1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG hợp đề THI vào 10 đại số 9 c1 HÌNH học 9 c1

52 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Đề Thi Vào 10 Đại Số 9 C1 Hình Học 9 C1
Người hướng dẫn Thầy Hưng Tốn
Trường học Bmt
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Bmt
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thức lượng trong tam giác vuông-hình học phẳng 42... Khẳng định nào dưới đây đúng ?a b Tìm số nguyên để Q có giá trị nguyên lớn nhất.x Câu 10... Khẳng định nào dưới đây đúng?. Câu 47.

Trang 1

Table of ContentsTS10-22-23-D01 - 1 Tính giá trị biểu thức chứa căn bậc hai 2 TS10-19-22-D01 - 1 Tính giá trị biểu thức chứa căn bậc hai 6

TS10-22-23-E03 - 3 Hệ thức lượng trong tam giác vuông-hình học phẳng 37 TS10-19-22-E03 - 3 Hệ thức lượng trong tam giác vuông-hình học phẳng 42

Trang 2

Câu 1 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-BẮC GIANG)

Căn bậc hai số học của 9 là ?

Câu 2 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-BẮC GIANG)

Giá trị của biểu thức   2 3 là:

Câu 5 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-BẮC NINH)

Khi x 1, biểu thức x28có giá trị bằng?

Câu 6 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-BẾN TRE)

Giá trị của biểu thức 99bằng

Câu 8 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-BÌNH PHƯỚC)

Tính giá trị các biểu thức sau:

Câu 10 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-CÀ MAU)

Tính giá trị của biểu thức:A = 2 40 12 2 75 3 5 48

Câu 11 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-CẦN THƠ)

Giá trị của biểu thức 9 2 64 3  3.12bằng

Trang 3

Tính giá trị biểu thức: A 9 3 12

Câu 16 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-DAKNONG)

Tính giá trị của biểu thức: A 8 2 2  18

Câu 17 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-ĐIỆN BIÊN)

Tính giá trị của biểu thức A2022 9 4

Câu 18 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-ĐỒNG NAI)

Câu 22 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-KON TUM)

Tính giá trị của biểu thức 25 1

Câu 24 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-LẠNG SƠN)

Tính giá trị của các biểu thức: A 81 16;  2

Câu 30 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-QUẢNG NAM)

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức

Trang 4

Câu 35 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-TIỀN GIANG)

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức B 2 8 3 6

Câu 36 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-TIỀN GIANG)

Rút gọn biểu thức:  2

Câu 37 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-TRÀ VINH)

Tính giá trị biểu thức sau: A 12 2 27 3 75 

Câu 38 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-TUYÊN QUANG)

bằng

 2

1 3

Câu 39 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-TUYÊN QUANG)

Căn bậc hai số học của 16là

Câu 40 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-TUYÊN QUANG)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

142

B

Câu 42 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-YÊN BÁI)

Giá trị của biểu thức 25 3 bằng

Câu 43 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-22-23-YÊN BÁI)

Giá trị của biểu thức 8 27 6bằng

2 3

Trang 5

A 5 2 6 B 1 C 5 D 5 2 6

Trang 6

Câu 1 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-BẮC KẠN)

Rút gọn biểu thức sau: A3 2 32 50

Câu 2 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-BẠC LIÊU)

Rút gọn biểu thức: A 28 63 2 7

Câu 3 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-BẾN TRE)

Tính giá trị của biểu thức: A  9.32 2

Câu 4 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-BÌNH DƯƠNG)

Câu 5 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-BÌNH PHƯỚC)

Tính giá trị các biểu thức sau:

Câu 10 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-ĐAK LAK)

Cho a 1 2và b 1 2.Tính giá trị biểu thức P a b  2 ab

Câu 11 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-ĐẮK NÔNG)

Rút gọn biểu thức sau: 3 2 50 8

Câu 12 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-ĐỒNG THÁP)

Tính giá trị của biểu thức A  16 25

Câu 13 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-HÀ TĨNH)

Rút gon biểu thức sau: P  45 20 5

Câu 14 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-HẬU GIANG)

Trang 7

Giá trị của biểu thức 3 2 2 bằng

A.1 2 2 B. 2 2 C. 2 1 D.1 2

Câu 15 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-HẬU GIANG)

a) Tính giá trị của biểu thức A3 3 7 27 2 243 

b) Tính giá trị của biểu thức 2 khi

Câu 17 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-HƯNG YÊN)

Giá trị của biểu thức  2 bằng

Câu 20 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-KIÊN GIANG)

Giá trị của biểu thức 128bằng

8

Câu 21 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-KIÊN GIANG)

Thực hiện phép tính A 112 63

Câu 22 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-KON TUM)

Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức A2 2 4 8  32

Câu 23 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-LAI CHÂU)

Thực hiện phép tính sau: 3  48  75

Câu 24 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-LÀO CAI)

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A  49 3

b) B  (10 5)2  5

Câu 25 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-NAM ĐỊNH)

Trang 8

Câu 28 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-PHÚ YÊN)

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 10 ta được kết quả là

10 3

A. 10 10 3  B. 10 3  10 C 3 D 1

3

Câu 29 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-PHÚ YÊN)

Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 35 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-SƠN LA)

Căn bậc hai số học của là5

Trang 9

Câu 39 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-THỪA THIÊN HUẾ)

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức: A  4.5  9.5 5

Câu 40 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-TIỀN GIANG)

Rút gọn biểu thức: A  (2 3)2  3

Câu 41 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-TRÀ VINH)

Rút gọn biểu thức: A 24 2 54 2 96 

Câu 42 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-TUYÊN QUANG)

Khẳng định nào dưới đây đúng ?

Câu 43 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-TUYÊN QUANG)

Căn bậc hai số học của 25là

Câu 45 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-21-22-YÊN BÁI)

Giá trị của biểu thức  2 bằng :

Câu 48 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10 20-21-BẮC GIANG)

Giá trị của biểu thức 2 8bằng

Câu 49 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10 20-21-BẮC GIANG)

Căn bậc hai số học của 121 là

2)Tìm điều kiện của x để biểu thức B 3x4có nghĩa

Câu 52 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10 20-21-BẾN TRE)

Trang 10

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức: 18

3

Câu 53 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10 20-21-BÌNH PHƯỚC)

Tính giá trị của các biểu thức:

Tính giá trị của biểu thức: F = 49+ 25

Câu 59 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-HÀ NAM)

-Câu 62 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-HẬU GIANG)

Tính giá trị của biểu thức 3 4khi

Câu 64 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-HÒA BÌNH)

Tính giá trị biểu thức sau: A 16 5

Câu 65 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-HÒA BÌNH)

Tính giá trị biểu thức sau: B 8 2

Câu 66 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-HƯNG YÊN)

Giá trị của biểu thức A3 27 12bằng

Câu 67 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-KHÁNH HÒA)

Trang 11

Rút gọn biểu thức A3 2 8 2

Câu 68 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-KIÊN GIANG)

Tính giá trị của biểu thức A3 8 5 18

Câu 69 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-LAI CHÂU)

Thực hiện phép tính: 64 25 9

Câu 70 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-LÂM ĐỒNG)

Tính: 7 3 7 3 

Câu 71 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-LẠNG SƠN)

Tính giá trị của biểu thức A 25 9

Câu 72 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-LẠNG SƠN)

Tính giá trị của biểu thức  2

Câu 73 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-LẠNG SƠN)

Tính giá trị của biểu thức 8 32 98

Tính giá trị của biểu thức: P 45 9 45

Câu 81 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-QUẢNG NAM)

Câu 84 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-QUẢNG TRỊ)

Bằng các phép biến đổi đại số, hãy rút gọn biểu thức A 2 7 81 14

Câu 85 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-SÓC TRĂNG)

Trang 12

Thực hiện phép tính  12 75 3

Câu 86 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-TÂY NINH)

Tính giá trị biểu thức: T  49 36 16

Câu 87 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-THÁI NGUYÊN)

Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức: A 50 32 2

Câu 88 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-THỪA THIÊN HUẾ)

1)Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức A 25 16

2) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị của biểu thứcB 9.2 2 25.2 2 16.2. 

Câu 89 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-TIỀN GIANG)

Câu 91 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-TUYÊN QUANG)

Căn bậc hai số học của 16 là

Câu 93 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-20-21-YÊN BÁI)

Cho số thực a0.Căn bậc hai số học của làa

Trang 13

Câu 99 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-BẮC NINH)

Khi x =7biểu thức 4 có giá trị là

4

Câu 100 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-BẾN TRE)

Rút gọn biểu thức: A 27 12

Câu 101 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-BÌNH PHƯỚC)

Tính giá trị của biểu thức sau:A3 49 25

Câu 102 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-BÌNH PHƯỚC)

Tính giá trị của biểu thức sau:B (3 2 5) 2  20

Câu 103 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-CẦN THƠ)

Giá trị rút gọn của biểu thức P2 27 300 3 75

Trang 14

Câu 112 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-HẬU GIANG)

Câu 114 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-HƯNG YÊN)

Căn bậc hai số học của 36 là

Câu 121 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-LẠNG SƠN)

Tính giá trị của biểu thức sau A  16 4

Câu 122 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-LẠNG SƠN)

Tính giá trị của biểu thức sau B  5 5 3  3 5

Câu 123 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10-19-20-LẠNG SƠN)

Tính giá trị của biểu thức sau  2

Câu 124 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10 19-20-LÀO CAI)

Tính giá trị của các biểu thức sau:

Trang 15

Câu 130 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10 19-20-QUẢNG NGÃI)

Cho biểu thức A  16  25  4 .So sánh A với 2

Câu 131 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10 19-20-QUẢNG NINH)

Câu 134 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10 19-20-THỪA THIÊN HUẾ)

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức B2 2 5 3 3 5 4 4 52  2  2

Câu 135 [DS10.C1.1.D01.a] (TS10 19-20-TRÀ VINH)

Trang 16

Câu 1 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-BẮC GIANG)

Điều kiện xác định của biểu thức 2022 là

Câu 2 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-BẮC GIANG)

Cho biểu thức P2 x24x  4 x 1với x2.Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Câu 5 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-BẮC NINH)

Tất cả các giá trị của để biểu thứcx 3-x có nghĩa

Câu 7 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-BẾN TRE)

Cho số thực Khẳng định nào dưới đây đúng ?a

b) Tìm số nguyên để Q có giá trị nguyên lớn nhất.x

Câu 10 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-BÌNH PHƯỚC)

Cho biểu thức 2 2với

2

P x

x0,x4.

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức tại P x49

Câu 11 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-BÌNH THUẬN)

Rút gọn biểu thức 1 : 1, với

41

Trang 17

Câu 13 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-CẦN THƠ)

Điều kiện của để biểu thức x 3x9có nghĩa là

Câu 15 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-DAKLAK)

Cho biểu thức 16  với và

Câu 17 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-ĐIỆN BIÊN)

Cho biểu thức: 5 1 với

x B

Câu 19 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-HÀ NAM)

Cho biểu thức 6 9 9 (với )

b) Tính giá trị của biểu thức khi P a19 6 10

Trang 18

Cho hai biểu thức 2và (với ).

2

x A

x

+

=-

42

x B

x x

+

-+ x ³0,x ¹4a) Tính giá tri của khi A x =9

b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho biểu thức P A B= × Tìm tất cá các giá trị của để x P £ -1

Câu 24 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-LÂM ĐỒNG)

Câu 25 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-LẠNG SƠN)

Cho biểu thức: 1 2 2 , với và

a P

2 Tính giá trị của P khi a 3 2 2

Câu 26 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-NAM ĐỊNH)

Điều kiện xác định của biểu thức 3 là

2022

x

Câu 27 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-NAM ĐỊNH)

Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức 2 1 7  

1 4

Câu 30 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-NINH BÌNH)

Tìm tất cả các số nguyên sao cho x 2 1 là số nguyên

1

x x

Câu 32 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-PHÚ YÊN)

Căn bậc hai của một số không âm là số sao cho:a x

A.a2 x B x2 a C x2a D a2x

Câu 33 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-PHÚ YÊN)

Căn bậc ba của biểu thức  3là

1 x

3

 x

Trang 19

Câu 34 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-QUẢNG BÌNH)

Câu 38 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-SƠN LA)

Rút gọn biểu thức P 16a b2 với a 0,b 0  

A. P 4a b. B. P 16a b. C. P 4a 2 b D. P 4a b. 2

Câu 39 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-SƠN LA)

Tìm điều kiện xác định của biểu thức: A x 1  x 2

Câu 40 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-THÁI BÌNH)

Cho biểu thức: 1 1 3 với

x A

2.Tính giá trị của biểu thức khi A x 4

3.Tìm tất cả các giá trị nguyên của để x 1

2

A

Câu 41 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-TIỀN GIANG)

Tìm điều kiện của để biểu thức x Ax3có nghĩa

Câu 42 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-TIỀN GIANG)

Câu 43 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-TUYÊN QUANG)

Cho x 0.Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.x 7  7 x2 B.x 7  7 x2 C.x 7 49 x2 D.x 7  49 x

Câu 44 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-TUYÊN QUANG)

Biểu thức Px  5xác định khi và chỉ khi

Câu 45 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-TUYÊN QUANG)

Cho a0,b0.Khẳng định nào dưới đây đúng?

A abab B. aba b C ab  ab D. ab  a b

Câu 46 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-VĨNH PHÚC)

Trang 20

Biểu thức P 2022có nghĩa khi và chỉ khi:

x

Câu 47 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-YÊN BÁI)

Kết quả của phép toán x1x2bằng

A x2 x 2 B x23x2 C x2 x 2 D x2 x 2

Câu 48 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-YÊN BÁI)

Điều kiện của để biểu thức x 5 x có nghĩa là

A x5 B x5 C x5 D x5

Câu 49 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-YÊN BÁI)

Điều kiện xác định của biểu thức 1 1 là

Câu 50 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-22-23-YÊN BÁI)

Kết quả rút gọn biểu thức 4 3 3(với ; ) có dạng , với ,

Trang 21

Câu 1 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-BẮC KẠN)

Rút gọn biểu thức sau: 1 1 ( với )

:4

b) Tìm giá trị của khi P x 4 2 3 

Câu 5 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-BÌNH PHƯỚC)

Cho biểu thức 4 3 với

Rút gọn và tìm tất cả các giá trị nguyên của để B x B  x

Câu 9 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-ĐAK LAK)

Trang 22

Rút gọn biểu thức sau 4 với

b) Tìm các giá trị của x để biểu thức A > 0

Câu 15 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-HÀ NAM)

b) Tìm các số nguyên để đạt giá trị nguyên.x A

Câu 16 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-HÀ NỘI)

9

933

Câu 19 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-HẢI PHÒNG)

Cho hai biểu thức

Trang 23

b) Tìm các giá trị của sao cho x A B

Câu 20 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-HẬU GIANG)

Điều kiện của x để biểu thức x2có nghĩa là

A. x  2 B. x   2 C. x  2 D. x  2

Câu 21 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-HẬU GIANG)

Cho biểu thức 2 13 1 3 2với Tìm x để

Câu 23 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-HƯNG YÊN)

Biểu thức x3có nghĩa khi và chỉ khi

Câu 24 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-HƯNG YÊN)

Rút gọn biểu thức a b2 4 với a0và b, ta được kết quả là:

A.ab2 B. a b2 2 C.a b2 2 D. ab2

Câu 25 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-HƯNG YÊN)

Cho biểu thức 1 1 : ( với ) Giá trị của x để là

x A

Câu 26 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-KIÊN GIANG)

Biểu thức 2x2có nghĩa khi

Câu 28 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-LAI CHÂU)

b) Tính giá trị của khi P x16

Câu 29 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-LÀO CAI)

Trang 24

Cho biểu thức 2 : 4 (với )

Câu 30 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-NAM ĐỊNH)

Điều kiện xác định của biểu thức x 2 3x

Câu 35 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-QUẢNG BÌNH)

Rút gọn biểu thức sau: 3 3 (với

Trang 25

Tìm để biểu thức x 2 1xác định.

3 2

x T x

c)Tìm để giá trị của và trái dấu.x A B

Câu 41 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-THÁI NGUYÊN)

Cho biểu thức 6 1 1 với

x B

Câu 42 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-THANH HÓA)

Cho biểu thức 2 3 25, với

Câu 44 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-TIỀN GIANG)

4

x B

Câu 45 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-TUYÊN QUANG)

Cho x0 Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. 81x2  81x B. 81x2 9x C. 81x2 81x D. 81x2  9x

Câu 46 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-TUYÊN QUANG)

Cho a2 Khẳng định nào dưới đây đúng ?

Câu 47 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-TUYÊN QUANG)

Biểu thức x2xác định khi và chỉ khi

A. x 2 B. x 2 C. x 2 D. x 2

Câu 48 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-TUYÊN QUANG)

Trang 26

Biểu thức 8 xác định khi và chỉ khi

Câu 50 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-YÊN BÁI)

Kết quả rút gọn của biểu thức 42 ( với ) là

Câu 51 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-21-22-YÊN BÁI)

Biểu thức a2 bằng biểu thức nào dưới đây?

Câu 52 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10 20-21-BẮC GIANG)

Tất cả các giá trị của để biểu thức a a2có nghĩa là

a)Tính giá trị biểu thức A khi x4

b)Rút gọn biểu thức A và tìm giá trị lớn nhất của A

Câu 57 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10 20-21-BÌNH DƯƠNG)

Cho biểu thức 1 1 : 1 với

x A

2) Tính giá trị của biểu thức khi A x 8 2 7

Câu 58 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10 20-21-BÌNH PHƯỚC)

Trang 27

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tìm giá trị của x để biểu thức Q = 2

Câu 59 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-20-21-CÀ MAU)

1) Tìm điều kiện của để biểu thức có nghĩa và rút gọn x P P

2) Tìm các giá trị của sao cho x x và là những số nguyênP

Câu 63 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-20-21-ĐẮK NÔNG)

Cho biểu thức: 1 1 với

x A

Câu 64 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-20-21-ĐIỆN BIÊN)

Tìm điều kiện của x để biểu thức H = x-1có nghĩa

Câu 68 [DS10.C1.1.D02.a] (TS10-20-21-GIA LAI)

Ngày đăng: 09/10/2022, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w