BÀI 3: PHÉP TÍNH LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 4 tiết... NỘI DUNG BÀI HỌCPhép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Luỹ thừa của
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Trang 2Khối lượng Trái Đất khoảng kg.Khối lượng Sao Hỏa khoảng kg.
Trang 3Khối lượng Sao Hỏa
bằng khoảng bao nhiêu
lần khối lượng Trái Đất?
6 , 417 1023
5 , 9724 1024
Trang 4BÀI 3: PHÉP TÍNH LUỸ
THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
(4 tiết)
Trang 5NỘI DUNG BÀI HỌC
Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên
Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ
số
Luỹ thừa của một luỹ
thừa
Luyện tập
Trang 6I PHÉP LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
HĐ1 Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa
Trang 7Với là một số tự nhiên lớn hơn 1, lũy thừa bậc của một số hữu tỉ , kí hiệu , là tích của thừa số :
Quy ước:
Số được gọi là cơ số, được gọi là số mũ
Trang 8Chú ý:
đọc là " mũ " hoặc " lũy thừa " hoặc "lũy thừa bậc của "
còn được gọi là " bình phương" hay "bình phương của "
còn được đọc là " lập phương" hay "lập phương của "
Trang 9Ví dụ 1 Viết mỗi tích sau dưới dạng một luỹ thừa
Trang 10* Lưu ý:
Để viết lũy thừa bậc của phân số ta phải viết trong dấu ngoặc , tức là
Trang 1332 .
Trang 14II TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LUỸ THỪA CÙNG
Trang 15Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên
cơ số và cộng các số mũ
Quy tắc:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia
Trang 16Ví dụ 3 Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới
dạng một luỹ thừa( −5 9 )4 . ( −5 9 )3= ( −5 9 )4 + 3= ( − 5 9 )7
(−0 , 8)5: (−0 , 8)2= (− 0 , 8)5 − 2= (− 0 , 8)3
a)
b)
Trang 18III LUỸ THỪA CỦA LUỸ THỪA
Ta có
153 2=156
Vậy
Trang 19Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ:
Trang 20Ví dụ 4 Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng luỹ
thừa của a.
[ ( −2 7 )3]5= ( − 2 7 )3 5= ( −2 7 )15= 𝑎15
a)
b)[(0 ,1)2]4= (0 , 1)2 4= (0 ,1)8=𝑎8
Trang 22Luyện tập 4 Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới
dạng luỹ thừa của a.
[( −1 6 )3]4a)
Trang 23IV LUYỆN TẬP
Tìm số thích hợp cho ? trong bảng
4
81 16
81 16
Trang 27Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng
luỹ thừa của a.
Trang 29Vận dụng
Biết vận tốc ánh sáng xấp xỉ bằng và ánh sáng Mặt Trời cần khoảng 8 phút 19 giây mới đến được Trái Đất Khoảng cách giữa Mặt Trời và Trái Đất xấp xỉ bằng bao nhiêu ki-lô-mét?
Trang 30Ta có: 299792458 ≈ 300000000 = (m/s)
Đổi 8 phút 19 giây = 499 giây ≈ 500 giây
Khoảng cách giữa Mặt Trời và Trái Đất là:
Giải
Trang 31Hai mảnh vườn có dạng hình vuông Mảnh vườn thứ nhất có độ dài cạnh là 19,5 m Mảnh vườn thứ hai có độ dài cạnh là 6,5
m Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích mảnh vườn thứ hai?
Trang 32Diện tích hình vuông thứ nhất là:
= 380,25 (m 2 ) Diện tích hình vuông thứ hai là:
Trang 33a) b) c) d)
Trang 34TRÒ CHƠI HÁI CAM
Trang 37Câu hỏi 2: Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ
âm mang dấu:
B Âm
D Không xác định
Trang 38Câu hỏi 3: Tính nhanh
A
B
C Không xác định
D Đáp án khác
Trang 39Câu hỏi 4: Kết quả của phép tính là:
B
D Kết quả khác
Trang 40Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính là:
D
A
B
C
Trang 41HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức
đã học trong bài
Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK và SBT
Chuẩn bị bài mới “Thứ tự
thực hiện các phép tính Quy tắc dấu ngoặc”.
Trang 42CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!