1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh lào cai

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh Lào Cai
Trường học Trường THPT Chuyên Lào Cai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 248,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để lấy được là số chính phương không vượt quá 2022 Câu 3.. 2 điểm a Theo kế hoạch một công nhân phải làm 54 sản phẩm trong một thời gian dự định.. Do yêu cầu đột xuất, ngư

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÀO CAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

Năm học 2022-2023 Môn thi: TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài : 150 phút

Câu 1 (2 điểm)

a) Cho biểu thức

.

P

             , với

1 0; 1;

9

xxx Tìm các số nguyên xđể P nhận giá trị nguyên

b) Cho x y z, , là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện xy yz zx  12.Chứng minh rằng

 2  2  2  2  2  2

24

Câu 2 (0,5 điểm) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số, lấy ngẫu nhiên 1 số từ tập S Tính

xác suất để lấy được là số chính phương không vượt quá 2022

Câu 3 (2 điểm)

a) Theo kế hoạch một công nhân phải làm 54 sản phẩm trong một thời gian dự định Do yêu cầu đột xuất, người đó phải làm 68 sản phẩm nên mỗi giờ người đó đã làm tăng thêm 3 sản phẩm

vì thế công việc hoàn thành sớm hơn so với dự định là 20 phút Hỏi theo dự định mỗi giờ người đó phải làm bao nhiêu sản phẩm, biết rằng mỗi giờ người đó làm được không quá 12 sản phẩm.

b) Cho phương trình x2 m 1x m   3 0 1  (với m là tham số) Tìm mđể phương trình (1) có

hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 thỏa mãn x12x22  5x x1 2  2 2 x x1 2

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABCkhông cân AB AC nội tiếp đường tròn (O), ba đường cao

AD BE CF D BC E AC F  AB của tam giác ABCcắt nhau tại H Gọi I M, lần lượt là trung

điểm của AHBC.Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEFcắt đường tròn  O

tại điểm K (K khác A) a) Chứng minh rằng tứ giác DMEFnội tiếp

b) Chứng minh rằng tứ giác IOMKlà hình thang cân

c) Chứng minh rằng KF HE KE KF.  .

d) Tiếp tuyến tại Avà K của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEFcắt nhau tại T Chứng minh rằng TM AH EF, , đồng quy

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a b c  3.Chứng minh rằng :

3 2

ab bc ac

a b b c a c  

b) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca abc   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

a bcb acc ab

Câu 6 (1,0 điểm)

Trang 2

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên nthì biểu thức P n 13n 1 2  n 1chia hết cho 6

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên  x y; thỏa mãn 3x2  2y2  x 2xy y  2

ĐÁP ÁN Câu 1 (2 điểm)

c) Cho biểu thức

.

P

             , với

1 0; 1;

9

xxx

Tìm các số nguyên xđể P nhận giá trị nguyên

2

.

.

1

P

x x

x

             

Do x¢nên để P    ¢ x 1 U(4)        1; 2; 4 x 1 1;2;4 ( do x   1) x 2;3;5 ( tmdk)

d) Cho x y z, , là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện xy yz zx  12.Chứng minh

rằng

 2  2  2  2  2  2

24

Ta có :

xy yz zx    xx     xy yz zx x  x y x z

Tương tự ta có : 12 y2   (x y y z)(  ); 12   z2 z y x z   , khi đó :

x y z y x z z y x x y z y x z z y x

xy yz zx

Câu 2 (0,5 điểm) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số, lấy ngẫu nhiên 1 số từ tập S Tính xác suất để lấy được là số chính phương không vượt quá 2022

44 32 1 13    Vậy xác suất cần tìm :

13 9000

Câu 3 (2 điểm)

Trang 3

c) Theo kế hoạch một công nhân phải làm 54 sản phẩm trong một thời gian dự định Do yêu cầu đột xuất, người đó phải làm 68 sản phẩm nên mỗi giờ người đó

đã làm tăng thêm 3 sản phẩm vì thế công việc hoàn thành sớm hơn so với dự định

là 20 phút Hỏi theo dự định mỗi giờ người đó phải làm bao nhiêu sản phẩm, biết rằng mỗi giờ người đó làm được không quá 12 sản phẩm.

Đổi 20 phút

1 3

 giờ Gọi số sản phẩm mỗi giờ người đó phải làm theo kế hoạch là x(sản phẩm)

Điều kiện : x¥*,x12

Thời gian dự định người đó hoàn thành công việc là :

54

x (giờ) Thực tế mỗi giờ làm được : x3(sản phẩm)

Thời gian thực tế người đó hoàn thành công việc là

68 3

x (giờ) Theo đề bài ta có phương trình :

54 486 0

54( )

3 3

x tm

x x

Vậy theo kế hoạch người đó phải là 9 sản phamat

d) Cho phương trình x2 m 1x m   3 0 1  (với m là tham số) Tìm mđể phương

trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2thỏa mãn x12x22  5x x1 2  2 2 x x1 2

2

Nên phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

Áp dụng định lý Vi-et ta có :

1 2

1 2

1 3

x x m

x x m

  

2 2

2

2

2

9 22 2 5

x x x x x x m

Đặt t 5m t,       0 t2 5 m m 5 t2

2

2 2

2

1( ) 5 1 4( )

2 2 0( )

         

Trang 4

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABCkhông cân AB AC nội tiếp đường tròn (O), ba

đường cao AD BE CF D BC E AC F, ,   ,  , ABcủa tam giác ABCcắt nhau tại H Gọi I M,

lần lượt là trung điểm của AH BC.Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEFcắt đường tròn  O tại điểm K (K khác A)

e) Chứng minh rằng tứ giác DMEFnội tiếp

MBE

f) Chứng minh rằng tứ giác IOMKlà hình thang cân

90

      là đường kính đường tròn ngoại tiếp AEF  AKH   90

g) Chứng minh rằng KF HE KE KF.  .

Trang 5

Vì MBEcân tại M nên MEB MBEmà MBE DAC(cùng phụ với ACB)và

HAE HKE

MEH MKE g g

EK MK

Tương tự :

FH MF

FKMK

EH FH

EH FK EK FH

h) Tiếp tuyến tại Avà K của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF cắt nhau tại T Chứng minh rằng TM AH EF, , đồng quy

Xét IMPEFIM TM, IP ID, MPMT EF AD, , đồng quy

Câu 5 (1,0 điểm)

c) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a b c   3.Chứng minh rằng :

3 2

ab bc ac

a b b c a c  

Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có :

2

2

a b ab

a b ab a b

bc b c ac a c

3

ab bc ac a b b c c a

a b b c a c

    

d) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca abc   Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức

a bcb acc ab

Ta có :

P

a abc b abc c abc

a ab bc ca b ab bc ca c ab bc ca

a b a c a b b c c b a c

Áp dụng bđt Co-si ta có :

Trang 6

       

2

a b a c a b b c a b b c a b a c

Từ (1), (2), (3) ta có :

.

P

a b a c b c a b c b a c a b c b a c

Vậy

3

3 2

Max P    a b c

Câu 6 (1,0 điểm)

c) Chứng minh rằng với mọi số nguyên nthì biểu thức P n 13n 1 2  n 1chia hết

cho 6

Nếu n chẵn  Mn 2, nếu n lẻ  13n 1 2 M PM 2 b ¢

Nếu n 0 mod 3  MP 3.nếu n 1 mod 3   2n M 1 3

Nếu n 2 mod 3   13n 1 3M PM 3

Mà  2,3   1 PM 6 n ¢

d) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y; thỏa mãn 3x2  2y2  x 2xy y  2

3x  2y  x 2 xy y   2 2y  2 x 1 y 3x   x 4 0 1

Ta xem phương trình (1) là phương trình bậc 2 ẩn y với x là tham số

' x 1 2 3x x 4 5x 9.

         Để phương trình (1) có nghiệm thì :

2

2

0 9

x

x

 

Thay vào (1) ta đượ các nghiệm nguyên  1;1   1; 1 ; 0; 1 ; 1;2 , 1;0       

Ngày đăng: 10/10/2022, 00:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

f) Chứng minh rằng tứ giác IOMK là hình thang cân - Đề vào 10 hệ chuyên môn toán 2022 2023 tỉnh lào cai
f Chứng minh rằng tứ giác IOMK là hình thang cân (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w