Vì các bản pl do cơ quan nhà nước ban hành bao gồm văn bản QPPL và VBPL.. Vì để trở thành hành vi VPPL phải đủ 4 yếu tố: trước hết phải là hành vi XĐ của ch ủ thể, phải là hành vi trái p
Trang 1Câu 2: Th ủ tướng là một người đứng đầu cơ quan quyề ực nhà nướn l c
CHXHCNVN?
Sai Vì th ử tướng ch ỉđứng đầu hệ thống quản lý hành chính nhà nước
Câu 3: Người đủ trên 18 tuổi là người có năng lực hành vi đầy đủ?
Sai Vì v i nhớ ững người mất hành vi dân s ự (người điên, người bị b nh thiệ ểu năng, không r ỏ khả năng nhận thức ) dù nhiêu tu i vổ ẫn không đủ năng lực
Câu 4: Th tài là b ế ộ phận không th thiể ếu trong mọi quy phạm pháp lu t ? ậ
Sai Vì ch ỉ thế tài ch là 1 trong 3 b ỉ ộ phận c u hành quy ph m pháp lu t, 1 quy ấ ạ ậphạm pháp lu t có th ậ ể ít hơn 3 bộ phận cấu thành
Câu 5: Mọi quy định của UBNN cấp tỉnh là văn bản QPPL ?
Sai Vì mọi quy định phải thông qua b i chính ph ở ủ (cơ quant rung ương)bằng việc thăm dò ý kiến của s ố đông nhân dân, thông qua hiến pháp và pháp lu t m i có th ậ ớ ểtrở thành văn bản QPPL
Câu 6: NN quân ch l p hi n là 1 kiủ ậ ế ểu nhà nướ ồ ạc t n t i trong l ch s ? ị ử
Sai Vì nhà nước quân ch l p hi n là 1 hình thủ ậ ế ức nhà nước t n t i trong l ch s ồ ạ ị ử
Câu 7: PL trong 1 NN là ý chí c a giai củ ấp lao đông chiếm đa số trong XH Sai Vì pháp lu t là mậ ột nhà nước ý chí c a giai c p th ng trủ ấ ố ị trong XH
Câu 8: ban hành pháp lu t có tính b t bu t chug là b n chậ ắ ộ ả ất nhà nước
Trang 2Sai Vì b n chả ất nhà nước là tính giai c p và tính xã h ấ ội.
Câu 9: t t c các bấ ả ản pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành đều là văn bản QPPL
Sai Vì các bản pl do cơ quan nhà nước ban hành bao gồm văn bản QPPL và VBPL
Câu 10: ba l n phân công XH trong cầ ộng sản nguyên th y là tiủ ền đề cho s ự ra đời của nhà nước
Sai Vì tiền đề ự ra đời nhà nước là ti s ền đề kinh t và tiế ền đề XH
Câu 11: NN CH quân t c là 1 kiộ ểu nahf nướ ồ ại trong lịch s c t n t ử
Sai Vì ch có 4 kiỉ ểu nhà nước: NN PK, NN ch nô, NN ủ tư sản, NN XHCN
Câu 12: PL trong nhà nước là ý chí c a giai c p bóc l t chi m thi u s trong XH ủ ấ ộ ế ể ốSai Vì PL trong nhà nước là sự kết h p gi a tính giai cợ ử ấp và tính XH Trong đó tính giai c p là nguy n v ng cấ ệ ọ ủa giai c p th ng tr ấ ố ị chứ không ph i là giai c p bả ấ ốc lột như XHCN là giai cấp vô s n n m quy n th ả ắ ề ể hiện ý chí giai c p vô s n c ấ ả ứkhông ph i giai cả ấp bót lột
Câu 13: b n ch t cả ấ ủa nhà nước là đố ội và đối n i ngo ại
Sai Vì b n ch t cả ấ ủa nhà nước là tính giai cấp và tính XH, đố ội và đối ngo i là i n ạ
đặc trưng
Câu 14: mọi hành vi trái pháp luật đều là VPPL
Sai Vì mọi hành vi để được xem là VPPL phải đầy đủ 4 d u hiấ ệu :……
Câu 15: NN CHXHCNVN được tổ chức theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập“ Sai Vì NN XHCNVN đượ ổ c t chức theo nguyên t c t p quyắ ậ ền
Câu 16: một hành vi có đồng thời là vừa là vi ph m hình sạ ự, vừa vi ph m hành ạchính
Trang 3Đúng Vì ví dụ như 1 luật sư làm di chúc cho chủ tịch hội đồng qu n tr 1 công ty ả ịlớn nọ, với ý định chiếm đạt nhưng bị phát hiện, ông này đã thủ tiêu ông ch t ch ủ ịdẫn đến tội vừa vi ph m hình s v a vi ph m hành chính ạ ự ừ ạ
Câu 17: phương pháp điều chỉnh của ngành lu t dân s là ậ ự phương pháp mệnh lệnh phục tùng
Sai Vì phương pháp điều chỉnh luật dân d là t ự ự do, bình đẳng, t ự định đạt
Câu 18: t t c ấ ả các văn bản do cơ quan N có thẩm quyền ban hành đều là văn bản QPPL
Đúng Vì QPPL là những quy t c x s chung có tính b t buắ ử ự ắ ộc chung, được th ểhiện dưới nh ng hình thữ ức xác định, do nhà nước ban hành ho c th a nh n và bặ ừ ậ ảo
đảm th c hi n, nhằm điều chỉnh các quan h ự ệ ệ XH
Câu 19: ch có cỉ ơ quan nhà nước có thẩm quy n mề ới được phép th c hi n hành ự ệđộng áp dụng pháp luật
Sai Vì áp dung pháp luật được th c hi n cho toàn XH ự ệ
Câu 20: b ộ và các cơ quan ngang bộ thuộc hệ thống cơ quan quyề ực nhà nướn l c ở trung ương
Sai Vì b ộ và các cơ quan ngang bộ thuộc hệ ống cơ qua chấp hành của qu c hth ố ội
và hành chính ch không phứ ải cơ quan quyền lực
Câu 21: nhà nước CHXHCN là NN c a nhân dân nên mang tính giai củ ấp
Sai Vì t t c ấ ả đã gọi là nhà nước đều ph i mang tính giai c p và tính xã hả ấ ội
Câu 22: ở VN thủ tướng là nguyên th ủ quốc gia
Sai Vì ch tủ ịch nước mới là nguyên thủ qu c gia ố
Câu 23: t t c mấ ả ọi hành vi của con người đều là s ự kiện pháp lý
Sai Vì s ự kiện pháp lý là những điều ki n, hoàn c nh, tình huệ ả ấn được dự kiến trong QPPL g n vắ ới vi c phát ệ sinh, thay đổi, chấm d t quan h pháp lu t khi ứ ệ ậ diễn
ra trong th c t ự ế
Câu 24: hành vi trái pháp lu t là hành vi VPPL ậ
Trang 4Sai Vì để trở thành hành vi VPPL phải đủ 4 yếu tố: trước hết phải là hành vi XĐ của ch ủ thể, phải là hành vi trái pháp lu t, ph i chậ ả ứa đựng l i cỗ ủa chủ thể, ph i do ảngười có năng lực trách nhi m pháp lý th c hiệ ự ện
Câu 25: mọi quy định của thủ tướng chính ph ủ là văn bản QPPL
- Quy định là b ộ phận c a quy ph m pháp lu t nêu rõ cách x s c a ch ủ ạ ậ ử ự ủ ủ thểpháp lu t (cá nhân hay t ậ ổ chứ ởc) vào hoàn cảnh điều kiện đã nêu trong phần gi ả định, gồm s cho phép hay b t bu c ph i th c hi n B ự ắ ộ ả ự ệ ộ phận quy
định trả l i câu h i Ph i làm gì (hoờ ỏ ả ặc không được làm gì) và làm như thế nào?
- Chế tài nêu lên những biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với chủ thể pháp luật đã không thực hiện theo đúng quy tắc xử sự nêu
ở bộ phận quy định của quy phạm pháp lu t (là h u qu b t lậ ậ ả ấ ợi đố ới v i ch ủthể vi ph m pháp lu t) ạ ậ
Một s bài t p ví d : ố ậ ụ
1/ “Lực lượng vũ trang nhân dân tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân dân, v ới Đảng và Nhà nước, có nhiệm vụ b o v c lả ệ độ ập, chủ quy n, th ng ề ố
Trang 5nh ất, toàn v n lãnh th c a Tẹ ổ ủ ổ quốc, an ninh qu c gia và tr t t , an toàn xã ố ậ ự
h ội; b o v ả ệ Nhân dân, Đảng, Nhà nước và chế độ xã h i chộ ủ nghĩa; cùng toàn dân xây dựng đất nước và th c hiự ện nghĩa vụ quốc tế” (Điều 65 Hiến
pháp 2013)
Giả định: “Lực lượng vũ trang nhân dân” Phần gi ả định trong trường hợp này nêu lên quan h xã h i mà quy phệ ộ ạm này điều chỉnh, xác định rõ đối tượng ph i ch u s ả ị ự điều ch nh cỉ ủa quy ph m pháp luạ ật này đó là lực lượng vũ trang nhân dân
Quy định: “tuyệt đối trung thành v i T ớ ổ quốc, Nhân dân, với Đảng và Nhà nước, có nhi m v b o v ệ ụ ả ệ độ ậc l p, ch ủ quy n, th ng nh t, toàn v n lãnh th ề ố ấ ẹ ổ
c ủa T ổ quốc, an ninh qu c gia và tr t t , an toàn xã h i; b o v Nhân dân, ố ậ ự ộ ả ệ
Đảng, Nhà nước và ch xã h i chế độ ộ ủ nghĩa; cùng toàn dân xây dựng đất nước và th c hiự ện nghĩa vụ quố ế” c t Phần quy định trong trường hợp này nêu lên cách th c x s cứ ử ự ủa đối tượng được nêu ở phần giả định
Chế tài: không có
2/ “Khi m t bên tham gia giao d ch dân s do b l a d i ho c bộ ị ự ị ừ ố ặ ị đe dọa thì có quy ền yêu cầu Toà án tuyên b giao d ch dân s ố ị ự đó là vô hiệu” (Điều 132 Bộ
luật Dân s 2005) ự
Giả định: “Khi m t bên tham gia giao d ch dân s do b lộ ị ự ị ừa d i hoố ặc b ịđe
d aọ ” Giả định trong trường hợp này đã nêu lên tình huống, hoàn cảnh chịu
sự điều ch nh c a quy phỉ ủ ạm này đó là khi một bên tham gia giao d ch dân s ị ự
do b l a dị ừ ối ho c b ặ ị đe dọa
Quy định: “có quy n yêu c u Toà án tuyên b giao d ch dân s ó là vô ề ầ ố ị ự đ
hi ệu” Quy định trong trường hợp này nêu lên cách th c x s cứ ử ự ủa đối tượng được nêu phần gi nh ở ả đị
Trang 6Chế tài: không có
3/ “Người nào xúc ph m nghiêm tr ng nhân ph m, danh d cạ ọ ẩ ự ủa người khác, thì b ị phạ ả t c nh cáo, c i t o không giam gi ả ạ ữ đến hai năm hoặ c ph t tù t ba ạ ừtháng đến hai năm” (Điều 121 Bộ luật Hình sự 1999)
Giả định: “Người nào xúc ph m nghiêm tr ng nhân ph m, danh d cạ ọ ẩ ự ủa người khác” Giả định trong trường hợp này đã nêu lên đối tượng phải chịu sự điều chỉnh c a quy ph m pháp luủ ạ ật này đó là người xúc ph m nghiêm tr ng nhân ạ ọphẩm, danh d cự ủa người khác
Quy định: không được nêu rõ ràng trong quy ph m pháp luạ ật nhưng ở dạng quy định ngầm Theo đó, quy định trong trường hợp này là không được xúc phạm nghiêm tr ng nhân ph m, danh d cọ ẩ ự ủa người khá c
Chế tài: “bị phạ ảt c nh cáo, c i t o không giam gi ả ạ ữ đến hai năm hoặc ph ạt tù
t ừ ba tháng đến hai năm” Chế tài ở đây là biện pháp của Nhà nước tác động đến chủ thể vi phạm pháp lu t ậ
II Phân tích cơ cấu của quan h pháp luệ ật (xác định chủ thể, nội dung, khách th trong quan h pháp luể ệ ật)
Một s bài t p ví d : ố ậ ụ
1/ Tháng 10/2009 bà B có vay c a ch T s ủ ị ố tiền 300 triệu đồng để hùn vốn kinh doanh Bà B h n tháng 2/1010 s v n và lãi là 30 triẹ ẽ trả đủ ố ệu đồng cho chị T
Chủ thể: bà B và ch T ị
- Bà B:
o Có năng lực pháp lu t vì bà B không b Tòa án hậ ị ạn chế hay tước đoạt năng lực pháp luật;
Trang 7o Có năng lực hành vi vì bà B đã đủ tuổi được tham gia vào quan h ệdân s ự theo quy định của Bộ luật Dân s và không b m c các bự ị ắ ệnh tâm thần
Trang 8Cần xác định một hành vi vi ph m pháp lu t d a vào 4 d u hi u sau: ạ ậ ự ấ ệ
- Nêu lên hành vi c ụ thể (ví d : hành vi giụ ết người, hành vi c ý gây ố thương tích…) Hành vi này ở ạng gì? (hành độ d ng hay không hành động)
- Hành vi này trái pháp lu t gì? (pháp lu t hình s , pháp lu t hành ậ ậ ự ậ chính, pháp lu t dân s , pháp luậ ự ật hôn nhân và gia đình,…)
- Có l i cỗ ủa người th c hi n hành vi vi ph m (l i c ý tr c ti p, hay c ự ệ ạ ỗ ố ự ế ố
ý gián ti p, hay vô ý do quá t tin, hay vô ý do c u th ế ự ẩ ả)
- Do ch ủ thể có năng lực trách nhi m pháp lý th c hiệ ự ện (đủ tuổi theo quy định + không b m c b nh tâm th n) ị ắ ệ ầ
2/ Phân tích c u thành c a vi ph m pháp lu t ấ ủ ạ ậ
¤ Về mặt khách quan:
- Hành vi: việc làm của …(nêu ra việc làm cụ thể) là hành vi trái quy
định của pháp luật…
- Hậu quả:………
- Thời gian: ………
- Địa điểm: ………
- Hung khí: ………
¤ Mặt chủ quan: - Lỗi: Xác định trường hợp này là lỗi gì và chứng minh - Động cơ: ………
- Mục đích: ………
¤ Chủ thể vi phạm:
Chủ thể của vi phạm pháp luật là …… (… tuổi) là một công dân có đủ khả năng nhận thức và điểu khiển hành vi của mình và không mắc bệnh tâm thần
Trang 9¤ Mặt khách thể:
Hành vi của … đã xâm phạm tới quyền được bảo đảm về tính mạng, hay sức khỏe, hay danh dự, nhân phẩm của công dân, vi phạm đến quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
Cơ chế thực hi n ệ Được bsự cưỡng ch cảo đảế ủa NN m th c hiự ện bằng Dựa trên tinh th n t nguy n ầ ự ệ
Trang 10lý bằng hành
động tích c c ự
Cách ch ủ thể
PL th c hiự ện quyền ch ủ thể của mình
Nhà nước thông qua các
cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức cho các ch ủ thể PL th c hiự ện những quy định của PL Dạng hành
vi Không hành động Hành động
Hành động or không hành động
Mọi ch ủ thể
có th ể thực hiện or không theo ý chí của mình
Các cơ quan nhà nước
hội và thấy trước
hậu quả nguy
hiểm cho xã hội
do hành vi của
mình gây ra
chủ thể vi phạm nhận thức rõ hành vi
vi ph m c a mình là ạ ủnguy hi m cho xã ểhội và thấy trước hậu quả nguy hiểm cho xã h i do hành ộ
vi c a mình gây ra ủ
chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả nguy hiểm cho xã hội
do hành vi của mình gây ra
khinh su t, cấ ẩu thả nên ch ủ thể vi phạm không nhận thấy trước hậu quả nguy hiểm cho xã h i do ộhành vi c a mình ủgây ra mặc dù có thể hoặc c n phầ ải thấy trước hậu quả đó
để mặc cho hậu quả xảy ra
chủ thể không mong muốn hậu quả x y ra và tin ảtưởng rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra ho c có th ặ ể
không đặt ra vấn
đề ý chí
Trang 115 Phân bi t quy phệ ạm đạo đức và quy ph m PL:ạ
Giống
nhau
Đều là quy tắc x s chung cho t t c mử ự ấ ả ọi người
Đều điều chỉnh các m i quan h xã h i mà quy phố ệ ộ ạm đó hướng tới
Khác
nhau
được điều ch nh b ng sỉ ằ ự cưỡng ch ế
của nhà nước (phạt, tù đầy )
được đảm b o th c hiả ự ện trên cơ sở cộng đồng và dư luận xã h i (lên án, ph ộ ỉ nhổ, khinh b ) ỉ
hình thành do s ự định hướng, ý trí
của nhà nước
được hình thành t phong t c t p quán, ừ ụ ậthói quen, truy n th ng, dân t c, vùng ề ố ộmiền
Phạm vi điều chỉnh thường rộng hơn
(cả nước, c t nh, c vùng ) ả ỉ ả
có th ế chỉ có giá tr mị ở ột vùng nào đó (ở nơi này là phù hợp, nơi khác không phù h p ) ợ
Trang 12
Sản phẩm của tập thể KSTN Toán Tin K61–
NHẬN ĐỊNH ĐÚNG – SAI? GIẢI THÍCH?
1 M i quy tọ ắc xử sự t n t i trong xã hồ ạ ội có nhà nước đều là pháp lu ật.
Sai. Các quy tắc đó còn bao gồm quy phạm xã hội,…
2 Nhà nước ra đời, t n t i và phát tri n g n li n v i xã h i có giai cồ ạ ể ắ ề ớ ộ ấp
Đúng Nhà nước mang bản chất giai cấp Nó ra đời, t n t i và phát ồ ạtriển trong xã hội có giai cấp, là sản phẩm của đấu tranh giai cấp và do một hay m t liên minh giai c p n m gi ộ ấ ắ ữ
3 Tùy vào các kiểu nhà nước khác nhau mà b n chả ất nhà nước có th là bể ản chất giai cấp ho c b n ch t xã hặ ả ấ ội
Sai. Nhà nước nào cũng mang bản chất giai cấp
4 Nhà nướ c mang bản chất giai cấp có nghĩa là nhà nước chỉ thuộc về một giai c p hoấ ặc một liên minh giai c p nhấ ất định trong xã hội
Sai Nhà nước mang bản chất giai cấp, nghĩa là nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc bi t c a giai cệ ủ ấp này đối v i giai c p khác, là công c bớ ấ ụ ạo lực để duy trì sự thống tr của giai cị ấp
5 Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc bi t do giai c p thông tr tệ ấ ị ổ chức
ra và s d ử ụng để thể hiệ n s ựthống trị đối v i xã hớ ội
Đúng Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai c p khác, là công c b o lấ ụ ạ ực để duy trì sự thống tr cị ủa giai c p ấ
6 Không ch ỉ nhà nướ c m i có b máy chuyên ch làm nhi m vớ ộ ế ệ ụ cưỡng chế, điều đó đã tồn tại từ xã h i c ng s n nguyên thộ ộ ả ủy.
Sai. Sự cưỡng ch trong xã h i cộng s n nguyên thủy không ph i là ế ộ ả ảmột bộ máy chuyên ch , mà do toàn bế ộ thị ộ t c b l c tộ ạ ổ chức
7 Nhà nước là một bộ máy bạo l c do giai c p th ng trự ấ ố ị t ổ chức ra để trấ n áp các giai cấp đối kháng
Đúng Từ s phân tích bự ản chất giai cấp của nhà nước cho thấy: nhà nước là m t b máy b o lực do giai c p th ng trị t chức ra để chuyên chính ộ ộ ạ ấ ố ổcác giai cấp đối kháng
8 Nhà nướ c trong xã hội có cấp quản lý dân cư theo sự khác biệt về chính trị, tôn giáo, địa vị giai c ấp.
Sai. Đặc điểm cơ bản của nhà nước là phân chia dân cư theo lãnh thổ,
Trang 13Sản phẩm của tập thể KSTN Toán Tin K61–
9 Trong ba lo i quy n l c kinh t , quy n l c chính tr , quy n lạ ề ự ế ề ự ị ề ực tư tưở ng thì quyền lực chính trị đóng vai trò quan tr ng nhọ ất vì nó đảm b o s c m nh ả ứ ạcưỡng ch c a giai c p th ng trế ủ ấ ố ị đố ớ i v i giai c p bấ ị trị
Sai Quyền lực kinh tế là quan trọng nhất, vì kinh tế quyết định chính trị, t ừ đó đảm b o quyả ền áp đặt tư tưởng
10 Kiểu nhà nước là cách tổ chức quy n l c cề ự ủa nhà nước và nh ững phương pháp để thực hiện quy n l ề ực nhà nước
Sai. Kiểu nhà nước là tổng thể các đặc điểm cơ bản của nhà nước, thể hiện b n ch t giai c p,vai trò xã h i, nhả ấ ấ ộ ững điều kiên tồn t i và phát tri n ạ ểcủa nhà nước trong m t hình thái kinh t xã hộ ế ội nhất định
11 Chức năng lậ p pháp của nhà nước là hoạt động xây dựng pháp luật và tổ chứ c th c hi n pháp luật ự ệ
Sai Quyền l p pháp là quyậ ền làm luật, xây d ng luự ật và ban hành
nh ngữ văn bản lu t trên t t cậ ấ ả các lĩnh vực của xã hội
12 Chức năn g hành pháp của nhà nước là mặt hoạt động nhằm đảm bảo cho pháp luật được th c hi n nghiêm minh và b o v pháp lu t ự ệ ả ệ ậ trước nh ng ữ
hành vi vi phạm
Sai. chức năng hành pháp bao gồm 2 quyền, quyền lập quy và quyền hành chính :
+) Quy n l p quy là quy n ban hành nhề ậ ề ững văn bản dưới lu t nhậ ắm
cụ thể luật pháp do cơ quan lập pháp ban hành
+) Quy n hành chính là quy n tề ề ổ chức t t c các m t các quan h xã ấ ả ặ ệhội b ng cách sằ ử d ng quy n lụ ề ực nhà nước
13 Chức năng tư pháp của nhà nước là m t hoặ ạt động b o v pháp ả ệ luật.
Sai. Chức năng tư pháp là chức năng của nhà nước có trách nhiệm duy trì , b o v công lý và tr t t pháp luả ệ ậ ự ật
14 Giai c p th ng trấ ố ị đã thông qua nhà nước để xây d ng hự ệ tư tưởng ủa c giai c p mình thành hấ ệ tư tưở ng th ống tr trong xã hị ội
Đúng Do n m quy n l c kinh t và chính tr bắ ề ự ế ị ằng con đường nhà nước, giai c p th ng trị đã xây dựng h tư tưởng của giai c p mình thành h ấ ố ệ ấ ệ
tư tưởng th ng tr trong xã h i bu c các giai c p khác b l thu c vố ị ộ ộ ấ ị ệ ộ ề tư tưởng