1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

UNIT 3 CHOICE Choose the best answer to complete each of the following sentences 1.

11 52 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 273,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

taking *Raisev: quyên góp cái gì , nuôi ai , nuôi cái gì có tân ngữ đi sau *raise moneyv: quyên góp tiền *Rise v: tăng lên không có tân ngữ đi sau *people in need → những người thực

Trang 1

UNIT 3:COMMUNITY SERVICE

C MULTIPLE CHOICE

Choose the best answer to complete each of the following sentences

1 We came to the remote village and meals for homeless children

*offer sb sth = offer sth for sb(v): tặng ai cái gì

*trước và sau AND từ loại phải giống nhau

2 You should think of the volunteer activities in your community

A taking in B taking part in C participating D making

*Think of/about + V-ing

*Take part in=participate in=join in (v): tham gia vào việc hay hoạt động gì đó

* volunteer activities(n) hoạt động tình nguyện

* community(n) cộng đồng

3 Traditional volunteer activities include money for people in need, cooking and giving food

A rising B raising C getting D taking

*Raise(v): quyên góp cái gì , nuôi ai , nuôi cái gì (có tân ngữ đi sau)

*raise money(v): quyên góp tiền

*Rise (v): tăng lên (không có tân ngữ đi sau)

*people in need → những người thực sự cần / những người nghèo khó

4 You can help young children by them to do homework before or after school

A doing B offering C teaching D helping

*Help sb to V nguyên thể+ st(v): giúp ai làm việc gì

* Help sb V nguyên thể+ st(v): giúp ai làm việc gì

* Help sb with st(v): giúp ai làm việc gì

Trang 2

*teach sb to V nguyên thể (v) dạy ai cách làm gì

5 Let’s collect and _warm clothes to homeless children in our city

A give away B give back C take off D put on

*Give away (phr.v): tặng lại cái gì cho ai / vất đi

*Give back: (phr.v): trả lại

*Take off (phr.v): máy bay cất cánh/ cởi bỏ quần-áo-mũ-dép

*Put on (phr.v): mặc lên

6 To help people in remote areas (vùng hẻo lánh, xa xôi), we can transportation, such

as giving rides to the elderly

*Provide =supply (v): cung cấp

*Donate (v): tài trợ

*give (v)đưa

*bring(v) mang

*remote areas (n) vùng hẻo lánh, xa xôi

* give rides to sb (v) tặng xe đạp cho ai

* the elderly = the old (n) những người cao tuổi

* transportation(n) phương tiện giao thông đi lại

7 Let’s help the street children because they have bad

A live B living conditions C ways of life D earnings (tiền kiếm được)

*Living conditions (n): điều kiện sống

8 They have decided to ride to work it is good for their health and the

environment

A so (nên) B but (nhưng) C although(dù) D because (bởi vì)

Trang 3

Dịch: họ quyết định đạp xe đi làm bởi vì nó tốt cho sức khỏe của họ và môi trường

9 Our school has a programme to children from poor families in Ho Chi Minh City

*Tutor (v): dạy kèm

Dịch: trường chúng tôi có chương trình dạy kèm cho trẻ em hộ nghèo ở thành phố HCM

10 Americans the tradition of volunteering and helping one another since the early days

of the country.(ngay kể từ khi dựng nước)

A have had B has had C had D to have

*Since : kể từ khi -> dấu hiệu của thì HTHT

Hiện tại hoàn thành với chủ ngữ là số nhiều dùng have + P2

Dịch: người Mỹ có truyền thống đi tình nguyện và giúp đỡ người khác ngay từ khi lập nước

11 Volunteers can do general such as clean-up projects or home repair

A activities B things C labour D jobs

*Activities(n): hoạt động

Labour(n): công việc (thường dùng cho công nhân=worker)

Jobs (n): công việc

clean-up projects: dự án lau dọn

home repair: sửa chữa nhà cửa

12 My brother and I a white tiger already

A have seen B has seen C see D are seeing

*S1+ and + S2 + Vchia theo S2

Already dùng trong Hiện tại hoàn thành : have/ has + Pii

See- saw- seen

13 I blood twice, and _presents to sick children in the hospital recently

Trang 4

A donate - give B donated — gave

C have donated - have given D have donated – gave

*Recently -> dùng cho hiện tại hoàn thành

Giới từ and dùng để nối hai mệnh đề cùng chủ ngữ và cùng 1 thời thì

Donate blood: hiến máu

Give presents to sb: tặng quà cho ai

14 Volunteering is special me because I can help others (giúp đỡ người khác)

*be Special to sb: đặc biệt đối với ai

*Others= other people:những người khác

15.How many novels _Charles Dickens ? QKĐ

*Ở câu hỏi này, người hỏi chỉ hỏi chung chung và nhân vật Charles Dickens đã mất -> ta dùng thì QKĐ

(Wh)question + TDT + S + V- nguyên thể?

16 He ate a lot of fried food (đồ ăn chiên rán) so he fat quickly

*Vế trước dùng thì QKĐ -> vế sau ta cũng dùng thì QKĐ vì vế sau là hệ quả của vế trước

17 The Japanese eat a lot of fish and healthy food, they live for a long time

A so (vì vậy nên) B because (vì) C or (hoặc) D but (nhưng)

Dịch: người Nhật ăn rất nhiều cá và đồ ăn tốt cho sức khỏe, nên họ sống lâu

18 Lan English for more than a year but she can speak it very well

A learns B learn C learned D has learned

*For+ khoảng thời gian => được dùng trong thì hiện tại hoàn thành

Trang 5

Since + mốc thời gian: since 1999, since her last birthday

Learn→ learned / learnt

19 You should watch less TV because looking at screens (nhìn vào màn hình) in a long time

_ your eyes HTĐ

A hurt B hurts C is hurting D to hurt

*Ving đóng vai trò làm chủ ngữ -> V chia số ít

( “looking at screens in a long time” đóng vai trò làm chủ ngữ )

She walks to school every day

We walk to school every day

20 “Go Green” people to recycle rubbish, such as glass, cans and paper HTHT

A to encourage B encourage C encouraged D has encouraged

*“Go Green” → tên chiến dịch,1 hoạt động tình nguyện nhằm bảo vệ MT → V ít

Dịch: Go Green khuyến khích mọi người tái chế rác, như thủy tinh, lon và giấy

21 “Be a Buddy” has education for street children

*Provide sth for sb = provide sb with sth(v): cung cấp cho ai cái gì

Provide street children with education

22 He books for poor children for years HTHT

A has collected B collects C is collecting D collected

*“for” là dấu hiệu của thì HTHT

23 Linh often uses her headphones when she listens to music her parents don’t like

loud noise

A so (nên) B but (nhưng) C because (vì) D and (và)

Dịch: Linh thường dùng tai nghe khi cô ấy nghe nhạc bởi vì bố mẹ cô ấy không thích nhạc

to

Trang 6

24 Ngoc loves outdoors with trees and flowers

*Love/like + V-ing : yêu thích làm gì hoặc thứ gì (sở thích dài hạn )

*Love /like + to V nguyên thể (sở thích ngắn hạn)

25 I think 10 years from now more people going to work by bicycle TLĐ

A to enjoy B will enjoy C enjoying D enjoy

*Enjoy(v): thích

Tạm dịch: tôi nghĩ 10 năm nữa từ bây giờ nhiều người sẽ thích việc đạp xe đi làm

*S+ think/ expect/ hope + that+ S + will/ won’t +V nguyên thể + O

→ ai đó nghĩ/ hi vọng là sẽ …

26 Volunteers can do general such as clean-up project (dự án tổng vệ sinh) or home

repair (sửa nhà)

A activities B things C labour D Jobs

27 My brother and I a white tiger already HTHT

A have seen B has seen C see D are seeing

*S1+ and + S2 + Vchia theo S2

Already dùng trong Hiện tại hoàn thành

28 I blood twice, and presents to sick children in the hospital recently

HTHT

C have donated - have given D have donated – gave

*Recently -> dùng cho hiện tại hoàn thành

*Giới từ and dùng để nối hai mệnh đề cùng chủ ngữ và cùng 1 thời thì

Donate blood: hiến máu

Trang 7

Give present: tặng quà

29 He newspapers for ten years HTHT

A is selling B sells C has been sold D has sold

*“for” là dấu hiệu của thì HTHT

30 How many novels Charles Dickens ?

A did - write B have - written C did - written D does – write

*Ở câu hỏi này, người hỏi chỉ hỏi chung chung và nhân vật Charles Dickens đã mất -> ta dùng thì QKĐ

31 We to Ha Noi several times, but last summer we_ by train

C have flown - have gone D have flown – went

*“several times” -> dấu hiệu của thì HTHT

“ last summer” -> dấu hiệu của thì QKĐ

32 She blood twenty times so far HTHT

A donates B has donated C is donating D to donate

*“So far” :tính đến nay (HTHT )

33 He lectures (bài giảng) to foreign tourists (khách nước ngoài) about traditional food (món ăn truyền thống) and games recently

A gives B gave C have given D has given

*“recently” -> dấu hiệu của thì HTHT

34 They have decided to clean up the neighbourhood it is full of rubbish

A so(nên) B but(nhưng) C although (dù) D because (bởi vì)

Trang 8

*be full of st → đầy ắp cái gì

Decide to V: quyết định làm gì

35 “Have you ever to Sa Pa? HTHT

*Have been to somewhere: đã từng tới đâu

Have been to SW: đi và đã về

*Have gone to : đi và chưa về

36 They donated their blood _ the victims in the accident last week

*Donate sth to sb(v): quyên góp cái gì cho ai

Victims: n: nạn nhân

37 We want to bring (mang tới) a lot of _ to our community (cộng đồng) through

volunteer activities

A encouragement B protection

*Benefits(n): lợi ích

Business(n): nhiệm vụ , kinh doanh, thương mại

Encouragement(n): lời động viên, khuyến khích

Protection(n): sự phòng bị, sự bảo vệ

38 She wants to support(hỗ trợ) elderly people (người già) _ and without asking for

(đòi hỏi) anything

A educationally B differently C willingly D environmentally

*Educationally (adv): một cách giáo dục

Differently (adv): một cách khác nhau

Willingly(adv): một cách tự nguyện

Trang 9

*Ask for + N : xin cái gì

39 He sometimes donates (tài trợ) clothes to the local _ organisation It will bring

them to people in need.(những người thực sự cần )

A charitable B clean C friendly D skilful

*Charitable organisation: tổ chức từ thiện

40 We need to find an effective way (cách hiệu quả) to _ traffic jams (giảm) because

they have increased(tăng) rapidly (một cách nhanh chóng) for many years

A help (giúp) B collect (sưu tầm)

C recycle(tái chế) D reduce (giảm) = decrease

41 They need some volunteer _ to help street children (trẻ em đường phố) by

teaching them English

A doctors B.nurses C tutors D engineers

*Volunteer tutors(n): người tình nguyện hướng dẫn học

42 He sometimes visits and brings some presents (quà) for elderly people (người già) at

the _

A nursing home B sports centre C post office D bus station

*Nursing home: viện dưỡng lão

Sport centre: trung tâm thể thao

Post office: bưu điện

Bus station: trạm xe buýt

43 My mother used some _ to cover my cuts (che lại vết thương) when I fell down

(ngã) in the garden

A shelters B coupons C.murals D sticking plasters

Trang 10

*Sticking plasters(n): băng keo cá nhân

Shelters(n): chỗ trú ẩn

Coupons(n): phiếu

Murals(n): bức tranh treo tường

44 Mai and her friend _ a sum of money (một số tiền) to the community centre (trung

tâm cộng đồng) to help disabled children (trẻ em khuyết tật) last month → QKĐ

A have donated B donated C has donated D are donating

*Last month -> dấu hiệu của thì QKĐ

45 The teacher _ his students to hand in (nộp trực tiếp) their assignments this

morning

A asked B has asked C will ask D is asking

*This morning: sáng nay -> đã xảy ra -> thì QKĐ

Ask sb to V: bảo ai làm gì

46 We _ a project to improve the living conditions for homeless people two days

ago They _ in difficult conditions for a long time

A attended/ lived B have attended/ lived

C attended/ have lived D have attended/ have lived

*ở mệnh đề 1: có trạng ngữ chỉ thời gian “two days ago” nên ta dùng quá khứ đơn

ở mệnh đề 2: có trạng ngữ chỉ thời gian “for a long time” nên ta dùng hiện tại hoàn thành

47 My mother _ dinner at home because she _ to care for (chăm sóc) my

grandma in the hospital last evening

A didn't eat/ had B ate/ had

C hasn't eaten/ had D has eaten/ has

*Có trạng ngữ chỉ thời gian “last evening” nên ta dùng quá khứ đơn

Trang 11

48 He _HTHT his aunt since he _QKD a little child She _ to the

mountains and _ as a teacher many years ago

A hasn't met/ was/ has gone/ volunteered

B didn't meet/ was/ hasn't gone/ didn't volunteered

C hasn't met/ was/ went/ volunteered

D didn't meet/ wasn't/ worked/ volunteered

*Câu 2: ago -> dấu hiệu thì QKĐ -> ta chia thì QKĐ cho cả câu

*trước và sau AND thì từ loại phải giống nhau

49 She _ public transport (phương tiện giao thông công cộng) to work for ages

because it helps to reduce air pollution (giảm ô nhiễm không khí)

A hasn't chosen B didn't choose C chose D has chosen

*“for” -> dấu hiệu thì HTHT

50 I _ some food and drink for their new charitable centre (trung tâm từ thiện)

yesterday They _ a lot of cheap meals (món ăn rẻ) for the poor (người nghèo) for two

months

A have provided/ have cooked B provided/ have cooked

C provided/ cooked D have provided/ cooked

*Câu 1: “yesterday” -> dấu hiệu thì QKĐ

Câu 2: “for” -> dấu hiệu thì HTHT

=================================================

Ngày đăng: 02/10/2022, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w