1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 67,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái ni m.ệ II.. Các phương pháp d báo: có 2 phự ương pháp... - Phương pháp đường th ng thông thẳ ường... Phương pháp tr c quan.

Trang 1

MÔN: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP

SINH VIÊN: NGUYỄN NGỌC HOÀNG GVBM: TS Trần Quốc Tuấn

Bao g m 6 chồ ương:

Chương I: d báo.ự

Chương II: quy t đ nh v đ a đi m doanh nghi p.ế ị ề ị ể ệ

Chương III: ho ch đ nh t ng h p.ạ ị ổ ợ

Chương IV: L p ti n đ s n xu t.ậ ế ộ ả ấ

Chương V: qu n tr hàng t n kho.ả ị ồ

Chương VI: Ho ch đ nh nhu c u nguyên v t li u ạ ị ầ ậ ệ

Ch ươ ng I: D báo ự

I Khái ni m.ệ

II Các phương pháp d báo: có 2 phự ương pháp

 Phương pháp đ nh tính.ị

- Phương pháp l y ý ki n c a ban lãnh đ o doanh nghi p.ấ ế ủ ạ ệ

- Phương pháp l y ý ki n c a nhân viên bán hàng.ấ ế ủ

- Phương pháp l y ý ki n c a chuyên gia trong và ngoài doanh nghi p.ấ ế ủ ệ

 Các phương pháp đ nh lị ượng

- Phương pháp ti p c n gi n đ n.ế ậ ả ơ

Trong đó:

: s d báo th i kì n+1.ố ự ờ

: s th c t th i kì th n.ố ự ế ờ ứ

- Phương pháp bình quân gi n đ n.ả ơ

Trang 2

Trong đó:

s d báo th i kì th n+1.ố ự ờ ứ

s th c t th i kì th i.ố ự ế ờ ứ

- Phương pháp bình quân di đ ng gi n đ n.ộ ả ơ

+ Bình quân di đ ng theo 2 th i kì:ộ ờ

= ( ) / 2

= ( ) / 3

………

- D báo theo phự ương pháp bình quân di đ ng 3 th i kì ộ ờ

= (

vv………

- Phương pháp bình quân di đ ng có h s ộ ệ ố

S bình quân di đ ng có h s =ố ộ ệ ố

Đ l ch tuy t đ i bình quân MAD là nh nh t.ộ ệ ệ ố ỏ ấ

MAD =

MAD = =

- Phương pháp san b ng s mũ b c 1 ( gi n đ n )ằ ố ậ ả ơ

( Trong đó:

s d báo c a th i kì t.ố ự ủ ờ

s d báo th i kì t-1.ố ự ờ

s th c t th i kì t -1.ố ự ế ờ

g i là h s san b ng s mũ b c 1 va 0 =< =>1.ọ ệ ố ằ ố ậ

( ch n sao cho MAD th p nh p nh ph n ki m ch ng h s H nói trên)ọ ấ ấ ư ầ ể ứ ệ ố

- Phương pháp san b ng s mũ b c 2: 3 bằ ố ậ ước th c hi n ự ệ

Bước 1:

Bước 2:

Bước 3:

đ i lạ ượng di u ch nh theo xu hề ỉ ướng kì t

Trang 3

đ i lạ ượng đi u ch nh theo xu hề ỉ ướng kì ( t-1)

Quy ước ( luôn luôn b ng 0 ằ

: s d báo kì t ố ự

: s d báo kì t-1.ố ự

: s th c t c a th i kì t-1 ố ự ế ủ ờ

: s d báo theo xu hố ự ướng c a kì t ủ

β : g i là s san b ng mũ b c 2 và 0 va 0=< =>1 ọ ố ằ ậ β

Th c t cũng ki m ch ng 2 và gi ng nh ki m ch ng h s H ph n trên sao ự ế ể ứ β ố ư ể ứ ệ ố ở ầ cho MAD th p nh t ấ ấ

VD5 : D báo = 0,2ự α ; = 0,4β ; ; Quy ước luôn luôn b ng 0 ằ

Th

3

- Phương pháp đường th ng thông thẳ ường

Tìm phương trình d báo có d ng ự ạ

a =

b =

n s lố ượng s li u có đố ệ ược trong quá kh ứ

x s lố ượng s th t các th i kì.ố ứ ự ờ

y s th c t ( th i kì quá kh ) ố ự ế ờ ứ

s d báo ( th i kì trong tố ự ờ ương lai)

- Phương pháp đường th ng thông thẳ ường

- Phương pháp d báo theo khuynh hự ướng có xét đ n bi n đ ng th i v ế ế ộ ờ ụ ( h s th i v ) ệ ố ờ ụ

Bước 1 : tính s bình quân các tháng ( quý ) cùng tên trong k năm c a ố ủ dãy ti n s theo CTề ử :

Trang 4

Bước 2 : tính s bình quân c a tháng ( quý ) trong dãy s ti n s theo ố ủ ố ề ử

CT :

=

(quý) theo công th cứ :

=

d báo nhu c u c a tháng (quý ) cho năm ( k+1) theo phự ầ ủ ương pháp

đường khuynh hướng bình thường

Bước 5: d báo th i v theo tháng (quý) cho năm (k+1) ự ờ ụ

- báo theo t ng nguyên nhân trên c s đừ ơ ở ường h i quy tồ ương quan tuy n tính.ế

Xác đ nh đ i lị ạ ượng d báo : khác x là nguyên nhân ( bi n s ) ch ự ế ố ứ không ph i là th t th i gian ả ứ ự ờ

Đánh giá hàm d báo b ng 2 ch tiêu :ự ằ ỉ

Sai l ch tiêu chu n:ệ ẩ

=

càng nh thì d báo càng chính xác.ỏ ự

H s tệ ố ương quan:

R =

N u r = 1 ( x, quan h thu n ), ho c r = -1 (x, quan h ngh ch): x, quanế ệ ậ ặ ệ ị

h khá ch t chẽ.ệ ặ

N u r = 0 ( ho c s p s 0) : x, y không quan h v i nhau ( ho c quan hế ặ ấ ỉ ệ ớ ặ ệ không ch t chẽ).ặ

III Bài t p.ậ

Tham kh o sách giáo khao.ả

CHƯƠNG II: QUY T Đ NH Đ A ĐI M C A DOANH NGHI PẾ Ị Ị Ể Ủ Ệ

I: Các phương pháp xác đ nh đ a đi m doanh nghi p.ị ị ể ệ

 Phương pháp cho đi m có tr ng s :ể ọ ố

VD1:

Các y u tế ố Tr ng sọ ố

Đi m s ( thangể ố

đi m )ể Đi m đã có tr ng sể ọ ố

Giao thông v n t iậ ả 0,3 80 40 24 12 Chính sách đ a phị ương 0,1 50 50 5 5

Trang 5

Giáo d c, b nh vi n ụ ệ ệ 0,05 60 40 3 2

Đi m có tr ng s đi m A ( 73,5 ) đ a đi m B ( 51,5) doanh nghi p nên quy tể ọ ố ở ể ị ể ệ ế

đ nh ch n đ a đi m A.ị ọ ị ể

 Phương pháp đi m hòa v n.ể ố

Phương trình t ng chi phí y = ax + B.ổ

- y t ng chi phí ổ

- A bi n phí m t đ n v s n ph m ế ộ ơ ị ả ẩ

- B t ng đ nh phí cho 1 năm.ổ ị

- x s n lả ượng bán ra ( công xu t ) d ki n trong 4 năm.ấ ư ế

Đ a đi m l a ch n c a doanh nghi p co ị ể ự ọ ủ ệ

VD2:

Đ a đi m ị ể Bi n phí 1 Đvspế Đ nh phí hàng năm ị

• TH1: khi công xu t đã xác đ nh.ấ ị

Gi s công xu t 3000 Sp/năm.ả ử ấ

= 3000 * 0,8 + 400 = 2800

3000 * 0,3 + 1200 = 2100

< quy t đ nh ch n đ a đi m 2 ế ị ọ ị ể

• TH2: khi công xu t ch a xác đ nh: ( ax + B)ấ ư ị

Ta có phương trình t ng chi phí sau: ổ

= 0,8x + 400

= 0,3y + 1200

vẽ đ thồ ị :

0,8x +400 = 0,3y + 1200

=> 0,5x = 800

=> x = 1600

Y = 1680

 Phương pháp t o đ 1 chi u ạ ộ ề

L =

L : t a đ c s m i.ọ ộ ơ ở ớ

: lượng hàng v n chuy n t c s m i đ n c s i(1,2,3, …n).ậ ể ừ ơ ở ớ ế ơ ở

: t a đ c s i ( so v i 1 đi m nào đó l y g c t a) ọ ộ ơ ở ớ ể ấ ố ọ

Trang 6

W : t ng lổ ượng v n chuy n t c s m i ph i ch đ n c s cũ.ậ ể ừ ơ ở ớ ả ở ế ơ ở

Các đi m bán hàng (i)ể Các tr s DN ()ụ ở Lượng v n chuy n( T/năm) ậ ể

L = = ( 200*30+300*80+200*200+200*100+100*300) = 120 km

Nh v y kho đ t gi a kho ng cách gi a TP.HCM 120 km n m gi a Đ ng Nai và ư ậ ặ ữ ả ữ ằ ữ ồ Bình Thu n.ậ

 Phương pháp t o đ 2 chi uạ ộ ề :

=

=

, t a đ x,y c a c s m i.ọ ộ ủ ơ ở ớ

lượng hàng v n chuy n t c s m i đ n c s i ( 1,2,3 … n) ậ ể ừ ơ ở ớ ế ơ ở

và t a đ x và y c a c s ( l y theo b n đ )ọ ộ ủ ơ ở ấ ả ồ

t ng lổ ượng hàng v n chuy n t c s m i ph i ch t i c s cũ ậ ể ừ ơ ở ớ ả ở ớ ơ ở

4 :

Các đi m bán hàng (i)ể T a đ (ọ ộ Lượng v n chuy n ( T/năm) ậ ể

= = =40

= = = 42

Kho phân ph i nên đ t t a đ đi m d (40,42).ố ặ ọ ộ ể

 Phương pháp bài toán v n t i ậ ả

Xem SGK

Trang 7

CHƯƠNG 3 : HO CH Đ NH T NG H P.Ạ Ị Ổ Ợ

I : Các phương pháp ho ch đ nh t ng h p ạ ị ổ ợ

1. Phương pháp tr c quan ( pp kinh nghi m )ự ệ

2. Phương pháp bi u đ ( đ th )ể ồ ồ ị

Bước 1 : xác đ nh nhu c u cho m i giai đo n.ị ầ ỗ ạ

Bước 2 : xác đ nh m c s n xu t t ng giai đo n.ị ứ ả ấ ừ ạ

Bước 3 : ph n ng nhu c u và m c s n xu t lên bi u đ ( đ th ).ả ứ ầ ứ ả ấ ể ồ ồ ị

Bước 4 : đ ra các phề ương án chi n lế ược ho ch đ nh kh thi.ạ ị ả

Bước 5 : tính toán chi phí c a t ng chi n lủ ừ ế ược

Bước 6 : ch n chi n lọ ế ược có chi phí th p nh t.ấ ấ

 Ho ch đ nh t ng h p cho m t n t hàngạ ị ổ ợ ộ ặ :

VD : m t doanh nghi p d báo v tình hình s n xu t quý Iộ ệ ự ề ả ấ :

Tài li u chi phíệ :

Chi phí t n khoồ : 3usd/dvsp/tháng

Chi phí h p đ ng phợ ồ ụ : 8usd/dvsp/tháng

Chi phí s n xu t trong giả ấ ờ : 4usd/h

Chi phí s n xu t ngoài gi :6usd/hả ấ ờ

S gi đ s n xu t 1 s n ph m: 1,5h/đvsp.ố ờ ể ả ấ ả ẩ

Chi phí đào t o bình quân: 10usd/dvsp.ạ

Chi phí sa th i: 12usd/dvsp.ả

Xây d ng các phự ương án chi n lế ược ho ch đ nh s n xu t và ch n phạ ị ả ấ ọ ương án có chi phí th p nh t,ấ ấ

Tháng Nhu c u ầ S ngày s n xu t ố ả ấ Nhu c u Bq ngày ầ

2500

gi iả :

Trang 8

Doanh nghi p xây d ng bi u đ đệ ự ể ồ ường c u trung bình và đầ ường c u hàng tháng ầ

nh sauư :

Nhu c u trung bình = = = 34,72.ầ

thi u hàng ế

Đường c uầ

T n kho ồ

1 2 3

Chi n lế ược 1: t ch c s n xu t trong gi = m c nhu c u trung bình 34,72 ổ ứ ả ấ ờ ứ ầ

dvsp/ngày

S d ng chi n lử ụ ế ượ ồc t n kho ( gi đ nh đ u tháng 1 t n kho b ng 0) ả ị ầ ồ ằ

Tình hình s n xu t c a chi n lả ấ ủ ế ược 1:

Tháng M c s n xu t trongứ ả giờấ Nhu c u(đvsp)ầ kho m i thángThay đ i t nỗổ ồ T n kho cu iồm i thángỗ ố

Chi phí t n kho: 130 * 3 = 390ồ

Chi phí s n xu t trongg gi : 2500 * 1,5 * 4 = 15000ả ấ ờ

= 15000 + 390 = 15390

Trang 9

Chi n lế ược 2: t ch c s n xu t trong gi = m c nhu c u t i thi u 31,82 ổ ứ ả ấ ờ ứ ầ ố ể

đvsp/ngày

Tháng nào thi u thì thuê h p đ ng ph ( làm thêm gi ph tr i).ế ợ ồ ụ ờ ụ ộ

Tháng M c s n xu tứ ảtrrong giờấ Nhu c u ( đvsp)ầ Thi uế Thuê h pđòng phụợ

2 22*31,82 = 700 700

3 26*31,82 = 827 1000 -173 173

Chi phí cho chi n lế ược 2:

Chi phí thuê h p đ ng ph = 209*8 = 1672 usd.ợ ồ ụ

Chi phí s n xu t trong gi = 2291*1,5*4 = 13764 usd.ả ấ ờ

= 1672+13764 = 15418 usd

Chi n lế ược 3: t ch c s n xu t trong gi =ổ ứ ả ấ ờ m c nhu c u ứ ầ

C u tăng thì tăng lao đ ng , c u gi m thì gi m lao đ ng ầ ộ ầ ả ả ộ

Tháng Nhu c u ầ Chi phí SX trong

gi ờ Chi phí đào t o ạ Chi phí sa th i ả T ng chi phí ổ

1 800 800*1,5*4 =

3 1000 6000 300*10=300

B ng tóm t t so sánh 3 chi n lả ắ ế ược:

Các lo i chi phíạ CLI CLII CLIII

Chi phí t n kho ồ 390

Chi phí h p đ ng ph ợ ồ ụ 1672

Chi phi SX trong gi ờ 15000 13764 15000

Doanh nghi p nên l a ch n chi n lệ ự ọ ế ược I vì co chi phí th p nh t.ấ ấ

 Phương pháp bài toán v n t i: xem SGK.ậ ả

II: Bài t p: ậ

Trang 10

Bài t p 1:ậ nhu c u s n ph m A c a cong ty 6 tháng cu i năm 2014 d báo nh ầ ả ẩ ủ ố ư ư sau:

Nhu c u (ầ

SPA) 1000 1200 1100 1440 1170 1200

S ngàyố

Bi t r ng: ế ằ

Chi phí s n xu t trong gi : 2usd/gi ả ấ ờ ờ

Chi phí s n xu t ngoài gi : 3usd/gi ả ấ ờ ờ

S gi đ s n xu t 1 s n ph m: 1,5 gi /spố ờ ể ả ấ ả ẩ ờ

Chi phí đào t o bình quân: 1usd/spạ

Chi phí sa th i bình quân: 1,5usd/sp.ả

Phương án 1: t ch c s n xu t trong gi = m c nhu c u ổ ứ ả ấ ờ ứ ầ

C u tăng thì tăng lao đ ng, c u gi m thì gi m lao đ ng ầ ộ ầ ả ả ộ

Tháng Nhu c uầ Chi phí s n xu t trong giả ấ ờ Chi phí đào

t oạ Chi phi sa th iả

7 1000 1000*2*1,5 = 3000

Chi phí chi n lế ược 1: = 21330+570+555= 22455usd

Phương án 2: t ch c s n xu t trong gi b ng m c nhu c u t i thi u: k t h p ổ ư ả ấ ờ ằ ứ ầ ố ể ế ợ chi n lế ược làm thêm gi ờ

Tháng Nhu c u ầ M c s n xu t ứ ả ấ

trong gi ờ

Thi u ế Làm thêm gi ờ

10 1440 24*39 = 936 -540 540

11 1170 30*39 = 1170

Trang 11

12 1200 25*39 = 975 -225 225

Chi phí chi n lế ược 2: = 6006*1,5*2 + 1104*3 = 21330

Cong ty nên ch n chi n lọ ế ược 2 vì có m c chi phí th p h n.ứ ấ ơ

Bài t p 2: ậ

Nhu c u ( SPA)ầ 1200 1400 1500 1450 1200 1500

S ngày SXố 26 22 23 24 20 25

M c nhu c u ứ ầ 46,15 63,64 65,22 60,42 60 60

M c nhu c u bình quân = ứ ầ = 58,93

Phương án 1: t ch c s n xu t trong gi = m c nhu c u bình quân, k t h p v i ổ ứ ả ấ ờ ứ ầ ế ợ ớ chi n lế ượ ồc t n kho

Tháng M c s n xu t trong giứ ả ấ ờ Nhu c uầ T n khoồ cu i m iT n khoồố ỗ

tháng

7 26*58,93 = 1532 1200 332 332

Chi phí cho chi n lế ược 1:

8250*3*1,5 + 716*2 = 38557 usd

Chi phí s n xu t trong gi 3usdả ấ ờ

Chi phí s n xu t ngoài gi : 5usdả ấ ờ

S gi đ s n xu t ra m t s n ph m: 1,5h/spố ờ ể ả ấ ộ ả ẩ

Chi phí t n kho: 2usd/sp/tháng.ồ

Phương án 2: t ch c s n xu t trong gi b ng m c nhu c u t i thi u, k t h p ổ ứ ả ấ ờ ằ ứ ầ ố ể ế ợ chi n lế ược làm thêm gi ờ

Tháng M c s n xu t trong ứ ả ấ Nhu c u ầ Thi u ế Làm thêm gi ờ

Trang 12

gi ờ

7 26*46,15 = 1200 1200

Chi phí cho chi n lế ược 2:

6461*3*1,5 + 1739*5 = 37769,5 usd

Công ty nên ch n phọ ương án 2 vì chi phí th p h n.ấ ơ

Bài t p 3: ậ

Tháng Nhu c u (đvsp)ầ S ngày SXố Nhu c u bìnhầ

quân ngày

Tài li u chi phí:ệ

Chi phí t n kho: 2usd/đvsp/tháng.ồ

Chi phí h p đ ng ph : 8usd/đvsp.ợ ồ ụ

Chi phí s n xu t trong gi : 6usd/gi ả ấ ờ ờ

Chi phí s n xu t ngoài gi :7usd/gi ả ấ ờ ờ

S gi SX đvsp: 1,5h/đvsp.ố ờ

Chi phí đào t o bình quân: 8usd/đvsp.ạ

Chi phí sa th i: 10usd/đvsp.ả

a/ vẽ đường c u hàng tháng và đầ ường c u trung bình.ầ

M c nhu c u trung bình = = 42,75.ứ ầ

b/ b n hãy đ a ra các chi n lạ ư ế ược ho ch đ nh t ng h p có th và tính các chi phí ạ ị ổ ợ ể cho t ng chi n lừ ế ược

Trang 13

chi n lế ược 1: t ch c s n xu t trong trong gi b ng m c nhu c u bình quân, s ổ ứ ả ấ ờ ằ ứ ầ ử

d ng chi n lụ ế ượ ồc t n kho

Tháng M c s n xu t trongứ ả giờấ Nhu c uầ T n khoồ

T n khoồ

cu i m iố ỗ tháng

3 26*42,75 = 1112 1000 112 579

4 20*42,75 = 855 1200 -345 234

Chi phí cho chi n lế ược 1:

5872*6*1,5 + 1908*2 =56664usd

Chi n lế ược 2: t ch c s n xu t trong gi b ng m c nhu c u t i thi u, kêt h p ổ ứ ả ấ ờ ằ ư ầ ố ể ợ chi n lế ược làm thêm gi ờ

Tháng M c s n xu t trong giứ ả ấ ờ Nhu c uầ Thi uế Làm thêmgiờ

2 22*31,82 = 700 700

3 26*31,82 = 827 1000 -173 173

4 20*31,82 = 636 1200 -564 564

6 21*31,82 = 668 1300 -632 632

Chi phí cho chi n lế ược 2:

4391*6*1,5 + 1509*7 = 50082usd

Chi n lế ược 3: t ch c s n xu t trong gi b ng m c nhu c u, thi u đào t o ổ ứ ả ấ ờ ằ ứ ầ ế ạ thêm , th a sa th i ừ ả

Tháng Chi phí s n xu t trong ả ấ

gi ờ Chi phí đào t o ạ Chi phí sa th iả T ng chi phíổ

2 700*6*1,5 = 6300 100*10 =1000 7300

3 1000*6*1,5 = 9000 300*8= 2400 11400

4 1200*6*1,5 = 10800 200*8 = 1600 12400

Trang 14

5 900*6*1,5 = 8100 300*10 =3000 11100

6 1300*6*1,5 = 11700 400*8 =3200 14900

Doanh nghi p nên l a ch n chi n lệ ự ọ ế ược 2 vì có chi phí th p nh t ấ ấ

CHƯƠNG 5: QU N TR HÀNG T N KHO.Ả Ị Ồ

I: H th ng lệ ố ượng đ t hàng c đ nh: ( FOSS) ặ ố ị

1. Xác đ nh lị ượng đ t hàng.ặ

a/ Mô hình lượng đ t hàng kinh t c b n ( EOQ) ( mô hình b sung t c th i, ặ ế ơ ả ổ ứ ờ

mô hình b sung ngay l p t c).ổ ậ ứ

 Các kí hi u:ệ

Q s n lả ượng c a m t đ n hàng.ủ ộ ơ

s n lả ượng t i u cho đ n hàng.ố ư ơ

D là nhu c u hàng năm c a hàng t n kho.ầ ủ ồ

G đ n giá mua m t đ n v hàng.ơ ộ ơ ị

S chi phí đ t hàng cho 1 đ n hàng ( 1 l n đ t hàng) ặ ơ ầ ặ

H chi phí t n tr 1 đ n v hàng trong năm.ồ ữ ơ ị

 Các công th c:ứ

Chi phí mua hàng = D*g

S đ n hàng ( s l n đ t ) trong m t năm N = D/Q.ố ơ ố ầ ặ ộ

Chi phí đ t hàng trong năm: = * S.ặ

T n kho trung bình : ồ

Chi phí t n tr trong năm: = * H.ồ ữ

Kho ng cách gi a hai đ n hàng: T = ả ữ ơ

T ng chi phí hàng t n kho: TC = + + ổ ồ

T ng chi phí hàng t n kho : TC = + ổ ồ

Công th c tính = ứ

Trang 15

b/Mô hình cung c p theo nhu c u s n xu t ( POQ) còn g i là mô hình b sung ấ ầ ả ấ ọ ổ

d n d n – không thi u hàng ( phù h p cho đ n hàng mua v nh p kho ).ầ ầ ế ợ ơ ề ậ

 Các công th c: ứ

= t ng lổ ượng hàng cung ng trong th i gian t – t ng lứ ờ ổ ượng hàng s d ng ử ụ trong th i gian t ờ

= pt – dt = ( p – d)*t = m c tăng t n kho * th i gian giao hàng.ứ ồ ờ

Đo s n lả ượng m t đ n hàng: Q = pt => t = Q/p.ộ ơ

Do đó:

= Q (1 - )

M c t n kho t i thi u: ứ ồ ố ể

= 0

M c t n kho trung bình: ứ ồ

= ( + )/2 = /2

Chi phí đ t hàng hàng năm: ặ

= * s

Chi phí t n ch hàng năm.ồ ữ

= * H = * H = ( 1 - )*H

S n lả ượng đ t hàng t i u: ặ ố ư

=

T ng chi phí t n kho : TC = + + ổ ồ

T ng chi phí v hàng t n kho: TC = + ổ ề ồ

VD3: l y l i ví d 1:ấ ạ ụ

P = 200 cái/ngày ( m c s n xu t hàng ngày ).ứ ả ấ

d = 150 cái/ngày ( m c tiêu th trên ngày ).ứ ụ

Xác đ nh lị ượng đ t hàng t i u khi áp d ng mô hình POQ ặ ố ư ụ

= = = 1385 cái/đ n hàng.ơ

T ng chi phí v hàng t n kho trong trổ ề ồ ường h p này.ợ

Trang 16

= + = * s + * H = *6 + * 0,5 = 173 tri u ệ

N u so v i mô hình EOQ thì ti t ki m h n ế ớ ế ệ ơ TC2 – TC3 = 173 tri u đ ng.ệ ồ

Ngày đăng: 05/10/2022, 10:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

VD mt doanh nghi pd báo v tình hình sn xu t quý : Tài li u chi phíệ :  - QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP
mt doanh nghi pd báo v tình hình sn xu t quý : Tài li u chi phíệ : (Trang 7)
Tình hình sn xu ca chi ủế ược 1: - QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP
nh hình sn xu ca chi ủế ược 1: (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w