ĐỀ 1 Câu 1. Môđun của số phức là A. . B. 1. C. 2. D. . Lời giải Vậy chọn đáp án C. Câu 2. Mặt cầu có phương trình nào sau đây có tâm là A. B. C. D. Lời giải Phương trình mặt cầu có dạng với , có tâm , bán kính . Lựa chọn đáp án A. Câu 3. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm . Lời giải Chọn B Câu 4. Tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu có bán kính bằng . A. và . B. và . C. và . D. và . Lời giải Chọn A Mặt cầu bán kính có diện tích là: .
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN (có đáp án)
Bám sát đề minh họa - Năm 2022
Trang 2ĐỀ 1 Câu 1. Môđun của số phức z= 3+i
Câu 4. Tính diện tích S của mặt cầu và thể tích V của khối cầu có bán kính bằng3cm
Trang 3
Lời giải Chọn D
Trang 4Lập bảng biến thiên của hàm số f x( )
Vậy hàm số đã cho có một điểm cực đại
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−23 <9 là
A (−5;5). B (−∞;5) . C (5;+∞) . D ( )0;5
Lời giải Chọn A
Ta có 3x2−23< ⇔9 x2− < ⇔23 2 x2 <25⇔ − < <5 x 5.
Vậy nghiệm của bất phương trình 3x2−23<9 là (−5;5).
Câu 8. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng3
Trang 5Lời giải Chọn C
Câu 10.Nghiệm của phương trình log2(x+7) =5
Trang 6Câu 15.Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M( 2;1)−
là điểm biểu diễn số phức z.Phần thực của z bằng:
A −2
Lời giải Chọn A
Điểm M( 2;1)- là điểm biểu diễn số phức z Þ z=- +2 i
Vậy phần thực của z là - 2
Câu 16.Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1 3
x y x
−
=
− là
Lời giải.
Chọn D
Trang 7Suy ta tiệm cận đứng là đường thẳng x=3.
Câu 17.Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5( )
Ta có: log 5a5( ) =log 5 log a5 + 5 = +1 log a5
Đồ thị hình vẽ là đồ thị hàm số bậc ba có hệ số a>0
nên chỉ có hàm số
3 3 2
y x= − +x
thỏa mãn điều kiện trên
Câu 19.Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thằng
Trang 8Câu 20.Với k và n là hai số nguyên dương (k n≤ )
, công thức nào sao đây đúng?
k n k
=
− B
!( )!
k n
k A
n A k
=
V B h
=
h B V
=
Lời giải Chọn C
Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích V và có chiều cao h là:
V B h
=
Câu 22.Tính đạo hàm của hàm số e ln 3
x
y= + x
Trang 9
1e
Câu 23.Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy trên khoảng ( )0;2
π
=
l r S
π
=
Lời giải Chọn C
Trang 10Bán kính đáy r của hình trụ là: 2
xq
S r l
π
=
Cấp số cộng ( )u n
có số hạng tổng quát là: u n = + −u1 (n 1)d
;(Với u1 là số hạng đầu và d là công sai).
Suy ra có: u2 = +u1 d ⇔10 5 d= + ⇔ =d 5
Vậy công sai của cấp số cộng đã cho bằng 5
Câu 27.Họ nguyên hàm của hàm số
Trang 11Câu 28.Cho hàm số y= f x( )
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn A
Dựa bào BBT ta có: Giá trị cực đại của hàm số là y CD =5
Câu 29.Giá trị lớn nhất của hàm số
24
y= −x
là
Lời giải Chọn A
x
=+ đồng biến trên ¡ Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Trang 12Lời giải Chọn A.
Trang 13Gọi P là trung điểm của CD.
Trang 14Câu 36.Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD a=
, AB=2a
.Cạnh bên SA=2a
và vuông góc với đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB và
a
d =
B d =2a C
32
Trang 15Chọn A
Ta có:
3
3191
12 17
Lời giải Chọn B
Không gian mẫu có sốp phần tử là:
3
14 364
C =
Trang 16
Để tích của ba số ghi trên 3 tấm thẻ chia hết cho 3thì trong ba số phải có ít nhất 1 sốchia hết cho 3 do đó ta có:
1 2 2 1 3
4 10 4 10 4 244
C C +C C +C =
cách lấy ra ba số để tích ba số ghitrên 3 tấm thẻ chia hết cho 3
Mặt phẳng ( )P
có một vectơ pháp tuyến là nr =(2; 1;1− )
.Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )P
Lời giải
Trang 17Chọn C
Điều kiện
11 2
Vậy trên khoảng (0;12)
có 5 nghiệm nguyên thỏa yêu cầu bài toán
Trang 18Tìm số nghiệm của phương trình
f x
x
′ =
−,
22
x x
Trang 193 315
Trang 21GọiM N, lần lượt là điểm biểu diễn của hai số phức z z1, 2.
Trang 22; 1; 3 (tham khảo hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởihai đồ thị đã cho có diện tích bằng
C
125 48
D
253 24
Lời giải Chọn A
Ta có phương trình hoành độ giao điểm là:
ax +bx + + =cx dx + −ex 3 ( ) 2 ( ) 3
0 2
x= x=
Trang 23
Câu 46.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;3− )
và hai mặt phẳng
( )P : x y z+ + + =1 0
, ( )Q : x y z− + − =2 0
Phương trình nào dưới đây là phương trình
đường thẳng đi qua A, song song với ( )P
Trang 24Ta có
( ) ( )
( ) ( )
1;1;11; 1;1
Trang 25Câu 48.Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 728 số
Bất phương trình đã cho tương đương ( 2 )
Trang 26Mà x∈¢
nên x∈ −{ 57, 56, , 58− }
Vậy có 116 số nguyên x thỏa yêu cầu bài toán
Câu 49.Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu: ( ) 2 2 ( )2
nhất hai tiếp tuyến của ( )S
đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?
Lời giải Chọn A
Trang 27Gọi H là hình chiếu của I trên (AEF)
khi đó tứ giác AEHF là hình vuông có cạnh
là một mặt nón nếu AI >R
và là một mặt phẳng nếu AI =R
.Trong trường hợp quỹ tích các tiếp tuyến đi qua A của ( )S
Trang 28Tồn tại ít nhất hai tiếp tuyến của ( )S
đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với
nhau khi và chỉ khi
a b
a b
a b
a b
a b
Ta có g x'( ) = 2(x− 1) f x'( 2 − 2x m− )
( )
2 2
2 2
11
Trang 29Nhận xét: Phương trình (2) nếu có nghiệm là nghiệm bội chẵn; phương trình (1) và (3)
nếu có nghiệm thì nghiệm không chung nhau
m m
m
m VT
Môđun của số phức z là
Lời giải
( )2 2
Trang 30Câu 4. Cho khối cầu có bán kính r=2
Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A 16π
323
π
83
π
Lời giải
Trang 31Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy f x′( )
đổi dấu khi x qua nghiệm −1
và nghiệm 1; không đổi dấu khi x qua nghiệm 0 nên hàm số có hai điểm cực trị
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
1
5x− ≥ ⇔ − ≥7 x 1 log 7⇔ ≥ +x 1 log 7
.Vậy Tập nghiệm của bất phương trình là [1 log 7;+ 5 +∞]
Câu 8. Cho khối chóp có diện tích đáy
26
Trang 32Câu 10.Nghiệm của phương trình log 23( x− =1) 2
là:
92
x=
72
x=
Lời giải Chọn C
x x
Câu 11.Biết
( )3
Trang 33Câu 13.Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )α : 2x+ 4y z− + = 3 0
Véctơ nào sau
đây là véc tơ pháp tuyến của ( )α
Ta có: dr= − +a br r 2cr= − +(1 2 2.4; 2 2 2.0;3 1 2.( 4)− + + + − ) (= 7;0; 4− )
Câu 15.Trên mặt phẳng tọa độ, biết M(−3;1)
là điểm biểu diễn số phức z Phần thựccủa z bằng
Lời giải Chọn B
Trang 34B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1
và y= −1
.
Lời giải Chọn D
Dựa vào định nghĩa đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ta chọn đáp án D.
Câu 17.Với a là số thực dương tùy ý,
3
3log
a
÷
bằng:
Trang 35Lời giải Chọn A
Từ hình dạng của đồ thị ta loại phương án C và D.
âm nên chọn phương án A.
Câu 19.Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng ta thấy điểm P(−1;2;1)
thuộc đường thẳng yêu cầu
Câu 20.Với k và n là hai số nguyên dương (k n≤ )
, công thức nào sao đây đúng?
k n k
=
− B
!( )!
k n
k A
n A k
Trang 36Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức đạo hàm ( )a u ′=u a′ .lnu a
Câu 23.Ta có Cho hàm số f x( )
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 37Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1;0)
Lời giải
Trang 38x + x C+
2cos 22
x + x C+
C
2 cos 2 2
Å
-2
Å
2 Å
-1 Å
Câu 29.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 31
+
=
−
x y x
trên đoạn [ ]2; 4
Trang 39
A [ ]2;4
miny= −3
B [ ]2;4
19min
Tập xác định:D= ¡ \ 1{ }
Hàm số
2 31
y= f x =ax +bx + +cx d
Hình nào trong 4 hình dưới đây màhàm số luôn đồng biến trên ¡ ?
Trang 40x y
1 Å
1 Å
O Å
Å
-2
Å
O Å
1 Å
-1 Å
-1
Trang 41C Hình 3 D Hình 4.
Câu 31.Với a b, là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a−2log9b=2
, mệnh đề nàodưới đây đúng?
a= b
Lời giải Chọn B
Ta có: log3a−2log9b=2⇔log3a−log3b=2 log3 a 2
Câu 32.Cho hình lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′
có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác
A BC′
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC)
M là trung điểm cạnh CC′
.Tính cosin góc α
giữa hai đường thẳng AA′
và BM
A
2 22cos
11
α =
B
33cos
11
α =
11cos
Trang 42Ta có:
32
a
=
Suy ra
234cos ,
6 22
=
Trang 43i z
i
+
=
− Môđun của số phức z iz+
Trang 442 5719
a
5719
Lời giải Chọn D
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của A lên BC và A H′
Trang 45Câu 37.Một hộp chứa 30quả cầu gồm 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10 và 20quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp đó Tínhxác suất sao cho quả được chọn là quả màu xanh hoặc ghi số lẻ.
56
34
Lời giải Chọn C
Số cách lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp:
x+ = =y z+
− C
x− = =y z−
− D.
Đường thẳng d đi qua A và song song với BC nhận uuurBC=(2;3; 1− )
làm một véc tơ chỉ phương
Phương trình của đường thẳng d :
x− = =y z−
−
Câu 39.Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ( 1 )
Trang 46t
t t
Trang 47g x′ = ⇔ f x f′ ( ) ′ f x( )= 0
Trang 48x x x
Trang 49Biết mặt phẳng (SAB)
và mặt phẳng (SAC)
cùng vuông góc vớimặt đáy Cho SA a= 3
a
Lời giải Chọn C
Ta có SA là đường cao hình chóp
Tam giác ABC đều có độ dài đường cao bằng
3 4
Trang 50Câu 43.Gọi S là tổng các số thực m để phương trình
Lời giải Chọn D
Lời giải Chọn B
Cách 1:
Đặt z1 = +a bi z, 2 = +c di
(với a b c d, , , ∈¡
)Theo bài ra ta có:
z = ⇔a +b = z = ⇔ +c d =
Trang 51Suy ra NMuuuur uuuur uuur=OM ON−
là điểm biểu diễn cho 1 2 1 2
Trang 52Dựng hình bình hành OMRP ta có OR OM OPuuur uuuur uuur= + ⇒
R là điểm biểu diễn cho số phức
107 5
D
13.5
Trang 53Từ giả thiết đồ thị hàm số đã cho ta thấy đồ thị hàm số đi qua các điểm ( 2;0)−
4
1
x x
Trang 54Câu 46.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x y z: + − + =9 0,đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng ∆
đi qua điểm A cắt d và song song với mặt phẳng ( )P
Ta có: ( )P
có vectơ pháp tuyến là: nr=(1;1; 1− )
Trang 55
Lời giải Chọn B
Trang 56Gọi C là trung điểm của AB,O là tâm của đáy Khi đó
với y∈ −[ 10;10]
Trang 57nhất hai tiếp tuyến của ( )S
đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?
Lời giải Chọn C
tại A nên có vô số các tiếp tuyến vuông góc nhau
Trường hợp này ta có 4 cặp giá trị của ( )a b;
Khi đó, các tiếp tuyến của ( )S
đi qua A thuộc mặt nón đỉnh A Nên các tiếp tuyến này chỉ có thể vuông góc với nhau tại A
Trang 58Điều kiện để có ít nhất 2 tiếp tuyến vuông góc là góc ở đỉnh của mặt nón lớn hơn hoặc bằng90°
Câu 50.Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) ( )2( 2 )
f x′ = −x x − x
với mọi x∈¡ Cóbao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x( ) = f x( 2− +8x m) có 5điểm cực trị?
Lời giải Chọn A
ê =ê
Ta có
( ) 2( 4) ( 2 8 );
Trang 59( ) ( ) ( ) ( ( ) )
( )
2 2
ë
Yêu cầu bài toán Û g x¢( )=0
có 5 nghiệm bội lẻ Û mỗi phương trình ( ) ( )1 , 2
Khi đó ( )* Û , d d1 2
cắt ( )C
tại bốn điểm phân biệt Û - m>- 16Û m<16.
Vậy có 15 giá trị m nguyên dương thỏa
Trang 60chỉ khi ( )1 và ( )2 có hai nghiệm phân biệt và khác 4
16 18 16 18
16
⇔ <m
Vậy m nguyên dương và m<16 nên có 15 giá trị m cần tìm
ĐỀ 3 Câu 1. Cho số phức z= −2 5i
Môđun của số phức đối của z là
Trang 61Câu 5. Tính
2( )
F x =∫e dx
, trong đó elà hằng số và e≈2, 718
A
2 2( )
Trang 62Vậy số điểm cực đại của hàm số đã cho là 2.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 0
3x− > ⇔1 0 3x >1⇔ >x 0
.Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (0;+∞)
1 6
D V =Bh
Lời giải Chọn D
Câu 10.Nghiệm của phương trình log 2(x− = 1) 3 là
Lời giải Chọn C
Ta có log 2(x− = 1) 3 ⇔ 3
1 0
1 2
x x
x x
>
=
⇔ x= 9.
Trang 63Câu 14.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar=(2; 3;3 − )
Trang 64Ta có: 2ar =(4; 6;6 − )
, 3br=(0;6; 3− )
, − = − 2cr ( 6; 2; 10 − ) ⇒ =ur 2ar+3br−2cr= −( 2;2; 7− )
Câu 15.Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M( 2;1)−
là điểm biểu diễn số phức z.Phần thực của z bằng:
A −2
Lời giải Chọn A
Điểm M( 2;1)- là điểm biểu diễn số phức z Þ z=- +2 i
Vậy phần thực của z là - 2
Câu 16.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
4 11
x y x
+
=
− là
Trang 65Câu 18.Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Thay tọa độ điểm P(2;1; 3 − )
Câu 20.Với k và n là hai số nguyên dương (k n≤ )
, công thức nào sao đây đúng?
Trang 66k n k
=
− B
!( )!
k n
k C
n C k
=
V B h
=
V B h
=
Lời giải Chọn C
Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích V và có chiều cao 3h là: 3
V B h
=
Câu 22.Đạo hàm của hàm số
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 67A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 2)
B Hàm số đồng biến trên khoảng
Theo bảng xét dấu thì y' 0<
khi x∈(0;2)
nên hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Câu 24.Cho hình trụ có bán kính đáy 3r và độ dài đường sinh l Diện tích xungquanh xq
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Lời giải Chọn C
Trang 68Lời giải Chọn B
Câu 29.Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) = − +x3 3x 2
trên đoạn [−3;3]
bằng
Trang 69A 0 B −16 C 20 D 4.
Lời giải Chọn B
.Start -3
Trang 70C
030
D
060
Lời giải Chọn D
Trang 71Đặt OA a= suy ra OB=OC=a và AB BC= = AC a= 2
Gọi N là trung điểm AC ta có MN/ /AB và
2 2
Trang 72Câu 34.Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểmM(2; 1; 3− − )
và vuông góc vớitrục Oycó phương trình là
Trang 7322
a
21 14
a
Lời giải Chọn D
Trong (ABB A′ ′)
, gọi E là giao điểm của BM và AB′
Khi đó hai tam giác EAM và
Trang 74D
925
Lời giải Chọn D
Số phần tử không gian mẫu: n( )Ω =25
Câu 38.Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;3 ,) (B 1;1;1 ,) (C 3; 4;0) Đường
thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là
Ta có BCuuur=(2;3; 1− ), đường thẳng song song nên có vec tơ chỉ phương cùng phương
Trang 75Câu 39.Có bao nhiêu số nguyên x∈ −( 2022;2022)
3 2
t t
x x
Trang 76là một hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như hình dưới đây.
Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 ( ) ( )
Trang 7729 2
181 6
Lời giải Chọn B
3
a
V
là
Trang 78C
520
D
3 580
Lời giải Chọn B
+ DABC vuông cân tại C AB, =4a
Trang 79Chọn C
Ta có ∆ = −3 4(a2−2a) = −3 4a2+8a
.Phương trình
Các giá trị của a thỏa mãn điều kiện ( )*
Vậy có 1 giá trị dương a thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 44.Giả sửz z1, 2là hai trong các số phức thỏa mãn(z−6 8) ( +zi)
Trang 81A 5 B
9 2
Lời giải Chọn D
Cách 1:
Xét phương trình
1 2
ax +bx + − =cx dx + +ex 3 ( ) 2 ( ) 3
0 2
Trang 82Hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị đã cho có diện tích bằng
đi qua điểm A song song với mặt phẳng ( )P và vuông góc với d là:
Trang 83có một vectơ pháp tuyến là nr(2;1; 2)
.Đường thẳng ∆
song song với mặt phẳng ( )P và vuông góc với d
Câu 47.Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc đường tròn
đáy sao cho khoảng cách từ O đến (SAB)
bằng
33
Lời giải Chọn A
Trang 84Gọi K là trung điểm của AB ta có OK ⊥ AB
vì tam giác OAB cân tại O
· sin
Trang 85nhất hai tiếp tuyến của ( )S
đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?
Lời giải Chọn A
Trang 86Gọi H là hình chiếu của I trên (AEF)
khi đó tứ giác AEHF là hình vuông có cạnh
là một mặt nón nếu AI >R
và là một mặt phẳng nếu AI =R
.Trong trường hợp quỹ tích các tiếp tuyến đi qua A của ( )S
Trang 87Tồn tại ít nhất hai tiếp tuyến của ( )S
đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với
nhau khi và chỉ khi
a b
a b
a b
a b
a b
Ta có: y¢= f x¢( 2- 16x+2m)(2x- 16)
Trang 88
m m
mà m nguyên dương nên m có 31 giá trị
ĐỀ 4 Câu 1. Cho số phức z= +6 7i
Trang 89x y
x
−
= +
Câu 4. Thể tích khối cầu có đường kính 2a bằng
Lời giải Chọn A
Đường kính của khối cầu là 2a, nên bán kính của nó là a, thể tích khối cầu là
343
a
π
Câu 5. Nguyên hàm của hàm số f x( ) = +2x x
Trang 90Ta thấy f x′( )
đổi dấu 2 lần từ
( )− sang ( )+
khi qua các điểm x= −1;x=1
x>
Lời giải Chọn A
Thể tích khối chóp là:
1.3
Trang 91
Độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích mặt đáy tăng
2
2 =4
lần
Cạnh bên tăng lên 2 lần thì chiều cao của hình chóp tăng lên 2 lần
Vậy khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên 2 lần thì thể tích của khối chóptăng lên 8 lần
Câu 9. Tập xác định của hàm số
3
1
y x
Câu 10.Nghiệm của phương trình log 2(x− = 2) 3
là:
Lời giải Chọn D
Trang 92Câu 13.Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )α :x− 2y+ 4z− = 1 0
.Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )α
Câu 14.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a= − +i 2j−3k
r
Tọa độ củavectơ a
Trang 93Điểm biểu diễn số phức z = −1 2i là điểm N(1; 2− )
Câu 16.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
5 11
x y x
x x y
⇒ y=5 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 17.Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ta có
3 2
Trang 94A y= − +x4 2x2. B y= − +x3 3x. C y x= 4−2x2. D.
3 3
y x= − x.
Lời giải Chọn A
Đường cong trong hình là đồ thị hàm trùng phương y ax= 4+bx2+c (a≠ 0) có hệ số
Thế điểm N(4; 2; 1)−
vào d ta thấy thỏa mãn nên chọn A.
Câu 20.Với n là số nguyên dương, công thức nào sao đây đúng?
A P n = +(n 1 !)
B n ( !1 !)
n P
n
=
− C P n =n
D P n =n!
Lời giải Chọn D