Người dùng - Người quản trị hệ thống và dữ liệu - Người dùng muốn truy cập chức năng này thì phải có tài khoản và đã đăng nhập vào hệ thống.. Chức năng chính Quản lý sách nhập - Nhập thô
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA
BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN : CÔNG NGHỆ NET
Đề tài:
“QUẢN LÝ DỮ LIỆU MƯA VỆ TINH”
Giảng viên hướng dẫn : ThS Phạm Văn Hà Lớp : Công nghệ Net – 05LT Nhóm sinh viên thực hiện : 04
HÀ NỘI, 06/2022
Họ và tên Mã sinh viên
1 Hoàng Tuấn Anh © 20010839
2 Trần Long Vũ 20010934
3 Nguyễn Mạnh Thịnh 20010828
4 Ngô Thế Cao Sơn 20010920
5 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 20010857
6 Phan Thị Thùy Linh 20010873
Trang 2BẢNG PHÂN CÔNG VIỆC CÁC THÀNH VIÊN
Hoàng Tuấn Anh © 20010839
Xử lí chức năng nút thêm, sửa Thiết kế cơ sở dữ liệu Thiết kế giao diện đăng nhập Trần Long Vũ 20010934 Xử lí tổng hợp các chức năngThiết kế giao diện chính Nguyễn Mạnh Thịnh 20010828 Xử lí chức năng nút tìm kiếm Ngô Thế Cao Sơn 20010920 Xử lí chức năng nút thêm, sửaThiết kế cơ sở dữ liệu Nguyễn Thị Hồng Hạnh 20010857 Tổng hợp báo cáo Phan Thị Thùy Linh 20010873 Xử lí chức năng nút xóaTổng hợp báo cáo
MỤC LỤ
Trang 3CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH YÊU CẦU 1
1.1 Mục đích 1
1.2 Người dùng 1
1.3 Đối tượng quản lí 1
1.4 Chức năng chính 1
1.5 Mô hình hoạt động 1
CHƯƠNG 2: ĐẶC TẢ PHẦN MỀM 2
2.1 Sơ đồ tổng quan Usecase - UC 2
2.2 Mô tả các chức năng 2
2.2.1 UC - Đăng nhập hệ thống 2
2.2.2 UC - Thêm file dữ liệu 4
2.2.3 UC - Cập nhật thông tin file 6
2.2.4 UC - Xóa thông tin của file 7
2.2.5 UC - Tìm kiếm thông tin file 8
CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH DỮ LIỆU 9
3.1 Dữ liệu trên CSDL 9
3.2 Dữ liệu quản lí trên ổ cứng 10
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN 10
4.1 Giao diện đăng nhập 10
4.2 Giao diện trang chủ 11
CHƯƠNG 5: KẾT QUẢ CHƯƠNG TRÌNH 12
5.1 Công nghệ và kỹ thuật áp dụng 12
5.2 Kết quả đạt được 12
5.3 Demo một số chức năng của chương trình 12
5.3 Thông tin về tài khoản đăng nhập 14
5.4 Tài liệu hướng dẫn 14
Trang 4CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH YÊU CẦU 1.1 Mục đích
- Ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lí dữ liệu mưa vệ tinh qua các năm Nhằm tối ưu hóa các công việc quản lí, đồng thời giúp tiết kiệm thời gian, chi phí và sức lực
1.2 Người dùng
- Người quản trị hệ thống và dữ liệu
- Người dùng muốn truy cập chức năng này thì phải có tài khoản và đã đăng nhập vào hệ thống
1.3 Đối tượng quản lí
- Quản lí dữ liệu các file hình ảnh mưa vệ tinh qua các năm và cùng với đó
là các trường thông tin liên quan
1.4 Chức năng chính
Quản lý sách nhập
- Nhập thông tin dữ liệu các file ra màn hình
- Cho phép:
Thêm file dữ liệu
Cập nhật/Sửa thông tin file
Xóa thông tin file
Tìm kiếm thông tin file
- Hiển thị dữ liệu các file vừa chỉnh sửa vào bảng dữ liệu
1.5 Mô hình hoạt động
Trang 5CHƯƠNG 2: ĐẶC TẢ PHẦN MỀM 2.1 Sơ đồ tổng quan Usecase - UC
2.2 Mô tả các chức năng
2.2.1 UC - Đăng nhập hệ thống
* Sơ đồ luồng
Trang 6* Mô tả
Tên Use Case Đăng nhập
Mô tả Cho phép người sử dụng đăng nhập vào hệ thống Người sử dụng Người quản trị
Hoạt động Usecase này bắt đầu khi người dùng chọn đăng
nhập vào hệ thống
1 Hệ thống yêu cầu người dùng nhập ID và mật khẩu
2 Hệ thống kiểm tra thông tin người dùng và xác nhận hợp lệ
3 Hệ thống thông báo đăng nhập thành công
và hiện trang chủ hệ thống
4 Người dùng có thể chọn đăng xuất bằng cách chọn đăng xuất trên màn hình
Sai thông tin đăng nhập Nếu, trong luồng cơ sở, người dùng đăng nhập với những thông tin không có trong cơ sở dữ liệu người dùng, thì hệ thống sẽ thông báo lỗi và yêu cầu đăng nhập lại Ngoài ra, người dùng có thể hủy bỏ đăng nhập, kết thúc use case
Trang 7Yêu cầu phi chức
năng
Mật khẩu của người dùng phải được mã hóa
2.2.2 UC - Thêm file dữ liệu
* Sơ đồ luồng
* Mô tả
Tên Use Case Thêm file dữ liệu
Mô tả Cho phép người sử dụng thêm một hay nhiều file
ảnh bất kì vào bảng dữ liệu Người sử dụng Người quản trị
Hoạt động Usecase này bắt đầu khi người sử dụng chọn chức
năng thêm file dữ liệu
1 Trên màn hình người dùng nhấn chọn nút
Trang 8“Open”
2 Hệ thống sẽ hiển thị của sổ chọn file
3 Người dùng có thể chọn một hay nhiều file cùng một lúc và nhấn nút ok
4 Hệ thống sẽ tự cập nhật và đưa thông tin các file vào bảng dữ liệu
Hoặc
1 Trên màn hình có hiển thị các trường dữ liệu, người dùng có thể nhấn vào từng ô textbox tương ứng và nhập các thông tin
2 Lựa chọn nút “ Insert” và hệ thống sẽ kiểm
tra xem có trùng ID không
3 Nếu không trùng thì nó tự động cập nhật các thông tin file vào bảng dữ liệu
2.2.3 UC - Cập nhật thông tin file
* Sơ đồ luồng
Trang 9* Mô tả
Tên Use Case Cập nhật/Sửa thông tin file
Mô tả Cho phép người sử dụng sửa thông tin của một file
bất kì Người sử dụng Người quản trị
Hoạt động Usecase này bắt đầu khi người dùng chọn nút sửa
1 Người dùng nhấn chọn một file cần sửa
2 Hệ thống sẽ hiển thị các trường thông tin ở chế độ sửa
3 Người dùng nhấn và nhập thông tin cần sửa
4 Sau đó bấm nút “update” để cập thật các
thông tin thay đổi
“No”
Nếu trước đó chọn nhưng người dùng xóa hết các
dữ liệu trường thì vẫn update và kết thúc tiến trình
Trang 102.2.4 UC - Xóa thông tin của file
* Sơ đồ luồng
* Mô tả
Tên Use Case Xóa thông tin của file
Mô tả Cho phép người sử dụng xóa thông tin của một file
bất kì Người sử dụng Người quản trị
Hoạt động Usecase này bắt đầu khi người dùng chọn nút xóa
trên màn hình
1 Người dùng nhấn chọn một file cần xóa
2 Hệ thống sẽ hiển thị các trường thông tin ở chế độ sửa
3 Người dùng nhấn và nhập thông tin cần sửa
4 Sau đó bấm nút “delete” để xóa các thông
tin
“No”
Nếu trước đó chọn nhưng dữ liệu trường không có
Trang 11thông tin gì thì vẫn update và kết thúc tiến trình
2.2.5 UC - Tìm kiếm thông tin file
* Sơ đồ luồng
* Mô tả
Tên Use Case Tìm kiếm file ảnh
Mô tả Cho phép người sử dụng tìm kiếm thông tin của
một file bất kì Người sử dụng Người quản trị
Hoạt động Usecase này bắt đầu khi người dùng chọn nút tìm
kiếm trên màn hình
1 Người dùng nhấn vào ô textbox của trường AQStime nhập ngày giờ cần tìm kiếm
2 Người dùng nhấn nút “Search” – tìm kiếm
trên màn hình
3 Sau đó thông tin file sẽ được hiển ra trên
Trang 12bảng dữ liệu datagrid
“No”
Nếu trước đó người dùng nhấn chọn nhưng dữ liệu không có thì bảng sẽ hiện thị trống và kết thúc tiến trình
CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH DỮ LIỆU
Dữ liệu được quản lý bao gồm 2 nguồn dữ liệu:
3.1 Dữ liệu trên CSDL
* Cấu trúc bảng
Name Type Mô tả
ID Int Mã file ảnh
FileName Text Tên file
Path Text Đường dẫn vào thư mục chứa ảnh trên máy chủ AQStime Text Ngày vệ tinh chụp
UpdateTime Text Thời gian cập nhật(insert, update) để thống kê Version Thuật toán tiền sử lý
* Demo bảng Database
Trang 133.2 Dữ liệu quản lí trên ổ cứng
- Dữ liệu của các file ảnh sẽ được lưu trữ trong các thư mục tương ứng theo các năm
- Lưu trữ đường dẫn : C://… //fileanh.nc
- Định dạng file: nc
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN 4.1 Giao diện đăng nhập
Form đăng nhập
Mô tả
Trang 14Form đăg nhập là một form đơn giản được mở ra đầu tiên khi người dùng sử dụng chương trình, giúp người dùng nhập thông tin chứng thực cá nhân gồm hai thành phần là IDvà Password nếu đã được đăng ký trước đó, còn nếu người dùng là người đầu tiên sử dụng chương trình thì có thể đăng ký thêm tài khoản qua lên kết đăng ký ở cuối Form
- ID& password: Nhập thông tin chứng thực nếu đã đăng kí từ trước
- Đăng nhập: Kiểm tra thông tin, thành công thì chuyển qua form trang chủ, thất bại yêu cấu đăng nhập lại
- Đăng kí: Nếu lần đầu sử dụng chuyển qua form đăng kí thông tin thành viên
- Thoát ra ngoài: Thoát khi không sử dụng
4.2 Giao diện trang chủ
Form trang chủ
Mô tả
Sau khi đăng nhập thành công, trên màn hình người dùng sẽ thấy xuất hiện form trang chủ Ở đây, cho phép người dùng hay chính người quản trị có thể xem thông tin các file ảnh Đồng thời, người dùng có thể thêm, sửa, xóa thông tin các file ảnh chỉ qua tác các nút bên dưới cuối màn hình
- Insert: Cho phép thêm file ảnh bằng cách nhập thông tin vào các ô trường
dữ liệu tương ứng phía trên
- Delete: Xóa bất kì các thông tin mà người dùng muốn xóa
Trang 15- Upload: Cập nhật/Sủa lại các thông tin file ảnh tương ứng
- Clear: Xóa toàn bộ dữ liệu bảng
- Search: Tìm kiếm thông tin về một file ảnh
- Open: Mở file ảnh trong ổ đĩa cứng máy chủ
CHƯƠNG 5: KẾT QUẢ CHƯƠNG TRÌNH
5.1 Công nghệ và kỹ thuật áp dụng
- Ngôn ngữ lập trình: C#
- Nền tảng NET Framework: NET 5.0
- Giao diện thiết kế: WPF - Xaml
- Kết nối database: SQL lite
5.2 Kết quả đạt được
- Hoàn thành phần mềm quản lý dữ liệu
- Có thể sử dụng thực tiễn giúp tăng hiệu quả, giảm thời gian quản lý
- Mang đến phong cách phục vụ chuyên nghiệp trong việc quản lí dữ liệu
5.3 Demo một số chức năng của chương trình
Thêm file dữ liệu
Trang 161 Nhấn nút “Open” trên trang chủ
2 Cửa sổ file hiện ra và chọn 1 hoặc nhiều file cần chèn
3 Nhấn nút “Open” bên dưới và bảng tự động cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm thông tin file
1 Nhập thông tin cần tìm kiếm vào ô textbox của trường “Date” và “Time”
2 Nhấn nút “Search” bên dưới và bảng dữ liệu sẽ hiện thông tin file cần tìm
Trang 175.3 Thông tin về tài khoản đăng nhập
5.4 Tài liệu hướng dẫn
- Link hướng dẫn thiết kế UI và demo chương trình cơ bản:
https://www.youtube.com/watch?v=m1YAtZNFupY