Chương 2 Lập kế hoạch tổ chức và hoạt động chuỗi cung ứng sản phẩm X,Y 2 1 Tổng hợp và phân tích dữ liệu đồ án 2 1 1 Sơ đồ tuyến đường vận chuyển và vị trí kho của doanh nghiệp, nhà cung ứng và khách.
Trang 2KH2 NCU 3
2.1.2: Khối lượng đặt hàng của khách hàng:
(tấn)
sp Y(tấn)
Thoả thuận theo hợp đồng
2.1.3: Giá bán sản phẩm X và Y từ các nhà cung ứng (giá giao tại kho của
các nhà cung ứng):
(triệu đồng/T)
Giá bán sp Y(triệu đồng/T)
2.1.4:Phương tiện vận tải và các chỉ tiêu liên quan:
* Xe ô tô chở hàng có 2 loại tải trọng 15T và 10T
* Toa xe chở hàng có tải trọng 28T và 35T
15T/10T
Toa xe(Tầu hỏa)
Trang 31 Tốc độ chạy suốt từ nơi xếp đến nơi dỡ
hàng
2 Thời gian đỗ làm tác nghiệp (bao gồm cả
thời gian xếp hàng hóa) tại kho đi/ga đi cho 1
3 Thời gian đỗ làm tác nghiệp (bao gồm cả
thời gian dỡ hàng hóa) tại kho đến/ga đến cho
Trang 4501 ~ 900 km 700 đ/T.km
với ga đường sắt (bao gồm cả chi phí
2: Chi phí và thời gian lưu trữ, bảo quản hàng hóa tại kho của doanh nghiệp:
- Thời gian tồn trữ tối thiểu cho 1 lô hàng từ khi nhập đến khi xuất tại
kho của doanh nghiệp của sản phẩm X là 2 ngày; của sản phẩm Y là 2
ngày
- Chi phí lưu trữ, bảo quản cho 1 tấn hàng tại kho của doanh nghiệp trong 1 ngày đêm cho sp X là 45.000đ/T/1 ngày đêm; cho sp Y là 38.000đ/T/1 ngày đêm
Trang 5Khối lượng hàng mua (tấn)
Trang 6Nhà cung
ứng
Giá bán (triệuđồng/T)
C vc NCU −kho DN : Chi phí vận chuyển từ nhà cung ứng đến kho doanh nghiệp
L vc NCU −kho DN : Quãng đường từ nhà cung ứng đến kho doanh nghiệp
C vc NCU −kho DN : Cước vận chuyển từ nhà cung ứng đến kho doanh nghiệp
Q mua : Khối lượng hàng mua
a) Chi phí vận chuyển từ NCU 1 đến kho DN
- Sản phẩm X:
C vc X NCU 1−kho DN
=(Q mua sp X × L vc NCU 1−NCU 2 × C vc NCU 1− NCU 2
) + (Q mua sp X × L vc NCU 2−kho DN × C vc NCU 2−kho DN
)
= ( 390 × 245 × 2200 ) + ( 390 × 150 × 2500 ) = 210 271 000 ≈210.2 ( triệu đồng )
- Sản phẩm Y :
Trang 7C vc Y NCU 1−kho DN
=(Q mua spY × L vc NCU 1−NCU 2 ×C vc NCU 1−NCU 2
) + (Q mua spY × L vc NCU 2−kho DN ×C vc NCU 2−kho DN
)
= ( 530 × 245 × 2200 ) + ( 530 × 150 × 2500 ) = 285 752 000 ≈ 285.7 ( triệu đồng)
b) Chi phí vận chuyển từ NCU 2 đến kho DN
- Sản phẩm X:
C vc X NCU 2−khoDN
=(Q mua sp X × L vc NCU 2−khoDN × C vc NCU 2−kho DN
) = ( 390 × 150 × 2500 )
c) Chi phí vận chuyển từ NCU 3 đến kho DN
* Chi phí vận chuyển từ NCU3 – NCU 2 – DN
- Sản phẩm X:
C vc X NCU 3−khoDN=(Q mua sp X × L vc NCU 3−NCU 2 × C vc NCU 3−NCU 2) + (Q mua sp X × L vc NCU 2−kho DN × C vc NCU 2−khoDN)
= ( 390 × 20 × 2200 ) + ( 390 × 150 × 2500 ) = 163 410 000 ≈ 163.4 ( triệu đồng )
- Sản phẩm Y:
C vc Y NCU 3−kho DN=(Q mua spY × L vc NCU 3− NCU 2 ×C vc NCU 3−NCU 2) + (Q mua spY × L vc NCU 2−kho DN ×C vc NCU 2−kho DN)
= ( 530 × 20 × 2200 ) + ( 530 × 150 × 2500 )
Trang 9= 2741.5tr =4678.05tr
Như bảng so sánh trên ta chọn nhà cung ứng 1để nhập 2 loại hàng X, Y 2.2.4: Phương án mua hàng:
* Phương án vận chuyển hàng bằng đường sắt
- NCƯ1: NCƯ1 -> Ga A -> Ga B -> Ga C ->kho doanh nghiệp
* Phương án vận chuyển hàng bằng ô tô
- NCƯ1: NCƯ1 ->NCƯ2 -> kho doanh nghiệp
2.3: Kế hoạch vận chuyển và phân phối hàng hóa:
2.3.1: Phương án vận chuyển hàng từ nhà cung ứng đến kho của doanh nghiệp:Lựa chọn phương tiện:
P toa1 = 28 T , P toa2 = 35T
Q mua X +Y = 390 + 530 = 920 T
P oto1 = 15T , P oto2 = 10T
* Chọn 27 xe P toa2 = 35T ; 56 xe P oto1 = 15T và 8 xe P oto2 = 10T
1 Phương án vận chuyển hàng bằng đường sắt:
* Thời gian vận chuyển hàng bằng đường sắt:
- NCU1:
Trang 10+ Vận chuyển hàng bằng oto từ kho nhà cung ứng 1 đến ga A:
T vc oto kho NCU 1−ga A= max ( T oto 15T ; T oto 10T ) = max ( 458 ; 508 )
= max ( 0.17 ; 0.16 ) = 0.17 (h )
+ Vận chuyển hàng bằng oto từ ga C đến kho của doanh nghiệp:
T vc oto ga C−kho DN= max ( T oto 15T ; T oto 10T ) = max ( 1245 ; 1250 )
= max ( 0.26 ; 0.24 ) = 0.26 (h )
T vc ĐS = T TN NCU 1 + T vc oto kho NCU 1−ga A + T TN ga A + T vc tùahỏa ga A− gaC + T TN ga C + T vc oto ga C−kho DN + T TN kho DN ( h )
TC vc sắt = C oto kho NCU 1−ga A + C xếp dỡ ga A + C vc ga A− gaC + C xếp dỡ ga C + C oto ga C−kho DN
= ( 33 000 × 920 ) + 354 200 000 + ( 38 000 × 920 )
= 419 520 000 ( đồng )
Trang 112 Phương án vận chuyển bằng oto:
- Thời gian vận chuyển hàng bằng đường oto:
Chi phí vận chuyển hàng bằng đường oto:
C vc kho NCU 1−kho DN = Q mua X +Y × L vc kho NCU 1−kho DN × C tuyến
3.2.3: Phương án vận chuyển hàng từ kho của doanh nghiệp đến kho của khách hàng:
Trang 12C vc oto kho DN −kho KH 1 = Q mua X +Y × L vc kho DN−kho KH 1 × C tuyến
1 Thời gian thực hiện đơn hàng cho khách hàng 1( T đh KH 1 ):
T ĐH KH 1 = Thời gian mua hàng + Thời gian hàng tồn kho tại DN + Thời gian bán hàng cho khách hàng 1
T đh KH 1 = T mh + T tk + T b KH 1
a, Thời gian mua hàng:
T mh = T TN kho NCU 1 + T vc kho NCU 1−kho DN + T TN kho DN ( giờ )
Trong đó:
Trang 13T TN kho NCU 1 : Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho của nhà cung ứng 1 ( giờ ).
T vc kho NCU 1−kho DN: Thời gian vận chuyển lô hàng mua từ kho NCU1 đến kho của doanh nghiệp ( giờ )
T vc kho NCU 1−kho DN = L vc kho NCU 1−kho DN
v suốt kho NCU 1−kho DN ( giờ )
T TN kho DN : Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho của doanh nghiệp ( giờ )
Ta có:
T vc Kho NCU 1−kho DN= L vc
kho NCU 1−kho DN
v suốt kho NCU 1−kho DN = Max ( 39545 ; 39550 ) = Max ( 8.7 ; 7.9 ) = 8.7 ( giờ )
T mh = 10 + 8.7 + 10
= 28.7 ≈ 1.2 ngày
b, Thời gian hàng tồn kho tại kho của doanh nghiệp:
T tk = Max ( T tk hàng X ; T tk hàngY ) ( ngày )
= Max ( 2 ; 2 ) = 2 ngày
c, Thời gian bán hàng cho khách hàng 1:
T b KH 1 = T TN kho DN + T vc kho DN −kho KH 1 + T TN kho KH 1
Trong đó:
T TN kho DN : Thời gian tác nghiệp của lô hàng xuất tại kho của doanh nghiệp ( giờ )
T vc kho DN −kho KH 1: Thời gian vận chuyển lô hàng từ kho DN đến kho KH1 ( giờ )
T vc kho DN −kho KH 1 = L vc
kho DN −kho KH 1
v suốt kho DN −kho KH 1 ( giờ )
Trang 14T TN kho KH 1: Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho KH1 ( giờ ).
2: Thời gian thực hiện đơn hàng cho khách hàng 2 ( T đh KH 2 ):
T ĐH KH 2 = Thời gian mua hàng + Thời gian hàng tồn kho tại DN + Thời gian bán hàng cho khách hàng 2
T đh KH 2 = T mh + T tk + T b KH 2
a, Thời gian mua hàng:
T mh = T TN kho NCU 1 + T vc kho NCU 1−kho DN + T TN kho DN ( giờ )
Trong đó:
T TN kho NCU 1 : Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho của nhà cung ứng 1 ( giờ )
T vc kho NCU 1−kho DN: Thời gian vận chuyển lô hàng mua từ kho NCU1 đến kho của doanh nghiệp ( giờ )
T vc kho NCU 1−kho DN = L vc
kho NCU 1−kho DN
v suốt kho NCU 1−kho DN ( giờ )
T TN kho DN : Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho của doanh nghiệp ( giờ )
Trang 15Ta có:
T vc Kho NCU 1−kho DN= L vc
kho NCU 1−kho DN
v suốt kho NCU 1−kho DN = Max ( 39545 ; 39550 ) = Max ( 8.7 ; 7.9 ) = 8.7 ( giờ )
T mh = 10 + 8.7 + 10
= 28.7 ≈ 1.2 ngày
b, Thời gian hàng tồn kho tại kho của doanh nghiệp:
T tk = Max ( T tk hàng X ; T tk hàngY ) ( ngày )
= Max ( 2 ; 2 ) = 2 ngày
c, Thời gian bán hàng cho khách hàng 2:
T b KH 2 = T TN kho DN + T vc kho DN −kho KH 2 + T TN kho KH 2
Trong đó:
T TN kho DN : Thời gian tác nghiệp của lô hàng xuất tại kho của doanh nghiệp ( giờ )
T vc kho DN −kho KH 2: Thời gian vận chuyển lô hàng từ kho DN đến kho KH2 ( giờ )
T vc kho DN −kho KH 2 = L vc
kho DN −kho KH 2
v suốt kho DN−kho KH 2 ( giờ )
T TN kho KH 2: Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho KH2 ( giờ )
Trang 161 Chi phí mua lô hàng để bán cho khách hàng 1:
TC mua KH 1= TC mua X KH 1 + TC muaY KH 1 ( đồng )Với :
a Chi phí mua lô hàng X để bán cho KH1:
TC mua X KH 1= Q X KH 1 × p X
= 150 × 6 000 000 = 900 000 000 ( đồng )
b Chi phí mua lô hàng Y để bán cho KH1:
TC muaY KH 1= Q Y KH 1 × p Y
= 280 × 8 200 000 = 2 296 000 000 ( đồng )Trong đó:
Q X KH 1 : Khối lượng hàng X bán cho KH1 ( T )
Q Y KH 1 : Khối lượng hàng Y bán cho KH1 ( T )
p X : Giá bán 1T hàng X của nhà cung ứng ( đồng/ tấn )
p Y : Giá bán 1T hàng Y của nhà cung ứng ( đồng/ tấn )
Trang 17Vì vậy:
TC mua KH 1 = 900 000 000 + 2 296 000 000
= 3 196 000 000 ( đồng )
2: Chi phí mua lô hàng để bán cho khách hàng 2:
TC mua KH 2= TC mua X KH 2 + TC muaY KH 2 ( đồng )Với :
a Chi phí mua lô hàng X để bán cho KH2:
TC mua X KH 2= Q X KH 2 × p X
= 280 × 6 000 000 = 1 680 000 000 ( đồng )
b Chi phí mua lô hàng Y để bán cho KH2:
TC muaY KH 2= Q Y KH 2 × p Y
= 300 × 8 200 000 = 2 460 000 000 ( đồng )Trong đó:
Q X KH 2 : Khối lượng hàng X bán cho KH2 ( T )
Q Y KH 2
: Khối lượng hàng Y bán cho KH2 ( T )
p X : Giá bán 1T hàng X của nhà cung ứng ( đồng/ tấn )
p Y : Giá bán 1T hàng Y của nhà cung ứng ( đồng/ tấn )
Vì vậy:
Trang 18 Chi phí mua lô hàng để bán cho KH2 là:
TC mua KH 2 = 1 680 000 000 + 2 460 000 000
= 4 140 000 000 ( đồng )
2.5.2 : Chi phí vận chuyển hàng hóa:
2.5.2.1: Chi phó vận chuyển hàng hóa từ kho nhà cung ứng đến kho của doanh nghiệp:
1 Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH1 từ kho nhà cung ứng đến kho của doanh nghiệp:
TC vc mua KH 1 = TC vc X mua KH 1 + TC vc Y mua KH 1 (đồng)Với:
a Chi phí vận chuyển lô hàng X bán cho HK1 từ kho nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiệp:
TC vc X mua KH 1 = Q X KH 1 × L vc kho NCU 1−kho DN × C vc kho NUC 1−kho DN ( đồng )
= 150 × ( 245 × 2 200 + 150 × 2 500 ) = 137 100 000 ( đồng )
b Chi phí vận chuyển lô hàng Y bán cho KH1 từ nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiệp:
TC vc Y mua KH 1 = Q Y KH 1 × L vc kho NCU 1−kho DN × C vc kho NUC 1−kho DN ( đồng )
= 260 × ( 245 × 2 200 + 150 × 2 500 ) = 237 640 000 ( đồng )
Trong đó:
Q X KH 1 : Khối lượng hàng X bán cho KH1 (T)
Q Y KH 1 : Khối lượng hàng Y bán cho KH1 (T)
L vc kho NCU 1−kho DN : Cự li vận chuyển từ kho NCU1 đến kho DN (km)
Trang 19C vc kho NUC 1−kho DN : Giá cước vận chuyển từ kho NCU1 đến kho DN (đ/T/km).
Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH1 từ kho NCU1 đến kho DN:
TC mua KH 1 = TC vc X mua KH 1 + TC vc Y mua KH 1
= 137 100 000 + 237 640 000
= 374 740 000 (đồng)2: Chi phí vận chuyển lô hàng bán KH2 từ kho nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiêp:
TC vc mua KH 2 = TC vc X mua KH 2 + TC vc Y mua KH 2 (đồng)Với:
a Chi phí vận chuyển lô hàng X bán cho HK2 từ kho nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiệp:
TC vc X mua KH 2 = Q X KH 2 × L vc kho NCU 1−kho DN × C vc kho NUC 1−kho DN ( đồng )
= 280 × ( 245 × 2 200 + 150 × 2 500 ) = 255 920 000 ( đồng )
b Chi phí vận chuyển lô hàng Y bán cho KH2 từ nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiệp:
TC vc Y mua KH 2 = Q Y KH 2 × L vc kho NCU 1−kho DN × C vc kho NUC 1−kho DN ( đồng )
= 300 × ( 245 × 2 200 + 150 × 2 500 ) = 274 200 000 ( đồng )
Trong đó:
Q X KH 2 : Khối lượng hàng X bán cho KH2 (T)
Q Y KH 2 : Khối lượng hàng Y bán cho KH2 (T)
L vc kho NCU 1−kho DN : Cự li vận chuyển từ kho NCU1 đến kho DN (km)
C vc kho NUC 1−kho DN : Giá cước vận chuyển từ kho NCU1 đến kho DN (đ/T/km)
Trang 20 Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH2 từ kho NCU1 đến kho DN:
TC mua KH 2 = TC vc X mua KH 2 + TC vc Y mua KH 2
= 255 920 000 + 274 200 000
= 530 120 000 (đồng)2.5.2.2: Chi phí vận chuyển hàng hóa từ kho của doanh nghiệp đến kho của khách hàng
1 Chi phí vận chuyển cho lô hàng bán cho KH1 từ kho của DN:
TC vc bán KH 1 = TC vc X bán KH 1 + TC vc Y bán KH 1 ( đồng )Với :
a Chi phí vận chuyển lô hàng X bán cho KH1 từ kho DN đến kho KH1:
TC vc X bán KH 1 = Q X KH 1 × L vc kho DN−kho KH 1 × C vc kho DN −kho KH 1 (đồng)
= 150 × 100 × 2 400
= 36 000 000 (đồng)
b Chi phí vận chuyển lô hàng Y bán cho KH1 từ kho DN đến kho KH1:
TC vc Y bán KH 1 = Q Y KH 1 × L vc kho DN−kho KH 1 × C vc kho DN −kho KH 1 (đồng)
= 260 × 100 × 2 400
= 62 400 000 (đồng)
Trong đó:
Q X KH 1 : Khối lượng hàng X bán cho KH1 (T)
Q Y KH 1 : Khối lượng hàng Y bán cho KH1 (T)
L vc kho DN−kho KH 1 : Cự li vận chuyển từ kho DN đến kho KH1 (km)
C vc kho DN −kho KH 1: Giá cước vận chuyển từ kho DN đến kho KH1 (đ/T/km)
Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH1 từ kho DN:
Trang 21TC vc bán KH 1 = 36 000 000 + 62 400 000
= 98 400 000 (đồng)2: Chi phí vận chuyển cho lô hàng bán cho KH2 từ kho của DN:
TC vc bán KH 2 = TC vc X bán KH 2 + TC vc Y bán KH 2 ( đồng )Với :
a Chi phí vận chuyển lô hàng X bán cho KH2 từ kho DN đến kho KH1:
TC vc X bán KH 2 = Q X KH 2 × L vc kho DN−kho KH 2 × C vc kho DN −kho KH 2 (đồng)
= 280 × 85 × 2 000
= 47 600 000 (đồng)
b Chi phí vận chuyển lô hàng Y bán cho KH2 từ kho DN đến kho KH2:
TC vc Y bán KH 2 = Q Y KH 2 × L vc kho DN−kho KH 2 × C vc kho DN −kho KH 2 (đồng)
= 300 × 85 × 2 000
= 51 000 000 (đồng)
Trong đó:
Q X KH 2 : Khối lượng hàng X bán cho KH2 (T)
Q Y KH 2 : Khối lượng hàng Y bán cho KH2 (T)
L vc kho DN−kho KH 2 : Cự li vận chuyển từ kho DN đến kho KH2 (km)
C vc kho DN −kho KH 2: Giá cước vận chuyển từ kho DN đến kho KH2 (đ/T/km)
Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH2 từ kho DN:
TC vc bán KH 2 = 47 600 000 + 51 000 000
= 98 600 000 (đồng)2.5.3: Chi phí lưu trữ, bảo quản hàng hóa tại kho của doanh nghiệp:
1 Chi phí bảo quản lô hàng bán cho KH1 tại kho của DN:
TC bq KH 1 = TC bq X KH 1 + TC bqY KH 1 ( đồng )
Trang 22Q X nhập KH 1 : Khối lượng hàng X nhập mới bán cho KH1 (T)
Q X tồn KH 1 : Khối lượng hàng X tồn kho bán cho KH1 (T)
Q Y nhập KH 1 : Khối lượng hàng Y nhập mới bán cho KH1 (T)
Q Y tồn KH 1 : Khối lượng hàng Y tồn kho bán cho KH1 (T)
t bq X : Thời gian bảo quản hàng X mới nhập tại kho DN ( ngày )
t bq X tồn : Thời gian bảo quản hàng X tồn kho tại DN (ngày)
t bq Y : Thời gian bảo quản hàng Y mới nhập tại kho DN (ngày)
t bq Y tồn : Thời gian bảo quản hàng Y tồn kho tại kho DN (ngày)
Vì vậy ta có:
TC bq KH 1 = 17 100 000 + 23 180 000
Trang 23= 40 280 000 (đồng)
2 Chi phí bảo quản lô hàng bán cho KH2 tại kho của DN:
TC bq KH 2 = TC bq X KH 2 + TC bqY KH 2 ( đồng )Với
a, Chi phí bảo quản lô hàng X bán cho KH2 tại kho của DN:
TC bq X KH 2 = Q X nhập KH 2 × t bq X × C bq X (đồng) = 280 × 2 × 45 000
= 25 200 000 (đồng)
b, Chi phí bảo quản lô hàng Y bán cho KH2 tại kho của DN:
TC bqY KH 2 = Q Y nhập KH 2 × t bq Y × C bq Y (đồng) = 300 × 2 × 38 000
= 22 800 000 (đồng)
Trong đó:
Q X nhập KH 2 : Khối lượng hàng X nhập mới bán cho KH2 (T)
Q Y nhập KH 2 : Khối lượng hàng Y nhập mới bán cho KH2 (T)
t bq X : Thời gian bảo quản hàng X mới nhập tại kho DN ( ngày )
t bq Y : Thời gian bảo quản hàng Y mới nhập tại kho DN (ngày)
C bq X : Chi phí bảo quản 1T hàng X trong 1 ngày đêm tại kho DN (đ/T/ngày)
Vì vậy ta có:
TC bq KH 2 = 25 200 000 + 22 800 000
= 48 000 000 (đồng)
Trang 242.5.4: Tổng chi phí cho các đơn hàng của khách hàng 1 và khách hàng 2:
1 Tổng chi phí đơn hàng bán cho khách hàng 1:
b, Tổng chi phí đơn hàng Y bán cho khách hàng 1:
TC Y KH 1 = TC Y đh + TC muaY KH 1 + TC vc muaY KH 1 + TC bqY KH 1 + TC vc bánY KH 1
= 5 000 000 + 2 296 000 000 + 237 640 000 + 23 180 000 + 62 400 000
= 2 624 220 000 (đồng)
Trong đó:
TC Y đh : Chi phí đặt hàng cho một lần mua hàng Y (đồng)
¿ > ¿Tổng chi phí đơn hàng bán cho KH1:
TC KH 1 = 1 095 200 000 + 2 624 220 000
= 3 719 420 000 (đồng)
2 Tổng chi phí đơn hàng bán cho khách hàng 2:
Trang 25b, Tổng chi phí đơn hàng Y bán cho khách hàng 2:
TC Y KH 2 = TC Y đh + TC muaY KH 2 + TC vc muaY KH 2 + TC bqY KH 2 + TC vc bánY KH 2
= 5 000 000 + 2 460 000 000 + 274 200 000 + 22 800 000 + 51 000 000
= 2 813 000 000 (đồng)
Trong đó:
TC Y đh : Chi phí đặt hàng cho một lần mua hàng Y (đồng)
¿ > ¿Tổng chi phí đơn hàng bán cho KH2:
TC KH 2 = 2 013 720 000 + 2 813 000 000
= 4 826 720 000 (đồng)2.5.5: Giá bán một đơn vị sản phẩm X, Y cho khách hàng 1 và khách hàng 2 là:
1 Giá bán một đơn vị sản phẩm X, Y cho khách hàng 1: