1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lí thuyết và bài tập Hóa học 9 chương 2 + Ôn tập

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí thuyết và bài tập Hóa học 9, chương 2 và ôn tập giữa học kì 1 theo danh pháp mới của chương trình giáo dục phổ thông 2018 Lí thuyết và bài tập Hóa học 9, chương 2 và ôn tập giữa học kì 1 theo danh pháp mới của chương trình giáo dục phổ thông 2018

Trang 1

Hóa học 9

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

Tác dụng với dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng

- Mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm dần từ trái sang phải

- Kim loại đứng trước (trừ Na, K, Ca, Ba ) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tác dụng với phi kim

a Tác dụng với oxygen

Na + O2

to

K + O2

to

Ca + O2

to

Mg + O2

to

Al + O2

to

Fe + O2

to

Cu + O2

to

b Tác dụng với phi kim khác

Na + Cl2

to

TÍNH CHẤT VẬT LÍ

CHƯƠNG 2: KIM LOẠI

KL + O 2

𝐭𝐨

→ Oxide

KL + O 2

𝐭 𝐨

→ Muối

K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au

Trang 2

Hóa học 9

Ca + Cl2

to

Mg + Cl2 t o

Al + Cl2 to

Fe + Cl2 to

K + S t o

Ca + S t o

Cu + S t o

Al + S t o

Fe + S t o

2 Tác dụng với acid (HCl, H2SO4 loãng )  Điều kiện: Kim loại phải đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học Na + HCl →

Ca + HCl →

Mg + HCl →

Al + HCl →

Fe + HCl →

Cu + HCl →

Na + H2SO4 loãng →

Ba + H2SO4 loãng →

Mg + H2SO4 loãng →

Al + H2SO4 loãng →

Fe + H2SO4 loãng →

Ag + H2SO4 loãng →

3 Tác dụng với dung dịch muối - KL hoạt động hóa học mạnh hơn (trừ Na, K, Ca ) có thể đẩy KL hoạt động hóa học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối) Mg + FeCl2 →

Al + Pb(NO3)2 →

Fe + CuSO4 →

Cu + AgNO3 →

Al + FeSO4 →

KL + Acid 𝐭 𝐨

→ Muối + H 2 ↑

Trang 3

Hóa học 9

Cu + MgCl2 →

Fe + AgNO3 →

IV MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG 1 ALUMINIUM 1.1 Tính chất vật lí - Kim loại có màu trắng bạc, có ánh kim, nhẹ - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt Độ dẫn điện bằng 2/3 độ dẫn điện của copper - Có tính dẻo nên có thể cán mỏng hoặc kéo sợi 1.2 Tính chất hóa học a Tác dụng với oxygen Al + O2 to

⟹ Hiện tượng:

b Tác dụng với phi kim khác Al + Cl2 to

Al + S t o

c Tác dụng với acid Al + HCl →

Al + H2SO4 loãng →

⟹ Hiện tượng:

 Lưu ý: Al không tác dụng với HNO3đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội d Tác dụng với dung dịch muối Al + CuCl2 →

⟹ Hiện tượng:

Al + AgNO3 →

⟹ Hiện tượng:

e Tác dụng với dung dịch kiềm 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑ ⟹ Hiện tượng: Nhôm tan dần, sủi bọt khí không màu 1.3 Điều chế - Nguyên liệu: Quặng boxide (Bauxite) 2Al2O3

Điện phân nóng chảy Cryolite

Trang 4

Hóa học 9

2 IRON

2.1.Tính chất vật lí

- Kim loại nặng, có màu trắng xám, có ánh kim

- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn aluminium

- Có tính dẻo nên dễ rèn

- Có tính nhiễm từ

2.2.Tính chất hóa học

a Tác dụng với oxygen

Fe + O2

t o

⟹ Hiện tượng:

b Tác dụng với phi kim khác Fe + Cl2 t o

⟹ Hiện tượng:

Fe + S t o

c Tác dụng với acid Fe + HCl →

Fe + H2SO4 loãng →

⟹ Hiện tượng:

 Lưu ý: Fe không tác dụng với HNO3đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội d Tác dụng với dung dịch muối Fe + CuSO4 →

⟹ Hiện tượng:

Fe + AgNO3 →

⟹ Hiện tượng:

Trang 5

Hóa học 9

BÀI TẬP CHƯƠNG 2 – HÓA HỌC 9

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hydrogen là:

Câu 2: Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại copper:

Câu 3: Kim loại đồng có thể phản ứng được với:

Câu 4: Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải

phóng khí hydrogen:

Câu 5: Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loãng, có hiện tượng sau:

A Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần

B Có một lớp kim loại màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần

C Có một lớp copper màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu

D Có một lớp copper màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần

Câu 6: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg Kết luận nào sau đây là SAI:

A Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội Al, Fe

B Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, HCl là Cu, Ag

C Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al

D Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên

Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi đốt kim loại iron trong bình khí chlorine là:

A Khói màu trắng sinh ra

B Xuất hiện những tia sáng chói

C Tạo chất bột trắng bám xung quanh thành bình

D Có khói màu nâu đỏ tạo thành

Câu 8: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

Câu 9: Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh Cu vào dung dịch sulfuric acid loãng?

A Thanh đồng tan dần, dung dịch có màu xanh và có khí không màu thoát ra

B Thanh đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam, không có khí thoát ra

C Không hiện tượng

D Có kết tủa trắng

Trang 6

Hóa học 9

Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho aluminium vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:

Câu 11: Thả một mảnh Al vào ống nghiệm chứa dung dịch copper (II) sunfate sẽ xảy ra hiện tượng:

A Không có dấu hiệu phản ứng

D Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

Câu 12: Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :

Câu 13: X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt, phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch

kiềm và giải phóng H2 X là:

Câu 14: Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch silver nitrate Hiện tượng xảy ra là:

A Không có hiện tượng gì cả

B Silver được giải phóng, nhưng iron không biến đổi

C Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan

D Iron bị hoà tan một phần, silver được giải phóng

Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ) Các sản phẩm thu được sau

phản ứng là:

Câu 16: Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết Z và T tan trong

dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , Z đẩy được T trong dung dịch muối T, X

đẩy được Y trong dung dịch muối Y Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn một lượng iron vào dung dịch hydrochloric acid, sau một thời gian thu

được 11,2 lít khí hydrogen (đktc ) Khối lượng iron đã phản ứng là :

Câu 18: Cho 22,4g Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch H2SO4 loãng Nồng độ phần trăm của

dung dịch acid đã phản ứng là:

Câu 19: Hoà tan một lượng iron vào 400ml dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được 3,36 lít

khí hydrogen (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là:

Trang 7

Hóa học 9

Câu 20: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

Câu 21: Cho 5,4 gam aluminium vào dung dịch HCl dư , thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam aluminium trong oxygen .Khối lượng aluminium oxide tạo

thành và khối lượng oxygen đã tham gia phản ứng là:

ÔN TẬP

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

Câu 1 Dãy chất nào sau đây gồm các oxide tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 2 Dùng chất nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột Na2CO3 và Na2SO4

Câu 3 Basic oxide nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

Câu 4 Phản ứng giữa hai chất nào sau đây dùng để điều chế khí sulfur dioxide trong phòng thí

nghiệm?

Câu 5 Cho dãy các oxit sau: FeO, CaO, CuO, K2O, BaO, CaO, Li2O, Ag2O Số chất tác dụng được

với H2O tạo thành dung dịch base?

Câu 6 Kim loại X và Y tác dụng với HCl loãng giải phóng khí hydrogen Kim loại Y tác dụng được

với dung dịch NaOH giải phóng khí hydrogen Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 7 Dãy chất nào sau đây gồm bazơ bị nhiệt phân hủy là?

Câu 8 Dẫn từ từ 1,2395 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 0M Sau phản ứng thu được

muối

Trang 8

Hóa học 9

Câu 9 Cặp chất khi phản ứng tạo ra chất khí là

Câu 10 Khi nhỏ từ từ sulfuric acid đặc vào ống nghiệm đựng đường, thấy:

A Sinh ra chất rắn màu đen, xốp bị bọt khí đẩy lên miệng ống nghiệm

B Sinh ra chất rắn màu vàng nâu

C Sinh ra chất rắn màu đen và hơi nước ở thành ống nghiệm

D Sinh ra chất rắn màu vàng nâu, xốp bị bọt khí đẩy lên miệng ống nghiệm

Câu 11 Dãy gồm các chất phản ứng được với H2SO4 đặc nóng

Câu 12 Cho 9,75 gam zinc tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Thể tích khí hydrogen thoát ra (đtc) là bao nhiêu?

Câu 13 Cho 2,4 gam kim loại magnesium tác dụng vừa đủ với dung dịch sulfuric acid Khối lượng

muối thu được là bao nhiêu?

Câu 14 Hòa tan hết 15,5 gam Na2O vào nước thu được 250 ml dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch A là?

Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng sau;

Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Y↑ + H2O

Y là chất nào sau đây?

Câu 16: Sau khi làm thí nghiệm, có những chất khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2 Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất :

II TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1 (2đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau và ghi rõ điều kiện (nếu có)

Na (1) → Na2O (2) → NaOH (3) → Na2CO3

(4)

→ Na2SO4

(5)

→ NaCl (6) → NaNO3

Câu 2 (2đ) Có 4 lọ mất mất nhãn đựng các dung dịch không màu: HCl, H2SO4, BaCl2, NaOH Hãy nhận biết các dung dịch trên và viết các phương trình hóa học xảy ra

Câu 3 (2đ) Hòa tan 9,4 gam K2O vào 190,6 gam nước thu được dung dịch X

a Tính nồng độ phần trăm của dung dịch X

Trang 9

Hóa học 9

trị m

ĐỀ SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

Câu 2 Chất nào sau đây hòa tan vào nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh

Câu 3 Acid được sử dụng để điều chế các muối clorua, làm sạch bề mặt kim loại trước khi sơn,

hàn, là:

Câu 4 Trong các dãy oxide dưới đây, dãy nào tất cả các oxit đều phản ứng với dung dịch HCl?

A CuO, Fe2O3, CO2 B CuO, P2O5, Fe2O3 C CuO, SO2, BaO D CuO, BaO, Fe2O3

Câu 5 Trong dung dịch gồm: HCl, NaCl, H2O Kim loại nào sau đây có thể nhận ra sự có mặt của

HCl?

Câu 6 CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

Câu 7 Dãy chất nào sau đây gồm bazơ bị nhiệt phân hủy là?

Câu 8 Chất nào dưới đây không dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 9 Cặp chất khi phản ứng tạo ra chất khí là

Câu 10 Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với muối sodium sulfite Chất khí nào sinh ra?

Câu 11 Dùng dung dịch chất nào dưới đây có thể phân biệt được dung dịch HCl và dung dịch H2SO4?

Câu 12 Cho m gam iron vừa đủ tác dụng với 150 ml dung dịch H2SO4 1M loãng dư Giá trị của m

Câu 13 Cho 10,2 gam bột Al2O3 tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HCl 2M Nồng độ mol của dung dịch đã dùng là?

Trang 10

Hóa học 9

Câu 14 Cho các oxit sau: Na2O, CO, SO2, BaO, CO2, Al2O3 Số cặp chất tác dụng được với nhau?

Câu 15 Chất nào sau đây còn có tên gọi là “nước vôi trong”?

Câu 16 Cho các chất sau: Na2CO3, NaOH, NaHCO3, H2SO4, Ca(HCO3) và Na2O Số chất thuộc loại muối là?

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học theo sơ đồ dãy chuyển hóa sau

Câu 2 (2,0đ) Hãy ghép thí nghiệm ghi ở cột (I) với hiện tượng ghi ở cột (II) cho phù hợp

A Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm

(1) Xuất hiện kết tủa màu trắng

B Cho dây Al vào ống nghiệm đựng dung

C Cho dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng

dung dịch Na2SO4

(3) Chất rắn màu đỏ tạo thành bám vào thanh kim loại, màu xanh của dung dịch nhạt dần

D Cho dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng

(4) Chất rắn màu nâu đỏ tạo thành, dung dịch thu được màu trắng

không mùi

Câu 3 (2đ) Trộn 30 ml dung dich chứa 2,22 gam CaCl2 với 70 ml dung dịch có chứa 1,7 gam AgNO3

a Hãy nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học của phản ứng

b Tính khối lượng kết tủa thu được

Ngày đăng: 02/10/2022, 16:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w