Khái ni m.ệ II.. Các phương pháp d báo: có 2 phự ương pháp... - Phương pháp đường th ng thông thẳ ường... Phương pháp tr c quan.
Trang 1MÔN: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP
SINH VIÊN: NGUYỄN NGỌC HOÀNG GVBM: TS Trần Quốc Tuấn
Bao g m 6 chồ ương:
Chương I: d báo.ự
Chương II: quy t đ nh v đ a đi m doanh nghi p.ế ị ề ị ể ệ
Chương III: ho ch đ nh t ng h p.ạ ị ổ ợ
Chương IV: L p ti n đ s n xu t.ậ ế ộ ả ấ
Chương V: qu n tr hàng t n kho.ả ị ồ
Chương VI: Ho ch đ nh nhu c u nguyên v t li u ạ ị ầ ậ ệ
Ch ươ ng I: D báo ự
I Khái ni m.ệ
II Các phương pháp d báo: có 2 phự ương pháp
Phương pháp đ nh tính.ị
- Phương pháp l y ý ki n c a ban lãnh đ o doanh nghi p.ấ ế ủ ạ ệ
- Phương pháp l y ý ki n c a nhân viên bán hàng.ấ ế ủ
- Phương pháp l y ý ki n c a chuyên gia trong và ngoài doanh nghi p.ấ ế ủ ệ
Các phương pháp đ nh lị ượng
- Phương pháp ti p c n gi n đ n.ế ậ ả ơ
Trong đó:
: s d báo th i kì n+1.ố ự ờ
: s th c t th i kì th n.ố ự ế ờ ứ
- Phương pháp bình quân gi n đ n.ả ơ
Trang 2Trong đó:
s d báo th i kì th n+1.ố ự ờ ứ
s th c t th i kì th i.ố ự ế ờ ứ
- Phương pháp bình quân di đ ng gi n đ n.ộ ả ơ
+ Bình quân di đ ng theo 2 th i kì:ộ ờ
= ( ) / 2
= ( ) / 3
………
- D báo theo phự ương pháp bình quân di đ ng 3 th i kì ộ ờ
= (
vv………
- Phương pháp bình quân di đ ng có h s ộ ệ ố
S bình quân di đ ng có h s =ố ộ ệ ố
Đ l ch tuy t đ i bình quân MAD là nh nh t.ộ ệ ệ ố ỏ ấ
MAD =
MAD = =
- Phương pháp san b ng s mũ b c 1 ( gi n đ n )ằ ố ậ ả ơ
( Trong đó:
s d báo c a th i kì t.ố ự ủ ờ
s d báo th i kì t-1.ố ự ờ
s th c t th i kì t -1.ố ự ế ờ
g i là h s san b ng s mũ b c 1 va 0 =< =>1.ọ ệ ố ằ ố ậ
( ch n sao cho MAD th p nh p nh ph n ki m ch ng h s H nói trên)ọ ấ ấ ư ầ ể ứ ệ ố
- Phương pháp san b ng s mũ b c 2: 3 bằ ố ậ ước th c hi n ự ệ
Bước 1:
Bước 2:
Bước 3:
đ i lạ ượng di u ch nh theo xu hề ỉ ướng kì t
Trang 3đ i lạ ượng đi u ch nh theo xu hề ỉ ướng kì ( t-1)
Quy ước ( luôn luôn b ng 0 ằ
: s d báo kì t ố ự
: s d báo kì t-1.ố ự
: s th c t c a th i kì t-1 ố ự ế ủ ờ
: s d báo theo xu hố ự ướng c a kì t ủ
β : g i là s san b ng mũ b c 2 và 0 va 0=< =>1 ọ ố ằ ậ β
Th c t cũng ki m ch ng 2 và gi ng nh ki m ch ng h s H ph n trên sao ự ế ể ứ β ố ư ể ứ ệ ố ở ầ cho MAD th p nh t ấ ấ
VD5 : D báo = 0,2ự α ; = 0,4β ; ; Quy ước luôn luôn b ng 0 ằ
Th
3
- Phương pháp đường th ng thông thẳ ường
Tìm phương trình d báo có d ng ự ạ
a =
b =
n s lố ượng s li u có đố ệ ược trong quá kh ứ
x s lố ượng s th t các th i kì.ố ứ ự ờ
y s th c t ( th i kì quá kh ) ố ự ế ờ ứ
s d báo ( th i kì trong tố ự ờ ương lai)
- Phương pháp đường th ng thông thẳ ường
- Phương pháp d báo theo khuynh hự ướng có xét đ n bi n đ ng th i v ế ế ộ ờ ụ ( h s th i v ) ệ ố ờ ụ
Bước 1 : tính s bình quân các tháng ( quý ) cùng tên trong k năm c a ố ủ dãy ti n s theo CTề ử :
Trang 4Bước 2 : tính s bình quân c a tháng ( quý ) trong dãy s ti n s theo ố ủ ố ề ử
CT :
=
(quý) theo công th cứ :
=
d báo nhu c u c a tháng (quý ) cho năm ( k+1) theo phự ầ ủ ương pháp
đường khuynh hướng bình thường
Bước 5: d báo th i v theo tháng (quý) cho năm (k+1) ự ờ ụ
- báo theo t ng nguyên nhân trên c s đừ ơ ở ường h i quy tồ ương quan tuy n tính.ế
Xác đ nh đ i lị ạ ượng d báo : khác x là nguyên nhân ( bi n s ) ch ự ế ố ứ không ph i là th t th i gian ả ứ ự ờ
Đánh giá hàm d báo b ng 2 ch tiêu :ự ằ ỉ
Sai l ch tiêu chu n:ệ ẩ
=
càng nh thì d báo càng chính xác.ỏ ự
H s tệ ố ương quan:
R =
N u r = 1 ( x, quan h thu n ), ho c r = -1 (x, quan h ngh ch): x, quanế ệ ậ ặ ệ ị
h khá ch t chẽ.ệ ặ
N u r = 0 ( ho c s p s 0) : x, y không quan h v i nhau ( ho c quan hế ặ ấ ỉ ệ ớ ặ ệ không ch t chẽ).ặ
III Bài t p.ậ
Tham kh o sách giáo khao.ả
CHƯƠNG II: QUY T Đ NH Đ A ĐI M C A DOANH NGHI PẾ Ị Ị Ể Ủ Ệ
I: Các phương pháp xác đ nh đ a đi m doanh nghi p.ị ị ể ệ
Phương pháp cho đi m có tr ng s :ể ọ ố
VD1:
Các y u tế ố Tr ng sọ ố
Đi m s ( thangể ố
đi m )ể Đi m đã có tr ng sể ọ ố
Giao thông v n t iậ ả 0,3 80 40 24 12 Chính sách đ a phị ương 0,1 50 50 5 5
Trang 5Giáo d c, b nh vi n ụ ệ ệ 0,05 60 40 3 2
Đi m có tr ng s đi m A ( 73,5 ) đ a đi m B ( 51,5) doanh nghi p nên quy tể ọ ố ở ể ị ể ệ ế
đ nh ch n đ a đi m A.ị ọ ị ể
Phương pháp đi m hòa v n.ể ố
Phương trình t ng chi phí y = ax + B.ổ
- y t ng chi phí ổ
- A bi n phí m t đ n v s n ph m ế ộ ơ ị ả ẩ
- B t ng đ nh phí cho 1 năm.ổ ị
- x s n lả ượng bán ra ( công xu t ) d ki n trong 4 năm.ấ ư ế
Đ a đi m l a ch n c a doanh nghi p co ị ể ự ọ ủ ệ
VD2:
Đ a đi m ị ể Bi n phí 1 Đvspế Đ nh phí hàng năm ị
• TH1: khi công xu t đã xác đ nh.ấ ị
Gi s công xu t 3000 Sp/năm.ả ử ấ
= 3000 * 0,8 + 400 = 2800
3000 * 0,3 + 1200 = 2100
< quy t đ nh ch n đ a đi m 2 ế ị ọ ị ể
• TH2: khi công xu t ch a xác đ nh: ( ax + B)ấ ư ị
Ta có phương trình t ng chi phí sau: ổ
= 0,8x + 400
= 0,3y + 1200
vẽ đ thồ ị :
0,8x +400 = 0,3y + 1200
=> 0,5x = 800
=> x = 1600
Y = 1680
Phương pháp t o đ 1 chi u ạ ộ ề
L =
L : t a đ c s m i.ọ ộ ơ ở ớ
: lượng hàng v n chuy n t c s m i đ n c s i(1,2,3, …n).ậ ể ừ ơ ở ớ ế ơ ở
: t a đ c s i ( so v i 1 đi m nào đó l y g c t a) ọ ộ ơ ở ớ ể ấ ố ọ
Trang 6W : t ng lổ ượng v n chuy n t c s m i ph i ch đ n c s cũ.ậ ể ừ ơ ở ớ ả ở ế ơ ở
Các đi m bán hàng (i)ể Các tr s DN ()ụ ở Lượng v n chuy n( T/năm) ậ ể
L = = ( 200*30+300*80+200*200+200*100+100*300) = 120 km
Nh v y kho đ t gi a kho ng cách gi a TP.HCM 120 km n m gi a Đ ng Nai và ư ậ ặ ữ ả ữ ằ ữ ồ Bình Thu n.ậ
Phương pháp t o đ 2 chi uạ ộ ề :
=
=
, t a đ x,y c a c s m i.ọ ộ ủ ơ ở ớ
lượng hàng v n chuy n t c s m i đ n c s i ( 1,2,3 … n) ậ ể ừ ơ ở ớ ế ơ ở
và t a đ x và y c a c s ( l y theo b n đ )ọ ộ ủ ơ ở ấ ả ồ
t ng lổ ượng hàng v n chuy n t c s m i ph i ch t i c s cũ ậ ể ừ ơ ở ớ ả ở ớ ơ ở
4 :
Các đi m bán hàng (i)ể T a đ (ọ ộ Lượng v n chuy n ( T/năm) ậ ể
= = =40
= = = 42
Kho phân ph i nên đ t t a đ đi m d (40,42).ố ặ ọ ộ ể
Phương pháp bài toán v n t i ậ ả
Xem SGK
Trang 7CHƯƠNG 3 : HO CH Đ NH T NG H P.Ạ Ị Ổ Ợ
I : Các phương pháp ho ch đ nh t ng h p ạ ị ổ ợ
1. Phương pháp tr c quan ( pp kinh nghi m )ự ệ
2. Phương pháp bi u đ ( đ th )ể ồ ồ ị
Bước 1 : xác đ nh nhu c u cho m i giai đo n.ị ầ ỗ ạ
Bước 2 : xác đ nh m c s n xu t t ng giai đo n.ị ứ ả ấ ừ ạ
Bước 3 : ph n ng nhu c u và m c s n xu t lên bi u đ ( đ th ).ả ứ ầ ứ ả ấ ể ồ ồ ị
Bước 4 : đ ra các phề ương án chi n lế ược ho ch đ nh kh thi.ạ ị ả
Bước 5 : tính toán chi phí c a t ng chi n lủ ừ ế ược
Bước 6 : ch n chi n lọ ế ược có chi phí th p nh t.ấ ấ
Ho ch đ nh t ng h p cho m t n t hàngạ ị ổ ợ ộ ặ :
VD : m t doanh nghi p d báo v tình hình s n xu t quý Iộ ệ ự ề ả ấ :
Tài li u chi phíệ :
Chi phí t n khoồ : 3usd/dvsp/tháng
Chi phí h p đ ng phợ ồ ụ : 8usd/dvsp/tháng
Chi phí s n xu t trong giả ấ ờ : 4usd/h
Chi phí s n xu t ngoài gi :6usd/hả ấ ờ
S gi đ s n xu t 1 s n ph m: 1,5h/đvsp.ố ờ ể ả ấ ả ẩ
Chi phí đào t o bình quân: 10usd/dvsp.ạ
Chi phí sa th i: 12usd/dvsp.ả
Xây d ng các phự ương án chi n lế ược ho ch đ nh s n xu t và ch n phạ ị ả ấ ọ ương án có chi phí th p nh t,ấ ấ
Tháng Nhu c u ầ S ngày s n xu t ố ả ấ Nhu c u Bq ngày ầ
2500
gi iả :
Trang 8Doanh nghi p xây d ng bi u đ đệ ự ể ồ ường c u trung bình và đầ ường c u hàng tháng ầ
nh sauư :
Nhu c u trung bình = = = 34,72.ầ
thi u hàng ế
Đường c uầ
T n kho ồ
1 2 3
Chi n lế ược 1: t ch c s n xu t trong gi = m c nhu c u trung bình 34,72 ổ ứ ả ấ ờ ứ ầ
dvsp/ngày
S d ng chi n lử ụ ế ượ ồc t n kho ( gi đ nh đ u tháng 1 t n kho b ng 0) ả ị ầ ồ ằ
Tình hình s n xu t c a chi n lả ấ ủ ế ược 1:
Tháng M c s n xu t trongứ ả giờấ Nhu c u(đvsp)ầ kho m i thángThay đ i t nỗổ ồ T n kho cu iồm i thángỗ ố
Chi phí t n kho: 130 * 3 = 390ồ
Chi phí s n xu t trongg gi : 2500 * 1,5 * 4 = 15000ả ấ ờ
= 15000 + 390 = 15390
Trang 9Chi n lế ược 2: t ch c s n xu t trong gi = m c nhu c u t i thi u 31,82 ổ ứ ả ấ ờ ứ ầ ố ể
đvsp/ngày
Tháng nào thi u thì thuê h p đ ng ph ( làm thêm gi ph tr i).ế ợ ồ ụ ờ ụ ộ
Tháng M c s n xu tứ ảtrrong giờấ Nhu c u ( đvsp)ầ Thi uế Thuê h pđòng phụợ
2 22*31,82 = 700 700
3 26*31,82 = 827 1000 -173 173
Chi phí cho chi n lế ược 2:
Chi phí thuê h p đ ng ph = 209*8 = 1672 usd.ợ ồ ụ
Chi phí s n xu t trong gi = 2291*1,5*4 = 13764 usd.ả ấ ờ
= 1672+13764 = 15418 usd
Chi n lế ược 3: t ch c s n xu t trong gi =ổ ứ ả ấ ờ m c nhu c u ứ ầ
C u tăng thì tăng lao đ ng , c u gi m thì gi m lao đ ng ầ ộ ầ ả ả ộ
Tháng Nhu c u ầ Chi phí SX trong
gi ờ Chi phí đào t o ạ Chi phí sa th i ả T ng chi phí ổ
1 800 800*1,5*4 =
3 1000 6000 300*10=300
B ng tóm t t so sánh 3 chi n lả ắ ế ược:
Các lo i chi phíạ CLI CLII CLIII
Chi phí t n kho ồ 390
Chi phí h p đ ng ph ợ ồ ụ 1672
Chi phi SX trong gi ờ 15000 13764 15000
Doanh nghi p nên l a ch n chi n lệ ự ọ ế ược I vì co chi phí th p nh t.ấ ấ
Phương pháp bài toán v n t i: xem SGK.ậ ả
II: Bài t p: ậ
Trang 10Bài t p 1:ậ nhu c u s n ph m A c a cong ty 6 tháng cu i năm 2014 d báo nh ầ ả ẩ ủ ố ư ư sau:
Nhu c u (ầ
SPA) 1000 1200 1100 1440 1170 1200
S ngàyố
Bi t r ng: ế ằ
Chi phí s n xu t trong gi : 2usd/gi ả ấ ờ ờ
Chi phí s n xu t ngoài gi : 3usd/gi ả ấ ờ ờ
S gi đ s n xu t 1 s n ph m: 1,5 gi /spố ờ ể ả ấ ả ẩ ờ
Chi phí đào t o bình quân: 1usd/spạ
Chi phí sa th i bình quân: 1,5usd/sp.ả
Phương án 1: t ch c s n xu t trong gi = m c nhu c u ổ ứ ả ấ ờ ứ ầ
C u tăng thì tăng lao đ ng, c u gi m thì gi m lao đ ng ầ ộ ầ ả ả ộ
Tháng Nhu c uầ Chi phí s n xu t trong giả ấ ờ Chi phí đào
t oạ Chi phi sa th iả
7 1000 1000*2*1,5 = 3000
Chi phí chi n lế ược 1: = 21330+570+555= 22455usd
Phương án 2: t ch c s n xu t trong gi b ng m c nhu c u t i thi u: k t h p ổ ư ả ấ ờ ằ ứ ầ ố ể ế ợ chi n lế ược làm thêm gi ờ
Tháng Nhu c u ầ M c s n xu t ứ ả ấ
trong gi ờ
Thi u ế Làm thêm gi ờ
10 1440 24*39 = 936 -540 540
11 1170 30*39 = 1170
Trang 1112 1200 25*39 = 975 -225 225
Chi phí chi n lế ược 2: = 6006*1,5*2 + 1104*3 = 21330
Cong ty nên ch n chi n lọ ế ược 2 vì có m c chi phí th p h n.ứ ấ ơ
Bài t p 2: ậ
Nhu c u ( SPA)ầ 1200 1400 1500 1450 1200 1500
S ngày SXố 26 22 23 24 20 25
M c nhu c u ứ ầ 46,15 63,64 65,22 60,42 60 60
M c nhu c u bình quân = ứ ầ = 58,93
Phương án 1: t ch c s n xu t trong gi = m c nhu c u bình quân, k t h p v i ổ ứ ả ấ ờ ứ ầ ế ợ ớ chi n lế ượ ồc t n kho
Tháng M c s n xu t trong giứ ả ấ ờ Nhu c uầ T n khoồ cu i m iT n khoồố ỗ
tháng
7 26*58,93 = 1532 1200 332 332
Chi phí cho chi n lế ược 1:
8250*3*1,5 + 716*2 = 38557 usd
Chi phí s n xu t trong gi 3usdả ấ ờ
Chi phí s n xu t ngoài gi : 5usdả ấ ờ
S gi đ s n xu t ra m t s n ph m: 1,5h/spố ờ ể ả ấ ộ ả ẩ
Chi phí t n kho: 2usd/sp/tháng.ồ
Phương án 2: t ch c s n xu t trong gi b ng m c nhu c u t i thi u, k t h p ổ ứ ả ấ ờ ằ ứ ầ ố ể ế ợ chi n lế ược làm thêm gi ờ
Tháng M c s n xu t trong ứ ả ấ Nhu c u ầ Thi u ế Làm thêm gi ờ
Trang 12gi ờ
7 26*46,15 = 1200 1200
Chi phí cho chi n lế ược 2:
6461*3*1,5 + 1739*5 = 37769,5 usd
Công ty nên ch n phọ ương án 2 vì chi phí th p h n.ấ ơ
Bài t p 3: ậ
Tháng Nhu c u (đvsp)ầ S ngày SXố Nhu c u bìnhầ
quân ngày
Tài li u chi phí:ệ
Chi phí t n kho: 2usd/đvsp/tháng.ồ
Chi phí h p đ ng ph : 8usd/đvsp.ợ ồ ụ
Chi phí s n xu t trong gi : 6usd/gi ả ấ ờ ờ
Chi phí s n xu t ngoài gi :7usd/gi ả ấ ờ ờ
S gi SX đvsp: 1,5h/đvsp.ố ờ
Chi phí đào t o bình quân: 8usd/đvsp.ạ
Chi phí sa th i: 10usd/đvsp.ả
a/ vẽ đường c u hàng tháng và đầ ường c u trung bình.ầ
M c nhu c u trung bình = = 42,75.ứ ầ
b/ b n hãy đ a ra các chi n lạ ư ế ược ho ch đ nh t ng h p có th và tính các chi phí ạ ị ổ ợ ể cho t ng chi n lừ ế ược
Trang 13chi n lế ược 1: t ch c s n xu t trong trong gi b ng m c nhu c u bình quân, s ổ ứ ả ấ ờ ằ ứ ầ ử
d ng chi n lụ ế ượ ồc t n kho
Tháng M c s n xu t trongứ ả giờấ Nhu c uầ T n khoồ
T n khoồ
cu i m iố ỗ tháng
3 26*42,75 = 1112 1000 112 579
4 20*42,75 = 855 1200 -345 234
Chi phí cho chi n lế ược 1:
5872*6*1,5 + 1908*2 =56664usd
Chi n lế ược 2: t ch c s n xu t trong gi b ng m c nhu c u t i thi u, kêt h p ổ ứ ả ấ ờ ằ ư ầ ố ể ợ chi n lế ược làm thêm gi ờ
Tháng M c s n xu t trong giứ ả ấ ờ Nhu c uầ Thi uế Làm thêmgiờ
2 22*31,82 = 700 700
3 26*31,82 = 827 1000 -173 173
4 20*31,82 = 636 1200 -564 564
6 21*31,82 = 668 1300 -632 632
Chi phí cho chi n lế ược 2:
4391*6*1,5 + 1509*7 = 50082usd
Chi n lế ược 3: t ch c s n xu t trong gi b ng m c nhu c u, thi u đào t o ổ ứ ả ấ ờ ằ ứ ầ ế ạ thêm , th a sa th i ừ ả
Tháng Chi phí s n xu t trong ả ấ
gi ờ Chi phí đào t o ạ Chi phí sa th iả T ng chi phíổ
2 700*6*1,5 = 6300 100*10 =1000 7300
3 1000*6*1,5 = 9000 300*8= 2400 11400
4 1200*6*1,5 = 10800 200*8 = 1600 12400
Trang 145 900*6*1,5 = 8100 300*10 =3000 11100
6 1300*6*1,5 = 11700 400*8 =3200 14900
Doanh nghi p nên l a ch n chi n lệ ự ọ ế ược 2 vì có chi phí th p nh t ấ ấ
CHƯƠNG 5: QU N TR HÀNG T N KHO.Ả Ị Ồ
I: H th ng lệ ố ượng đ t hàng c đ nh: ( FOSS) ặ ố ị
1. Xác đ nh lị ượng đ t hàng.ặ
a/ Mô hình lượng đ t hàng kinh t c b n ( EOQ) ( mô hình b sung t c th i, ặ ế ơ ả ổ ứ ờ
mô hình b sung ngay l p t c).ổ ậ ứ
Các kí hi u:ệ
Q s n lả ượng c a m t đ n hàng.ủ ộ ơ
s n lả ượng t i u cho đ n hàng.ố ư ơ
D là nhu c u hàng năm c a hàng t n kho.ầ ủ ồ
G đ n giá mua m t đ n v hàng.ơ ộ ơ ị
S chi phí đ t hàng cho 1 đ n hàng ( 1 l n đ t hàng) ặ ơ ầ ặ
H chi phí t n tr 1 đ n v hàng trong năm.ồ ữ ơ ị
Các công th c:ứ
Chi phí mua hàng = D*g
S đ n hàng ( s l n đ t ) trong m t năm N = D/Q.ố ơ ố ầ ặ ộ
Chi phí đ t hàng trong năm: = * S.ặ
T n kho trung bình : ồ
Chi phí t n tr trong năm: = * H.ồ ữ
Kho ng cách gi a hai đ n hàng: T = ả ữ ơ
T ng chi phí hàng t n kho: TC = + + ổ ồ
T ng chi phí hàng t n kho : TC = + ổ ồ
Công th c tính = ứ
Trang 15b/Mô hình cung c p theo nhu c u s n xu t ( POQ) còn g i là mô hình b sung ấ ầ ả ấ ọ ổ
d n d n – không thi u hàng ( phù h p cho đ n hàng mua v nh p kho ).ầ ầ ế ợ ơ ề ậ
Các công th c: ứ
= t ng lổ ượng hàng cung ng trong th i gian t – t ng lứ ờ ổ ượng hàng s d ng ử ụ trong th i gian t ờ
= pt – dt = ( p – d)*t = m c tăng t n kho * th i gian giao hàng.ứ ồ ờ
Đo s n lả ượng m t đ n hàng: Q = pt => t = Q/p.ộ ơ
Do đó:
= Q (1 - )
M c t n kho t i thi u: ứ ồ ố ể
= 0
M c t n kho trung bình: ứ ồ
= ( + )/2 = /2
Chi phí đ t hàng hàng năm: ặ
= * s
Chi phí t n ch hàng năm.ồ ữ
= * H = * H = ( 1 - )*H
S n lả ượng đ t hàng t i u: ặ ố ư
=
T ng chi phí t n kho : TC = + + ổ ồ
T ng chi phí v hàng t n kho: TC = + ổ ề ồ
VD3: l y l i ví d 1:ấ ạ ụ
P = 200 cái/ngày ( m c s n xu t hàng ngày ).ứ ả ấ
d = 150 cái/ngày ( m c tiêu th trên ngày ).ứ ụ
Xác đ nh lị ượng đ t hàng t i u khi áp d ng mô hình POQ ặ ố ư ụ
= = = 1385 cái/đ n hàng.ơ
T ng chi phí v hàng t n kho trong trổ ề ồ ường h p này.ợ
Trang 16= + = * s + * H = *6 + * 0,5 = 173 tri u ệ
N u so v i mô hình EOQ thì ti t ki m h n ế ớ ế ệ ơ TC2 – TC3 = 173 tri u đ ng.ệ ồ