1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành

20 50 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh Mô tả thông tin file: Hướng dẫn chi tiết cách làm từng bước trong bài thực hành theo giáo trình dạy môn Quản trị hệ cơ sở dữ liệu của đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh

Trang 1

Các công cụ quản trị hệ cơ sở dữ liệu (phần 1/2)

BÀI 1: Sử dụng Object Explorer để tạo script, lưu script vào file “TaoCSDL_TestDB.sql”, nếu

chạy file script này thì sẽ tạo mới CSDL tên TestDB

USE master GO

CREATE DATABASE TestDB ON

(

Name 'TestDB', Tên logic

Filename 'D:\TestDB.mdf', vtri lưu file

Size = 10, kích thước khởi tạo

Maxsize = 50, kích thước tối đa

Filegrowth = 10 –-khi dlieu quá nhiều, kích thước size tự tăng 10 của size )

LOG ON

(

Name 'TestDB_Log', tên logic tập tin log

Filename 'D:\TestDB_log.ldf', vtri lưu file log

Size = 5,

Maxsize = 25MB,

Filegrowth = 5MB

)

BÀI 2: Sử dụng Object Explorer để đổi 1 SQL Instance từ Mixed mode qua Windows mode và

ngược lại Xem và đổi qua lại 2 mode ở mục Security của cửa sổ Property của Instance, các yêu cầu báo cáo:

a) Liệt kê các bước thực hiện đổi 1 SQL Instance từ Mixed mode qua Windows mode, sau khi đổi cần Disconnect, Stop SQL Service, Start lại SQL Service, Connect lại để xem kết quả đã thay đổi (login sa không dùng được nữa, phải connect bằng Windows mode) Để Stop/Start SQL service ta có thể dùng tool SQL Server Configuration Manager

− Chuột phải phần SQL D45 – Properties – Security

− Tìm SQL Server Configuration Manager, chuột phải và Stop SQL Service, Start lại SQL Service

Trang 2

//dùng cái trên này cần Disable ‘sa’, chuyển dùng cái dưới

− Thử connect lại với ‘sa’

b) Liệt kê các bước thực hiện đổi 1 SQL Instance từ Windows mode qua Mixed mode, sau khi đổi cần Disconnect, Stop & Start lại SQL Service, Connect lại để xem kết quả đã thay đổi (login sa phải dùng lại được) Để login sa dùng lại được, ta phải vào property của login này để chỉnh enable (lúc mới chuyển qua mixed mode thì login sa vẫn còn bị disable)

− Chuột phải phần D45 – Properties - Security

Trang 3

− SQL Server Configuration Manager: chuột phải và Stop SQL Service, Start lại SQL Service

− Kết nối sa: thành công

Bài 3: Sử dụng Object Explorer và Query Editor để tạo script gán quyền cho login Xem và gán

quyền trên server cho các login ở mục Permision của cửa sổ Property của Instance

− Tạo mới tài khoản login: security – new login

a) Tạo script gán quyền (GRANT) “thay đổi các login” cho 1 login

use [master] GO

GRANT ALTER ANY LOGIN TO [sqlLogin1] GO

b) Tạo script gán quyền là thành viên của 1 server role “dbcreater” cho 1 login

EXEC master sp_addsrvrolemember

@loginame = N'sqlLogin2', @rolename = N'dbcreator'

GO

Bài 4: Sử dụng Object Explorer và Query Editor để tạo script gán quyền cho database user Xem

và gán quyền trên dữ liệu cho database user ở mục Securables của cửa sổ Property của 1

database user

− Tạo database user của CSDL AdventureWorks: AdventureWorks – Security – Users – New user

a) Tạo script gán quyền (GRANT) Select cho 1 database user

use [AdventureWorks] GO

GRANT SELECT ON [HumanResources].[Department] TO [DBUSer1]

GO

− Sử dụng quyền SELECT:

Trang 4

b) Tạo script gán quyền là thành viên của 1 database role

“db_datawriter” cho 1 database user

USE [AdventureWorks]

GO

EXEC sp_addrolemember N'db_datawriter', N'DBUSer2'

GO

− Kiểm tra: Object Explorer xem được thông tin các bảng

Bài 5: Sử dụng Registered Servers (chọn từ menu View của Managent studio, hay phím tắt

Ctr+Alt+G) để đăng ký tất cả các SQL Instance có thể đăng ký được Sau đó lập 1 server group và move các instance vào group Có thể thực hiện trên máy host / máy ảo

a) Chụp từng bước tạo mới 1 server group tên “Group1”

− Chuột phải Local Server Groups – New Server Group

b) Chụp từng bước đăng ký 1 instance vào cửa sổ Registered Servers

− Chuột phải Local Server Groups – New Server Registration

c) Chụp từng bước move instance vào group1

− Chuột phải nhóm 1 – Tasks – Move to …

Kết quả:

d) Chụp từng bước move instance đó ra khỏi Group1

− Chuột phải nhóm 1 – Tasks – Move to …

Kết quả:

Trang 5

Các công cụ quản trị hệ cơ sở dữ liệu (phần 2/2)

Bài 1: Sử dụng chức năng tạo REPORT của cửa sổ SQL Server để xem thông tin các file

lưu trữ CSDL AdventureWorks Sau đó xuất report ra file Excel và PDF

, kết quả đc file pdf

Bài 2: Sử dụng chức năng tạo Script của TEMPLATE EXPLORER Các yêu cầu báo cáo:

a) Tạo script mà khi chạy script sẽ tạo mới CSDL tên ABC

USE master GO

CREATE DATABASE db1 GO

b) Tạo script mà khi chạy script sẽ xóa CSDL tên ABC vừa tạo ở trên

USE master GO

DROP DATABASE db1 GO

Bài 3: Sử dụng chức năng của công cụ SQL SERVER CONFIGURATION MANAGER

a) Chỉnh giao thức của service MSSQLSERVER (đây là tên service của default instance): Shared memory và TIP/IP

b) Chỉnh giao thức của client là Shared memory (ưu tiên 1) và TIP/IP (ưu tiên 2)

Trang 6

c) Tạo 1 Alias tên Server1, ứng với server MSSQLSERVER, giao thức TCP/IP, port mặc định (không nhập)

Bài 4: Sử dụng công cụ giao diện console SQLCMD Trong Windows vào START - Run gõ

CMD - Enter vào mode console

a) Khởi chạy công cụ SQLCMD và thoát ra (sqlcmd để chạy công cụ, exit để thoát ra)

b) Xem hướng dẫn các đối số của câu lệnh (sqlcmd /?)

c) Đăng nhập vào default server dạng Windows mode (sqlcmd –S Server Name)

d) Đăng nhập vào default server dạng SQL Server mode (login name: sa, pasword: sa) (sqlcmd –

S WWW –U sa hay sqlcmd –U sa, sau đó nhập password sa)

e) Truy vấn data của bảng Contact thuộc schema Person, lấy 10 hàng 4 cột gồm ContactID, FirstName, LastName, EmailAddress

Trang 7

Kiến trúc lưu trữ

Bài 1: Tạo 1 CSDL mới tên MSSV_1 và thực hiện các yêu cầu sau

USE master

GO

CREATE DATABASE MSSV_1954052080_1 ON

(

Name 'MSSV_1954052080_1',

Filename 'D:\TestDB.mdf',

Size = 2MB,

Maxsize = 200MB,

Filegrowth = 10%

)

LOG ON

(

Name 'MSSV_1954052080_1_Log',

Filename 'D:\MSSV_1954052080_1.ldf',

Size = 2MB,

Maxsize = 200MB,

Filegrowth = 10%

)

GO

Trang 8

a) Chỉnh Recovery model: Full

USE master

ALTER DATABASE MSSV_1954052080_1 SET RECOVERY FULL

SELECT name "Database Name", recovery_model_desc

From sys databases

b) Thêm Filegroup tên F1 có thuộc tính read only Sau khi thêm file vào file group, cài thuộc tính

ALTER DATABASE MSSV_1954052080_1 ADD FILEGROUP F1 -FileGroup F1

ALTER DATABASE MSSV_1954052080_1 MODIFY FILEGROUP F1 READONLY thuộc tính Read only

c) Thêm Filegroup tên F2 có thuộc tính default Sau khi thêm file vào file group thì cài thuộc tính

ALTER DATABASE MSSV_1954052080_1 ADD FILEGROUP F2 -FileGroup F2

ALTER DATABASE MSSV_1954052080_1 MODIFY FILEGROUP F1 READONLY thuộc tính Default

− Kiểm tra 2 câu b & c trong Database Properties

d) Thêm data file tên NDF1 thuộc filegroup F1

ALTER DATABASE MSSV_1954052080_1

ADD FILE (NAME 'NDF1 ', FILENAME 'D:\MSSV_1954052080_1_NDF1.ndf'

TO FILEGROUP F1

e) Thêm data file tên NDF2 thuộc filegroup F2

ALTER DATABASE MSSV_1954052080_1

ADD FILE (NAME 'NDF2 ', FILENAME 'D:\MSSV_1954052080_1_NDF2.ndf'

TO FILEGROUP F2

− Kiểm tra trong Database Properties

f) Thêm log file tên log1

ALTER DATABASE MSSV_1954052080_1

ADD LOG FILE (NAME 'log1', FILENAME 'D:\MSSV_1954052080_1_Log1.ldf'

− Kiểm tra trong Database Properties

Trang 9

Bài 2: Chạy code sql script sau để tạo CSDL SmallWorks :

USE Master ;

CREATE DATABASE SmallWorks ON PRIMARY

( NAME = 'SmallWorksPrimary'

, FILENAME = 'C:\SmallWorks.mdf'

, SIZE = 10MB

, FILEGROWTH = 20 %

, MAXSIZE = 50MB )

, FILEGROUP FileGroup1

( NAME = 'SmallWorksData1'

, FILENAME = 'C:\SmallWorksData1.ndf'

, SIZE = 10MB

, FILEGROWTH = 20 %

, MAXSIZE = 50MB )

, FILEGROUP FileGroup2

( NAME = 'SmallWorksData2'

, FILENAME = 'D:\SmallWorksData2.ndf'

, SIZE = 10MB

, FILEGROWTH = 20 %

, MAXSIZE = 50MB )

LOG ON

( NAME = 'SmallWorks_log'

, FILENAME = 'C:\SmallWorks_log.ldf'

, SIZE = 10MB

, FILEGROWTH = 10 %

, MAXSIZE = 20MB );

GO

USE SmallWorks ;

GO

ALTER DATABASE SmallWorks

MODIFY FILEGROUP FileGroup1 DEFAULT;

GO

CREATE TABLE dbo Contact (

ContactID int NOT NULL , FirstName varchar( 75 ) NOT NULL , LastName varchar( 75 ) NOT NULL , EmailAddress varchar( 255 ) NULL , Phone varchar( 25 ) NULL ) ON FileGroup1 ;

CREATE TABLE dbo Product (

ProductID int NOT NULL , ProductName varchar( 75 ) NOT NULL , ProductNumber nvarchar( 25 ) NOT NULL , StandardCost money NOT NULL , ListPrice money NOT NULL ) ON FileGroup2 ;

INSERT dbo Contact

( ContactID , FirstName , LastName , EmailAddress , Phone ) SELECT ContactID , FirstName , LastName , EmailAddress ,

Phone

FROM AdventureWorks Person Contact

WHERE ContactID < 5000 ;

INSERT dbo Product

( ProductID , ProductName , ProductNumber , StandardCost ,

ListPrice ) SELECT ProductID , Name, ProductNumber , StandardCost ,

ListPrice

FROM AdventureWorks Production Product ;

ALTER DATABASE SmallWorks MODIFY FILEGROUP

FileGroup2 READONLY ; READWRITE

a) Giải thích các đặc điểm của CSDL SmallWorks (của các Data file, Log file, File group, Table,

dữ liệu của các Table)

 SmallWorksData1 thuộc FileGroup1 FileGroup1 có thuộc tính Default mặc định

 SmallWorksData2 thuộc FileGroup2 FileGroup2 có thuộc tính Read-Only, là chỉ có thể thực hiện thao tác xem

 SmallWorks_log thuộc log file

b) Xem và chụp dữ liệu bảng Contact trước và sau khi thực hiện câu lệnh sau

USE SmallWorks

DELETE FROM dbo.Contact WHERE ContactID<500;

//trước sau vẫn chạy được

c) Xem và chụp dữ liệu bảng Product trước và sau khi thực hiện câu lệnh sau

USE SmallWorks

DELETE FROM dbo.Product WHERE ProductID<500;

//sau khi chạy câu lệnh, bị lỗi

− Không thể thực hiện xóa do bảng Product thuộc FileGroup2, mà FileGroup2 đang ở chế

độ Read-Only Cần thiết lập lại thuộc tính

ALTER DATABASE SmallWorks MODIFY FILEGROUP FileGroup2 READWRITE;

Bài 3: Thực hành về Synonym:

a) Nêu ý nghĩa, cách dùng của Synonym Synonym có thể dùng cho các loại đối tượng nào trong các loại views, tables, stored procedures, và functions?

Trang 10

− Ý nghĩa: Tạo tên ảo cho 1 đối tượng cơ sở dữ liệu như views, tables, stored procedures,

và functions

− Cách dùng:

CREATE SYNONYM [schema_name_1.] Synonym_Name

FOR Object;

− Loại đối tượng:

b) Đặt Synonym NhanVien cho bảng HumanResources.Employee trong CSDL AdventureWorks, sau đó viết truy vấn xem dữ liệu bảng HumanResources.Employee dùng Synonym NhanVien

USE AdventureWorks

CREATE SYNONYM NhanVien

FOR AdventureWorks.HumanResources.Employee

Select From NhanVien xem DL

Bài 4: Tạo 1 CSDL mới tên MSSV_2 và thực hiện các yêu cầu sau:

USE master GO

CREATE DATABASE MSSV_1954052080_2

a) Thay đổi owner của CSDL bằng system stored procedure sp_changedbowner: xem owner của CSDL bằng cửa sổ property của CSDL, chạy lệnh thay đổi sang owner khác, sau đó xem lại owner mới

USE MSSV_1954052080_2 GO

sp_changedbowner 'sa' GO

b) Xem thông tin của (một và của nhiều) CSDL bằng system stored procedure sp_helpdb:

sp_helpdb

sp_helpdb 'MSSV_1954052080_2'

c) Trình bày các lựa chọn về auto growth, auto shrink và readonly, tiến hành chỉnh các lựa chọn này cho 1 CSDL:

d) Thực hiện bằng câu lệnh: Tạo mới 1 schema tên MySchema, tạo 1 bảng MyTable thuộc

MySchema, chuyển MyTable sang schema khác, xóa MySchema

− Tạo MySchema

USE MSSV_1954052080_2 GO

CREATE SCHEMA MySchema GO

− tạo 1 bảng MyTable thuộc MySchema

CREATE TABLE MySchema.SinhVien

(MaSV char(10) PRIMARY KEY, HoSV char(100), TenSV char(50)

) GO

Trang 11

− Kiểm tra lại properties

− Chuyển MyTable sang schema khác

CREATE SCHEMA MySchema2 GO

ALTER SCHEMA MySchema2 TRANSFER MySchema.SinhVien GO

− xóa MySchema

DROP SCHEMA MySchema GO

Bảo mật (phần 1/2)

Trên máy host Windows 7, SQL 2008 developer, thực hiện các bài thực hành sau:

Bài 1: Tạo 2 login của SQL Server tên SQLLogin1, SQLLogin2 (chưa phân quyền, để toàn

bộ thông số mặc định, chụp login properties sau khi tạo)

USE master

CREATE LOGIN SQLLogin1 WITH PASSWORD '123'

CREATE LOGIN SQLLogin2 WITH PASSWORD '123'

Bài 2: Gán quyền cho SQLLogin1 để có thể tạo cơ sở dữ liệu nhưng không thể xem thấy được tất

cả các cơ sở dữ liệu do login khác tạo ra

− Login properties – Server Roles – tick dbcreator

Đăng nhập bên SQLLogin1:

o Các CSDL mà login SQLLogin1 nhìn thấy

o Tạo Database ABC: tạo thành công

Bài 3: Gán quyền cho SQLLogin2 để có thể tạo login mới, xem, sửa các login đã tạo Chụp đăng

nhập bằng SQLLogin2 và tạo thành công 1 login mới LogAFromLG2, sau đó sửa thành login LogBFromLG2

− Login properties – Server Roles – tick securityadmin

Đăng nhập bên SQLLogin1:

o Tạo Login LogAFromLG2: CREATE LOGIN LogAFromLG2 WITH PASSWORD '123'

o Đổi tên: ALTER LOGIN LogAFromLG2 WITH NAME LogBFromLG2

Bài 4: Tạo SQLLogin3 và gán cho login SQLLogin3 thành database user tên

SQLLogin3_DBuser1 của cơ sở dữ liệu AdventureWorks

− Tạo SQLLogin3: CREATE LOGIN SQLLogin3 WITH PASSWORD '123'

− Gán cho login SQLLogin3 thành database user tên SQLLogin3_DBuser1 của cơ sở dữ liệu AdventureWorks:

Trang 12

Bài 5: Gán quyền cho SQLLogin3_DBuser1 chỉ được xem và thêm dữ liệu nhưng không cho xóa

dữ liệu bảng department, và kiểm tra quyền

− Phân quyền

− Kiểm tra

Trang 13

Trên máy ảo Windows 2003 Server, SQL 2005 developer, thực hiện các bài thực hành sau:

Bài 6: Tạo 1 domain account mới tên MSSV của SV làm bài, tạo login từ account của domain này,

và đăng nhập thành công vào Domain và SQL Server (chưa phân quyền, chụp màn hình chỉnh domain policies, chụp khi đăng nhập thành công bằng login MSSV)

− Tạo Domain account:

o B1: Program – Administrative Tools - Active Directory Users and Computers

o B2: New user: nhập info (pass: có chữ hoa và số)

o B3: Tiếp, chọn Domain Controller Security Policy, thêm account vừa tạo, KQ:

o B4: Đăng nhập vào account vừa tạo:

− Tạo Login từ account vừa tạo: (acc MSSV)

o Tạo Login: security – Login – new login

o Đăng nhập

− Kiểm tra phân quyền: server roles chưa có tick gì cả

Bài 7: Gán cho login MSSV thành database user tên DBuser2 của cơ sở dữ liệu AdventureWorks

Bên login sa:

− tạo database user:

Bài 8: Gán quyền cho database user DBuser2 để chỉ có quyền duy nhất: SELECT trên 2 cột

EmployeeID và BirthDate của bảng Employee

Trang 14

Bên login sa:

− Phân quyền:

Bên login MSSV:

− Kiểm thử:

Bài 9: Tạo 1 login của SQL Server tên SQLLogin3, gán thành user DBuser3 của cơ sở dữ liệu

AdventureWorks, gán DBuser3 là thành viên Database role db_datareader Đăng nhập bằng SQLLogin3, hỏi:

a) Info bảng hiển thị full, vẫn select được

b) Chọn Deny quyền View definition trên table HumanResouces.Department của DBuser3

Bên login sa:

o CSDL – security – users – Dbuser3 (properties) – Securable – Add - lựa bảng và tick quyền ở phần bảng phía dưới

Bên login SQLLogin3:

* So sánh: Bảng HumanResouces.Department không còn hiển thị bên phần Object

Explorer

* Chỉ ẩn hiển thị bảng nhưng vẫn được quyền xem dữ liệu trong bảng này

Trang 15

c) Lấy lại quyền View definition, deny quyền Select trên table HumanResouces.Department của DBuser3

Bên login sa:

o CSDL – security – users – Dbuser3 (properties) – Securable – Add - lựa bảng và tick quyền ở phần bảng phía dưới

Bên login SQLLogin3:

* Ta thấy, bảng HumanResouces.Department không được hiển thị

* Không thể xem do ta đã giới hạn quyền xem

Bài 10: Tạo 1 login của SQL Server tên SQLLogin4, gán thành user DBuser4 của cơ sở dữ liệu

AdventureWorks Tìm phương án gán quyền để DBuser4 có thể sao lưu CSDL AdventureWorks, nhưng không thấy nội dung bên trong (View definition) của CSDL AdventureWorks Liệt kê và chụp các bước thực hiện

Bên login sa:

o Tạo login SQLLogin4 và gán thành DBuser4:

o Phân quyền chỉ cho sao lưu: tick Grant (backup database & backup log), deny (view definition)

Bên login SQLLogin4:

o Kiểm thử hiển thị: ko hiển thị

o Kiểm thử sao lưu CSDL: thành công

Bảo mật (phần 2/2)

Bài 1: Dùng hàm EncryptByPassPhrase và DecryptByPassPhrase để mã hóa và giải mã hóa một chuỗi văn bản unicode (tiếng Việt có dấu)

− Tạo 1 database BaoMat, tạo 1 bảng TaiKhoan có 3 cột Tên đăng nhập, mật khẩu, mật khẩu mã hóa Thêm các tài khoản người dùng vào bảng TaiKhoan đó

Create Database BaoMat Go -tao DB

Use BaoMat Go

Create Table TaiKhoan

(

ID varchar (20) primary key,

Pass nvarchar (50),

EncrypyedData varbinary (8000)

) -tao bang

-them DL

Insert into TaiKhoan

Values ('An', '12345', EncryptByPassPhrase 'An', '12345'))

Insert into TaiKhoan

Values ('Binh', '12358', EncryptByPassPhrase 'An', '12358'))

Bài 2: Tạo Database Master key bằng password là ‘ dkjuw4r$$#1946kcj$ngJKL95Q ’

Use BaoMat

Create Master Key

Encryption By password 'dkjuw4r$$#1946kcj$ngJKL95Q'

Go

Select name, is_master_key_encrypted_by_server From sys databases

Bài 3: Tạo một Certificate tên HRCert

Create Certificate HRCert

With Subject 'HRCert';

Go

Ngày đăng: 04/10/2022, 14:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

− Kiểm tra: Object Explorer xem được thông tin các bảng - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
i ểm tra: Object Explorer xem được thông tin các bảng (Trang 4)
e) Truy vấn data của bảng Contact thuộc schema Person, lấy 10 hàng 4 cột gồm ContactID, FirstName, LastName, EmailAddress  - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
e Truy vấn data của bảng Contact thuộc schema Person, lấy 10 hàng 4 cột gồm ContactID, FirstName, LastName, EmailAddress (Trang 6)
b) Xem và chụp dữ liệu bảng Contact trước và sau khi thực hiện câu lệnh sau - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
b Xem và chụp dữ liệu bảng Contact trước và sau khi thực hiện câu lệnh sau (Trang 9)
b) Đặt Synonym NhanVien cho bảng HumanResources.Employee trong CSDL AdventureWorks, sau đó viết truy vấn xem dữ liệu bảng HumanResources.Employee dùng Synonym NhanVien  - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
b Đặt Synonym NhanVien cho bảng HumanResources.Employee trong CSDL AdventureWorks, sau đó viết truy vấn xem dữ liệu bảng HumanResources.Employee dùng Synonym NhanVien (Trang 10)
dữ liệu bảng department, và kiểm tra quyền. - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
d ữ liệu bảng department, và kiểm tra quyền (Trang 12)
và đăng nhập thành công vào Domain và SQL Server (chưa phân quyền, chụp màn hình chỉnh domain policies, chụp khi đăng nhập thành công bằng login MSSV)  - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
v à đăng nhập thành công vào Domain và SQL Server (chưa phân quyền, chụp màn hình chỉnh domain policies, chụp khi đăng nhập thành công bằng login MSSV) (Trang 13)
EmployeeID và BirthDate của bảng Employee - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
mployee ID và BirthDate của bảng Employee (Trang 13)
a) Info bảng hiển thị full, vẫn select được - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
a Info bảng hiển thị full, vẫn select được (Trang 14)
oCSDL – security – users – Dbuser3 (properties) – Securable – Ad d- lựa bảng và tick quyền ở phần bảng phía dưới  - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
o CSDL – security – users – Dbuser3 (properties) – Securable – Ad d- lựa bảng và tick quyền ở phần bảng phía dưới (Trang 15)
Bài 5: Thêm 2 tài khoản người dùng vào bảng TaiKhoan. SymmetricKey CommentKey, để mã hóa - Quản trị hệ cơ sở dữ liệu _ Kiểm tra giữa kì thực hành
i 5: Thêm 2 tài khoản người dùng vào bảng TaiKhoan. SymmetricKey CommentKey, để mã hóa (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm