1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất

43 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề bồi dưỡng Học sinh giỏi, Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm

Trang 1

CĐ – ÔN HSG KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM

KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM

A KIM LOẠI KIỀM:

I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron:

Kim loại kiềm gồm: Liti (Li) , Natri (Na) , Kali (K) , Rubiđi (Rb) , Xesi (Cs) , Franxi (Fr)

Thuộc nhóm IA Cấu hình electron: ns 1 Đều có 1e ở lớp ngoài cùng

1 Nguyên tắc: khử ion kim loại kiềm thành nguyên tử.

2 Phương pháp: điện phân nóng chảy muối halogen hoặc hidroxit của chúng.

Thí dụ: điều chế Na bằng cách điện phân nóng chảy NaCl và NaOH

B MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM

I Natri hidroxit – NaOH (Còn gọi là xút ăn da)

+ Tác dụng với axit: tạo và nước

n a n

Trang 2

Thí dụ: 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

+ Tác dụng với dung dịch muối:

II Natri hidrocacbonat – NaHCO3

(Tên thương mại: Natri bicacbonat)

Ion thu gọn: HCO3- + H+  CO2 + H2O

+ Tác dụng với dung dịch bazơ:

III Natri cacbonat – Na2CO3 (Còn gọi là soda)

+ Tác dụng với dung dịch axit mạnh:

Cho từ từ muối cacbonat vào dung dịch axit, khuấy đều

Muối cacbonat của kim loại kiềm trong nước cho môi trường kiềm

KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ

A KIM LOẠI KIỀM THỔ

I Vị trí – cấu hình electron:

Thuộc nhóm IIA gồm các nguyên tố sau: beri (Be) , magie (Mg) , canxi (Ca) , stronti (Sr) , bari (Ba)

Cấu hình electron: Đều có 2e ở lớp ngoài cùng

2 Tác dụng với dung dịch axit:

a Với axit HCl , H2SO4 loãng muối và giải phóng H2

b Với axit HNO3 , H2SO4 đặc muối + sản phẩm khử + H2O

Thí dụ: 4Mg + 10HNO3 ( loãng) 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

Trang 3

4Mg + 5H2SO4 (đặc) 4MgSO4 + H2S+ 4H2O

3 Tác dụng với nước: Ca , Sr , Ba + H2O  bazơ và H2

Thí dụ:

B Một số hợp chất quan trọng của canxi:

I Canxi hidroxit – Ca(OH)2:

+ Tác dụng với axit:

+ Tác dụng với oxit axit:

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3↓ + H2O (nhận biết khí CO2)

+ Tác dụng với dung dịch muối:

II Canxi cacbonat – CaCO3:

a Tính cứng tạm thời: gây nên bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2

b Tính cứng vĩnh cửu: gây nên bởi các muối CaSO4 , MgSO4 , CaCl2 , MgCl2

c Tính cứng toàn phần: gồm cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu

2 Cách làm mềm nước cứng:

Nguyên tắc: là làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng

a phương pháp kết tủa:

* Đối với nước có tính cứng tạm thời:

+ Đun sôi , lọc bỏ kết tủa

+ Dùng Ca(OH)2 vừa đủ, lọc bỏ kết tủa:

+ Dùng Na2CO3 ( hoặc Na3PO4):

* Đối với nước có tính cứng vĩnh cửu: dùng Na2CO3 (hoặc Na3PO4)

Thí dụ: CaSO4 + Na2CO3 CaCO3↓ + Na2SO4

* Đối với nước cứng toàn phần (là loại nước cứng thường gặp)

Thực tế người ta cho thêm Ca(OH)2 sau đó mới thêm Na2CO3 (hoặc Na3PO4)

3

Trang 4

3 Nhận biết ion Ca 2+ , Mg 2+ trong dung dịch:

Thuốc thử: dung dịch chứa CO32- (như Na2CO3 …)

Ca2+ + CO2-3   CaCO3 ↓

Sục khí CO2 vào thì kết tủa tan

CaCO3 + H2O + CO2  Ca(HCO3)2

Trang 5

NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

b Với axit HNO3 , H2SO4 đặc, nóng:

Al có thể khử N+5, xuống các mức số oxi hoá thấp hơn Sản phẩm khử thu được có thể là NO2, NO, N2O,

N2, NH4NO3, SO2

Thí dụ: Al + 4HNO3 (loãng) Al(NO3)3 + NO + 2H2O

2Al + 6H2SO4 (đặc) Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Chú ý: Al thụ động với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

3 Tác dụng với oxit kim loại (PƯ nhiệt nhôm)

Thí dụ:

2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe

Chú ý: Hỗn hợp Al và oxit của sắt được gọi là hỗn hợp Tecmit được sử dụng trong việc hàn đường ray

4 Tác dụng với nước:

Không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao vì trên bề mặt của Al phủ kin một lớp Al2O3 rất mỏng, bền

và mịn không cho nước và khí thấm qua

5 Tác dụng với dung dịch kiềm:

Ion thu gọn: 2Al3+ + 2OH- + 2H2O  2AlO-2 + 3H

2

IV Sản xuất nhôm:

1 nguyên liệu:

Quặng boxit (Al2O3.2H2O)

2 Phương pháp: điện phân nhôm oxit nóng chảy (điện cực sử dụng là than chì – cacbon garaphite)

Ion thu gọn: Al2O3 + 6H+   2Al3+ + 3H2O

Tác dụng với dung dịch kiềm:

Trang 6

Ion thu gọn: Al(OH)3 + 3H+  Al3+ + 3H2O

Tác dụng với dung dịch kiềm:

Ion thu gọn: Al(OH)3 + OH- 

-2

AlO + H

2OThực tế AlO-2 tồn tại dưới dạng  -

III Nhôm sunfat: phèn chua:

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O

Khi thay K+ bằng Na+, Li+, NH+4 thì được phèn gọi là phèn nhôm.

IV Cách nhận biết ion Al 3+ trong dung dịch:

+ Thuốc thử: dung dịch NaOH dư

+ Hiện tượng: kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan trong NaOH dư

CÂU HỎI LÝ THUYẾT Câu 1: Viết phương trình hoá học dạng phân tử, ion thu gọn:

a) Dung dịch NaOH + dung dịch HCl

b) Dung dịch Ba(OH)2 + Dung dịch HNO3

c) Mg(OH)2 + dung dịch HCl

d) Dung dịch Ba(OH)2 + dung dịch H2SO4

e) Al(OH)3 + dung dịch HCl

f) Dung dịch NH3 + dung dịch HCl

g) Dung dịch FeCl3 + Dung dịch NaOH

i) Dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2

Câu 2: Viết phương trình hoá học dạng phân tử, ion thu gọn:

a) Dung dịch AgNO3 + dung dịch NaCl

b) Dung dịch BaCl2 + dung dịch Na2SO4

c) Dung dịch CuSO4 + H2S

d) FeS + dung dịch H2SO4 loãng

e) Dung dịch (NH4)2CO3 + dung dịch HCl

f) Dung dịch (NH4)2CO3 + dung dịch NaOH

Câu 3: Viết phương trình phản ứng dạng phân tử, ion thu gọn:

1) Dung dịch Na2CO3 + dung dịch HCl

2) CaCO3 + dung dịch HCl

5) Dung dịch NaHCO3 + Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

6) Dung dịch NaHCO3 + Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 2 : 1)

7) Dung dịch Ca(HCO3)2 + dung dich NaOH (Tỉ lệ mol 1 : 1)

8) Dung dịch Ca(HCO3)2 + dung dịch NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2)

9) Dung dịch Ca(HCO3)2 + dung dịch Ca(OH)2

10) Dung dịch Ca(HCO3)2 + dung dịch Ba(OH)2

11) Dung dịch KHSO4 + Dung dịch NaHCO3

12) Dung dịch KHSO4 + Dung dịch Ba(HCO3)2

Câu 4: Viết phương trình phản ứng (dạng ion thu gọn), nêu hiện tượng khi thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Cho Na vào dung dịch FeCl3

2) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng

3) Cho từ từ Na vào dung dịch AlCl3

Trang 7

4) Cho hỗn hợp Na, Al (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư.

5) Cho hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch hỗn hợp Na2CO3, NaHCO3 loãng

7) Nhỏ từ từ dung dịch hỗn hợp Na2CO3, NaHCO3 loãng vào dung dịch HCl loãng

8) Na2O vào dung dịch CuSO4

9) Dung dịch chứa KHSO4 vào dung dịch KHCO3

Câu 5: Viết phương trình phản ứng dạng ion thu gọn xảy ra, trường hợp nào xuất hiện kết tủa khi cho lần

lượt các chất sau: HNO3, NaCl, Na2SO4, CaCl2, KHSO4, Mg(NO3)2, NaOH tác dụng với:

a) Dung dịch BaCl2

b) Dung dịch Ba(OH)2

c) Dung dịch Ba(HCO3)2

Câu 6: Viết phương trình phản ứng dạng ion thu gọn xảy ra khi cho Ba lần lượt vào các dung dịch sau:

HCl, H2SO4, FeCl3, CuSO4, AlCl3

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

Câu 3: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là

A Li, Na, Mg B Na, K, Ca C Na, K, Ba D Mg, Ca, Ba

Câu 4: Nhóm các nguyên tố đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch bazơ kiềm là:

A Na, K, Mg, Ca B K, Ba, Ca, Na C Al, Na, K, Ba D Zn, Mg, Ba, Ca.

Câu 5: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B FeS, BaSO4, KOH

C Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Câu 6: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, K, Na B Fe, Al2O3, Mg C Mg, Al2O3, Al D Zn, Al2O3, Al

Câu 7: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3;BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Câu 10: Thực hiện các thí nhệm sau:

(2) Điện phân dung dịch NaOH

(3) Nhiệt phân muối NaHCO3 rắn

(4) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch HCl

(5) Điện phân NaOH nóng chảy

(6) Điện phân NaCl nóng chảy

Số thí nghiệm mà ion Na+ vẫn tồn tại sau phản ứng là:

Câu 11: Cho các quá trình sau:

1 Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

dpdd c

ã mµng ng¨n0

t



Trang 8

2 Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

3 Cho một lượng vừa đủ Ba(OH)2 vào dung dịch K2CO3

4 Nhiệt phân K2CO3 thành K2O sau đó cho K2O tác dụng với H2O

Các thí nghiệm thu được sản phẩm KOH sau khi kết thúc phản ứng là:

Câu 12: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp

X vào H2O (dư), đun nóng dung dịch thu được chứa:

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Trong nhóm IIA, từ Beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

Câu 14: Trong số các nguyên tố cho dưới đây, những nguyên tố nào không tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất:

K, Au, Ar, Ca, O, Na, Ba, Ag, Sr Hãy chọn đáp án đúng?

A K, Na, Ar, Sr B K, Na, Ca, Ba, Ag C K, Na, Ca, Ag, Ar D K, Ca, Na, Ba, Sr Câu 15: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa khi kết thúc phản ứng?

A Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 B Nhỏ từ từ NaOH dư vào dung dịch AlCl3

C Nhỏ dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 D Nhỏ dung dịch HCl dư vào dung dịch Ba(OH)2

Câu 16: Đun nóng đến khối lượng không đổi hỗn hợp X gồm Mg(OH)2, Ca(NO3)2, BaCl2 thu được hỗn hợp

Y Thành phần của hỗn hợp Y là:

A CaO, MgO, BaCl2 B MgO, Ca(NO3)2, BaCl2

C Ca(NO2)2, MgO, BaCl2 D CaO, MgO, Ca(NO3)2, BaCl2

Câu 17: Trong các dung dịch sau HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chấtđều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 18: Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Hóa chất nào sau đây để loại bỏ nhiềunhất các cation ra khỏi dung dịch?

Câu 19: Hãy cho biết dãy chất nào sau đây đều tác dụng với Ba(HCO3)2?

A CaCO3, HNO3, Ba(OH)2 và NaNO3 B NaOH, Na2SO4, HCl và Ca(OH)2

C NaNO3, HCl, Na3PO4 và Mg(OH)2 D Na2CO3, H2SO4, NaOH và Mg(OH)2

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl  X  NaHCO3  Y  NaNO3 Vậy X và Y có thể là:

A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3

Câu 21: Cho sơ đồ: Na  X  Y  Z  T  Na Các chất X, Y, Z, T lần lượt có thể là:

A NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl B Na2CO3, NaOH, Na2SO4, NaCl

C NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaCl D Na2SO4, Na2SO3, NaCl, NaOH

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaOH → X1 → X2 → X3 → NaOH Vậy X1, X2, X3 lần lượt là:

A NaCl, Na2CO3 và Na2SO4 B Na2CO3, NaHCO3 và NaCl

C Na2SO4, NaCl và NaNO3 D Na2SO4, Na2CO3 và NaCl

Câu 23: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

Hai muối X, Y tương ứng là

A BaCO3, Na2CO3 B CaCO3, NaHCO3 C MgCO3, NaHCO3 D CaCO3, NaHSO4

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3

Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

A Cl2, AgNO3, MgCO3 B Cl2, HNO3, CO2

C HCl, HNO3, Na2CO3 D Cl, AgNO3, (NH4)2CO3

Câu 25: Cho sơ đồ biến hóa Ca  X  Y  Z  T  Ca Hãy chọn thứ tự đúng của X, Y, Z, T.

A CaO, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, CaCO3 B CaO, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaCl2

C CaO, CaCO3, CaCl2, Ca(HCO3)2 D CaCl2, CaCO3, CaO, Ca(HCO3)2

Trang 9

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

X1

X

 +

Chất X có thể là:

Câu 27: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A Dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

B Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

C Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

D Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

Câu 28: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là:

Câu 29: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng D Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

Câu 30: Cho các nhận định sau:

(1) Dẫn CO2 vào dung dịch NaOH dư thì muối sinh ra theo thứ tự là Na2CO3 và NaHCO3

(2) Dẫn từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thì có khí thoát ra sau phản ứng

(3) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa ngay sau đó

(4) Dẫn CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thì muối đầu tiên sinh ra là CaCO3

(5) Kim loại Ba có kiểu mạng tinh thể giống với kim loại kiềm

(6) Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là BaCO3

Số nhận định đúng là:

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(4) Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Số thí nghiệm thu được sản phẩm chứa NaOH là:

Câu 32: Cho các nhận định sau:

(1) Ca(OH)2 là một bazơ mạnh được dùng sản xuất NH3, clorua vôi, vật liệu xây dựng

(2) Ở nhiệt độ thường CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2

(3) Muối Ca(HCO3)2 dễ bị phân hủy bởi nhiệt, chỉ tồn tại trong dung dịch

(4) Đá vôi được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, chất phụ gia của thuốc đánh răng

(5) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương

(6) Thạch cao được dùng để điều chỉnh tốc độ đông cứng của xi măng

Số nhận định đúng là:

Câu 33: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

C NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

Câu 34: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 35: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu

được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

A AlCl3 B CuSO4 C Fe(NO3)3 D Ca(HCO3)2

Câu 36: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sụckhí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

Trang 10

A K2CO3 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D BaCO3

Câu 37: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là

A NH4Cl B (NH4)2CO3 C BaCl2 D BaCO3

Câu 38: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

C Thạch cao nung (CaSO4.H2O) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 39: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong

ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

C Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 41: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

A Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3 B Al2O3, Fe và Fe3O4

Câu 42: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.

D Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.

Câu 44: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không rạo ra 2 muối?

A CO2 + NaOH dư B Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2

C Ca(HCO3)2 + NaOH dư D Fe3O4 + HCl dư

Câu 45: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương

ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần

Cu(NO3)2, NaNO3

Câu 46: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

C NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

Câu 47: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2

và CuSO4; Ba và NaHCO3; K và Al; Ba và ZnO Sỗ hỗn hợp có thể hoà tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉtạo ra dung dịch là:

Câu 48: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sụckhí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

Câu 49: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

C Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

Trang 11

D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 51: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu đượcchất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kỹ thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Phần chất rắn không tan Z gồm:

A Mg, Al, Fe, Cu B MgO, Fe, Cu C Mg, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu

Câu 52: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kếttủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

Câu 53: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng vớilượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

Câu 54: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

A Hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 B Hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

C Hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu 59: Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy chất nào sau đây ?

A Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2

B NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl

C CO, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH

D Dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4

Câu 60: Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùngthêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?

Câu 61: Cho kim loại Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và FeSO4 được kết tủa X Nung X đến khối lượngkhông đổi được chất rắn Y Cho H2 dư đi qua Y nung nóng được chất rắn Z (gồm 2 chất) là:

A Fe và Al B FeO và Al2O3 C Fe2O3 và Al2O3 D Fe và Al2O3

Câu 62: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều không tan được trong nước nhưng tan được trong dung

dịch HCl hoặc nước có hoà tan CO2?

A MgCO3, Al2O3, CaCO3 B MgCO3, CaCO3, Al(OH)3

C MgCO3, BaCO3, CaCO3 D Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2 , MgCO3

Câu 63: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành không có kết tủa?

A Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH B Cho Ba kim loại vào dung dịch NH4HCO3

C Cho dung dịch NH4 Cl vào dung dịch natri aluminat D Cho HCl dư vào dung dịch natri aluminat

Câu 64: Cho sơ đồ sau: (1) MCO3 MO + CO2; (2) MO + H2O M(OH)2

(3) M(OH)2 + Ba(HCO3)2 MCO3 + BaCO3 + 2H2O Vậy MCO3 có thể là chất nào sau đây?

Câu 65: Có ba chất rắn Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?

Câu 66: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Sục từ từ đến dư khí SO2 vào dung dịch Ba(OH)2

(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

 

Trang 12

(4) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)2.

(5) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

(6) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch KAlO2

(7) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

Số thí nghiệm có hiện tượng kết tủa tăng dần đến giá trị không đổi là:

Câu 67: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2

(4) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

(5) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(6) Nhỏ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH dư

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là:

Câu 68: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Sục từ từ đến dư khí SO2 vào dung dịch Ba(OH)2

(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(4) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)2

(5) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

(6) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch KAlO2

(7) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

Số thí nghiệm có hiện tượng kết tủa tăng dần đến cực đại rồi sau đó tan dần đến hết là:

không xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Phản ứng với dung dịch

phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

phản ứng tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z T lần lượt là

A Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH B Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH

C NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2 D NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2

TỔNG HỢP CÂU HỎI LÝ THUYẾT ĐỀ THI QG:

Câu 1 (ĐH khối A - 2007): Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng.

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên.

Câu 2 (CĐ - 2007): Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng

nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.

C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

Câu 3 (CĐ - 2007): Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

D điện phân nóng chảy NaCl.

Câu 4 (CĐ - 2007): Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

Trang 13

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2 Câu 5 (CĐ - 2007): Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là

A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3 Câu 6 (ĐH khối B - 2007): Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2,

dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

Câu 7 (ĐH khối B - 2007): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều

bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl.

Câu 8 (ĐH khối B - 2007): Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).

B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).

C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.

D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.

Câu 9 (ĐH khối A - 2008): Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không

khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)

Giá trị của m là

Câu 10 (ĐH khối A - 2011): Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy,

chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

Câu 11 (CĐ - 2009): Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau

đây?

A Mg, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg.

Câu 12 (ĐH khối B - 2009): Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn

số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng.Hai muối X, Y lần lượt là:

A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3

Câu 13 (ĐH khối A - 2010): Phát biểu nào sau đây đúng?

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ

nóng chảy giảm dần

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Câu 14 (CĐ - 2010): Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch

X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kếttủa là

Câu 15 (CĐ - 2010): Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A Be, Mg, Ca B Li, Na, K C Na, K, Mg D Li, Na, Ca.

Câu 16 (CĐ - 2010): Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

Câu 17 (ĐH khối A - 2011): Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

Câu 18 (ĐH khối A - 2011): Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

Trang 14

A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Đá vôi (CaCO3).

Câu 19 (QG-2019-201): Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 20 (QG-2019-201): Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 21 (QG-2019-201): Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?

A Na2CO3và KOH B NH4Cl và AgNO3 C Ba(OH)2 và NH4Cl D NaOH và H2SO4

Câu 22 (QG-2019-201): Thực hiện các thí nghiệm sau :

(a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(c) Cho dng dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 23 (TN – 2022): Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(b) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

(e) Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 24 (QG-2019-202): Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 25 (QG-2019-202): Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

Câu 26 (QG-2019-202): Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

Câu 27 (QG-2019-202): Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

A Na2CO3 và Ba(HCO3)2 B KOH và H2SO4

Câu 28 (QG-2019-202): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng

(d) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 29 (QG-2019-203): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3

(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 30 (QG-2019-204): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ

(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Trang 15

A 5 B 3 C 2 D 4.

Câu 31 (MH-2019): Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 32 (MH-2019): Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách nào sau đây?

A Nhiệt phân Al(NO3)3 B Điện phân dung dịch AlCl3

C Nhiệt phân Al(OH)3 D Điện phân nóng cháy Al2O3

Câu 33 (QG-2018-201): Cho các chất: Al, Al(OH)3, CuCl2, KHCO3 Số chất vừa tác dụng với dung dịchHCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 34 (QG-2018-201): Cho các sơ đồ phản ứng sau:

Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Haichất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?

A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3

C Al(NO3)3, Al(OH)3 D AlCl3, Al(NO3)3

Câu 35 (QG-2018-202): Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl  NaCl + H2O

Câu 36 (QG-2018-203): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 37 (QG-2018-204): Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch

NaOH?

Câu 38 (QG-2018-204): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 39 (ĐH khối B - 2009): Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

Trang 16

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm thu được sản phẩm chứa NaOH là:

A II, III và VI B I, II và III C I, IV và V D II, V và VI.

Câu 40 (TN – 2022 – 201): Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(1) Al2O3 + H2SO4  X + H2O(2) Ba(OH)2 + X  Y + Z(3) Ba(OH)2 (dư) + X  Y + T + H2OCác chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A Al2(SO4)3, Al(OH)3 B Al2(SO4)3, BaSO4 C Al2(SO4)3, Ba(AlO2)2 D Al(OH)3, BaSO4

Câu 41 (TN – 2022 – 202): Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(1) X + Ba(OH)2 → Y + Z(2) X + T → MgCl2 + Z(3) MgCl2 + Ba(OH)2 → Y + TCác chất X, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A MgSO4, NaCl B MgSO4, BaCl2 C MgSO4, HCl D MgO, HCl.

Câu 42 (TN – 2021) Cho sơ đồ chuyển hóa:

NaOH X Z  Y NaOH  X E Y BaCO

3.Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa họccủa phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

Câu 43 (TN – 2022 – 204): Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(1) X + Ba(OH)2  Y + Z

2 + Z(3) MgCl2 + Ba(OH)2  Y + TCác chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A MgSO4, BaCl2 B BaSO4, BaCl2 C H2SO4, BaCl2 D BaSO4, MgSO4

Câu 44 (TN – 2021 – 201): Cho sơ đồ chuyển hóa:

NaOH + X Z + Y NaOH + X E + Y CaCO3

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa họccủa phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A NaHCO3, Ca(OH)2 B CO2, CaCl2 C Ca(HCO3)2, Ca(OH)2 D NaHCO3, CaCl2

Câu 45 (TN-2020): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?

Trang 17

GIẢI TOÁN

1 Kim loại kiềm, kiềm thổ, tác dụng với nước, sản phẩm phản ứng vơi một số chất khác

- Khi cho kim loại kiềm, kiềm thổ (trừ Mg, Be) tác dụng với nước ở nhiệt độ thường sẽ thu được dung dịch chứa ion OH-

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí ở (đktc) Thể tích dung

dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là:

Câu 7: Cho hỗn hợp hai kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước thu được dung dịch X và 13,44 lít khí H2

(đktc) Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần để trung hoà hết dung dịch X là:

Câu 10 (ĐHKA – 2010): Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dung dịch X

và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch Xbởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?

Câu 11 (ĐHKB – 2009): Hòa tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu

được 500ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít H2 (đktc) Kim loại M là?

2 H OH

n  2n

Trang 18

Câu 12 (QG-2018-202): Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít

khí H2 (đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là

A 0,112 B 0,224 C 0,448 D 0,896.

Câu 13 (QG-2018-203): Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí H2

(đktc) Khối lượng kim loại Na trong X là

Câu 14 (QG-2019-TK): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxichiếm 10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 Trộn 300 ml dung

trị của m là

Câu 15 (ĐHA 2014): Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và

CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 18 (CĐ 2012): Hoà tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ

Y (MX < MY) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là

Câu 19 (CĐ - 2007): Cho một mẫu kim loại Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36

lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Câu 20 (ĐH khối A - 2010): Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y

tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là

A kali và bari B liti và beri C natri và magie D kali và canxi.

Câu 21: Hòa tan 46g hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được

dung dịch D và 11,2 lít khí (đktc) Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì sau phản ứng vẫn còn dưion Ba2+ Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì sau phản ứng còn dư Na2SO4 Vậy 2 kim loại kiềmlà?

Câu 22: Hoà tan hết m gam K vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, kết thúc phản ứng thu được 14,7gam kếttủa Giá trị của m là:

2 Hợp chất của kim loại kiềm, kiềm thổ

Câu 1: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 7,45 gam chất

tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là:

Câu 2: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 8,3625 gam

chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là:

Câu 3: Đun nóng 58 gam magie hiđroxit đến khối lượng không đổi thấy chất rắn thu được so với ban đầu

đã:

A Giảm 44 gam B Tăng 16 gam C Giảm 18 gam D Giảm 16 gam.

Câu 5: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgSO3 bằng một lượng vừa đủ dungdịch H2SO4 30%, thu được 11,2 lít khí Y (ở đktc) và dung dịch Z có nồng độ 36% Tỉ khối của Y so với H2

bằng 16 Cô cạn dung dịch Z được 7,2 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 7 (TN-2020): Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3 Giá trị của m là

Trang 19

Câu 8: Cho m gam Na vào 500ml dung dịch HCl 0,2M thu được V lit khí (ở đktc) và dung dịch X Trung hoà

dung dịch X cần vừa hết 100 ml dung dịch HCl 0,2M Vậy m và V có các giá trị là:

A 2,3 gam; 1,12 lít B 2,76 gam; 1,344 lít C 2,76 gam; 0,672 lít D 4,6 gam; 2,24 lít.

Câu 9: Dung dịch X chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, 0,2mol Cl- và 0,3 mol NO

-3 Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 1Mvào dung dịch X đến khi lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch Na2CO3 cho vào là:

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ởđktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là:

Câu 11: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X

và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X cho đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết cácphản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 12: (CĐ 2014): Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3 

; 0,15 mol CO23 

và 0,05mol SO24 

Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 13 (ĐHB 2014): Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl− và a mol Y2-

Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là

Câu 14 (ĐHB 2012): Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3và a mol ion X (bỏ

qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

A Cl- và 0,03 B NO3 và 0,01 C

2 3

Câu 15: Cho từ từ V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol

Giá trị của x và y tương ứng là:

A 0,1 và 0,05 B 0,2 và 0,05 C 0,4 và 0,02 D 0,2 và 0,1.

Câu 16 (CĐ -2007): Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch

có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là

Câu 17: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hoà tan hoàn toàn 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ

thu được 3,248 lít khí (Ở đktc) và dung dịch Y Trong đó Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của

m là

Câu 18 (ĐH khối B - 2008): Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M

tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

A

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol Ba(OH)2, 0,255mol KOH và 0,2 mol NaOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y.Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2 Giá trị của V là

Câu 20 (ĐH khối A - 2009): Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từtừng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trịcủa V là

Câu 21 (ĐH khối A - 2010): Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch

Trang 20

chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 22 (CĐ - 2010): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu

được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là

Câu 23 (ĐH khối A - 2011): Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH

0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

3 CO2 tác dụng với dung dịch kiềm

a Toán CO2 tác dụng với dung dịch NaOH, KOH

Câu 1: Hấp thu hoàn toàn 4,48 lít CO2 vào dung dịch chứa 16,8g KOH Tính khối lượng các muối tạothành trong dung dịch sau phản ứng

Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 15,68 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH có nồng độ C mol/lít Sauphản ứng thu được 65,4 gam muối Tính giá trị của C

Câu 3: Tính thể tích CO2 (đktc) khi hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M để sau phản ứng thuđược 1 muối duy nhất?

Câu 4: Tính thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí CO2 (đktc)?

Câu 5: Biết rằng 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ vơi 200ml NaOH tạo thành muối trung hòa a) Tính khối lượng muối thu được

b) Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng

Câu 6: Cho 448 ml CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 0,25M được dung dịch X Hãy tính nồng độmol của các muối trong dung dịch X (Thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Câu 7: Dẫn 8,8 gam CO2 vào 50 ml dung dịch NaOH 25% ( d = 1,28 g/ml) Tính C% muối trong dung dịchthu được?

Câu 8: Dẫn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) qua 250ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X chứa m1 gammuối Đun nóng để cô cạn dung dịch X, thu được m2 gam muối khan Tính giá trị của m?

Câu 9: Nung 52,65 gam CaCO3 ở 10000C một thời gian (hiết hiệu suất phản ứng nhiệt phân CaCO3 là95%), rồi cho toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thu hết vào 500 ml dung dịch NaOH 1,8M thu được dung dịch

X Tính khối lượng các muối tạo thành trong dung dịch X

Câu 10: Nung 50 g CaCO3 ở nhiệt độ cao rồi cho toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thu hết vào 200ml dungdịch NaOH 2,5M Hỏi thu được muối nào, khối lượng bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng nhiệt phânCaCO3 là 75%

Câu 11: Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml dung dịch KOH 0,20M Khối lượng củamuối tạo thành là:

Câu 12: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) là

Câu 15 (CĐ/2014): Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu đượcdung dịch chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị a là

Câu 16 (CĐ/2012): Hấp thu hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M vàKOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ đung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Trang 21

Câu 17 (B/2007): Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị II, thu được 6,8 gam

chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối thuđược trong dung dịch sau phản ứng là

b CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, Ba(OH)2

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Tính khối lượngchất kết tủa tạo thành

Câu 2: Sục V(lít) CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M, sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Tính giá trị của V

Câu 3: Sục từ từ V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 15 gam kết tủa Giá trịcủa V là

A 3,36 hoặc 44,48 B 4,48 hoặc 5,60 C 5,60 hoặc 8,96 D 3,36 hoặc 5,60.

Câu 4: Cho 4,48 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, phản ứng kết thúc thu được

12 gam kết tủa Tính giá trị của a

Câu 5: Cho V lít (đktc) CO2 hấp thu hết vào dung dịch nước vôi có hòa tan 3,7 gam Ca(OH)2, thu được 4gam kết tủa trắng Tính giá trị của V

Câu 6: Cho V chất khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20g chất kết tủa, đun nóng nước lọccòn lại thấy xuất hiện thêm 10g kết tủa nữa Tính V?

Câu 7: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa Giá trị mlà

Câu 13 (B/2013): Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được

m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 14 (CĐ/2-13): Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa Ca(OH)2 dư, thu được mgam kết tủa Giá trị của m là

Câu 15: Cho 100gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư Khí thoát ra được hấp thụ vào 200 gam dung

dịch NaOH 30% Khối lượng muối thu được là:

Câu 16: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được

biểu diễn trên đồ thị sau:

Thí nghiệm nào sau đây ứng với thí nghiệm trên?

Ngày đăng: 05/10/2022, 23:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thí nghiệm của X, Y, Z, T được ghi ở bảng sau: - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
th í nghiệm của X, Y, Z, T được ghi ở bảng sau: (Trang 12)
trên đồ thị như hình sau: - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
tr ên đồ thị như hình sau: (Trang 22)
Câu 25: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình sau: - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
u 25: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình sau: (Trang 23)
Câu 23: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình sau - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
u 23: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình sau (Trang 26)
Câu 28: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và KOH ta thu được kết quả như hình sau: - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
u 28: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và KOH ta thu được kết quả như hình sau: (Trang 27)
thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệmđược ghi ở bảng sau - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệmđược ghi ở bảng sau (Trang 31)
thuộc khối lượng kết tủa vào thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên sau: - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
thu ộc khối lượng kết tủa vào thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên sau: (Trang 32)
diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình sau: - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
di ễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình sau: (Trang 32)
thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình sau: - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
thu ộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình sau: (Trang 33)
biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình sau: - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
bi ểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình sau: (Trang 33)
sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình dưới đây: - CĐ HSG Hoá 12 - Kim loại kiềm - kim loại kiềm thổ - Nhôm - Hay nhất
s ự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình dưới đây: (Trang 35)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w