Chứng minh rằng FIH 90 b Chứng minh đường thẳng DEluôn tiếp xúc với một đường tròn cố định Câu 6.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH PHÚ YÊN
Đề chính thức
ĐỀ THI TUYỂN SINH 10 THPT CHUYÊN PHÚ YÊN
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu 1 (4,0 điểm)
a) Cho a b c, , là ba số thực khác 0 sao cho a b c 0 Chứng minh
2
b) Tính giá tri biểu thức :
Câu 2 (3,0 điểm) Giải hệ phương trình
x y xy x
y xy y
Câu 3 (3,0 điểm) Giải phương trình : x 3 5 x x28x14
Câu 4 (3,0 điểm) Tìm mđể phương trình x2 m1x m 3 0(m là tham số) có hai nghiệm x x1 , 2là độ dài hai cạnh AB AC, của tam giác ABCvuông tại A và có
5
BC
Câu 5 (4,0 điểm) Cho ba đường thẳng cố định a b c, , song song nhau, sao cho b
nằm giữa và cách đều avà c Một đường thẳng dcố định, vuông góc a,lần lượt cắt , ,
a b ctại A B C, , Trên đoạn ABlấy điểm I sao cho IA 2 IB Gọi D là một điểm di
động trên c Trên blấy điểm Esao cho
1 2
IE ID
Đường thẳng DEcắt atại F
a) Lấy điểm H trên đoạn EDsao cho
1 2
HE HD
Chứng minh rằng FIH 90
b) Chứng minh đường thẳng DEluôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
Câu 6 (3,0 điểm) Cho các số nguyên dương x y z, , thỏa
4
x y z x
Tính giá trị biểu thức Q x y z
Trang 3ĐÁP ÁN Câu 1 (4,0 điểm)
c) Cho a b c, , là ba số thực khác 0 sao cho a b c 0 Chứng minh
2
Ta có
2
2
2
a b c
d) Tính giá tri biểu thức :
Ta sẽ chứng minh 2 2 2
Thật vậy, theo câu ata có :
2
Khi đó :
Cộng vế theo vế, ta được
1 1 133 7
2 9 18
P
Câu 2 (3,0 điểm) Giải hệ phương trình
x y xy x
y xy y
Trang 4Ta có :
2
1
x y xy x
y xy y
Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta được :
x xy x y x y x
x y
2
2
0
1 0
3
y
y y
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
1 1
3 3
Câu 3 (3,0 điểm) Giải phương trình : x 3 5 x x28x14
Điều kiện : 3 x 5 Đặt a x 3,b 5 x a b , 0
2 2
2 2
2 2
2 2
1 1
1
a b a b
a b a b
a b a b
2 2
2 2
2 2
1 1
1
a b a b
a b a b
ab
ab do ab
Câu 4 (3,0 điểm) Tìm mđể phương trình x2 m1x m 3 0(m là tham số)
có hai nghiệm x x1 , 2là độ dài hai cạnh AB AC, của tam giác ABCvuông tại A và
có BC 5
Ta có x2 m1x m 3 0 1
Do x x1 , 2là độ dài hai cạnh AB AC, nên x x 1 , 2 0
1 có hai nghiệm dương
12 4 3 0 2 2 11 0
Do x x1 , 2là độ dài hai cạnh AB AC, của tam giác ABCvuông tại A và BC 5
Trang 5
2
30( )
Vậy m 30
Câu 5 (4,0 điểm) Cho ba đường thẳng cố định a b c, , song song nhau, sao cho b
nằm giữa và cách đều avà c Một đường thẳng dcố định, vuông góc a,lần lượt cắt a b c, , tại A B C, , Trên đoạn ABlấy điểm I sao cho IA 2 IB Gọi D là một điểm
di động trên c Trên blấy điểm Esao cho
1 2
IE ID
Đường thẳng DEcắt atại F
H T
O
I N
A
F P
c) Lấy điểm H trên đoạn EDsao cho
1 2
HE HD
Chứng minh rằng
90
FIH
Trang 6Do a b c, , song song nhau, sao cho bnằm giữa và cách đều a và c nên Blà trung điểm của AC
Xét hình thang AFDCcó AF CD BE/ / / / và B là trung điểm của ACnên E là trung điểm của DF
Mà
1 2
HE HD
nên
2 1 3
FH
FD Gọi N là giao điểm của IEvà AF
Do
1 / /
2
IE IB
AN BE
IN IA
Xét tam giác FDNcó NElà đường trung tuyến và
1 2
IE
IN nên I là trọng tâm
FDN
2 2 3
FI
FM
Từ (1) và (2) ta suy ra
FH FI
FD FM , suy ra IH/ /MD 3 Gọi M là giao điểm của FI ND, .suy ra M là trung điểm của DN
Do
;
IN ID
IN ID , hay INDcân tại I, suy ra IM ND 4
Từ (3) và (4) ta suy ra IH IFhay FIH 90
d) Chứng minh đường thẳng DEluôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
Kẻ HT / /CD,cắt ACtại T
Do
1
2
HE HD
nên
1 , 2
BT TC
suy ra IA IT Gọi O là giao điểm của IHvà NF
Do OF TH/ / nên 1
IO IA
IH IT hay IH IO 5
Kẻ IPDEtại P
6
IA IF IO
Xét tam giác FIH vuông tại I có IPlà đường cao nên 2 2 2
7
IP IF IH
Trang 7Từ (5), (6) và (7) suy ra IP IA , không đổi
Vậy đường thẳng DEluôn tiếp xúc với đường tròn
Câu 6 (3,0 điểm) Cho các số nguyên dương x y z, , thỏa
4
x y z x
Tính giá trị biểu thức Q x y z
Ta có :
63x x y 5z 16x y 5z
Do đó
1
x
y
Nếu
47
5
x y z z ktm
Nếu x2,y 1 5z81 126 z9( )tm
Nếu x3,y1thì 5z 256 189 z 0
Vậy Q 12