Biên soạn THÔNG SỐ TUABINE VÀ THIẾT BỊ PHỤ 1 1 Thông số Tuabine thuỷ lực Kiểu tua bin 5A BБ – 450 Cột nước thiết kế HP = 30m Cột nước lớn nhất Hmax = 36m Cột nước nhỏ nhất Hmin = 20,7m Công suất.
Trang 1THÔNG SỐ TUABINE VÀ THIẾT BỊ PHỤ
1.1 Thông số Tuabine thuỷ lực.
1.2 Thông số kỹ thuật bánh xe công tác.
1.3 Thông số kỹ thuật bộ WG
- Số WG: Z0 = 24
- Chiều cao WG: b0 = 1690 mm
- Lực cắt chốt cắt: F = 44000 44700 Kg
1.4 Thông số kỹ thuật ổ hướng cao su.
- Chất liệu ổ hướng: Cao su hỗn hợp
Trang 2- Số lượng giá đỡ và miếng lót: 12 miếng.
+ Áp suất nước bôi trơn: 1,5 3 Kg/cm2
+ Lưu lượng nước bôi trơn: 6 8lít/s
+ Lưu lượng nước bôi trơn sự cố: 4 lít/s
1.5 Thông số kỹ thuật ổ hướng trên
1.6 Thông số kỹ thuật ổ hướng dưới
1.7 Thông số kỹ thuật ổ đỡ
Trang 3- Đường kính mặt gương:
1.8 Thông số kỹ thuật chung các ổ
- Nhiệt điện trở: TCM - KI (hoặc tương đương)
- Nhiệt độ dầu làm việc bình thường: 20C ÷ 45C
- Nhiệt độ tín hiệu: 75C
- Nhiệt độ miếng đỡ sự cố: 80C
- Cách điện: R 1M
1.9 Thông số kỹ thuật máy điều tốc
- Áp lực sự cố của dầu điều khiển: P < 16 bar (trễ 5s)
- Chênh áp phin lọc: P ≥ 1,5 bar (báo tín hiệu)
Trang 4+ Tần số: 20Hz
+ Biên độ: 0,2mm
+ 2 đầu rò xung vòng quay (từ trục tổ máy) + 1 bộ sửa xung sin /vuông lấy (từ 2TU9H1)
+ Phạm vi thay đổi: -5% ÷ 105%
+ Tốc độ thay đổi: 2%/s
+ Phạm vi thay đổi tốc độ: 90% ÷ 110%
+ Tốc độ thay đổi: 0,1%/s
+ Độ dư phi cân bằng: = 4% (thay đổi theo yêu cầu)
+ Thời gian hoãn xung phản hồi mềm:
Khi khởi động: 4s
Khi không tải: 6s
Khi mang tải độc lập: 6,3s
tuỳ ý từ máy tính hoặc màn hình thao tác)
+ Phạm vi thay đổi độ mở: 0% 100%
(Giới hạn bởi cột áp, độ mở và công suất) + Tốc độ thay đổi: 4%/s
+ Độ dư phi cân bằng: 4%, (thay đổi theo yêu cầu)
(các thông số thay đổi đcược tuỳ ý từ máy tính hoặc màn hình thao tác)
+ Phạm vi thay đổi công suất: 0MW 40MW
(giới hạn bởi cột áp và độ mở)
+ Tốc độ thay đổi: 1MW/s + Vùng không điều chỉnh theo tần số: 50 0,2Hz + Độ dư phi cân bằng: 4%, (thay đổi theo yêu cầu) + Thời gian hoãn xung phản hồi mềm: 5s
Trang 5- Thời gian đóng WG: TĐóng -WG = 10,2 s
- Thời gian mở WG: TMở-WG =18 s
- Thời gian giảm chấn: TGiảm chấn = 4 s
- Thời gian đóng RU từ 100% 0% TĐóngRU = 45 s
1.10 Thông số kỹ thuật thiết bị dầu áp lực điều chỉnh
- Kiểu: MHY -5,6 –25;
- Lượng dầu điều chỉnh: VĐiều chỉnh =16 m3;
- Dung tích bình áp lực MHY: VBình MHY =5,6 m3;
- Dung tích bể xả: VBể xả = 8 m3;
- Dung tích công tác bình MHY: VCông tác =1,96 m3; (35% ống thuỷ);
- Mức dầu tối đa trong bể xả: HMax = 280 mm; (có tín hiệu)
- Áp suất làm việc định mức: Pđm = 25 Kg/cm2;
- Áp suất thử nghiệm: PThử nghiệm = 32 Kg/cm2;
- Áp suất tối thiểu bảo vệ: P Min-Bảo vệ = 16 Kg/cm2;
+ Áp suất định mức: Pđm = 25 Kg/cm2;
+ Lưu lượng bơm dầu: Qđm = 9 lít/s;
+ Van an toàn:
Bắt đầu xả tải khi áp suất: PBắt đầu xả = 26,5 Kg/cm2;
Xả toàn tải khi áp suất: PXả toàn tải = 29 Kg/cm2; + Động cơ: Công suất P = 37 kW; tốc độ n = 1450 v/phút; + Áp suất tự động làm việc: PTĐ = 23 Kg/cm2;
+ Áp suất dự phòng làm việc: PDP = 21,5 Kg/cm2;
+ Áp suất ngừng làm việc khi: PNgừng = 25 Kg/cm2;
+ Tỷ số thời gian làm việc so với thời gian nghỉ của bơm Định mức: TLV/ TNghỉ =1/10 1/12; Tối đa: TLV/ TNghỉ = 1/4
Trang 6 Động cơ điện: Có điều khiển từ xa
+ Công suất động cơ 750 W
Van bi:
+ Van: Van bi DN 200 đóng mở bằng động cơ hoặc bằng tay + Số Serial ITQ-1105-375-1410
1.11 Thông số kỹ thuật hệ thống phanh – kích
- Kiểu: T220 – 400;
- Áp suất phanh máy: PPhanh =7 8 Kg/cm2;
- Áp suất kích máy: PKích = 100 150 Kg/cm2;
- Áp suất thử: PThử = 200 Kg/cm2;
- Thời gian tối đa cho phép cuộn dây điều khiển phanh làm việc: T=4phút;
- Môi chất truyền lực phanh máy: Khí nén;
- Môi chất truyền lực kích máy: TP-30 (hoặc tương đương);
- Số lượng cụm phanh: 12;
- Số lượng má phanh: 24;
- Vật liệu má phanh: Phêrêđô;
- Kích thước má phanh: (21440) cm;
- Khe hở má phanh với vành phanh: 5mm;
- Hành trình phanh máy: 5mm 8mm;
- Hành trình kích máy tạo màng dầu: 8mm 10mm;
- Hành trình kích máy sửa chữa: 12mm 15mm
1.12 Thông số kỹ thuật cơ cấu rơi nhanh
- Động cơ nâng: OC - 93-8T-B
+ Công suất: P = 40 kW;
+ Tốc độ: n = 675 v/p;
- Máy phát hãm: - 5T
+ Công suất: P = 30 kW;
Trang 7+ Tốc độ: n = 620 v/p;
- Phanh hãm điện từ:
+ Một cuộn xoay chiều UAC =220V
+ Một cuộn một chiều UDC =220V
- Bộ giảm tốc (tỷ số truyền = 6) MC-150-2-24
- Đường kính tang cáp: D =1100 mm;
- Cáp thép lực lõi sợi tẩm dầu: 335H -160T- OCT-3079-55;
- Đường kính cáp: = 33,5 mm;
- Cáp thép lực lõi sợi tẩm dầu 335H -160T- OCT - 3079 -55
- Tra theo tiêu chuẩn: Dây cáp thép (bện kép) -TЛК-O(6x37)+1oc=222 sợi + 1 lõi hữu cơ Nhóm (1+6+15+15)
- Lực nâng: PNâng = 125.000 Kg;
- Lực hạ: PHạ = 90.000 Kg;
- Chiều cao nâng hạ: H = 14,2 m;
- Thời gian nâng, hạ chậm: TN-H chậm = 7 phút 38giây;
- Thời gian hạ nhanh: THạ nhanh = 3 phút 15giây;
- Kích thước cánh phai:
+ Rộng : 8 m
+ Dầy : 1m ( tính cả gờ chịu lực )
* Kích thước cơ bản của lưới chắn rác:
+ Cao: 18,0 m + Rộng 8,5 m + Dầy 1,0 m + Trọng lượng: 90 Tấn
Trang 81.13 Thông số kỹ thuật bơm vét nước và vét dầu nắp tua bin
1.13.1 Bơm vét nước ly tâm
+ Kiểu: 2KM -6T (hoặc tương đương);
+ Số lượng: 2 bơm, (1 tự động, 1 dự phòng)
+ Lưu lượng: 30 m3/giờ;
+ Tốc độ: 2900 v/p;
+ Công suất động cơ: 4,5 kW
1.13.1 Bơm vét dầu.
+ Kiểu bánh răng : P3 – 45;
+ Số lượng: 1 bơm;
+ Lưu lượng: 3,3 m3/h;
+ Tốc độ: 1450 v/p
1.14 Thông số kỹ thuật hệ thống nước kỹ thuật
1.14.1 Bình lọc nước bôi trơn ổ cao su.
+ Kiểu lưới lọc: HC - 180;
+ Số lượng: 2 bình;
+ Áp suất định mức: PH = 1,5 Kg/cm2
+ Áp suất chênh lệch trước và sau lưới lọc: P < 0,5 Kg/cm2 + Bình lọc hình trụ cao: 700mm 280mm
+ Đường kính lưới lọc: 180mm (bằng đồng)
+ Áp suất làm việc tối đa: 4Kg/cm2
1.14.2 Bình lọc nước nước kỹ thuật
+ Kiểu lưới lọc: HC – 180 (hình trụ);
+ Số lượng: 1 bình (Gồm 3 lưới lọc đặt lệch 120O)
+ 3 lưới lọc có cùng kích thước (lưới bằng đồng)
+ Áp suất định mức: PH = 1,5 Kg/cm2 ;
Trang 9+ Áp suất chênh lệch trước và sau lưới lọc: P < 0,5 Kg/cm2
+ Tổn thất qua lưới: hmax = 2,04m
1.14.3 Bình lọc nước nước làm mát ổ đỡ trục.
+ Số lượng: 1 bình (Gồm 3 lưới lọc đặt lệch 120O)
+ 3 lưới lọc có cùng kích thước (lưới bằng đồng)
+ Áp suất định mức: PH = 1,5 Kg/cm2;
+ Tổn thất qua lưới: hmax = 2,04m
+ Lưới lọc bằng đồng vàng: 25lỗ/cm2
1.15 Thông số kỹ thuật van nước kỹ thuật số 1 và 5 - van bướm điều khiển
điện DN 250 (đóng mở bằng động cơ hoặc bằng tay).
- Động cơ điện:
+ Công suất động cơ 90 W
- Van bướm:
1.16 Thông số kỹ thuật van cân bằng cao trình 40- van bướm điều khiển
điện DN350 (đóng mở bằng động cơ hoặc bằng tay).
- Động cơ điện:
+ Công suất động cơ 180 W
- Van bướm:
+ Số Serial: ITQ 1105-318-140X (X=3,4,5,6)