Giáo án môn Địa lớp 11 Đông Nam Á là tài liệu dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo. Giúp các em nắm vững được kiến thức Địa lí, củng cố và rèn luyện thông qua lý thuyết và các bài tập trắc nghiệm được biên soạn trong bài. Đồng thời giúp thầy cô có thêm tư liệu để phục vụ tốt hơn bài giảng của mình. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung chi tiết tại đây.
Trang 1ĐÔNG NAM Á Đ A LÍ L P 11Ị Ớ
S= 4,7 tri u km ệ 2
I. T nhiên ự
1. V trí đ a lí và lãnh th ị ị ổ
N m Đông Nam châu Á, giáp Thái Bình D ằ ở ươ ng và n Đ D Ấ ộ ươ ng, c u n i gi a l c đ a Á ầ ố ữ ụ ị
Âu v i l c đ a Úc ớ ụ ị
ĐNÁ bao g m 11 n ồ ướ c.
2. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Y u t ế ố Đông Nam Á l c đ a ụ ị
Thu c bán đ o Đông D ộ ả ươ ng (bán đ o Trung n) ả Ấ
Đông Nam Á bi n đ o ể ả
Thu c qu n đ o Mã Lai ộ ầ ả
G m các ồ
n ướ c Vi t Nam, Lào, Căm Pu Chia, Thái ệ
Lan, Mianma Philippin, Inđônêxia, Brunei, Đôngtimo, Singapo, Malaixia, Đông Timo.
Đ a hình ị
Đ t đai ấ B chia c t b i các dãy núi h ị ắ ở ướ ng
B c Nam gi a là các đ ng b ng ắ ở ữ ồ ằ phù sa màu m => phát tri n nông ỡ ể nghi p, ệ
nh t là lúa n ấ ướ c
Nhi u đ o và qu n đ o ề ả ầ ả
Nhi u đ i núi, núi l a ề ồ ử
Ít đ ng b ng nh ng đ t đai màu m ồ ằ ư ấ ỡ
=> phá tri n cây công nghi p: cao su, ể ệ
cà phê
Khí h u ậ Nhi t đ i gió mùa ệ ớ Nhi t đ i gió mùa ệ ớ
Xích đ o ạ Khoáng s n ả
Than, s t, thi c, d u khí… ắ ế ầ
Mianma: Giàu khoáng s n ả
Cămpuchia: saphir, rubi
D u khí, thi c, than…( tr Singapo) ầ ế ừ
Indônêxia, Philippin: Giàu khoáng
s n ả
Brunei: D u và khí đ t 90% GDP ầ ố ( T4/ĐNA). T9/TG v ề xu t kh u ấ ẩ khí. Sông S.Mêkông , S. Mê Nam, s. H ng, S. ồ
Saluen…
Phát tri n th y l i, giao thông, cung
c p phù sa cho đ ng b ng, th y s n… ấ ồ ằ ủ ả
Ng n d c ắ ố
có giá tr th y đi n
R ng ừ R ng nhi t đ i gió mùa ừ ệ ớ R ng m a xích đ o: ừ ư ạ
In đô: T2/TG v đa d ng sinh h c ề ạ ọ Malaixia: Đa d ng sinh h c siêu c p: ạ ọ ấ 20% ĐV/TG
II. Dân c và xã h i ư ộ
1. Dân cư
Dân s đông, m t đ cao ố ậ ộ
T su t gia tăng t nhiên còn cao nh ng đang suy gi m ỉ ấ ự ư ả
Ngu n lao đ ng d i dào nh ng trình đ còn h n ch => nh h ồ ộ ồ ư ộ ạ ế ả ưở ng t i v n đ vi c làm và ớ ấ ề ệ nâng cao ch t l ấ ượ ng cu c s ng ộ ố
Dân c phân b không đ u: t p trung đ ng b ng, ven bi n, vùng đ t đ ư ố ề ậ ở ồ ằ ể ấ ỏ
Trang 22. Xã h i ộ
Các qu c gia có nhi u dân t c ố ề ộ
Là n i giao thoa c a nhi u n n văn hóa và tôn giáo l n ơ ủ ề ề ớ
Phong t c, t p quán, sinh ho t văn hóa có nhi u nét t ụ ậ ạ ề ươ ng đ ng ồ
II. C c u kinh t : ơ ấ ế Có s chuy n d ch theo hự ể ị ướng:
GDP khu v c I gi m rõ r t.ự ả ệ
GDP khu v c II tăng m nh.ự ạ
GDP khu v c III tăng h u h t các nự ở ầ ế ước
Th hi n chuy n đ i t n n kinh t thu n nông l c h u sang n n kinh t có n n công ể ệ ể ổ ừ ề ế ầ ạ ậ ề ế ề nghi p và d ch v phát tri n ệ ị ụ ể
II. Công nghi p và d ch vệ ị ụ
1. Công nghi pệ
a. Xu h ướ ng phát tri n ể : Tăng cường liên doanh, liên k t v i nế ớ ước ngoài đ tranh th ngu n v n,ể ủ ồ ố công ngh và phát tri n th trệ ể ị ường
b. Phát tri n m nh các ngành: ể ạ
Ch bi n và l p ráp ôtô, xe máy, đi n t (Xingapo, Malaixia, Thái lan, Inđônêxia, Vi t Nam).ế ế ắ ệ ử ệ
Khai thác than, d u (Vi t Nam, Inđônêxia, Brunây) và khoáng s n kim lo i (Vi t Nam, Inđônêầ ệ ả ạ ệ xia, Malaixia)
S n xu t giày da, d t may, ti u th công nghi p.ả ấ ệ ể ủ ệ
2. D ch vị ụ
a. H ướ ng phát tri n ể
Phát tri n c s h t ng cho các khu công nghi p.ể ơ ở ạ ầ ệ
Xây d ng đự ường sá, phát tri n giao thông.ể
Hi n đ i hoá m ng lệ ạ ạ ưới thông tin, d ch v ngân hàng, tín d ng.ị ụ ụ
b. M c đích ụ : Ph c v đ i s ng, nhu c u phát tri n trong nụ ụ ờ ố ầ ể ước và thu hút các nhà đ u t ầ ư
III. Nông nghi pệ
1. Tr ng lúa nồ ước
Trang 3 Lúa nước là cây tr ng lâu đ i c a c dân khu v c (vì phù h p v i n n nhi t đ , ánh sáng, ch đồ ờ ủ ư ự ợ ớ ề ệ ộ ế ộ
m a và đ t phú sa màu m ) và tr thành cây lư ấ ỡ ở ương th c chính.ự
Được phát tri n t t c các nể ở ấ ả ước nh ng s n lư ả ượng nhi u nh t Inđônêxia, Thái Lan, Vi t Nam,ề ấ ở ệ Philippin, Malaixia
Do áp d ng ti n b KHKT, năng su t lúa ngày càng tăng.ụ ế ộ ấ
V n đ c a các nấ ề ủ ước trong khu v c: C n s d ng h p lí đ t gieo tr ng lúa nự ầ ử ụ ợ ấ ồ ước, tránh tình tr ngạ lãng phí đòi h i ph i có quy ho ch phát tri n dài h n, phù h p v i chi n lỏ ả ạ ể ạ ợ ớ ế ược phát tri n.ể
2. Tr ng cây công nghi p, cây ăn quồ ệ ả
Cao su, cà phê, h tiêu có nhi u Thái Lan, Malaixia, Inđônêxia, Vi t Nam.ồ ề ở ệ
Cây ăn qu đả ược tr ng h u h t các nồ ở ầ ế ước
Đông Nam Á là ngu n cung c p chính cho th gi i v cao su, cà phê, h tiêu.Vi t Nam làồ ấ ế ớ ề ồ ệ
nước xu t kh u h tiêu nhi u nh t th gi i.ấ ẩ ồ ề ấ ế ớ
3. Chăn nuôi, đánh b t và nuôi tr ng thu , h i s n.ắ ồ ỷ ả ả
Trâu, bò, l n đợ ược nuôi ở nhi uề qu c giaố
Đánh b t và nuôi tr ng thu , h i s n phát tri n.ắ ồ ỷ ả ả ể
→ Chăn nuôi v n ch a tr thành ngành chính; s n lẫ ư ở ả ượng đánh b t cá còn r t khiêm t n so v i các khuắ ấ ố ớ
v c khác trên th gi i.ự ế ớ
IV. VI T NAM TRONG QUÁ TRÌNH H I NH P ASEAN.Ệ Ộ Ậ
1. Tham gia c a Vi t Namủ ệ
V kinh t , giao d ch thề ế ị ương m i c a Vi t Nam trong kh i đ t 30%.ạ ủ ệ ố ạ
Tham gia h u h t các ho t đ ng v chính tr , văn hoá, giáo d c, xã h i, th thao ầ ế ạ ộ ề ị ụ ộ ể
V trí c a Vi t Nam ngày càng đị ủ ệ ược nâng cao
2. C h i và thách th cơ ộ ứ
C h i: Xu t đơ ộ ấ ược hàng trên th trị ường r ng l n ngót n a t dân.ộ ớ ử ỉ
Thách th c: Ph i c nh tranh v i các thứ ả ạ ớ ương hi u có tên tu i, uy tín h n, các s n ph m có trình đệ ổ ơ ả ẩ ộ công ngh cao h n.ệ ơ
Gi i pháp: Đón đ u đ u t và áp d ng các công ngh tiên ti n đ tăng s c c nh tranh c a s nả ầ ầ ư ụ ệ ế ể ứ ạ ủ ả
ph m hàng hoá.ẩ
Trang 4Câu 1. Khu v c Đông Nam Á bao g mự ồ
A. 12 qu c gia. ố B. 11 qu c gia.ố C. 10 qu c gia. ố
D. 21 qu c gia.ố
Câu 2. Đ o l n nh t trong khu v c Đông Nam Á và l n th ba trên th gi i làả ớ ấ ự ớ ứ ế ớ
A. Giava. B. Luxôn C. Xumatra. D Caliman tan
Câu 3. Đông Nam Á có v trí c u n i gi aị ầ ố ữ
A. l c đ a châu Á v i l c đ a châu Phi.ụ ị ớ ụ ị B. l c đ a châu Á v i l c đ a châu Úc.ụ ị ớ ụ ị
C. l c đ a Á –Âu v i l c đ a Ôxtrâylia.ụ ị ớ ụ ị D. l c đ a Nam C c v i l c đ a Áụ ị ự ớ ụ ị Âu
Câu 4. Đông Nam Á ti p giáp v i hai đế ớ ại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương và Đ i Tây Dạ ương B Thái Bình Dương và n ĐẤ ộ
Dương
C. Thái Bình Dương v i B c Băng Dớ ắ ương D. Đ i Tây Dạ ương và n ĐẤ ộ
Dương
Câu 5. Đông Nam Á có v trí đ a chính tr r t quan tr ng vìị ị ị ấ ọ
A. khu v c này t p trung r t nhi u lo i khoáng s n.ự ậ ấ ề ạ ả
B. là n i đông dân nh t th gi i, t p trung nhi u thành ph n dân t c.ơ ấ ế ớ ậ ề ầ ộ
C. n n kinh t đang trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa.ề ế ệ ệ ạ
D. là n i ti p giáp gi a hai đ i dơ ế ữ ạ ương, v trí c u n i hai l c đ a.ị ầ ố ụ ị
Câu 6. Ph n đ t li n c a khu v c Đông Nam Á mang tên ầ ấ ề ủ ự
A. bán đ o Đông Dả ương. B. bán đ o Mã Lai.ả C bán đ o Tri u Tiên ả ề
D. bán đ o Ti u Á.ả ể Câu 7. Các nước Đông Nam Á bi n đ o ể ả không có qu c gia nào sau đây?ố
A. Xingapo B. Malaixia C. Đôngtimo.
D. Inđônêxia
Câu 8. Qu c gia nào sau đây n m b ph n Đông Nam Á l c đ a?ố ằ ở ộ ậ ụ ị
A. Đông Timo. B. Xingapo C. Thái Lan.
D. Inđônêxia
Câu 9. Đ a hình ch y u c a Đông Nam Á l c đ a làị ủ ế ủ ụ ị
A. núi ch y ạ theo hướng B c Nam và đ ng b ng ven bi n.ắ ồ ằ ể
B. núi ch y theo hạ ướng Tây B c Đông Nam ho c B c Nam và các đ ng b ng châu th ắ ặ ắ ồ ằ ổ
C. núi ch y theo hạ ướng B c Nam và các đ ng b ng châu th màu m ắ ồ ằ ổ ỡ
D. đ ng b ng phù sa màu m và núi ch y theo hồ ằ ỡ ạ ướng Tây Đông
Câu 10. Đông Nam Á bi n đ o có d ng đ a hình ch y u nào?ể ả ạ ị ủ ế
A. Đ ng b ng châu th ồ ằ ổ B. Núi và cao nguyên
C. Thung lũng m r ng.ở ộ D. Đ i, núi và núi l a.ồ ử
Câu 11. Ph n l n Đông Nam Á l c đ a có khí h uầ ớ ụ ị ậ
A. xích đ o. ạ B. c n nhi t đ i.ậ ệ ớ C. ôn đ i. ớ D. nhi t đ i gió mùa.ệ ớ
Trang 5Câu 12. Nh ng qữ u c gia nào trong khu v c Đông Nam Á l c đ a có mùa đông l nh?ố ự ụ ị ạ
A. Vi t Nam và Thái Lan.ệ B. Vi t Nam và Miệ anma
C. Mianma và Cămpuchia D. Mianma và Lào
Câu 13. Khí h u c a Đông Nam Á bi n đ o làậ ủ ể ả
A. nhi t đ i gió mùa và xích đ o.ệ ớ ạ B. xích đ o và c n nhi t đ i.ạ ậ ệ ớ
C. nhi t đ i và xích đ o.ệ ớ ạ D. xích đ o và c n nhi t đ i gió mùa.ạ ậ ệ ớ
Câu 14. Lo i đ t có giá tr kinh t c a các nạ ấ ị ế ủ ước Đông Nam Á là
A. đ t ba dan và đ t cát ven bi n.ấ ấ ể B. đ t đen và đ t phù sa.ấ ấ
C. đ t xám phù sa c và đ t feralit.ấ ổ ấ D. đ t feralit và đ t phù sa.ấ ấ
Câu 15. Đông Nam Á l c đ a có nhi u khoáng s n nào sau đây?ụ ị ề ả
A. than, thi c, đ ng.ế ồ B. than, thi c, s t.ế ắ
C. than, chì, k m.ẽ D. k m, đ ng, vàng.ẽ ồ
Câu 16. Vùng th m l c đ a c a khu v c Đông Nam Á có nhi u tài nguyên khoáng s n nàoề ụ ị ủ ự ề ả sau đây?
A. D u khí.ầ B. Than đá C. Cát th y tinh.ủ D. Vàng Câu 17. Các nước Đông Nam Á có nhi u lo i khoáng s n vìề ạ ả
A. n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa.ằ ậ ệ ớ B có nhi u ki u, d ng đ aề ể ạ ị hình
C. n m trong vành đai sinh khoáng.ằ D n m k sát vành đai núiằ ề
l a Thái Bình Dử ương
Câu 18. Qu c gia nào trong khu v c Đông Nam Á có s đa d ng sinh h c đ ng th 2 trênố ự ự ạ ọ ứ ứ
th gi i?ế ớ
A. Malaixia B. Inđônêxia C.Vi t Nam.ệ D. Thái Lan
Câu 19. Thiên tai ch y u c a khu v c Đông Nam Á ủ ế ủ ự không ph i làả
A. đ ng đ tộ ấ B. h n hán. ạ C. lũ l t.ụ D. bão
Câu 20. Đi u ki n t nhiên thu n l i đ phát tri n n n nông nghi p nhi t đ i Đôngề ệ ự ậ ợ ể ể ề ệ ệ ớ ở Nam Á là
A. khí h u nóng m, đ t đai phong phú, sông ngòi dày đ c.ậ ẩ ấ ặ B. vùng bi n r ng l nể ộ ớ giàu ti m năng (tr Lào).ề ừ
C. n m trong vùng ho t đ ng c a gió mùa.ằ ạ ộ ủ D. đ a hình và khí h u có sị ậ ự phân hóa
Câu 21. M t trong nh ng l i th c a h u h t các nộ ữ ợ ế ủ ầ ế ước Đông Nam Á là
A. phát tri n th y đi n.ể ủ ệ B. phát tri n lâm nghi p.ể ệ
C. phát tri n kinh t bi n.ể ế ể D. phát tri n chăn nuôi.ể
Câu 22. Cho b ng s li u:ả ố ệ
Trang 6Căn c vào b ng s li u trên, m t đ dân s khu v c Đông Nam Á năm 2015 làứ ả ố ệ ậ ộ ố ự
A. 7170 người/km2. B. 139 000 người/km2 C. 139 người/km2. D. 717
người/km2
Câu 23. Dân c Đông Nam Á phân b không đ u, th hi n ư ố ề ể ệ ở
A. m t đ dân s cao h n m c trung bình c a toàn th gi i.ậ ộ ố ơ ứ ủ ế ớ
B. dân c t p trung đông Đông Nam Á l c đ a, th a Đông Nam Á bi n đ o.ư ậ ở ụ ị ư ở ể ả
C. dân c t p trung đông đ ng b ng châu th c a các sông l n, vùng ven bi n.ư ậ ở ồ ằ ổ ủ ớ ể
D. dân c th a th t m t s vùng đ t đ badan.ư ư ớ ở ộ ố ấ ỏ
Câu 24. Đ c đi m nào sau đây ặ ể không đúng v dân c Đông Nam Á?ề ư
A. Dân s đông, tăng nhanh.ố B. M t đ dân s caoậ ộ ố
h n trung bình th gi i.ơ ế ớ
C. Phân b ch y u đ ng b ng.ố ủ ế ở ồ ằ D. S ngố ười trong đ tu i laoộ ổ
đ ng dộ ưới 50%
Câu 25. Đ c đi m ặ ể không đúng v xã h i c a các nề ộ ủ ước Đông Nam Á là
A. có nhi u dân t c.ề ộ B. các dân t c có nhi u mâuộ ề thu n.ẫ
C. là n i giao thoa c a nhi u n n văn hóa l n.ơ ủ ề ề ớ D. tôn giáo ph bi n là Ph tổ ế ậ giáo
Câu 26. Đông Nam Á có truy n th ng văn hóa phong phú, đa d ng là doề ố ạ
A. có s dân đông, nhi u qu c gia.ố ề ố B. n m ti p giáp gi a các đ iằ ế ữ ạ
dương l n.ớ
C. v trí c u n i gi a 2 l c đ a.ị ầ ố ữ ụ ị D. là n i giao thoa c a nhi uơ ủ ề
n n văn hóa l n.ề ớ
Câu 27. M t s qu c gia nh : Vi t Nam, Malaixia, Xingapo… ch u nh hộ ố ố ư ệ ị ả ưởng sâu s c c aắ ủ
n n văn hóa nào sau đây?ề
A. Trung Qu c.ố B. n Đ Ấ ộ C. Nh t B n.ậ ả D. Âu
Câu 28. M t trong nh ng h n ch l n c a lao đ ng h u h t các nộ ữ ạ ế ớ ủ ộ ở ầ ế ước Đông Nam Á là
A. lao đ ng tr , thi u kinh nghi m.ộ ẻ ế ệ B. thi u lao đ ng có trình đ cao.ế ộ ộ
C. không c n cù, siêng năng.ầ D. thi u s d o dai, năng đ ng.ế ự ẻ ộ Câu 29. C c u kinh t các nơ ấ ế ở ước Đông Nam Á có s chuy n d ch theo hự ể ị ướng
A. t n n kinh t nông nghi p sang n n kinh t công nghi p và d ch v ừ ề ế ệ ề ế ệ ị ụ
B. t n n kinh t công nghi p sang n n kinh t d ch v ừ ề ế ệ ề ế ị ụ
C. t n n kinh t d ch v sang n n kinh t công nghi p.ừ ề ế ị ụ ề ế ệ
Trang 7D. t n n kinh t nông nghi p sang n n kinh t công nghi p.ừ ề ế ệ ề ế ệ
Câu 30. Hi n nay, công nghi p Đông Nam Á ệ ệ không phát tri n theo hể ướng
A. tăng cường liên doanh v i nớ ước ngoài B t p trung s n xu t s nậ ả ấ ả
ph m công ngh cao.ẩ ệ
C. ti p nh n s chuy n giao công ngh ế ậ ự ể ệ D. hi n đ i hóa s n xu t.ệ ạ ả ấ Câu 31. Nh ng năm g n đây, các ngành công nghi p tr thành th m nh có s c c nh tranhữ ầ ệ ở ế ạ ứ ạ
c a nhi u nủ ề ước trong khu v c Đông Nam Á làự
A. khai thác d u khí và s n xu t hàng đi n t ầ ả ấ ệ ử B. hóa d u, c khí.ầ ơ
C. l p ráp ô tô, xe máy và thi t b đi n t ắ ế ị ệ ử D d t may, ch bi n th cệ ế ế ự
ph m.ẩ
Câu 32. Qu c gia có s n lố ả ượng công nghi p l n nh t Đông Nam Á làệ ớ ấ
xia
Câu 33. M c tiêu trong phụ ương hướng phát tri n công nghi p c a Đông Nam Á là để ệ ủ ể
A. tích lũy v n cho giai đo n phát tri n ti p theo.ố ạ ể ế B. t n d ng l i th trong nậ ụ ợ ế ước v tàiề nguyên thiên nhiên
C. tranh th ngu n v n đ u t c a nủ ồ ố ầ ư ủ ước ngoài D. gi i quy t v n đ vi c làm choả ế ấ ề ệ ngu n lao đ ng d i dào.ồ ộ ồ
Câu 34. M t trong nh ng hộ ữ ướng phát tri n công nghi p c a các nể ệ ủ ước Đông Nam Á hi nệ nay là
A. chú tr ng s n xu t các m t hàng ph c v nhu c u trong nọ ả ấ ặ ụ ụ ầ ước
B. tăng cường liên doanh, liên k t v i nế ớ ước ngoài
C. phát tri n các ngành công nghi p đòi h i ngu n v n l n.ể ệ ỏ ồ ố ớ
D. ưu tiên phát tri n các ngành công nghi p truy n th ng.ể ệ ề ố
Câu 36. Khai thác d u khí là th m nh c a các nầ ế ạ ủ ước Đông Nam Á nào sau đây?
A. Inđônêxia, Vi t Nam, Lào, Brunây.ệ
B. Brunây, Inđônêxia, Vi t Nam, Malaixia. ệ
C. Vi t Nam, Thái Lan, Brunây, Inđônêxia.ệ
D. Vi t Nam, Malaixia, Xingapo, Inđônêxia.ệ
Câu 37. Các ngành công nghi p t n d ng đệ ậ ụ ược th m nh v tài nguyên và lao đ ng c a cácế ạ ề ộ ủ
nước Đông Nam Á là
A. d t may, đi n t , ch bi n lệ ệ ử ế ế ương th c, th c ph m.ự ự ẩ
B. d t may, gi y da, ch bi n th c ph m, khai thác khoáng s n.ệ ầ ế ế ự ẩ ả
C. gi y da, ch bi n th c ph m, khai thác khoáng s n, c khí.ầ ế ế ự ẩ ả ơ
D. ti u th công nghi p, d t may, hóa ch t, c khí.ể ủ ệ ệ ấ ơ
Câu 38. Nguyên nhân c b n giúp các ngành công nghi p s n xu t và l p ráp ô tô, xe máy ơ ả ệ ả ấ ắ ở Đông Nam Á phát tri n m nh làể ạ
A. ngu n lao đ ng d i dào, giá nhân công r ồ ộ ồ ẻ B th trị ường tiêu th r ngụ ộ
l n.ớ
C. trình đ khoa h c kĩ thu t cao.ộ ọ ậ D. liên doanh v i nớ ước ngoài Câu 39. Qu c gia nào Đông Nam Á có t tr ng khu v c I trong c c u GDP còn cao?ố ở ỉ ọ ự ơ ấ
A. Campuchia. B. Inđônêxia C. Philippin.
D.Vi t Nam.ệ
Trang 8Câu 40. Các lĩnh v c tr ng tr t chính trong s n xu t nông nghi p c a Đông Nam Á là:ự ồ ọ ả ấ ệ ủ
A. tr ng lúa nồ ước, cây công nghi p, cây th c ph m.ệ ự ẩ B. tr ng lúa nồ ước, cây công nghi p, tr ng r ng.ệ ồ ừ
C. tr ng lúa nồ ước, cây công nghi p và cây ăn qu ệ ả D. tr ng cây lồ ương th c, câyự
dược li u, cây ăn qu ệ ả
Câu 41. Các cây tr ng ch y u Đông Nam Á là:ồ ủ ế ở
A. lúa g o, cà phê, cao su, h tiêu, d a.ạ ồ ừ B lúa mì, cà phê, c c iủ ả
đường, chà là
C. lúa g o, c c i đạ ủ ả ường, h tiêu, mía.ồ D. lúa mì, d a, cà phê, ca cao,ừ mía
Câu 42. Ngành nào sau đây đ c tr ng cho nông nghi p Đông Nam Á?ặ ư ệ
A. Tr ng cây công nghi p, cây ăn qu ồ ệ ả B. Tr ng lúa nồ ước
C. Chăn nuôi trâu, bò, l n, gà.ợ D Đánh b t và nuôi tr ngắ ồ
th y s n.ủ ả
Câu 43. Nh ng qu c gia xu t kh u g o đ ng đ u khu v c Đông Nam Á làữ ố ấ ẩ ạ ứ ầ ự
Câu 44. Lúa nước là cây lương th c quan tr ng c a Đông Nam Á ự ọ ủ không do nguyên nhân nào
sau đây?
A. Đáp ng nhu c u lứ ầ ương th c c a s đông ngự ủ ố ười dân
B. Đông Nam Á có nhi u đi u ki n thu n l i đ phát tri n.ề ề ệ ậ ợ ể ể
C. Là cây lương th c có giá tr xu t kh u cao.ự ị ấ ẩ
D. Là th m nh duy nh t trong n n nông nghi p c a Đông Nam Á.ế ạ ấ ề ệ ủ
Câu 45. Qu c gia có s n lố ả ượng lúa g o cao nh t trong khu v c Đông Nam Á làạ ấ ự
A. Thái Lan. B.Vi t Nam.ệ C. Malaixia. D. Inđônêxia Câu 46. Hi n nay, di n tích tr ng lúa nệ ệ ồ ướ ởc các nước Đông Nam Á có xu hướng gi m chả ủ
y u doế
A. s n xu t lúa g o đã đáp ng đả ấ ạ ứ ược nhu c u c a ngầ ủ ười dân B. năng su t tăng lênấ nhanh chóng
C. chuy n đ i m c đích s d ng đ t và c c u cây tr ng.ể ổ ụ ử ụ ấ ơ ấ ồ D. nhu c u s d ngầ ử ụ lúa g o gi m.ạ ả
Câu 47. Qu c gia Đông Nam Á nào sau đây ố không tr ng cà phê?ồ
A. Thái Lan B. Vi t Nam.ệ C. Inđônêxia D. Xingapo
Câu 48. Cà phê, cao su, h tiêu đồ ược tr ng nhi u các nồ ề ở ước Đông Nam Á không b i nguyênở nhân c b n nào?ơ ả
A. Có đ t feralit màu m ấ ỡ B. Có khí h u nóng m.ậ ẩ
C. Có ngu n lao đ ng giàu kinh nghi m.ồ ộ ệ D Chính sách h tr c aỗ ợ ủ ASEAN
Câu 49. Cà phê, cao su, h tiêu đồ ược tr ng nhi u nh t Đông Nam Á doồ ề ấ ở
A. có khí h u nóng m, đ t badan màu m ậ ẩ ấ ỡ B. truy n th ng tr ngề ố ồ cây công nghi p t lâu đ i.ệ ừ ờ
C. th trị ường tiêu th s n ph m luôn n đ nh.ụ ả ẩ ổ ị D. qu đ t cho phát tri n cácỹ ấ ể cây công nghi p này l n.ệ ớ
Trang 9Câu 50. Cho b ng s li u:ả ố ệ Di n tích cao su c a các nệ ủ ước Đông Nam Á và th gi iế ớ
Đ th hi n s nể ể ệ ả
l ng cao su c aượ ủ
các n c Đông Nam Á và th gi i giai đo n 1985 2013, bi u đ nào thích h p nh t?ướ ế ớ ạ ể ồ ợ ấ
A. C t. ộ B. Đường C. K t h p.ế ợ D. Mi n.ề
Câu 51. Nh n xét nào sau đây ậ không đúng v t tr ng di n tích cao su c a Đông Nam Á soề ỉ ọ ệ ủ
v i th gi i giai đo n 1985 2013?ớ ế ớ ạ
A. T tr ng ngày càng tăng.ỉ ọ B. Chi m t tr ng cế ỉ ọ ao nh t.ấ
C. T tr ng ngày càng gi m.ỉ ọ ả D. T tr ng luôn chi m h n 70%.ỉ ọ ế ơ Câu 52. M c đích ch y u c a vi c tr ng cây công nghi p các nụ ủ ế ủ ệ ồ ệ ở ước Đông Nam Á là
A. làm nguyên li u cho công nghi p ch bi n.ệ ệ ế ế B. khai thác th m nh v đ t đai.ế ạ ề ấ
C. thay th cây lế ương th c.ự D. xu t kh u thu ngo i t ấ ẩ ạ ệ
Câu 53. Nguyên nhân quan tr ng nh t khi n chăn nuôi ch a tr thành ngành chính trongọ ấ ế ư ở
s n xu t nông nghi p các nả ấ ệ ở ước Đông Nam Á là
A. công nghi p ch bi n ch a phát tri n.ệ ế ế ư ể B. h n ch v th trạ ế ề ị ường tiêu th ụ
C. thi u v n, c s th c ăn ch a đ m b o.ế ố ơ ở ứ ư ả ả D. nhi u thiên tai, d ch b nh.ề ị ệ Câu 54. Chăn nuôi ch a tr thành ngành chính c a Đông Nam Á ch y u doư ở ủ ủ ế
A. tr ng tr t ch a đáp ng nhu c u cho ngồ ọ ư ứ ầ ười dân B. Nhà nước không chú tr ngọ phát tri n.ể
C. nhu c u tiêu dùng ít.ầ D. d ch v thú y ch a phát tri n. ị ụ ư ể Câu 55. Trâu, bò được nuôi nhi u các nề ở ước Đông Nam Á nào sau đây?
A. Vi t Nam, Philippin, Thái Lan, Inđônêxia.ệ B. Cămpuchia, Philippin, Thái Lan, Inđônêxia
C. Vi t Nam, Mianma, Thái Lan, Inđônêxia.ệ D. Vi t Nam, Philippin, Thái Lan,ệ Lào
Câu 56. L n đợ ược nuôi nhi u các nề ở ước Đông Nam Á nào sau đây?
A. Vi t Nam, Philippin, Thái Lan, Inđônêxia.ệ B. Cămpuchia, Philippin, Thái Lan, Inđônêxia
C. Vi t Nam, Mianma, Thái Lan, Inđônêxia.ệ D. Vi t Nam, Philippin, Thái Lan,ệ Lào
Câu 57. Ngành kinh t truy n th ng, đang đế ề ố ược chú tr ng phát tri n h u h t các nọ ể ở ầ ế ước Đông Nam Á là
A. đánh b t và nuôi tr ng th y, h i s n.ắ ồ ủ ả ả B. chăn nuôi bò
C. khai thác và ch bi n lâm s n.ế ế ả D. nuôi c u đ l y lông.ừ ể ấ
Câu 58. Nước đ ng đ u v s n lứ ầ ề ả ượng cá khai thác khu v c Đông Nam Á nh ng năm gở ự ữ ần đây là
A. Thái Lan. B. Inđônêxia C. Vi t Nam.ệ D. Phi lippin
Trang 10Câu 59. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á ch a phát huy đư ượ ợc l i th c aế ủ tài nguyên bi n đ phát tri n ngành khai thác h i s n làể ể ể ả ả
A. phương ti n khai thác l c h u, ch m đ i m i.ệ ạ ậ ậ ổ ớ B th i ti t di n bi n th t thờ ế ễ ế ấ ường, nhi u bão.ề
C. ch a chú tr ng phát tri n ngành kinh t bi n.ư ọ ể ế ể D môi trường bi n b ô nhi mể ị ễ nghiêm tr ng.ọ
Câu 60. Hi p h i các nệ ộ ước Đông Nam Á (ASEAN) được thành l p vào nămậ
D. 1997
Câu 61. Các nước đ u tiên tham gia thành l p ASEAN là:ầ ậ
A. Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Xingapo
B. Thái Lan, Inđônêxia, Mianma, Philippin, Xingapo
C. Thái Lan, Inđônêxia, Mianma, Brunây, Xingapo
D. Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia, Vi t Nam, Xingapo.ệ
Câu 62. Vi t Nam chính th c gia nh p ASEAN vào nămệ ứ ậ
Câu 63. Hi n nay, nệ ước nào trong khu v c Đông Nam Á ch a gia nh p ASEAN?ự ư ậ
A. Đông Timo. B. Lào C. Mianma. D. Brunây
Câu 43. Ý nào sau đây không ph i là c s hình thành ASEAN?ả ơ ở
A. Có chung m c tiêu, l i ích phát tri n kinh t ụ ợ ể ế B. S d ng chung m t lo iử ụ ộ ạ
ti n.ề
C. Do s c ép c nh tranh giứ ạ ữ các khu v c trên th gi i.a ự ế ớ D. Có s tự ương đ ng v vănồ ề hóa, xã h i.ộ
Câu 64. M c tiêu chính c a ASEAN làụ ủ
A. đoàn k t và h p tác vì m t ASEAN hòa bình, n đ nh, cùng phát tri n.ế ợ ộ ổ ị ể
B. phát tri n kinh t , văn hóa, giáo d c và ti n b xã h i c a các nể ế ụ ế ộ ộ ủ ước thành viên
C. xây d ng Đông Nam Á thành m t khu v c có t c đ tăng trự ộ ự ố ộ ưởng kinh t cao nh t th gi i.ế ấ ế ớ
D. gi i quy t nh ng khác bi t trong n i b gi a các nả ế ữ ệ ộ ộ ữ ước trong khu v c.ự
Câu 66. M c tiêu c a ASEAN nh n m nh đ n s n đ nh ụ ủ ấ ạ ế ự ổ ị không ph i b iả ở
A. nó là c s v ng ch c cho s phát tri n kinh t xã h i m i qu c gia.ơ ở ữ ắ ự ể ế ộ ở ỗ ố
B. trong khu v c còn n y sinh nhi u v n đ ph c t p c a xã h i.ự ả ề ấ ề ứ ạ ủ ộ
C. còn có chi n tranh m t s qu c gia trong khu v c.ế ở ộ ố ố ự
D. đi u này có ý nghĩa chính tr xã h i h t s c quan tr ng.ề ị ộ ế ứ ọ
Câu 67. C s v ng ch c cho s phát tri n kinh t – xã h i m i qu c gia cũng nh toàn khuơ ở ữ ắ ự ể ế ộ ở ỗ ố ư
v c Đông Nam Á làự
A. t o d ng môi trạ ự ường hòa bình, n đ nh trong khu v c.ổ ị ự B thu hút m nh các ngu nạ ồ
đ u t nầ ư ước ngoài
C. khai thác tri t đ ngu n tài nguyên thiên nhiên.ệ ể ồ
D. tăng cường các chuy n thăm l n nhau c a các nhà lãnh đ o.ế ẫ ủ ạ
Câu 68. Vai trò c a Vi t Nam trong ASEAN ủ ệ không ph i làả
A. tham gia nhi u d án phát tri n kinh t ề ự ể ế B cung c p nhi u s n ph m thi tấ ề ả ẩ ế
y u cho khu v c.ế ự