1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 36 - Đề 12 docx

5 112 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định m để hàm số 1 có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.. Theo chương trình Chuẩn Câu VI.a 1 đ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số 4 2

yxmxm  (1) , với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 1

2 Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị

tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

Câu II (2 điểm) 1.Giải phương trình tan4x +1 =

2

4

(2 sin 2 ) sin 3

os

2 Giải hệ phương trình sau:

3

1 2

7 ) (

3 )

( 4

y x x

y x y x xy

Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I =

2

3 0

s inxdx (sinx + cosx)

Câu IV (1 điểm) Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên

( SAB) vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lạ cùng tạo với đáy một góc

Câu V (1 điểm)

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ( với n  2), ta có: ln2n > ln(n-1).ln(n+1)

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung sao cho AB đối xứng với nhau qua đường thẳng d:2x   y 3 0

Câu VII.a (1 điểm)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của  

18

5

1

x

Câu VIII.a (1 điểm) Giải bất phương trình log5(3+ x ) > log x 4

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông ở A Biết

AB  và đường thẳng BC đi qua điểm 2;1

2

M 

  Hãy tìm toạ độ đỉnh C

Câu VII.b (1 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niutơn của 8  2 

2 n

x  , biết

3 2 1

ACC

( k

n

A là số chỉnh hợp chập k của n phần tử, k

n

C là số tổ hợp chập k của n phần tử)

Câu VIII.b (1 điểm) Cho hàm số

2

2

y

x

 Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đồ thị hàm số đến hai đường tiệm cận của nó luôn là một hằng số

-Hết -

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

m

I (2điểm) 1.(1 điểm) Khi m 1 hàm số trở thành: yx42x2

 TXĐ: D=¡

1

x

x

 Bảng biến thiên

x - -1 0 1 + 

y’  0 + 0  0 +

y + 0 + 

-1 -1

0.25

2

0

Hàm số đã cho có ba điểm cực trị  pt y  có ba nghiệm phân biệt và ' 0 y đổi dấu '

 Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

A mBmmmC mmm

0.25

2

SV  yy xxm m; ABACm4m BC, 2 m

0.25

3 2

1 2

2

ABC

m

AB AC BC



V

0.25

II

(2điểm)

1 ( 1 điểm) ĐK: cosx  0  sinx   1

Ta có phương trình  sin4x + cos4x = ( 2 – sin22x)sin3x

 ( 2 – sin22x)(1 – 2 sin3x) = 0  sin3x = 1

2 ( do ( 2 – sin

2 2x  1)

0.50

 3sinx – 4sin3x = 1

2 Thay sinx =  1 vào đều không thỏa mãn 0.25

0.25

2 (1 điểm) ĐK: x + y  0

 Ta có hệ 

2

3

1

3

x y

x y

 Đặt u = x + y + 1

xy ( u 2) ; v = x – y ta được hệ :

2 2

3

u v

Trang 3

 Từ đĩ giải hệ

1

1

x y

x y

  

III

(1 điểm) Đặt x = 2 u

  dx = - du

Đổi cận: x = 0 u =

2

2

 u = 0

Vậy: I =

cosxdx 2

sinx + cosx

u du

0.50

Vậy : 2I =

s inx + cosx

(s inx + cosx) sinx + cosx

dx dx

2

2 0

tan

4

1 2 2

4

x dx

1

2

I

0.50

IV

(1 điểm) Dựng SHAB

 Ta có:

(SAB)(ABC), (SAB)(ABC) AB, SH (SAB)

SH (ABC)

  và SH là đường cao của hình chóp

 Dựng HNBC, HPAC

SN BC, SP AC SPH SNH

 ΔSHN = ΔSHP  HN = HP

HP HA.sin 60

4

0.50

4

ABC

0.50

V

(1 điểm)

 Với n = 2 thì BĐT cần chứng minh đúng

0.25

 Xét n > 2 khi đĩ ln(n – 1) > 0 BĐT tương đương với:

ln ln( 1)

0.25

 Hàm số f(x) = ln

ln( 1)

x

x  , với x > 2 là hàm nghịch biến, nên với n > 2 thì f(n) 0.50

S

H

P

C A

B

N

Trang 4

> f(n+1)  ln ln( 1)

VI.a

(1 điểm) AOx B, OyA a ;0 , B0;b,uuurAB  a b; 

0.25 Vectơ chỉ phương của du 1; 2

r

Toạ độ trung điểm I của AB là ;

2 2

a b

ABđối xứng với nhau qua d khi và chỉ khi

4

2

2

a

AB u

b

b a

I d

 

uuur r

Vậy A4; 0 , B0; 2 

0.50

VII.a

(1 điểm) Số hạng tổng quát của

18

5

1

2x

x

6 18

1

k

k

x

Số hạng không chứa x ứng với k thoả mãn 18 6 0 15

5

k

k

    Vậy số hạng cần tìm là

15 3

16 18.2 6528

VIII.a

(1 điểm)

 Lời giải: ĐK x > 0

Đặt t = log4x  x = 4t, BPT trở thành log5(3 + 2t) > t  3 + 2t >5t

 3 ( )2 1

5 5

t

t   Xét hàm số f(t) = 3 ( )2

5 5

t

t  nghịch biến trên R và f(t) = 1 Nên bất phương trình trở thành: f(t) > f(1)  t < 1, ta được log4x < 1

 Pt tiếp tuyến của đồ thị tại 1; 0

2

A 

  là

y  x y  x

VI.b

(1 điểm) Đt BC đi qua B1; 4  và 2;1

2

M 

  nên có pt:

9 1

2

xy

 9x2y17 0

9 17

2

t

CBCC t   t

2; 8 ; 1;9 25

2

t

AB  ACt  

Vì tam giác ABC vuông tại A nên uuur uuurAB AC  0

2

t

t     t Vậy C3;5

0.50

VII.b

(1 điểm) Điều kiện n4,n ¥ Ta có:  2  2

0

n

n k

  Hệ số của x là 8 C n4.2n4

0.50

ACC   nnnnnn nnn 

   2 

VIII.b

(1 điểm)

2

2

  Gọi (C) là đồ thị của hàm số đã cho.M x y (C)  ; 

7 2

2

x

 .Tiệm cận xiên: y   x 2 xy  ; Tiệm cận đứng: 2 0 x 2 0.50 Khoảng cách từ M đến tiệm cận xiên là: 1 2 7

x y d

x

Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là: d2  x2 Ta có: 0.50

Trang 5

1 2

x

 Suy ra điều phải chứng minh

1 2

3

2

3

x

x

Ngày đăng: 10/03/2014, 04:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu IV (1 điểm) Tính thể tích của hình chĩp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên - Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 36 - Đề 12 docx
u IV (1 điểm) Tính thể tích của hình chĩp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên (Trang 1)
  và SH là đường cao của hình chóp. - Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 36 - Đề 12 docx
v à SH là đường cao của hình chóp (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm