1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

275 cau hoi trac nghiem a1 (2) 6ffa0cbec42e811d8b48d4eb87498de0

71 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kiểm Tra Cấp CNVH Chức Danh Trực Chính TBA 220kV
Trường học Công Ty Truyền Tải Điện 1
Chuyên ngành Kiểm Tra Cấp CNVH Chức Danh Trực Chính TBA 220kV
Thể loại Ôn Tập
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 77,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÔNG TƯ402014TT BCT (Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 402014TT BCTngày 05112014 của Bộ Công thương) Câu 1 Thông tư nào quy định Quy trì.THÔNG TƯ402014TT BCT (Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 402014TT BCTngày 05112014 của Bộ Công thương) Câu 1 Thông tư nào quy định Quy trì

Trang 1

THÔNG TƯ40/2014/TT-BCT (Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 40/2014/TT-BCTngày 05/11/2014 của Bộ Công thương)

Câu 1: Thông tư nào quy định Quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia:

A Thông tư 12/2010/TT-BCT

B Thông tư 28/2014/TT-BCT

C Thông tư 40/2014/TT-BCT

D Thông tư 44/2014/TT-BCT

Câu 2: Phạm vi điều chỉnh (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 1)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, trường hợp nàokhông thuộc phạm vi điều chỉnh:

A Phân cấp điều độ trong hệ thống điện quốc gia

B Trách nhiệm của các to chức, cá nhân tham gia vào công tác điều độ và vận hành hệ thống điện quốc gia

C Điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia thời gian thực

D Thỏa thuận điều độ đối với đường dây liên kết với nước ngoài

Câu 3: Đối tượng áp dụng (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 2)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, đối tượng nàokhông thuộc đối tượng áp dụng:

A Tập đoàn Điện lực Việt Nam

B Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia

C Đơn vị phát điện, đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện

D Hộ gia đình

Câu 4: Giải thích từ ngữ (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 3)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, đối tượng nàokhông phải là Nhân viên vận hành:

A Điều độ viên tại các cấp điều độ đã hết ca trực

B Trưởng ca, Trưởng kíp, Trực chính, Trực phụ tại nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển cụm nhà máy điện đương ca

C Trưởng kíp, Trực chính, Trực phụ tại trạm điện hoặc trung tâm điều khiển nhóm trạm điện đương ca

D Nhân viên trực thao tác lưới điện phân phối đương ca

Câu 5: Giải thích từ ngữ (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 3)

Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, quy định Điều độviên là:

A Điều độ viên quốc gia

B Điều độ viên miền

C Điều độ viên lưới điện phân phối

D Người trực tiếp chỉ huy, điều độ hệ thống điện thuộc quyền điều khiển

Trang 2

Câu 6: Giải thích từ ngữ (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 3)

Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, quy định Đơn vịtruyền tải điện là:

A Tong truyền tải điện miền Bắc

B Tổng truyền tải điện miền Trung

C Tổng truyền tải điện miền Nam

D Đơn vị điện lực được cấp phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực truyền tải điện, có trách nhiệm quản lý vận hành lưới điện truyền tải quốc gia

Câu 7: Giải thích từ ngữ (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 3)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, đối tượng nàokhông phải là Đơn vị quản lý vận hành:

A Đơn vị phân phối điện

B Đơn vị phân phối và bán lẻ điện

C Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm riêng

D Tổ chức, cá nhân quản lý và vận hành đường dây hoặc thiết bị điện không đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Câu 8: Phân cấp điều độ hệ thống điện quốc gia (Thông tư 40/2014/TT- Điều 5)

BCT-Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, quy định Điều độ hệthống điện quốc gia có mấy cấp:

A Theo cấp điện áp của thiết bị điện

B Theo công suất đặt của nhà máy điện

C Theo ranh giới quản lý thiết bị điện của Đơn vị quản lý vận hành

B Có^ 02 cấp: Đơn vị quản lý thiết bị và 1 cấp điều độ

C Điều độ cấp trên có quyền điều khiên thiết bị của điều độ cấp dưới

D Cả 03 phương án A, B, C đều đúng

Câu 11: Nguyên tắc phân cấp quyền điều khiển, quyền kiểm tra (Thông tư 40/2014/TT-BcT-Điều 6)

Trang 3

Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, quy định nguyên tắcphân cấp quyền kiểm tra đối với thiết bị:

A Khi việc thực hiện quyền điều khiển của điều độ cấp dưới hoặc Đơn vị quản lývận hành làm thay đoi, ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặcthiết bị điện thuộc quyền điều khiển của điều độ cấp trên

B Cho phép các cấp điều độ thực hiện quyền kiểm tra lẫn nhau trong trường hợpviệc thực hiện quyền điều khiển của một cấp điều độ làm thay đoi, ảnh hưởngđến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện thuộc quyền điềukhiển của cấp điều độ khác

C Khi việc thực hiện quyền điều khiển của điều độ cấp dưới hoặc Đơn vị quản lývận hành không làm thay đoi, ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thốngđiện hoặc thiết bị điện thuộc quyền điều khiển của điều độ cấp trên

D Cho phép các cấp điều độ thực hiện quyền kiểm tra lẫn nhau trong trường hợpviệc thực hiện quyền điều khiển của một cấp điều độ không làm thay đoi, ảnhhưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện thuộc quyềnđiều khiển của cấp điều độ khác

Câu 12: Quyền điều khiển, quyền kiểm tra, quyền nắm thông tin trong trường hợp sự cố hoặc đe dọa sự cố (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 10)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, điều nào đúngquy định xử lý của Nhân viên vận hành trong trường hợp sự cố hoặc đe dọa sự cố:

A Xin phép Cấp điều độ có quyền kiểm tra

B Thực hiện quyền điều khiển để xử lý sự cố hoặc đe dọa sự cố sau khi Cấp điều

độ có quyền kiểm tra cho phép

C Báo cáo cho Cấp điều độ có quyền kiểm tra và thông báo cho đơn vị có quyềnnắm thông tin ngay sau khi thực hiện quyền điều khiển

A Tiến hành thao tác thiết bị theo các quy trình liên quan và phải chịu tráchnhiệm về thao tác xử lý sự cố của mình

B Báo cáo ngay cho đơn vị quản lý vận hành các thiết bị bị sự cố

C Sau khi xử lý xong phải báo cáo ngay cho nhân viên vận hành cấp trên cóquyền điều khiển các thiết bị bị sự cố

A Báo cáo ngay cho nhân viên vận hành cấp trên có quyền điều khiển

Trang 4

B Tiến hành thao tác thiết bị theo các quy trình liên quan và phải chịu tráchnhiệm về thao tác xử lý sự cố của mình

C Sau khi xử lý xong, Trưởng ca hoặc Trưởng kíp phải báo cáo ngay cho nhânviên vận hành cấp trên có quyền điều khiển các thiết bị bị sự cố

A Hệ thống điện tự dùng của trạm điện

B Các thiết bị phụ trợ, thiết bị điện của trạm điện không nối hệ thống điện quốcgia

C Lưới điện phân phối trong nội bộ trạm điện của khách hàng

C Đảm bảo các tiêu chuẩn vận hành theo quy định

D Đảm bảo tính linh hoạt, thuận tiện trong quá trình vận hành và xử lý sự cố

Câu 17: Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện (Thông tư 40/2014/TT- Điều 31)

BCT-Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, quy định tráchnhiệm của Đơn vị truyền tải điện:

A Tuân thủ phương thức vận hành, lệnh điều độ của cấp điều độ có quyền điềukhiển trong quá trình vận hành lưới điện truyền tải

B Đảm bảo hoạt động ổn định, tin cậy của hệ thống rơ le bảo vệ và tự động hóatrong phạm vi quản lý Cài đặt trị số chỉnh định cho hệ thống rơ le bảo vệ và tựđộng trong phạm vi quản lý theo phiếu chỉnh định của cấp điều độ có quyềnđiều khiển

C Thực hiện công tác bảo dưỡng, sửa chữa đường dây, trạm điện theo đúng quyđịnh và kế hoạch đã được duyệt

A Thời gian từ khi bắt đầu thao tác tách đến khi kết thúc thao tác khôi phục

B Thời gian từ khi cấp điều độ có quyền điều khiển bàn giao thiết bị cho Đơn vị quản lý vận hành đến khi được bàn giao trở lại

Trang 5

C Thời gian từ khi bắt đầu thao tác đến khi được bàn giao trở lại

D Thời gian từ khi bàn giao cho Đơn vị quản lý vận hành đến khi kết thúc thao tác khôi phục

Câu 19: Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa nguồn điện và lưới điện (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 44)

Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, quy định trình tựđúng thực hiện lịch sửa chữa bảo dưỡng theo kế hoạch đã được phê duyệt củaĐơn vị quản lý vận hành:

A Chủ động thực hiện theo kế hoạch

B Thông báo và được sự đồng ý của Điều độ viên trực ban tại cấp điều độ có quyền điều khiển trước khi thực hiện

C Thông báo và được sự đồng ý của Điều độ viên trực ban tại cấp điều độ có quyền kiểm tra trước khi thực hiện

D Thông báo và được sự đồng ý của Điều độ viên trực ban tại cấp điều độ có quyền điều khiển, quyền kiểm tra trước khi thực hiện

Câu 20: Hình thức lệnh điều độ (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 50)

Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, quy định lệnh điều

B Kênh trực thông hoặc kênh thông tin vô tuyến điện/Kênh điện thoại di

động(không dây)/Kênh điện thoại cố định

C Kênh trực thông hoặc kênh thông tin vô tuyến điện/Kênh điện thoại cố

định/Kênh điện thoại di động(không dây)

D Kênh điện thoại cố định/ Kênh trực thông hoặc kênh thông tin vô tuyến

điện/Kênh điện thoại di động(không dây)

Trang 6

Câu 23: Cấp điều độ quốc gia (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 52)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, đối tượng nàokhông phải là Nhân viên vận hành cấp dưới của Điều độ viên quốc gia:

A Điều độ viên miền

B Trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển

C Trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp 500 kV

D Trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp 220/110 kV

Câu 24: Cấp điều độmiền (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 53)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, đối tượng nàokhông phải là Nhân viên vận hành cấp dưới của Điều độ viên miền:

A Điều độ viên phân phối tỉnh trong miền

B Trưởng ca nhà máy điện thuộc quyền điều khiển

C Trưởng kíp trạm điện thuộc quyền điều khiển

D Trưởng kíp trạm phân phối đấu nối lưới 35 kV

Câu 25: Cấp điều độphân phối tỉnh (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 54)

Thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, quy định Nhân viênvận hành cấp dưới trực tiếp của Điều độ viên phân phối tỉnh là:

A Điều độ viên phân phối quận, huyện

B Trưởng ca nhà máy điện, trưởng kíp trạm điện có thiết bị thuộc quyền điều khiển

C Nhân viên trực thao tác lưới điện phân phối

A Đình chỉ, không cho nhân viên vận hành cấp dưới tiếp tục trực ca

B Đề nghị lãnh đạo trực tiếp của nhân viên vận hành cấp dưới thay thế nhân viênvận hành này

C Báo cáo lãnh đạo xin ý kiến

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 27: Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điện (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 56)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, lãnh đạo củaNhân viên vận hành cấp dưới có quyền thay đoi lệnh điều độ của nhân viên vậnhành cấp trên không:

A Có

B Không

C Cókhi thấy lệnh nhân viên vận hành cấp trên không hợp lý

D Cókhi thấy lệnh nhân viên vận hành cấp trên trái với ý kiến của mình

Trang 7

Câu 28: Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điện (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 56)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, trường hợpkhông đồng ý với lệnh điều độ của nhân viên vận hành cấp trên, Lãnh đạo củanhân viên vận hành cấp dưới:

A Ngăn cản nhân viên vận hành của mình thực hiện lệnh đó

B Không được ngăn cản nhân viên vận hành của mình thực hiện lệnh đó, trừtrường hợp lệnh điều độ đe dọa đến tính mạng con người hoặc an toàn thiết bị

C Ngăn cản nhân viên vận hành của mình thực hiện lệnh đó khi thấy câu lệnhchưa hợp lý

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 29: Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điện (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 56)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, khi lệnh củalãnh đạo trực tiếp trái với lệnh điều độ của nhân viên vận hành cấp trên thì nhânviên vận hành cấp dưới:

A Thi hành lệnh của lãnh đạo

B Không thi hành và thông báo lại với nhân viên vận hành cấp trên trừ trườnghợp nguy hiểm đến tính mạng con người hoặc an toàn thiết bị

C Không thi hành

D Tìm cách trì hoãn thi hành lệnh của lãnh đạo

Câu 30: Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điện (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 56)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, khi bị đình chỉtạm thời công tác Nhân viên vận hành được phép:

A Lập tức dời khỏi vị trí công tác

B Rời vị trí công tác khi đã bàn giao đầy đủ tình hình với người thay thế

C Rời vị trí công tác khi đã bàn giao đầy đủ tình hình với lãnh đạo trực tiếp

D Rời vị trí công tác khi đã bàn giao đầy đủ tình hình với nhân viên vận hành cấp trên

Câu 31: Báo cáo vận hành ngày và báo cáo sự cố (Thông tư BCT-Điều 57)

40/2014/TT-Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, thời gian nhàmáy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển có trách nhiệm gửi báo cáo vậnhành ngày hôm trước cho cấp điều độ có quyền điều khiển:

A Trước 00h30

B Trước 01h30

C Trước 05h30

D Trước 06h30

Trang 8

Câu 32: Quy định về giao, nhận ca (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 58)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, Nhân viên vậnhành phải có mặt trước giờ giao nhận ca ít nhất bao nhiêu phút để tìm hiểu nhậnca:

A 15 phút

B 20 phút

C 30 phút

D 60 phút

Câu 33: Quy định về giao, nhận ca (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 58)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, không cho phépgiao ca trong các trường hợp nào:

A Đang có sự cố hoặc đang thực hiện những thao tác phức tạp

B Chưa hoàn thành các công việc trong ca hoặc chưa thông báo đầy đủ tình hình vận hành trong ca cho nhân viên vận hành nhận ca

C Nhân viên vận hành nhận ca không đủ tỉnh táo do đã uống rượu, bia, sử dụng các chất kích thích khác bị nghiêm cấm

D Cả 03 phương án A, B, C

Câu 34: Quy định về giao, nhận ca (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 58)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, không có ngườiđến nhận ca khi hết giờ trực ca:

A Nhân viên vận hành đang trực ca phải báo cáo lãnh đạo đơn vị biết để bố trí người khác thay thế

B Nhân viên vận hành đang trực ca phải báo cáo lãnh đạo đơn vị biết và ra về

C Tiếp tục chờ cho đến lúc người đến nhận ca đến

D Ra về khi đã hết giờ trực ca

Câu 35: Quy định về giao, nhận ca (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 58)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, trường hợpđang có sự cố hoặc đang thực hiện những thao tác phức tạp, chỉ được phép giaonhận ca khi đảm bảo một trong điều kiện nào:

A Sau khi nhân viên vận hành nhận ca đã nắm rõ các bước xử lý sự cố hoặc thao tác tiếp theo và đồng ý ký nhận ca

B Sau khi đã báo cáo và được lãnh đạo đơn vị cho phép

C Sau khi đã báo cáo và được nhân viên vận hành cấp trên cho phép

D Phương án A hoặc B

Câu 36: Quy định về giao, nhận ca (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 58)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, thủ tục giaonhận ca được hoàn thành khi nào:

A Sau khi người nhận ca ký tên vào so giao nhận ca

B Sau khi người giao ca ký tên vào sổ giao nhận ca

C Sau khi người giao ca và người nhận ca ký tên vào sổ giao nhận ca

D Sau khi đủ cả kíp nhận ca ký tên vào sổ giao nhận ca

Trang 9

Câu 37: Các biện pháp điều chỉnh điện áp (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 73)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, điều nào đúngquy định việc điều chỉnh điện áp để tăng điện áp phía trung áp, hạ áp:

A Điện áp phía cao cao hơn +10% so với điện áp danh định

B Điện áp phía cao thấp dưới -5% so với điện áp danh định

C Điện áp phía cao thấp dưới -7% so với điện áp danh định

D Điện áp phía cao thấp dưới -10% so với điện áp danh định

Câu 38: Thao tác điều khiển lưới điện (Thông tư 40/2014/TT-BCT-Điều 74)

Theo thông tư Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia, thiết bị điệnđược tách dự phòng (không mang điện) trong bao lâu thì trước khi đưa vào vậnhành, Đơn vị quản lý vận hành thiết bị phải thực hiện thí nghiệm, kiểm tra và xácnhận thiết bị điện đủ tiêu chuẩn vận hành:

Câu 39: Phạm vi điều chỉnh (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 1)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, áp dụng cho cấpđiện áp nào:

A 0.4 kV trở lên

B 01 kV trở lên

C 10 kV trở lên

D 35 kV trở lên

Câu 40: Đối tượng áp dụng (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 2)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, áp dụng cho các đốitượng:

A Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia

B Đơn vị phát điện, đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối, phân phối và bán lẻđiện

C Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải, kháchhàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm riêng; Nhân viên vận hành của cácđơn vị; Các to chức cá nhân có liên quan khác

D Cả 03 phương án A, B, C

Câu 41: Giải thích từ ngữ (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 3)

Theo thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, điều nào khôngđúng quy định người ra lệnh thao tác:

A Điều độ viên tại các Cấp điều độ

B Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện của trung tâm điều khiển

Trang 10

C Trưởng kíp trạm điện

D Lãnh đạo trực tiếp của Nhân viên vận hành

Câu 42: Giải thích từ ngữ (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 3)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định ngườinhận lệnh là:

A Trưởng ca các nhà máy điện

B Trưởng kíp trạm 500kV, 220kV

C Nhân viên vận hành cấp dưới trực tiếp của người ra lệnh

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 43: Giải thích từ ngữ (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 3)

Theo thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, đối tượng nàokhông đúng quy định là người giám sát:

A Điều độ viên phụ trách

B Trưởng ca, Trưởng kíp, Trực chính tại nhà máy điện, trung tâm điều khiển

C Trưởng kíp, Trực chính tại trạm điện

D Nhân viên được giao nhiệm vụ tại lưới điện phân phối

Câu 44: Giải thích từ ngữ (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 3)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định người thaotác là:

A Điều độ viên tại các Cấp điều độ

B Nhân viên vận hành được giao nhiệm vụ tại nhà máy điện, trạm điện, trungtâm điều khiển

C Nhân viên trực thao tác tại lưới điện phân phối

A Ban hành quy trình thao tác thiết bị điện thuộc phạm vi quản lý

B Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đảm bảo hoạt động on định

C Hằng năm tổ chức đào tạo, kiểm tra, diễn tập kỹ năng thao tác cho nhân viênvận hành ít nhất một lần

A Xử lý sự cố

B Thao tác đơn giản có số bước thao tác không quá 03 bước

C Trong mọi trường hợp đều phải lập phiếu thao tác

Trang 11

D Phương án A, B

Câu 47: Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 4) ’

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định viết, duyệt

và thực hiện phiếu thao tác đối với Đơn vị quản lý vận hành:

A Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm viết, duyệt và thực hiện phiếu thaotác trong nội bộ phạm vi 01 (một) trạm điện, nhà máy điện, trung tâm điềukhiển

B Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm duyệt và thực hiện phiếu thao táctrong nội bộ phạm vi 01 (một) trạm điện, nhà máy điện, trung tâm điều khiểngửi từ các Cấp điều độ

C Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm viết, duyệt và chỉ huy thực hiện phiếuthao tác khi phải phối hợp thao tác thiết bị điện tại nhiều trạm điện, nhà máyđiện, trung tâm điều khiển

D Phương án B, C

Câu 48: Lệnh thao tác bằng lời nói (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 5)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định chế độmất liên lạc:

A Không cho phép truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban trunggian tại các đơn vị khác

B Cho phép truyền lệnh thao tác qua nhân viên vận hành trực ban trung gian tạicác đơn vị khác

C Cho phép truyền lệnh thao tác thông qua trực ban Điều độ quốc gia

D Cho phép truyền lệnh thao tác thông qua trực ban Công ty lưới điện cao thếmiền bắc

Câu 49: Lệnh thao tác bằng lời nói (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 5)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định tráchnhiệm của Nhân viên vận hành trực ban trung gian khi truyền lệnh:

A Phải ghi âm, ghi chép lệnh đầy đủ vào so và có trách nhiệm chuyển ngay lệnhthao tác đến đúng người nhận lệnh

B Phải có trách nhiệm chuyển ngay lệnh thao tác đến đúng người nhận lệnh.Trường hợp nhân viên vận hành trực ban trung gian không liên lạc được vớingười nhận lệnh, phải báo lại ngay cho người ra lệnh biết

C Phải ghi âm, ghi chép lệnh đầy đủ vào so và có trách nhiệm chuyển ngay lệnhthao tác đến đúng người nhận lệnh Trường hợp nhân viên vận hành trực bantrung gian không liên lạc được với người nhận lệnh, phải báo lại ngay chongười ra lệnh biết

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 50: Lệnh thao tác bằng lời nói (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 5)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định đối vớingười ra lệnh thao tác:

A Phải thông báo rõ họ tên và phải xác định rõ họ tên, chức danh người nhậnlệnh; Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng, chính xác và chỉ rõ mục đích thao

Trang 12

tác; Trong trường hợp dự báo có khả năng không liên lạc được cho phép ralệnh thao tác nhiều nhiệm vụ và thống nhất thời gian thao tác

B Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng, chính xác và chỉ rõ mục đích thao tác;Trong trường hợp dự báo có khả năng không liên lạc được cho phép ra lệnhthao tác nhiều nhiệm vụ và thống nhất thời gian thao tác

C Phải thông báo rõ họ tên và phải xác định rõ họ tên, chức danh người nhậnlệnh; Lệnh thao tác phải ngắn gọn, rõ ràng, chính xác và chỉ rõ mục đích thaotác

D Phải thông báo rõ họ tên và phải xác định rõ họ tên; Lệnh thao tác phải ngắngọn, rõ ràng, chính xác; Trong trường hợp dự báo có khả năng không liên lạcđược cho phép ra lệnh thao tác nhiều nhiệm vụ

Câu 51: Lệnh thao tác bằng lời nói (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 5)

Theo thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, điều nào khôngđúng quy định đối với người nhận lệnh thao tác:

A Nhắc lại lệnh, ghi chép đầy đủ lệnh thao tác, tên người ra lệnh và thời điểm yêu cầu thao tác

B Trường hợp chưa hiểu rõ lệnh thao tác, có quyền đề nghị người ra lệnh giải thích và chỉ tiến hành thao tác khi hiểu rõ lệnh thao tác

C Tiến hành thao tác

D Thao tác xong phải ghi lại thời điểm kết thúc và báo cáo lại cho người ra lệnh

Câu 52: Lệnh thao tác bằng lời nói (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 5)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định lệnh điều

độ được coi là thực hiện xong khi:

A Người nhận lệnh đã thao tác xong theo lệnh

B Người nhận lệnh báo cáo cho người ra lệnh biết kết quả đã hoàn thành

C Đã quá giờ hẹn thao tác

D Người ra lệnh báo cáo cho người nhận lệnh biết kết quả đã hoàn thành

Câu 53: Phiếu thao tác (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 6)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định có mấymẫu phiếu thao tác:

A 01 mẫu

B 02 mẫu

C 03 mẫu

D 04 mẫu

Câu 54: Phiếu thao tác (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 6)

Theo thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, điều nào khôngđúng quy định với phiếu thao tác:

A Phiếu thao tác phải rõ ràng, không được sửa chữa tẩy xóa và thể hiện rõ phiếu được viết cho sơ đồ kết dây nào

B Mọi sự thay đoi nội dung thao tác trong phiếu thao tác phải ghi vào mục “Các

sự kiện bất thường trong thao tác”

C Các phiếu thao tác lập ra phải được đánh số

D Phương án A, C

Trang 13

Câu 55: Phiếu thao tác (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 6)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định thời gianlưu trữ đối với phiếu thao tác đã thực hiện xong không xẩy ra sự cố hoặc tai nạn:

A Ít nhất 03 tháng

B Ít nhất 06 tháng

C Ít nhất 09 tháng

D Tùy theo yêu cầu của từng đơn vị

Câu 56: Phiếu thao tác (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 6)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định thời gianlưu trữ đối với phiếu thao tác khi thao tác xẩy ra sự cố hoặc tai nạn:

A Ít nhất 03 tháng

B Ít nhất 06 tháng

C Không hủy và được lưu vào hồ sơ điều tra

D Tùy theo yêu cầu của từng đơn vị

Câu 57: Phiếu thao tác (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 6)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định phiếu thaotác mẫu được lập cho các thao tác:

A Tách hoặc đưa vào vận hành thanh cái, máy biến áp, thiết bị bù

B Dùng máy cắt vòng thay cho máy cắt đang vận hành và ngược lại

C Tách hoặc đưa vào vận hành đường dây

C Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Ngườiduyệt phiếu là Trưởng, Phó trạm điện

D Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Ngườiduyệt phiếu là Trưởng, Phó trạm điện hoặc người được uỷ quyền

Câu 59: Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuất (Thông tư Điều 8)

44/2014/TT-BCT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định người viếtphiếu và người duyệt phiếu đột xuất tại trạm điện:

A Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phótrạm điện

B Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phótrạm điện, Trưởng kíp, Trực chính

Trang 14

C Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phótrạm điện

D Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Trưởng kíp,Trực chính

Câu 60: Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuất (Thông tư Điều 8)

44/2014/TT-BCT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định người viếtphiếu và người duyệt phiếu đột xuất tại Cấp điều độ:

A Người viết phiếu là Điều độ viên; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó phòngđiều độ

B Người viết phiếu là Điều độ viên được giao nhiệm vụ; Người duyệt phiếu làTrưởng, Phó đơn vị điều độ, Trưởng, Phó phòng điều độ; Điều độ viên phụtrách ca

C Người viết phiếu là Điều độ viên; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó đơn vịđiều độ, Trưởng, Phó phòng điều độ; Điều độ viên phụ trách ca

D Người viết phiếu là Điều độ viên; Người duyệt phiếu là Trưởng, Phó phòngđiều độ, Điều độ viên phụ trách ca

Câu 61: Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tác (Thông tư BCT-Điều 9)

44/2014/TT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định thời gianchuyển phiếu thao tác theo kế hoạch tới nhân viên vận hành trực tiếp thao tác:

A Trước 15 phút thời gian dự kiến thao tác

B Trước 30 phút thời gian dự kiến thao tác

C Trước 45 phút thời gian dự kiến thao tác

D Trước 60 phút thời gian dự kiến thao tác

Câu 62: Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tác (Thông tư BCT-Điều 9)

44/2014/TT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định hình thứcchuyển phiếu thao tác giữa các đơn vị:

A Đọc qua điện thoại

B Qua fax, mail

A Không chịu trách nhiệm về lệnh thao tác

B Chịu trách nhiệm về lệnh thao tác

C Chịu một phần trách nhiệm về lệnh thao tác

D Chịu 50% trách nhiệm về lệnh thao tác

Trang 15

Câu 64: Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tác (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 12)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định đối vớingười giám sát, người thao tác khi xuất hiện cảnh báo hoặc trục trặc, bất thườngtrong quá trình thao tác phải:

A Ngừng thao tác để kiểm tra và tìm nguyên nhân trước khi thực hiện các thao tác tiếp theo

B Thao tác các bước còn lại của phiếu thao tác sau đó báo lên Cấp điều độ có quyền điều khiển

C Báo cáo Lãnh đạo đơn vị sau đó thực hiện theo lệnh trực tiếp

D Báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển sau đó thực hiện theo lệnh trực tiếp

Câu 65: Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tác (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 12)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định đối vớingười giám sát, người thao tác có được phép thay đoi trình tự phiếu thao tác:

A Không được phép

B Được phép khi thấy trình tự phiếu không hợp lý

C Được phép khi được sự đồng ý của người ra lệnh thao tác

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 66: Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứ (Thông tư BCT-Điều 13)

44/2014/TT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định bậc antoàn đối với người giám sát, người thao tác trực tiếp:

A Người thao tác phải có bậc an toàn từ bậc 02, người giám sát phải có bậc an toàn từ bậc 04

B Người thao tác phải có bậc an toàn từ bậc 03, người giám sát phải có bậc an toàn từ bậc 04

C Người thao tác phải có bậc an toàn từ bậc 04, người giám sát phải có bậc an toàn bậc 05

D Người thao tác, người giám sát phải có bậc an toàn từ bậc 04

Câu 67: Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứ (Thông tư BCT-Điều 13)

44/2014/TT-Theo thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, điều nào khôngđúng quy định nội dung mà Nhân viên vận hành phải ghi chép vào sổ nhật ký vậnhành sau khi kết thúc thao tác:

A Tên phiếu thao tác

B Những thay đổi trong sơ đồ rơ le bảo vệ và tự động, tiếp địa di động

C Những thay đổi kết dây trên sơ đồ vận hành, các đội công tác đang làm việc hoặc đã kết thúc công tác

D Thời gian dự kiến kết thúc công tác

Câu 68: Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứ (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 14)

Trang 16

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định đối vớingười thao tác tại đơn vị:

A Trong quá trình thao tác các thiết bị nhất thứ, phải tiến hành những thao táccần thiết đối với thiết bị rơ le bảo vệ và tự động phù hợp với quy trình của đơn

vị về vận hành các trang thiết bị đó

B Trong trường hợp không thao tác được do mạch khóa liên động: Dừng thaotác, kiểm tra Báo lại cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

C Phương án A, B

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 69: Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứ (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 14)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định đối tượngnào có quyền cho phép thay đoi chế độ làm việc của mạch khóa liên động:

A Lãnh đạo trực tiếp đơn vị

B Nhân viên vận hành cấp trên

C Phương án A hoặc B

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 70: Thao tác trong giờ có nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận ca (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 15)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định về thao táctrong giờ có nhu cầu sử dụng điện cao và thời gian giao nhận ca:

A Không cho phép

B Hạn chế

C Được phép không hạn chế

D Được phép sau khi đã báo cho Nhân viên vận hành cấp trên

Câu 71: Thao tác trong giờ có nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận ca (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 15)

Theo thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, điều nào khôngđúng quy định cho phép thao tác trong giờ có nhu cầu sử dụng điện cao và thờigian giao nhận ca:

A Được sự đồng ý của Lãnh đạo trực tiếp đơn vị

B Được sự đồng ý của Điều độ viên cấp trên

C Nhân viên vận hành ca sau đồng ý nhận ca

Trang 17

A Không được phép

B Có được phép

C Chỉ thực hiện khi có lệnh của Điều độ cấp trên hoặc lệnh của Lãnh đạo trực tiếp đơn vị

D Được phép khi hệ thống điện vận hành ở chế độ cực kỳ khan cấp

Câu 74: Thao tác trong điều kiện thời tiết xấu (Thông tư Điều 16)

44/2014/TT-BCT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định khi điềukiện thời tiết xấu (ngoài trời có mưa tạo dòng trên thiết bị điện, giông sét, ngậplụt, gió từ cấp 6 trở lên) thì Nhân viên vận hành chỉ được phép thao tác khi:

A Thao tác được thực hiện ngoài trời tại vị trí đặt thiết bị

B Thao tác được thực hiện từ phòng điều khiển và không cần kiểm tra trạng thái tại chỗ của thiết bị đóng cắt

C Thao tác được thực hiện từ các Cấp điều độ

D Thao tác từ trung tâm điều khiển

Câu 75: Tạm ngừng thao tác (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 17)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định cho phéptạm ngừng thao tác trong trường hợp nào:

A Thời gian thao tác kéo dài liên tục quá 04 giờ

B Thao tác thực hiện ngoài trời trong điều kiện thời tiết xấu

C Đang thao tác mà xay ra sự cố, hiện tượng bất thường

D Cả 03 phương án A, B, C

Câu 76: Tạm ngừng thao tác (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 17)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định trongtrường hợp thao tác kéo dài liên tục quá 04 giờ thì thời gian tạm ngừng thao táccho phép:

Trang 18

B Phải được kiểm tra đủ tiêu chuẩn đóng, cắt trước khi thao tác

C Máy cắt cần phải được đưa ra kiểm tra, bảo dưỡng sau mỗi lần đóng cắt

D Cho phép khi có yêu cầu của Cấp điều độ có quyền điều khiển

Câu 79: Quy định chung về thao tác máy cắt (Thông tư Điều 20)

44/2014/TT-BCT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định thao tácmáy cắt nếu sau đó có thao tác tại chỗ dao cách ly hai phía của máy cắt:

A Nhân viên vận hành phải kiểm tra chỉ thị tại chỗ trạng thái và khóa mạch điều khiển của máy cắt

B Nhân viên vận hành phải kiểm tra chỉ thị tại chỗ trạng thái máy cắt

C Cho phép kiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị của tín hiệu

D Cho phép kiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị của tín hiệu và thông số đo lường tại phòng điều khiển

Câu 80: Quy định chung về thao tác máy cắt (Thông tư Điều 20)

44/2014/TT-BCT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định cho phépkiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị của tín hiệu và thông số đo lường tạiphòng điều khiển khi:

A Sau khi thao tác máy cắt, không thao tác dao cách ly hai phía của máy cắt

B Sau khi thao tác máy cắt, việc thao tác dao cách ly hai phía máy cắt được thực hiện bằng điều khiển từ xa (tại phòng điều khiển trung tâm)

C Thực hiện thao tác xa hoặc thao tác trong điều kiện thời tiết xấu

D Cả 03 phương án A, B, C

Câu 81: Quy định chung về thao tác máy cắt (Thông tư Điều 20)

44/2014/TT-BCT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định ai là người

có quyền cho phép đóng cắt thêm máy cắt khi đã đạt tổng dòng cắt ngắn mạchhoặc số lần cắt ngắn mạch đến mức quy định:

A Giám đốc hoặc Phó giám đốc kỹ thuật Cấp điều độ có quyền điều khiển

B Giám đốc hoặc Phó giám đốc kỹ thuật Đơn vị quản lý vận hành

C Trưởng, Phó trạm điện

D Trưởng ca, Trưởng kíp trong ca trực

Trang 19

Câu 82: Thao tác dao cách ly (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 21)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định dao cách

ly không được phép thao tác có điện trong trường hợp nào sau đây:

A Đóng và cắt điểm trung tính của các máy biến áp, kháng điện, cuộn dập hồ quang (khi trong lưới điện không có hiện tượng chạm đất)

B Đóng và cắt không tải máy biến áp với công suất < 40 MVA

C Đóng và cắt không tải máy biến điện áp, máy biến dòng điện

D Đóng và cắt chuyển đổi thanh cái khi máy cắt hoặc dao cách ly liên lạc đã đóng

Câu 83: Thao tác dao cách ly (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 21)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định trình tựthao tác mở dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp một phía có điện áp,một phía không có điện áp:

A Mở dao cách ly phía có điện áp trước, mở dao cách ly phía không có điện áp sau

B Mở dao cách ly phía không có điện áp trước, mở dao cách ly phía có điện áp sau

C Mở dao cách ly phía thanh cái trước, mở dao cách ly phía đường dây sau

D Mở dao cách ly phía đường dây trước, mở dao cách ly phía thanh cái sau

Câu 84: Thao tác dao cách ly (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 21)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định trình tựthao tác đóng dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp một phía có điện áp,một phía không có điện áp:

A Đóng dao cách ly phía không có điện áp trước, đóng dao cách ly phía có điện

áp sau

B Đóng dao cách ly phía có điện áp trước, đóng dao cách ly phía không có điện

áp sau

C Đóng dao cách ly phíađường dây trước, đóng dao cách ly phía thanh cái sau

D Đóng dao cách ly phía thanh cái trước, đóng dao cách ly phía đường dây sau

Câu 85: Thao tác dao cách ly (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 21)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định trình tựthao tác mở dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp hai phía đều có điệnáp:

A Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ít ảnh hưởng đến chế độ vận hànhcủa hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau

B Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vậnhành của hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau

C Mở dao cách ly phía thanh cái trước, mở dao cách ly phía đường dây sau

D Mở dao cách ly phía đường dây trước, mở dao cách ly phía thanh cái sau

Câu 86: Thao tác dao cách ly (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 21)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định trình tựthao tác đóng dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp hai phía đều có điệnáp:

Trang 20

A Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ít ảnh hưởng đến chế độ vận hànhcủa hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau.

B Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vậnhành của hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau

C Đóng dao cách ly phía đường dây trước, đóng dao cách ly phía thanh cái sau

D Đóng dao cách ly phía thanh cái trước, đóng dao cách ly phía đường dây sau

Câu 87: Thao tác dao cách ly (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 21)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định trong quátrình thao tác dao cách ly khi xuất hiện hồ quang nhân viên vận hành phải xử lýnhư thế nào:

A Dừng thao tác và báo lại với Cấp điều độ có quyền điều khiển

B Nghiêm cấm cắt hoặc đóng lưỡi dao trở lại

C Dừng thao tác đợi hết hồ quang rồi tiến hành thao tác tiếp

D Nhanh chóng đóng dao cách ly theo quy định

Câu 88: Thao tác dao tiếp địa (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 22)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định thao tácđối với dao tiếp địa:

A Trước khi thao tác đóng dao tiếp địa, phải kiểm tra đường dây hoặc thiết bịđiện đã mất điện

B Trước khi thao tác đóng dao tiếp địa, phải kiểm tra đường dây hoặc thiết bịđiện đã mất điện và trạng thái tại chỗ máy cắt, dao cách ly liên quan đã mởhoàn toàn

C Trước khi thao tác đưa đường dây hoặc thiết bị điện vào vận hành phải kiểmtra trạng thái tại chỗ các dao tiếp địa đã được mở hết

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 90: Thao tác đóng điện máy biến áp (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 24)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định trình tựkhôi phục máy biến áp:

Trang 21

A Cắt tiếp địa các phía máy biến áp ^ Đưa rơ le bảo vệ, làm mát, chữa cháy vàovận hành ^ Đóng dao dao cách ly các phía ^ Đóng máy cắt từ phía có điện sau

đó đóng các máy cắt còn lại

B Đơn vị quản lý vận hành, đội công tác trả máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành

^ Cắt tiếp địa các phía máy biến áp ^ Đóng dao dao cách ly các phía ^ Đóngmáy cắt từ phía có điện sau đó đóng các máy cắt còn lại

C Đơn vị quản lý vận hành, đội công tác trả máy biến áp đủ tiêu chuan vận hành

^ Cắt tiếp địa các phía máy biến áp ^ Đưa rơ le bảo vệ, làm mát, chữa cháyvào vận hành ^ Đóng dao dao cách ly các phía ^ Đóng máy cắt từ phía có điệnsau đó đóng các máy cắt còn lại

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 91: Các biện pháp an toàn đối với đường dây (Thông tư BCT-Điều 27)

44/2014/TT-Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định ai là người

có quyền thay đoi trạng thái của các dao tiếp địa cố định đã đóng:

A Phải đặt tiếp địa di động thay thế trước khi cắt các dao tiếp địa

B Phải đóng tiếp địa khác hoặc đặt tiếp địa di động thay thế trước khi cắt các daotiếp địa

C Phải đóng tiếp địa khác hoặc đặt tiếp địa di động thay thế sau khi đã cắt cácdao tiếp địa

D Phải đặt tiếp địa di động thay thế sau khi đã cắt các dao tiếp địa

Câu 93: Các biện pháp an toàn đối với đường dây (Thông tư BCT-Điều 27)

44/2014/TT-Theo thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, điều nào khôngđúng quy định nội dung công việc của nhân viên vận hành sau khi thực hiện thaotác cắt điện đường dây và thiết bị liên quan khi không có sơ đồ hiển thị trạng tháitrên màn hình điều khiển:

A Thao tác trên sơ đồ noi các bước thao tác như trong phiếu và treo biển báo, kýhiệu tiếp địa đầy đủ

B Ghi vào sổ nhật ký vận hành thời gian thao tác, lệnh cho phép làm việc

C Trong phiếu công tác và sổ nhật ký vận hành ghi rõ số lượng tiếp địa đã đóng,

số đơn vị tham gia công việc sửa chữa và các đặc điểm cần lưu ý khác

D Thời gian kết thúc công việc

Trang 22

Câu 94: Thao tác thanh cái (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 28)

Theo thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, điều nào khôngđúng quy định khi đưa thanh cái dự phòng vào vận hành:

A Kiểm tra thanh cái dự phòng không còn tiếp địa cố định và di động

B Dùng máy cắt có rơ le bảo vệ để đóng điện thử thanh cái dự phòng

C Trong trường hợp không có máy cắt có rơ le bảo vệ để đóng điện thanh cái dựphòng có thể dùng ôm kế kiểm tra cách điện thanh cái dự phòng sau đó dùngdao cách ly đóng điện thanh cái

D Phương án A, B

Câu 95: Thao tác thanh cái (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 28)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định phiếu mẫuthao tác chuyển đổi thanh cái do đơn vị nào lập:

A Các cấp điều độ

B Đơn vị quản lý vận hành

C Nhà máy điện, trạm điện

D Trung tâm điều khiển

Câu 96: Thao tác máy cắt vòng thanh cái (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 29)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định phiếu mẫuthao tác máy cắt vòng thanh cái do đơn vị nào lập:

A Các cấp điều độ

B Đơn vị quản lý vận hành

C Nhà máy điện, trạm điện

D Trung tâm điều khiển

Câu 97: Thao tác khép mạch vòng (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 31)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định chênh lệchđiện áp giữa hai phía điểm khép vòng trên hệ thống điện:

A < 5%

B < 10%

C < 15%

D < 20%

Câu 98: Đóng điện nghiệm thu máy cắt (Thông tư 44/2014/TT-BCT-Điều 35)

Theo thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, điều nào khôngđúng quy định phương thức đóng điện nghiệm thu máy cắt:

A Dùng máy cắt có rơ le bảo vệ để đóng điện máy cắt lần đầu

B Dùng dao cách ly thao tác tại chỗ đóng điện máy cắt lần đầu

C Dùng dao cách ly đóng điện máy cắt lần đầu với điều kiện dao cách ly nàyđiều khiển từ phòng điều khiển hoặc thao tác xa và các rơ le bảo vệ sẵn sànglàm việc

D Phương án A, C

Trang 23

Câu 99: Đóng điện nghiệm thu máy biến áp (Thông tư 44/2014/TT-BCT- Điều 36)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định phươngthức đóng điện nghiệm thu máy biến áp:

A Dùng máy cắt có rơ le bảo vệ để đóng điện máy biến áp lần đầu

B Trường hợp máy biến áp phân phối từ 35 kV trở xuống không có máy cắt cấpđiện trực tiếp thì cho phép sử dụng các thiết bị bảo vệ để đóng điện nghiệmthu máy biến áp lần đầu nhưng máy cắt phân đoạn gần nhất phía nguồn cấpđiện đến phải được chỉnh định để phục vụ đóng điện máy biến áp lần đầu

C Bắt buộc dùng máy cắt có rơ le bảo vệ để đóng điện máy biến áp lần đầukhông kể cấp điện áp

D Phương án A, B

Câu 100: Đóng điện nghiệm thu thiết bị bù (Thông tư 44/2014/TT-BCT- Điều 39)

Thông tư Quy định quy trình thao tác hệ thống điện quốc gia, quy định điều kiện

để đóng điện nghiệm thu thiết bị bù:

A Dùng máy cắt và rơ le bảo vệ (nếu có) đã được chỉnh định để phục vụ đóngđiện thiết bị bù lần đầu

B Điều chỉnh điện áp phù hợp, đảm bảo không bị dao động điện áp quá giới hạncho phép khi đóng điện

C Điều chỉnh theo biểu đồ điện áp đã được giao

D Phương án A, B

THÔNG TƯ28/2014/TT-BCT (Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 28/2014/TT-BCTngày 15/9/2014 của Bộ Công

thương)

Câu 101: Đối tượng áp dụng (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 2)

Theo thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia, đối tượngnào không phải là đối tượng áp dụng:

A Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia

B Đơn vị phát điện, đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối và bán lẻ điện

C Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải

D Đơn vị có trạm riêng không đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Câu 102: Kết dây tại trạm điện (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 5)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nguyêntắc kết lưới tại trạm điện:

A Đảm bảo tính linh hoạt thuận tiện trong thao tác và xử lý sự cố

B Tại các trạm điện có sơ đồ 02 thanh cái hoặc sơ đồ 02 thanh cái có 01 thanhcái vòng, 01 thanh cái phân đoạn, các máy cắt số chẵn nối vào thanh cái sốchẵn, các máy cắt số lẻ nối vào thanh cái số lẻ, máy cắt làm nhiệm vụ liên lạcthường xuyên đóng ở chế độ vận hành, trừ trường hợp đặc biệt do yêu cầu vậnhành

Trang 24

C Tại các trạm điện có sơ đồ 02 thanh cái hoặc sơ đồ 02 thanh cái có 01 thanhcái vòng, các máy cắt số chẵn nối vào thanh cái số chẵn, các máy cắt số lẻ nốivào thanh cái số lẻ, máy cắt làm nhiệm vụ liên lạc thường xuyên đóng ở chế

C Theo quy định riêng của các Cấp điều độ nắm quyền điều khiển

D Đảm bảo tính linh hoạt thuận tiện trong thao tác và xử lý sự cố

Câu 104: Kết lưới mạch vòng hoặc mở vòng (Thông tư Điều 6)

28/2014/TT-BCT-Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nguyêntắc kết lưới mạch vòng:

A Theo cấp điện áp

B Theo yêu cầu thực tế vận hành

C Theo phương thức tính toán định sẵn ở các Cấp điều độ

D Cả 03 phương án A, B, C

Câu 105: Yêu cầu về rơ le bảo vệ (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 7)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định các thiết

bị điện và đường dây dẫn điện chỉ được mang điện khi:

A Các bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách cùng đưa vào làm việc

B Các bảo vệ rơ le chống mọi dạng sự cố cùng được đưa vào làm việc

C Các bảo vệ cắt nhanh đưa vào làm việc

D Có thể thiếu 1 trong 2 bảo vệ so lệch hoặc khoảng cách

Câu 106: Yêu cầu về rơ le bảo vệ (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 7)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định các thiết

bị điện và đường dây dẫn điện cho phép được mang điện khi một vài dạng rơ lebảo vệ bị tách ra hoặc hư hỏng:

Trang 25

Câu 107: Trang bị rơ le bảo vệ và tự động (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 8)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đơn vịnào có quyền cho phép vận hành ở chế độ thiếu trang bị rơ le bảo vệ hoặc tựđộng:

A Cấp điều độ miền

B Đơn vi quản lý thiết bị

C Cấp điều độ có quyền điều khiển

D Cấp điều độ có quyền kiểm tra

Câu 108: Theo dõi vận hành và khắc phục khiếm khuyết của trang thiết bị rơ

le bảo vệ và tự động (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 9)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đơn vịnào có quyền cô lập hoặc đưa vào vận hành rơ le bảo vệ hoặc tự động:

A Cấp điều độ có quyền điều khiển

B Cấp điều độ có quyền kiểm tra

C Cấp điều độ miền

D Đơn vị quản lý thiết bị

Câu 109: Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 10)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đối vớiđơn vị quản lý vận hành:

A Ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cố thiết bị thuộc phạm vi quản lý

B Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị và hệ thống điều khiển, bảo vệcủa đường dây trên không, đường dây cáp, trạm điện, nhà máy điện, trung tâmđiều khiển để đảm bảo vận hành an toàn và giảm thiểu khả năng xẩy ra sự cố

C Thực hiện theo yêu cầu của các Cấp điều độ

cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển theo mẫu số 02(Phụ lục TT28)

B Ngay sau khi cô lập phần tử sự cố và khắc phục tạm thời tình trạng vận hànhkhông bình thường trong hệ thống điện quốc gia Nhân viên vận hành tại trạmđiện, nhà máy điện, trung tâm điều khiển có trách nhiệm gửi Báo cáo nhanh sự

cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển theo mẫu số 01(Phụ lục TT28)

C Ngay khi xẩy ra sự cố nhân viên vận hành tại trạm điện, nhà máy điện, trungtâm điều khiển có trách nhiệm gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ cóquyền điều khiển theo mẫu số 01(Phụ lục TT28)

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Trang 26

Câu 111: Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định mẫubáo cáo nhanh sự cố áp dụng đối với Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạmđiện, trung tâm điều khiển:

A Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi sự cố xẩy ra, Đơn vị quản lý vận hành có tráchnhiệm gửi Báo cáo sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển thiết bị theomẫu 03

B Trong thời hạn 48 giờ kể từ khi sự cố xẩy ra, Đơn vị quản lý vận hành có tráchnhiệm gửi Báo cáo sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển thiết bị theomẫu 02

C Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi sự cố xẩy ra, Đơn vị quản lý vận hành có tráchnhiệm gửi Báo cáo sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển thiết bị theomẫu 02

D Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm gửi Báo cáo sự cố cho Cấp điều độ cóquyền điều khiển thiết bị theo mẫu 02

Câu 113: Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư

A Mẫu số 01

B Mẫu số 02

C Mẫu số 03

D Mẫu số 04

Trang 27

Câu 115: Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 10)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định thờigian gửi Báo cáo nhanh sự cố đối với Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạmđiện, trung tâm điều khiển lên Cấp điều độ có quyền điều khiển:

A Ngay sau khi xử lý xong sự cố

B Không quá 2 giờ sau khi xử lý xong sự cố

C Không quá 4 giờ sau khi xử lý xong sự cố

D Không quá 6 giờ sau khi xử lý xong sự cố

Câu 116: Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 10)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định thờigian gửi Báo cáo sự cố đối với Đơn vị quản lý vận hành lên Cấp điều độ có quyềnđiều khiển:

A Không quá 10 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố

B Không quá 12 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố

C Không quá 24 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố

D Không quá 48 giờ kể từ khi xẩy ra sự cố

Câu 117: Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 10)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định thờigian gửi Báo cáo phân tích sự cố:

A Sau khi khắc phục sự cố

B Không quá 12 giờ sau khi khắc phục sự cố

C Không quá 24 giờ sau khi khắc phục sự cố

D Không quá 48 giờ sau khi khắc phục sự cố

Câu 118: Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 10)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định hìnhthức gửi Báo cáo nhanh sự cố:

A Fax hoặc Email

B Email

C Chuyển phát nhanh

D Fax, Email hoặc chuyển phát nhanh

Câu 119: Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 10)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định hìnhthức gửi Báo cáo sự cố:

A Báo cáo nhanh sự cố: fax hoặc Email

B Báo cáo sự cố và Báo cáo phân tích sự cố: fax, Email, chuyển phát nhanh

C Email

D Phương án A, B

Trang 28

Câu 120: Nguyên tắc xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 11)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định khi xử

lý sự cố, Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia có được phép vận hành hệ thốngđiện với tần số và điện áp khác với tiêu chuẩn quy định ở chế độ vận hành bìnhthường (TT12, 39-BCT) không:

A Được phép

B Không được phép

C Được phép khi có ý kiến đồng ý của Lãnh đạo đơn vị

D Được phép khi có ý kiến đồng ý của Lãnh đạo EVN

Câu 121: Nguyên tắc xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 11)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định tráchnhiệm của Điều độ viên cấp trên ra lệnh trong quá trình xử lý sự cố:

A Chịu hoàn toàn trách nhiệm về lệnh của mình

B Chịu một phần trách nhiệm khi nhân viên cấp dưới thao tác sai

C Chịu 50% trách nhiệm khi nhân viên cấp dưới thao tác sai

D Không chịu trách nhiệm về lệnh của mình

Câu 122: Phân cấp xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia (Thông tư BCT-Điều 12) "

28/2014/TT-Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lýcủa Nhân viên vận hành nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển trongtrường hợp khẩn cấp:

A Báo cáo lên Cấp điều độ có quyền điều khiển thiết bị và xử lý theo lệnh trựctiếp

B Được tiến hành thao tác cô lập phần tử sự cố theo quy trình vận hành và xử lý

sự cố tại đơn vị mà không phải xin phép Cấp điều độ có quyền điều khiển vàphải chịu trách nhiệm về thao tác xử lý sự cố của mình

C Sau khi xử lý xongphải báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

B Áp dụng mọi biện pháp cần thiết theo quy định để ngăn ngừa sự cố lan rộng

và khôi phục việc cung cấp điện cho khách hàng trong thời gian ngắn nhất

C Thông báo cho cấp có thẩm quyền nguyên nhân sự cố và dự kiến thời gian cấpđiện trở lại nếu sự cố gây gián đoạn cung cấp điện

D Áp dụng mọi biện pháp, nhanh nhất cấp điện lại cho khách hàng đảm bảo chấtlượng điện năng

Trang 29

Câu 124: Quan hệ công tác trong xử lý sự cố (Thông tư Điều 14)

28/2014/TT-BCT-Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định Nhânviên vận hành cấp dưới có quyền chưa thực hiện lệnh của Nhân viên vận hành cấptrên khi:

A Lệnh có nguy cơ đe dọa đến tính mạng con người và an toàn thiết bị

B Lệnh trái với lệnh của lãnh đạo trực tiếp của nhân viên vận hành cấp dưới

C Chưa được sự đồng ý của lãnh đạo trực tiếp của nhân viên vận hành cấp dưới

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 125: Quan hệ công tác trong xử lý sự cố (Thông tư Điều 14)

28/2014/TT-BCT-Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định quyềncủa lãnh đạo trực tiếp của nhân viên vận hành cấp dưới:

A Ra lệnh cho Nhân viên vận hành dưới quyền mình để xử lý sự cố, nhưng lệnh

đó không được trái với lệnh của Nhân viên vận hành cấp trên và quy chuẩn kỹthuật, tiêu chuẩn, quy định khác có liên quan

B Tạm đình chỉ công tác Nhân viên vận hành trong ca trực đó, tự mình xử lý sựcố

C Tạm đình chỉ công tác Nhân viên vận hành trong ca trực đó, tự mình xử lý sự

cố hoặc chỉ định Nhân viên vận hành khác thay thế, đồng thời báo cáo choNhân viên vận hành cấp trên biết

A Lãnh đạo cấp trên có trách nhiệm, Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị

B Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị, cán bộ chuyên môn có liên quan đến việc xử lý

sự cố (khi cần)

C Lãnh đạo cấp trên có trách nhiệm, Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị, cán bộchuyên môn có liên quan đến việc xử lý sự cố (khi cần)

D Lãnh đạo EVN, cán bộ chuyên môn liên quan

Câu 127: Xử lý quá tải đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 19)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định giới hạntruyền tải của đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV:

A Dòng điện định mức dây dẫn hoặc thiết bị điện nối tiếp trên đường dây

B Giới hạn theo điều kiện ổn định hệ thống điện

C Giới hạn theo tiêu chuẩn điện áp (Thông tư 12, 39 - BCT)

D Là giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau: Dòng điện định mức dây dẫn hoặcthiết bị điện nối tiếp trên đường dây; Giới hạn theo điều kiện ổn định hệ thốngđiện; Giới hạn theo tiêu chuẩn điện áp (Thông tư 12, 39 - BCT)

Trang 30

Câu 128: Xử lý quá tải đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 19)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lýcủa Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiểnkhi truyền tải trên đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV vượtgiới hạn cho phép:

A Báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

B Báo cáo ngay cho Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị

C Báo cáo ngay cho Trực ban đơn vị quản lý vận hành

D Phương án A, B, C đều sai

Câu 129: Xử lý của Nhân viên vận hành khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 20)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lýcủa Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự

cố đường dây trên không cấp điện áp trên 3 5kV đến 220kV :^

A Thu thập thông tin sự cố báo lên cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

B Lập và gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

C Chủ động xử lý sự cố sau đó báo lên cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

A Khi đang trong thời gian thực hiện sửa chữa nóng

B Khi có gió cấp 05 trở lên, lũ lụt dẫn đến mức nước cao

C Hỏa hoạn ở những vùng đường dây đi qua

D Các thiết bị không đủ tiêu chuẩn vận hành

Câu 132: Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV sau sự cố (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 22)

Trang 31

Theo thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia, đối tượngnào phải khóa mạch tự động đóng lại của đường dây trong trường hợp sự cốthoáng qua 03 lần trong vòng 08 giờ của đường dây trên không cấp điện áp trên35kVđến 220kV:

A Điều độ viên điều khiển

B Trưởng ca nhà máy điện, Trực chính trạm điện

C Nhân viên vận hành

D Lãnh đạo Đơn vị quản lý vận hành

Câu 133: Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp trên 35kV đến 220kV sau sự cố (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 22)

Theo thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia, điều nàokhông đúng quy định đối với Đơn vị quản lý vận hành để đưa đường dây trênkhông cấp điện áp trên 35kV đến 220kV vào vận hành sau khi kiểm tra sửa chữacác phần tử bị sự cố:

A Trả lại đường dây cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

B Xác nhận đảm bảo đường dây đủ tiêu chuẩn vận hành

C Xác nhận bằng văn bản đảm bảo đường dây đủ tiêu chuẩn vận hành

A Thu thập thông tin sự cố báo lên cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

B Lập và gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

C Phương án A, B

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 135: Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 25)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định số lầnđóng lại cho phép đối với đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuốngkhi xẩy ra sự cố:

A Khi đang trong thời gian thực hiện sửa chữa nóng

Trang 32

B Khi có gió cấp 06 trở lên (Chỉ thực hiện đóng điện sau khi Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra bằng mắt và không phát hiện bất thường)

C Phương án A, B

D Cả 03 phương án A, B, C đều sai

Câu 137: Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp từ 35kV trở xuống (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 25)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định đốitượng nào phải khóa mạch tự động đóng lại của đường dây trong trường hợp sự cốthoáng qua 04 lần trong vòng 08 giờ của đường dây trên không cấp điện áp từ35kV trở xuống:

A Điều độ viên điều khiển

B Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện

C Nhân viên vận hành

D Lãnh đạo của Đơn vị quản lý vận hành

Câu 138: Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường cáp điện lực (Thông tư 28/2014/TT-BCT- Điều 27)

Theo thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia, điều nàokhông đúng quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện,trung tâm điều khiển khi sự cố đường cáp:

A Ghi nhận thông tin sự cố, các thiết bị ảnh hưởng báo cáo ngay cho Cấp điều

độ có quyền điều khiển

B Lập và gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển

C Xử lý sự cố theo quy trình xử lý sự cố của đơn vị, sau đó báo lên Cấp điều độ

có quyền điều khiển

D Phương án A, B

Câu 139: Xử lý quá tải máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 33)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếukhông có quy định riêng thì quá tải ngắn hạn đối với máy biến áp dầu có baonhiêu mức:

A Có 5 mức: 30%, 45%, 60%, 75%, 100% so với dòng điện định mức

B Có 5 mức: 30%, 40%, 50%, 60%, 100% so với dòng điện định mức

C Có 5 mức: 30%, 40%, 60%, 75%, 100% so với dòng điện định mức

D Có 5 mức: 30%, 45%, 60%, 80%, 100% so với dòng điện định mức

Câu 140: Xử lý quá tải máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 33)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếukhông có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mức quátải 30% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là:

A 20 phút

B 45 phút

C 80 phút

D 120 phút

Trang 33

Câu 141: Xử lý quá tải máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 33)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếukhông có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mức quátải 45% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là:

A 10 phút

B 20 phút

C 45 phút

D 80 phút

Câu 142: Xử lý quá tải máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 33)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếukhông có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mức quátải 60% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là:

A 10 phút

B 20 phút

C 45 phút

D 80 phút

Câu 143: Xử lý quá tải máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 33)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định nếukhông có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mức quátải 75% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là:

A 10 phút

B 20 phút

C 45 phút

D 80 phút

Câu 144: Xử lý quá tải máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 33)

Nếu không có quy định riêng thì thời gian cho phép quá tải ngắn hạn ứng với mứcquá tải 100% so với dòng điện định mức đối với máy biến áp dầu là:

A 10 phút

B 20 phút

C 45 phút

D 80 phút

Câu 145: Xử lý quá tải máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 33)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định quá tảidài hạn cho phép đối với máy biến áp:

A Cao hơn định mức 3% của nấc máy biến áp tương ứng nếu điện áp ở nấc đó không cao hơn định mức

B Cao hơn định mức 5% của nấc máy biến áp tương ứng nếu điện áp ở nấc đó không cao hơn định mức

C Cao hơn định mức 7% của nấc máy biến áp tương ứng nếu điện áp ở nấc đó không cao hơn định mức

D Cao hơn định mức 10% của nấc máy biến áp tương ứng nếu điện áp ở nấc đókhông cao hơn định mức

Trang 34

Câu 146: Xử lý quá tải máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 33)

Theo thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia, điều nàokhông đúng quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện,trung tâm điều khiển khi máy biến áp quá tải:

A Báo cáo lên Cấp điều độ điều khiển: Thời gian bắt đầu và mức mang tải trên90%, 100%, 110% giá trị định mức

B Kiểm tra nhiệt độ dầu và cuộn dây, hệ thống làm mát của máy biến áp

C Xử lý theo quy định riêng của đơn vị, chi báo lên Cấp điều độ điều khiển khitải qua máy biến áp trên 100% giá trị định mức hoặc nhiệt độ dầu và cuộn dâybất thường

D Thời gian cho phép quá tải

Câu 147: Xử lý quá áp máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 34)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định trongđiều kiện vận hành bình thường, máy biến áp cho phép vận hành lâu dài với điện

D Phương án A, B

Câu 148: Xử lý quá áp máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 34)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định trongđiều kiện sự cố, máy biến áp tăng áp và hạ áp, máy biến áp tự ngẫu ở điểm trungtính không có đầu phân áp hoặc không nối với máy điều chỉnh nối tiếp được phéplàm việc lâu dài với điện áp cao hơn:

A Không quá 05% điện áp định mức (điều kiện máy biến áp không bị quá tải)

B Không quá 10% điện áp định mức (điều kiện máy biến áp không bị quá tải)

C Không quá 15% điện áp định mức (điều kiện máy biến áp không bị quá tải)

D Không quá 20% điện áp định mức (điều kiện máy biến áp không bị quá tải)

Câu 149: Xử lý quá áp máy biến áp (Thông tư 28/2014/TT-BCT-Điều 34)

Thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia quy định xử lýcủa Nhân viên vận hành nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi điện

áp vận hành vượt quá 20% so với điện áp định mức của đầu phân áp tương ứng:

A Tách ngay máy biến áp ra khỏi vận hành để tránh hư hỏng thiết bị

B Báo cáo Cấp điều độ điều khiển và thực hiện theo lệnh

C Báo cáo Lãnh đạo trực tiếp sau đó xử lý theo quy trình xủ lý riêng của đơn vị

D Cho phép tiếp tục vận hành máy biến áp nhưng phải tăng cường giám sát

Câu 150: Xử lý quá áp máy biến áp (Thông^ tư 28/2014/TT-BCT-Điều 34)

Trang 35

Theo thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia, điều nàokhông đúng quy định trình tự xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện,trạm điện, trung tâm điều khiển khi quá áp máy biến áp:

A Máy biến áp có điều áp dưới tải, được tự chuyển nấc phân áp để máy biến ápkhông bị quá áp vượt mức cho phép sau đó báo cáo Cấp điều độ có quyền điềukhiển

B Máy biến áp có nấc phân áp cố định, phải báo cáo ngay cho Cấp điều độ cóquyền điều khiển

C Báo cáo lên Cấp điều độ có quyền điều khiển và thực hiện theo lệnh

A Tìm mọi biện pháp xử lý sự cố theo quy định

B Báo cáo Cấp điều độ điều khiển, Lãnh đạo trực tiếp

A Kiểm tra bên ngoài máy biến áp

B Lấy mẫu khí trong rơ le

C Tách máy biến áp, giao Đơn vị quản lý vận hành kiểm tra sửa chữa

A Kết quả phân tích dầu cho thấy dầu không đạt các tiêu chuẩn

B Có tiếng kêu mạnh không đều và tiếng phóng điện trong máy biến áp

C Mức dầu hạ thấp dưới mức quy định và còn tiếp tục hạ thấp

D Màu sắc của dầu thay đổi đột ngột

Câu 154: Xử lý khi máy biến ápnhảy sự cố (Thông tư 28/2014/TT-BCT- Điều 37)

Theo thông tư Quy định quy trình xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia, điều nàokhông đúng quy định xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện,trung tâm điều khiển khi máy biến áp nhảy sự cố:

Ngày đăng: 03/10/2022, 15:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w