1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHAM ISLAND RESORT CULAOCHAM JOINT STOCK COMPANY CONDITIONS OF CONTRACT for CONSTRUCTION FOR BUILDING AND ENGINEERING WORKS DESIGNED BY THE EMPLOYER điều KIỆN hợp ĐỒNG về xây DỰNG CHAM ISLAND RESORT CULAOCHAM JOINT s

24 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cham Island Resort CuaLoCham Joint Stock Company Conditions of Contract for Construction for Building and Engineering Works Designed by the Employer
Trường học University of Cần Thơ
Chuyên ngành Construction Law and Contract Management
Thể loại Conditions of Contract
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 158,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo về nhân lực và thiết bị của Nhà thầu 6.11 Disorderly Conduct..... Hậu quả của việc tạm ngừng8.10 Payment for Plant and Materials in Event of Suspension ...87 Thanh toán tiền thiế

Trang 1

CONDITIONS OF CONTRACT

for CONSTRUCTION

FOR BUILDING AND ENGINEERING WORKS

DESIGNED BY THE EMPLOYER

Trang 3

1.8 Care and Supply of Documents 29

Sự cẩn trọng và cung cấp tài liệu

1.9 Delayed Drawings or Instructions 30

Các bản vẽ hoặc chỉ dẫn bị chậm trễ

1.10 Employer's Use of Contractor's Documents 31

Việc Chủ đầu tư sử dụng tài liệu của Nhà thầu

1.11 Contractor's Use of Employer's Documents 32

Việc Nhà thầu sử dụng tài liệu của Chủ đầu tư

1.12 Confidential Details 32

Các chi tiết bí mật

1.13 Compliance with Laws 32

Tuân thủ luật pháp

1.14 Joint and Several Liability 33

Đồng trách nhiệm và đa trách nhiệm

2 THE EMPLOYER 34

CHỦ ĐẦU TƯ

2.1 Right of Access to the Site 34

Quyền tiếp cận công trường

2.2 Permits, Licensees or Approvals 35

.

Page 3

Trang 4

Giấy phép, chứng chỉ hoặc giấy chấp thuận

2.3 Employer's Personnel 36

Nhân lực của Chủ đầu tư

2.4 Employer's Financial Arrangements 36

Sự thu xếp tài chính của Chủ đầu tư

2.5 Employer's Claims 36

Khiếu nại của Chủ đầu tư

3 THE ENGINEER 38

NHÀ TƯ VẤN

3.1 Engineer's Duties and Authority 38

Nhiệm vụ và quyền hạn của Nhà tư vấn

3.2 Delegation by the Engineer 39

Uỷ quyền của Nhà tư vấn

3.3 Instructions of the Engineer 40

Trang 5

4 THE CONTRACTOR 43

NHÀ THẦU

4.1 Contractor's General Obligations 43

Trách nhiệm chung của Nhà thầu

4.5 Assignment of Benefit of Subcontract 49

Nhượng lại lợi ích của Hợp đồng Thầu phụ

Trang 6

Đảm bảo chất lượng

4.10 Site Data 52

Dữ liệu về công trường

4.11 Sufficiency of the Accepted Contract Amount 53

Tính chất đầy đủ của Giá Hợp đồng

4.12 Unforeseeable Physical Conditions 54

Các khó khăn không lường trước được

4.13 Rights of Way and Facilities 56

Quyền về đường đi và các phương tiện

4.18 Protection of the Environment 59

Bảo vệ môi trường

4.19 Electricity, Water and Gas 59

Điện, nước và khí đốt

.

Page 6

Trang 7

4.20 Employer’s Equipment and Free-Issue Material 60

Thiết bị và vật liệu cấp tự do của Chủ đầu tư

4.21 Progress Reports 61

Báo cáo tiến độ

4.22 Security of the Site 63

An ninh công trường

4.23 Contractor’s Operations on Site 63

Hoạt động của Nhà thầu trên công trường

4.24 Fossils 64

Cổ vật

5 NOMINATED SUBCONTRACTORS 65

NHÀ THẦU PHỤ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH

5.1 Definition of "nominated Subcontractor" 65

Định nghĩa “Nhà thầu phụ được chỉ định”

Trang 8

Bằng chứng thanh toán

6 STAFF AND LABOUR 68

NHÂN VIÊN VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG

6.1 Engagement of Staff and Labour 68

Thuê mướn nhân viên và lao động

6.2 Rates of Wages and Conditions of Labour Persons 68

Mức lương và điều kiện lao động

6.3 Persons in the Service of Employer 68

Những người trong bộ máy của Chủ đầu tư

6.4 Labour Laws 68

Luật lao động

6.5 Working Hours 69

Giờ lao động

6.6 Facilities for Staff and Labour 69

Điều kiện sinh hoạt cho nhân viên và người lao động

6.7 Health and Safety 70

Sức khỏe và an toàn lao động

Trang 9

6.9 Contractor's Personnel 71

Nhân lực Nhà thầu

6.10 Records of Contractor's Personnel and Equipment 72

Báo cáo về nhân lực và thiết bị của Nhà thầu

6.11 Disorderly Conduct 72

Hành vi gây rối

7 PLANT, MATERIALS AND WORKMANSHIP 73

THIẾT BỊ, VẬT LIỆU VÀ TAY NGHỀ

Trang 10

Công việc sửa chữa

7.7 Ownership of Plant and Materials 78

Quyền sở hữu về thiết bị và vật liệu

8.2 Time for Completion 80

Thời gian hoàn thành

8.3 Programme 81

Chương trình tiến độ

8.4 Extension of Time for Completion 82

Gia hạn thời gian hoàn thành

8.5 Delays Caused by Authorities 83

Trang 11

Hậu quả của việc tạm ngừng

8.10 Payment for Plant and Materials in Event of Suspension 87

Thanh toán tiền thiết bị và vật liệu trong trường hợp tạm ngừng

Trang 12

9.3 Retesting 89

Thử (kiểm định) lại

9.4 Failure to Pass Tests on Completion 89

Không vượt qua được các cuộc kiểm định khi hoàn thành

10 EMPLOYER'S TAKING OVER 91

NGHIỆM THU CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

10.1 Taking Over of the Works and Sections 91

Nghiệm thu công trình và các hạng mục công trình

10.2 Taking Over of Parts of the Works 92

Nghiệm thu bộ phận công trình

10.3 Interference with Tests on Completion 94

Can thiệp vào các cuộc kiểm định khi hoàn thành

10.4 Surfaces Requiring Reinstatement 95

Yêu cầu bố trí lại mặt bằng

11 DEFECTS LIABILITY 96

TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI CÁC SAI SÓT

11.1 Completion of Outstanding Work and Remedying Defects 96

.

Page 12

Trang 13

Hoàn thành công việc còn dở dang và sửa chữa sai sót

11.2 Cost of Remedying Defects 96

Chi phí cho việc sửa chữa sai sót

11.3 Extension of Defects Notification Period 97

Kéo dài thời hạn thông báo sai sót

11.4 Failure to Remedy Defects 98

Không sửa chữa được sai sót

11.5 Removal of Defective Work 99

Trang 14

Giải phóng mặt bằng

12 MEASUREMENT AND EVALUATION 102

ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ

13 VARIATIONS AND ADJUSTMENTS 107

BIẾN ĐỔI VÀ ĐIỀU CHỈNH

Trang 15

13.3 Variation Procedure 109

Thủ tục biến đổi

13.4 Payment in Applicable Currencies 110

Thanh toán bằng tiền tệ qui định

13.5 Provisional Sums 111

Tiền dự chi

13.6 Daywork 112

Ngày làm việc

13.7 Adjustments for Changes in Legislation 113

Điều chỉnh do thay đổi luật lệ

13.8 Adjustments for Changes in Cost 114

Điều chỉnh do thay đổi về chi phí

14 CONTRACT PRICE AND PAYMENT 117

GIÁ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN

14.1 The Contract Price 117

Trang 16

14.3 Application for Interim Payment Certificates 119

Xin cấp thanh toán tạm

14.4 Schedule of Payments 121

Lịch trình thanh toán

14.5 Plant and Materials intended for the Works 122

Thiết bị và các vật liệu dùng cho công trình

14.6 Issue of Interim Payment Certificates 124

14.9 Payment of Retention Money 127

Thanh toán tiền giữ lại

14.10Statement at Completion 128

Báo cáo khi hoàn thành

14.11Application for Final Payment Certificate 128

Xin cấp thanh toán cuối cùng

14.12Discharge 129

Trang trải xong

14.13Issue of Final Payment Certificate 130

.

Page 16

Trang 17

Thanh toán cuối cùng

14.14Cessation of Employer's Liability 130

Chấm dứt trách nhiệm của Chủ đầu tư

Chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư

15.3 Valuation at Date of Termination 135

Xác định giá vào ngày chấm dứt hợp đồng

15.4 Payment after Termination 136

Thanh toán sau khi chấm dứt hợp đồng

15.5 Employer's Entitlement to Termination 136

Quyền chấm dứt hợp đồng của Chủ đầu tư

.

Page 17

Trang 18

16 USPENSION AND TERMINATION BY CONTRACTOR 138

TẠM NGỪNG VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG BỞI NHÀ THẦU

16.1 Contractor's Entitlement to Suspend Work 138

Quyền tạm ngừng công việc bởi Nhà thầu

16.2 Termination by Contractor 139

Chấm dứt hợp đồng bởi Nhà thầu

16.3 Cessation of Work and Removal of Contractor's Equipment 141

Ngừng công việc và di dời thiết bị của Nhà thầu

16.4 Payment on Termination 141

Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng

17 RISK AND RESPONSIBILITY 143

RỦI RO VÀ TRÁCH NHIỆM

17.1 Indemnities 143

Bồi thường

17.2 Contractor's Care of the Works 144

Sự cẩn trọng của Nhà thầu đối với công trình

17.3 Employer's Risks 145

.

Page 18

Trang 19

Rủi ro của Chủ đầu tư

17.4 Consequences of Employer's Risks 146

Hậu quả các rủi ro của Chủ đầu tư

17.5 Intellectual and Industrial Property Rights 147

Quyền sở hữu công nghiệp

17.6 Limitation of Liability 148

Giới hạn trách nhiệm

18 INSURANCE 150

BẢO HIỂM

18.1 General Requirements for Insurances 150

Các yêu cầu chung về bảo hiểm

18.2 Insurance for Works and Contractor's Equipment 153

Bảo hiểm công trình và thiết bị của Nhà thầu

18.3 Insurance against Injury to Persons and Damage to Property 155

Bảo hiểm tổn thương cho người và thiệt hại về tài sản

18.4 Insurance for Contractor's Personnel 157

Bảo hiểm cho nhân lực Nhà thầu

.

Page 19

Trang 20

19.4 Consequences of Force Majeure 160

Các hậu quả của bất khả kháng

19.5 Force Majeure Affecting Subcontractor 161

Bất khả kháng ảnh hưởng đến Nhà thầu phụ

19.6 Optional Termination, Payment and Release 161

Chấm dứt có lựa chọn, thanh toán, hết trách nhiệm

19.7 Release from Performance under the Law 162

Hết trách nhiệm thực hiện theo luật

20 CLAIMS, DISPUTES AND ARBITRATION 164

KHIẾU NẠI, TRANH CHẤP VÀ TRỌNG TÀI

.

Page 20

Trang 21

20.1 Contractor's Claims 164

Khiếu nại của Nhà thầu

20.2 Appointment of the Dispute Adjudication Board 166

Việc cử Ban xử lý tranh chấp

20.3Failure to Agree Dispute Adjudication Board 168

Không thỏa thuận được về Ban xử lý tranh chấp

20.4Obtaining Dispute Adjudication Board's Decision 169

Có quyết định của Ban xử lý tranh chấp

20.5Amicable Settlement 171

Hòa giải một cách hữu hảo

20.6Arbitration 171

Trọng tài

20.7Failure to Comply with Dispute Adjudication Board's Decision 172

Không tuân thủ quyết định của Ban xử lý tranh chấp

20.8Expiry of Dispute Adjudication Board's Appointment 173

Hết hạn việc chỉ định Ban xử lý tranh chấp.

APPENDIX 174

PHỤ LỤC

GENERAL CONDITIONS OF DISPUTE ADJUDICATION AGREEMENT

CÁC ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA THỎA THUẬN XỬ LÝ TRANH CHẤP

.

Page 21

Trang 22

INDEX OF SUB-CLAUSE 189

BẢN MỤC LỤC CÁC KHOẢN

Definitions listed alphabetically

Các Định nghĩa được Liệt kê theo Bảng chữ cái tiếng Anh

1.1.4.1 Accepted Contract Amount 1.1.4.7 Interim Payment Certificate

Số tiền được chấp thuận theo Hợp đồng Chứng chỉ thanh toán tạm

1.1.1.9 Appendix to Tender 1.1.6.5 Laws

Phụ lục của Hồ sơ dự thầu Luật

1.1.3.1 Base Date 1.1.1.3 Letter of Acceptance

1.1.1.10 Bill of Quantities 1.1.1.4 Letter of Tender

Phiếu tiên lượng Thư dự thầu

1.1.3.2 Commencement Date 1.1.4.8 Local Currency

1.1.1.1 Contract 1.1.5.3 Materials

.

Page 22

Trang 23

Hợp đồng Vật liệu

1.1.1.2 Contract Agreement 1.1.2.1 Party

Thoả thuận Hợp đồng Bên

1.1.4.2 Contract Price 1.1.4.9 Payment Certificate

Giá Hợp đồng Chứng chỉ thanh toán

1.1.2.3 Contractor 1.1.3.8 Performance Certificate

1.1.6.1 Contractor’s Documents 1.1.6.6 Performance Security

Hồ sơ Nhà thầu Bảo lãnh thực hiện

1.1.5.1 Contractor’s Equipments 1.1.5.4 Permanent Works

Thiết bị Nhà thầu Công trình vĩnh cửu

1.1.2.7 Contractor’s Personnel 1.1.5.5 Plant

Nhân lực Nhà thầu Thiết bị

1.1.2.5 Contractor’s Representative 1.1.4.10 Provisional Sum

Đại diện Nhà thầu Số tiền tạm thời

1.1.4.3 Cost 1.1.4.11 Retention Money

Trang 24

1.1.3.9 day 1.1.6.7 Site

1.1.1.10 Daywork Schedule 1.1.1.5 Specification

Bản kê ngày công Danh mục

1.1.3.7 Defects Notification Period 1.1.4.12 Statement

Thời hạn thông báo sai sót Bản kê khai

1.1.1.6 Drawings 1.1.2.8 Subcontractor

1.1.2.2 Employer 1.1.3.5 Taking-Over Certificate

Chủ đầu tư Chứng chỉ nghiệm thu

1.1.6.3 Employer’s Equipment 1.1.5.7 Temporary Works

Thiết bị Chủ đầu tư Công trình tạm

1.1.2.6 Employer’s Personnel 1.1.1.8 Tender

Nhân lực Chủ đầu tư Hồ sơ dự thầu

1.1.2.4 Engineer 1.1.3.6 Tests after Completion

1.1.2.10 FIDIC 1.1.3.4 Tests for Completion

1.1.4.4 Final Payment Certificate 1.1.3.3 Time for Completion

Chứng chỉ thanh toán cuối cùng Thời hạn hoàn thành

1.1.4.5 Final Statement 1.1.6.8 Unforeseeable

Bản kê khai cuối cùng Không lường trước được

1.1.6.4 Force Majeure 1.1.6.9 Variation

Ngày đăng: 04/10/2022, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w