TỔNG HỢP ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 11 HỌC KÌ 1 TỪ 2020 2022 ĐỀ 1 Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau 1) 2) 3) Câu 2 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Câu 3 (3,0 điểm) 1) Có.
Trang 1TỔNG HỢP ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 11
HỌC KÌ 1 TỪ 2020-2022
Trang 212 2
Câu 5 (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD N, Q lần lượt là trung điểm của BC , BD.
Gọi ( α ) là mặt phẳng chứa đường thẳng NQ và song song với AB
Trang 3Câu 2.(1 điểm)Tìmgiá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y 2sin 22 x 2 3 sin 2 cos2x x 2
Câu 3 (3,0 điểm)
1) Trên giá sách có 4 quyển Toán học, 5 quyển Vật lý và 3 quyển Hóahọc Lấy ngẫu nhiên 4 quyển Tính xác suất sao cho 4 quyển lấy ra có đúnghai quyển Toán học?
2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của
12 2
4
1, 3) Giải phương trình n n
1) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SD và AB Chứng minh rằng:
MN song song với mặt phẳng (SBC)
2) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP)
x
2 Giải phương trình: 2cos2x + 1 = 3cosx
3 Giải phương trình: cos2x - 3cos2x = 2
Câu 2.(2,0 điểm)
Trang 41.Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 10 bạn trong đó có An và Bình vào 10ghế kê thành hàng ngang sao cho:
a/ Hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau
b/ Hai bạn An và Bình không ngồi cạnh nhau
2 Có 5 bạn nam và 5 bạn nữ ngồi ngẫu nhiên quanh bàn tròn Tính xác suấtsao cho nam và nữ ngồi cạnh nhau
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trungđiểm DC và N là trung điểm SD
1 Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBM)
2 Chứng minh rằng đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SAC)
Câu 4 (2,0 điểm)
1 Với giá trị nào của a thì dãy số (un) với
2 1
n
na u n
Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A( -1; 3), B(2; 1), C( 5; -4), đường tròn (C):
x2 + (y – 2)2 = 3 Tìm ảnh (C’) của (C) qua việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm
O góc quay -900 và phép tịnh tiến theo vectơ AG
với G là trọng tâm tam giác ABC
Trang 5k A
n A
n A
Trang 6Câu 11: Cho dãy số (un) xác định bởi công thức 1 *
Câu 17: Trong không gian, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng sẽ có vô số điểm chung.
B Qua hai điểm có một và chỉ một mặt phẳng.
C Qua ba điểm không thẳng hàng có vô số mặt phẳng.
Trang 7D Một đường thẳng và một mặt phẳng có tối đa một điểm chung.
Câu 18: Trong không gian, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Hai đường thẳng bất kì không có điểm chung thì song song.
B Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng nào thì chéo nhau.
C Hai đường thẳng bất kì không cắt nhau thì song song.
D Hai đường thẳng bất kì không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 19: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa
a và song song với b ?
Câu 20: Cho đường thẳng a nằm trong mp a( ) và đường thẳng bË( )a Mệnh
đề nào sau đây đúng?
Trang 8Câu 24: Trong khai triển nhị thức:
6 3
8 2
b a
Câu 26: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học
sinh Tính xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ
1
1 14
Câu 27: Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là
d
10 3
d
11 3
Trang 9B Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD là SO (O là giao điểm của
AC và BD).
C Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC là SI (I là giao điểm của
AD và BC).
D Hình chóp S ABCD. có 4 mặt bên
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD. Gọi I là trung điểm của SD, J là điểm trên
SC và không trùng trung điểm SC Giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 34: Trong mặt phẳng ( )P cho tứ giác lồi ABCD, S là điểm nằm ngoài mặt
phẳng ( )P , O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của SC.Hai đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
A Đường thẳng qua S và song song với AD. B Đường thẳng qua S và
song song với CD.
C Đường thẳng SO với O là tâm của đáy.D Đường thẳng qua S và cắt AB.
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 Cho tập A = {0; 1; 2; 3; 6; 7; 8} Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chia hết
cho 2 gồm có 6 chữ số khác nhau, trong đó mỗi chữ số lấy từ tập A
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành tâm O ; Gọi I
là trung điểm của SB Lấy điểm E trên cạnh SC sao cho EC=2ES
Trang 10a) Chứng minh IO// (SAD)
b) Tìm giao điểm M của đường thẳng AE và mặt phẳng (IBD)
Câu 3 Giải phương trình a) sin2x 3cos2x 2 0
b) 3cos x 2sin2x 3sin x 2
Câu 4 a) Xếp ngẫu nhiên 17 học sinh gồm 4 học sinh lớp 11A, 5 học sinh lớp
11B, 8 học sinh lớp 11C thành một hang ngang Tính xác suất để 17 họcsinh trên, không có hai học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau
b) Biết tổng các hệ số của khai triển 3 x2n bằng 1024 Tìm hệ số của
10
x trong khai triển
Trang 11Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, mặt bên SAB là tamgiác vuông tại A, SA a 3, SB 2a Điểm M nằm trên đoạn AD sao cho
Câu 1: (1 điểm) Một lô hàng gồm 30 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu Lấy
ngẫu nhiên 3 sản phẩm Tính xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt
Câu 2: (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác S ABCD. , M là một điểm trên cạnh SC,
N là trên cạnh BC Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳngAMN
Câu 3: (1 điểm)
a) Tìm hệ số của x5 trong khai triển đa thức của: x1 2 x5x21 3 x10
b) Một lớp có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ Cần chia lớp thành 3 tổ, tổ 1
có 10 học sinh, tổ 2 có 11 học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi
tổ có ít nhất 2 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chia như vậy?
A OA 2 17 B OA 10 C OA 2 37 D OA 5
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 12A Nếu đường thẳng a nằm trong mặt phẳng P và đường thẳng song songvới mặt phẳng P thì song song với a.
B Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì hai
đường thẳng đó song song với nhau
C Nếu đường thẳng song song với mặt phẳng P và đường thẳng a cắt mặt phẳng P thì cắt a.
D Nếu đường thẳng song song với mặt phẳng P thì tồn tại đường thẳng
nằm trong P sao cho song song với
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x2y 1 0, điểm I1;0 và đường tròn C : x 32y22 9 Hỏi có bao nhiêu cặp điểm
M , N sao cho điểm M thuộc , điểm N thuộc C đồng thời N là ảnh của M
qua phép vị tự tâm I, tỉ số vị tự k 2?
Câu 5: Một tổ học sinh gồm có 6 nam và 4 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ
tổ trên để làm trực nhật Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có ít nhất
Trang 13Câu 13: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n , mệnh đề
nào dưới đây sai?
n C
Câu 14: Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời
trong đó chỉ có 1 phương án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai được 0 điểm Học sinh A làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu Biết xác suất làm đúng k câu của học sinh A đạt giá trị lớn nhất Khi đó giá trị lớn nhất của k là
A k 11 B k 12 C k 10 D k 13
Câu 15: Một nhóm học sinh có 3 bạn nữ và 7 bạn nam Hỏi có bao nhiêu cách
sắp xếp 10 bạn học sinh này đứng thành một hàng ngang sao cho mỗi bạn nữ đứng giữa hai bạn nam?
Câu 16: Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển biểu thức f x( ) (1 2 ) x 10 là
Trang 14A 8064 B 8064x5 C 8064 D 15363.
Câu 17: Cho tứ diện ABCD. Các điểm M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và CD; điểm G là trọng tâm của tam giác BCD Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng MN và AG Tính tỉ số
Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A ycotx B ytanx C ysin 2020x D.
b) Số 2021là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng trên?
Câu 2 (1,5 điểm) Gọi S là tập hợp các số nguyên thuộc đoạn 1; 45 Chọn ngẫu nhiên từ tập S hai số khác nhau Tính xác suất để hai số được chọn có tổng là số chẵn
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành tâm
O Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SB và CD
a) Chứng minh rằng đường thẳng SD song song với mặt phẳng AMC
Trang 15b) Tìm giao điểm K của đường thẳng MN với mặt phẳng SAC Tính tỉ
Câu II: (1,5 điểm) Giải phương trình: 3sin2x2cos2x2
Câu III: (1,5 điểm) Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng
(chúng chỉ khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó Tínhxác suất để được:
1) Ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau 2) Ba viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu xanh
Câu IV: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v (1; 5)
II PHẦN DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH TỪNG BAN (3 điểm):
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: Theo chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao
1 Theo chương trình Chuẩn
Trang 16Câu V.a: (1,0 điểm) Tìm cấp số cộng (un) có 5 số hạng biết:
u u u
u u12 53 5
4 10
Câu VI.a: (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
Gọi M là trung điểm của cạnh SA
1) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (MBD) và (SAC) Chứng tỏ d
song song với mặt phẳng (SCD)
2) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MBC) Thiết diện
đó là hình gì ?
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu V.b: (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
các cạnh AB, AD; P là một điểm trên cạnh BC (P không trùng với điểm B
và C) và R là điểm trên cạnh CD sao cho
BP DR
BC DC 1) Xác định giao điểm của đường thẳng PR và mặt phẳng (ABD)
2) Định điểm P trên cạnh BC để thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (MNP)
I Phần chung dành cho tất cả thí sinh.
Câu 1: (0.5đ ) Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số: y4 cosx 3
Câu 2: Giải các phương trình sau:
c) (0.75đ) tanx3cotx 2 0
Trang 17Câu 3: (0.75đ) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:
x x
6 3
Câu 4: Một tổ có 5 học sinh nữ và 4 học sinh nam Cần chọn ra 4 học sinh tham
gia biểu diễn văn nghệ Tính xác suất sao cho:
a) (0.75đ) Cả 4 học sinh được chọn là nữ
b) (0.5đ) Có ít nhất 2 học sinh nam
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung
điểm đoạn SC, N là trung điểm của đoạn OB (O là giao điểm của BD và AC)
a) (0.75đ) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: (SAB) và (SCD)
b) (0.75đ) Tìm giao điểm I của SD và mặt phẳng (AMN)
c) (0.5đ) Gọi P là trung điểm của SA Chứng minh rằng MP // (ABCD)
1) (0.75đ) Tìm ảnh của điểm B qua phép đối xứng tâm O
2) (0.75đ) Tìm ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục (d)
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7a: (0.75đ) Giải phương trình: tan 4 tan 1 0x x
Trang 18Câu 7b: (0.75đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép biến hình F biến mỗi
điểm M(x; y) thành điểm M’(x’; y’) sao cho:
Câu 3 (3,0 điểm)
1) Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C): x 32 y 202 25 Tìm ảnh
của (C) qua phép tịnh tiến theo v = (2; –5)
2) Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AD, đáy nhỏBC
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
b) Gọi G, H lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và tam giác SCD.Chứng minh rằng đường thẳng GH song song với mặt phẳng (SAD)
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
Trang 19A Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (1,0 điểm) Xác định số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng biết
bằng 5 Tìm số hạng đứng giữa của khai triển
B Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (1,0 điểm) Cho tập A = { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6} Có bao nhiêu số tự nhiên
chẵn, gồm 3 chữ số khác nhau đôi một, được lập từ các chữ số của tập A
Câu 5b (1,0 điểm) Giải phương trình: cos3x cos4 x sin3x sin4x
ĐỀ 9
I PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tìm tập xác định của hàm số
x y
Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình: cos5x 3 sin 5x sin3x 3 cos3x
Câu 3: (1 điểm) Có 5 tem thư khác nhau và 5 bì thư khác nhau Hỏi có bao
nhiêu cách dán tem vào bì thư
Câu 4: (1 điểm) Tìm toạ độ ảnh M của điểm M(4; 3) qua phép tịnh tiến theo
vectơ v (2;1)
Câu 5: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SDC)
b) Gọi M, N là trung điểm của SB và SD Tìm giao điểm của đường thẳng
SC với mặt phẳng (AMN)
II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Trang 20Câu 6a: (1 điểm) Một bàn dài có 6 ghế được đánh số từ 1 đến 6 Người ta muốn
xếp 3 bạn nam và 3 bạn nữ ngồi vào bàn với điều kiện ghế số 1 và ghế số 2phải là 2 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách xếp như vậy
Câu 7a: (1 điểm) Một đơn vị vận tải có 10 xe ô tô, trong đó có 6 xe tốt Họ điều
động một cách nhẫu nhiên 3 xe đi công tác Tính xác suất sao cho 3 xe điềuđộng đi có ít nhất một xe tốt
Câu 8a: (1 điểm) Một cấp số cộng có 13 số hạng, số hạng đầu là 6, số hạng
cuối là 42 Tìm tổng của tất cả các số hạng của cấp số cộng đó
B Theo chương trình nâng cao
Câu 6b: (1 điểm) Giải phương trình: 1 cos xcos2x0
Câu 7b: (1 điểm) Tìm tất cả các số hạng hữu tỉ của khai triển
x x
8 4
1 2
Câu 8b: (1 điểm) Một vé xổ số có 5 chữ số Khi quay số, nếu vé bạn mua trùng
hoàn toàn với kết quả (trúng 5 số) thì bạn trúng giải đặc biệt Nếu vé bạnmua có 4 chữ số trùng với 4 chữ số của giải đặc biệt (tức là sai một số ở bất
kì hàng nào của giải đặc biệt) thì bạn trúng giải an ủi Bạn Bình mua mộttấm vé xổ số
a) Tính xác suất để Bình trúng giải đặc biệt
b) Tính xác suất để Bình trúng giải an ủi
3) 3sin2x4sin cosx x 3cos2x2
Câu II: (1,5 điểm)
1) Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khácnhau
2) Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ một tổ gồm 6 nam và 5 nữ Tính xác suấtsao cho có đúng 2 học sinh nam
Trang 21Câu III: (1điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x – y + 3 = 0
và điểm I(1; 2) Tìm phương trình đường thẳng d1 là ảnh của d qua phép đốixứng tâm I
Câu IV: (2điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (cạnh
đáy lớn AD)
1) Xác định giao tuyến hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
2) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SD và AB Chứng minh rằng:
MN song song với mặt phẳng (SBC) Xác định thiết diện của hình chópS.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP)
sin cos 2(cos sin ) 2(sin cos ).
II Phần riêng: (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần A hoặc B
Phần A
Câu VIa: (2điểm)
1) Cho dãy số (un) với n
n u n
2 1 2
Chứng minh rằng dãy số (un) tăng và bịchặn
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
y 2sin 22 x 2 3 sin2 cos2x x 2
Phần B
Câu VIb: (2điểm)
1) Tìm hệ số của x10 trong khai triển: (x2 2)8
2) Tìm m để phương trình 2sin2x3cosx 4 m0 có nghiệm x 2;
2
Trang 22cố A: ”Trong 5 quả cầu lấy ra có đúng 3 quả cầu xanh”?
Câu 3 (3 điểm): Cho hình chóp SABCD với đáy ABCD là hình bình hành Gọi
G là trọng tâm SAB Lấy điểm M thuộc cạnh AD sao cho AD = 3AM.a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD)?
b) Mặt phẳng () đi qua M và song song với SA, CD Tìm thiết diện củamặt phẳng () với hình chóp? Thiết diện đó là hình gì?
c) Chứng minh MG song song với mp(SCD)
II Phần riêng (3 điểm:
A Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (1 điểm): Chứng minh rằng "nN* ta có: 2 + 4 + 6+ … + 2n =
n(n+1)
Câu 5a (1 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(1; –2) và
R = 2 Hãy viết phương trình của đường tròn (C) là ảnh của (C) qua phép
vị tự tâm A(3; 1), tỉ số k = –2
Câu 6a (1 điểm): Giải phương trình: sin3x + cos2x = 1 + 2sinxcos2x
Câu 4b (1 điểm): Giải phương trình 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
Câu 5b (1điểm): Tìm hệ số của x31 trong khai triển của
Trang 23Câu 6b (1 điểm): Cho đường tròn C(O, R) và hai điểm B, D cố định sao cho
đường thẳng BD không cắt đường tròn, điểm A thay đổi trên C(O,R) Vẽhình bình hành ABCD Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác BCD?
c) (0,5đ) cosx cos3xcos5x0
2) (0,5đ) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ycos2x 3 sin2x
Câu 2: (3 điểm) Một tổ học sinh có 15 bạn trong đó có 4 bạn giỏi Toán, 5 bạn
giỏi Lý , 6 bạn giỏi Hóa Giáo viên muốn chọn ba bạn học sinh tham dựcuộc thi đố vui
1) (1đ) Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn ?
2) (1đ) Tính xác suất để giáo viên chọn được ba bạn cùng môn ?
3) (1đ) Tính xác suất để giáo viên chọn được ít nhất một bạn giỏi toán ?
Câu 3: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành.
1) (0,75đ) Xác định giao tuyến của (SAB) và (SCD), (SAD) và (SBC).2) (0,5đ) Một mặt phẳng ( ) cắt các cạnh SA, SB, SC, SD lần lượt tại A’,B’, C’, D’sao cho A khác A’ và tứ giác A’B’C’D’ cũng là hình bình hành.Chứng minh rằng mặt phẳng( ) song song với mặt phẳng (ABCD)
3) (0,75đ) Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD I là trung điểmcủa SC Chứng minh OI song song với mặt phẳng (SAB)
II PHẦN RIÊNG
A Theo chương trình chuẩn
Câu 4a: (1,5 điểm)