1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án quản lý chuỗi cung ứng đại học công nghệ giao thông vận tải

28 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 200,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2 Lập kế hoạch tổ chức và hoạt động chuỗi cung ứng sản phẩm X,Y 2 1 Tổng hợp và phân tích dữ liệu đồ án 2 1 1 Sơ đồ tuyến đường vận chuyển và vị trí kho của doanh nghiệp, nhà cung ứng và khách.

Trang 2

KH2 NCU 3

2.1.2: Khối lượng đặt hàng của khách hàng:

(tấn)

sp Y(tấn)

Thoả thuận theo hợp đồng

2.1.3: Giá bán sản phẩm X và Y từ các nhà cung ứng (giá giao tại kho của

các nhà cung ứng):

(triệu đồng/T)

Giá bán sp Y(triệu đồng/T)

2.1.4:Phương tiện vận tải và các chỉ tiêu liên quan:

* Xe ô tô chở hàng có 2 loại tải trọng 15T và 10T

* Toa xe chở hàng có tải trọng 28T và 35T

15T/10T

Toa xe(Tầu hỏa)

Trang 3

1 Tốc độ chạy suốt từ nơi xếp đến nơi dỡ

hàng

2 Thời gian đỗ làm tác nghiệp (bao gồm cả

thời gian xếp hàng hóa) tại kho đi/ga đi cho 1

3 Thời gian đỗ làm tác nghiệp (bao gồm cả

thời gian dỡ hàng hóa) tại kho đến/ga đến cho

Trang 4

501 ~ 900 km 700 đ/T.km

với ga đường sắt (bao gồm cả chi phí

2: Chi phí và thời gian lưu trữ, bảo quản hàng hóa tại kho của doanh nghiệp:

- Thời gian tồn trữ tối thiểu cho 1 lô hàng từ khi nhập đến khi xuất tại

kho của doanh nghiệp của sản phẩm X là 2 ngày; của sản phẩm Y là 2

ngày

- Chi phí lưu trữ, bảo quản cho 1 tấn hàng tại kho của doanh nghiệp trong 1 ngày đêm cho sp X là 45.000đ/T/1 ngày đêm; cho sp Y là 38.000đ/T/1 ngày đêm

Trang 5

Khối lượng hàng mua (tấn)

Trang 6

Nhà cung

ứng

Giá bán (triệuđồng/T)

C vc NCU −kho DN : Chi phí vận chuyển từ nhà cung ứng đến kho doanh nghiệp

L vc NCU −kho DN : Quãng đường từ nhà cung ứng đến kho doanh nghiệp

C vc NCU −kho DN : Cước vận chuyển từ nhà cung ứng đến kho doanh nghiệp

Q mua : Khối lượng hàng mua

a) Chi phí vận chuyển từ NCU 1 đến kho DN

- Sản phẩm X:

C vc X NCU 1−kho DN

=(Q mua sp X × L vc NCU 1−NCU 2 × C vc NCU 1− NCU 2

) + (Q mua sp X × L vc NCU 2−kho DN × C vc NCU 2−kho DN

)

= ( 390 × 245 × 2200 ) + ( 390 × 150 × 2500 ) = 210 271 000 210.2 ( triệu đồng )

- Sản phẩm Y :

Trang 7

C vc Y NCU 1−kho DN

=(Q mua spY × L vc NCU 1−NCU 2 ×C vc NCU 1−NCU 2

) + (Q mua spY × L vc NCU 2−kho DN ×C vc NCU 2−kho DN

)

= ( 530 × 245 × 2200 ) + ( 530 × 150 × 2500 ) = 285 752 000 285.7 ( triệu đồng)

b) Chi phí vận chuyển từ NCU 2 đến kho DN

- Sản phẩm X:

C vc X NCU 2−khoDN

=(Q mua sp X × L vc NCU 2−khoDN × C vc NCU 2−kho DN

) = ( 390 × 150 × 2500 )

c) Chi phí vận chuyển từ NCU 3 đến kho DN

* Chi phí vận chuyển từ NCU3 – NCU 2 – DN

- Sản phẩm X:

C vc X NCU 3−khoDN=(Q mua sp X × L vc NCU 3−NCU 2 × C vc NCU 3−NCU 2) + (Q mua sp X × L vc NCU 2−kho DN × C vc NCU 2−khoDN)

= ( 390 × 20 × 2200 ) + ( 390 × 150 × 2500 ) = 163 410 000 163.4 ( triệu đồng )

- Sản phẩm Y:

C vc Y NCU 3−kho DN=(Q mua spY × L vc NCU 3− NCU 2 ×C vc NCU 3−NCU 2) + (Q mua spY × L vc NCU 2−kho DN ×C vc NCU 2−kho DN)

= ( 530 × 20 × 2200 ) + ( 530 × 150 × 2500 )

Trang 9

= 2741.5tr =4678.05tr

Như bảng so sánh trên ta chọn nhà cung ứng 1để nhập 2 loại hàng X, Y 2.2.4: Phương án mua hàng:

* Phương án vận chuyển hàng bằng đường sắt

- NCƯ1: NCƯ1 -> Ga A -> Ga B -> Ga C ->kho doanh nghiệp

* Phương án vận chuyển hàng bằng ô tô

- NCƯ1: NCƯ1 ->NCƯ2 -> kho doanh nghiệp

2.3: Kế hoạch vận chuyển và phân phối hàng hóa:

2.3.1: Phương án vận chuyển hàng từ nhà cung ứng đến kho của doanh nghiệp:Lựa chọn phương tiện:

P toa1 = 28 T , P toa2 = 35T

Q mua X +Y = 390 + 530 = 920 T

P oto1 = 15T , P oto2 = 10T

* Chọn 27 xe P toa2 = 35T ; 56 xe P oto1 = 15T và 8 xe P oto2 = 10T

1 Phương án vận chuyển hàng bằng đường sắt:

* Thời gian vận chuyển hàng bằng đường sắt:

- NCU1:

Trang 10

+ Vận chuyển hàng bằng oto từ kho nhà cung ứng 1 đến ga A:

T vc oto kho NCU 1−ga A= max ( T oto 15T ; T oto 10T ) = max ( 458 ; 508 )

= max ( 0.17 ; 0.16 ) = 0.17 (h )

+ Vận chuyển hàng bằng oto từ ga C đến kho của doanh nghiệp:

T vc oto ga C−kho DN= max ( T oto 15T ; T oto 10T ) = max ( 1245 ; 1250 )

= max ( 0.26 ; 0.24 ) = 0.26 (h )

T vc ĐS = T TN NCU 1 + T vc oto kho NCU 1−ga A + T TN ga A + T vc tùahỏa ga A− gaC + T TN ga C + T vc oto ga C−kho DN + T TN kho DN ( h )

TC vc sắt = C oto kho NCU 1−ga A + C xếp dỡ ga A + C vc ga A− gaC + C xếp dỡ ga C + C oto ga C−kho DN

= ( 33 000 × 920 ) + 354 200 000 + ( 38 000 × 920 )

= 419 520 000 ( đồng )

Trang 11

2 Phương án vận chuyển bằng oto:

- Thời gian vận chuyển hàng bằng đường oto:

Chi phí vận chuyển hàng bằng đường oto:

C vc kho NCU 1−kho DN = Q mua X +Y × L vc kho NCU 1−kho DN × C tuyến

3.2.3: Phương án vận chuyển hàng từ kho của doanh nghiệp đến kho của khách hàng:

Trang 12

C vc oto kho DN −kho KH 1 = Q mua X +Y × L vc kho DN−kho KH 1 × C tuyến

1 Thời gian thực hiện đơn hàng cho khách hàng 1( T đh KH 1 ):

T ĐH KH 1 = Thời gian mua hàng + Thời gian hàng tồn kho tại DN + Thời gian bán hàng cho khách hàng 1

T đh KH 1 = T mh + T tk + T b KH 1

a, Thời gian mua hàng:

T mh = T TN kho NCU 1 + T vc kho NCU 1−kho DN + T TN kho DN ( giờ )

Trong đó:

Trang 13

T TN kho NCU 1 : Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho của nhà cung ứng 1 ( giờ ).

T vc kho NCU 1−kho DN: Thời gian vận chuyển lô hàng mua từ kho NCU1 đến kho của doanh nghiệp ( giờ )

T vc kho NCU 1−kho DN = L vc kho NCU 1−kho DN

v suốt kho NCU 1−kho DN ( giờ )

T TN kho DN : Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho của doanh nghiệp ( giờ )

Ta có:

T vc Kho NCU 1−kho DN= L vc

kho NCU 1−kho DN

v suốt kho NCU 1−kho DN = Max ( 39545 ; 39550 ) = Max ( 8.7 ; 7.9 ) = 8.7 ( giờ )

T mh = 10 + 8.7 + 10

= 28.7 1.2 ngày

b, Thời gian hàng tồn kho tại kho của doanh nghiệp:

T tk = Max ( T tk hàng X ; T tk hàngY ) ( ngày )

= Max ( 2 ; 2 ) = 2 ngày

c, Thời gian bán hàng cho khách hàng 1:

T b KH 1 = T TN kho DN + T vc kho DN −kho KH 1 + T TN kho KH 1

Trong đó:

T TN kho DN : Thời gian tác nghiệp của lô hàng xuất tại kho của doanh nghiệp ( giờ )

T vc kho DN −kho KH 1: Thời gian vận chuyển lô hàng từ kho DN đến kho KH1 ( giờ )

T vc kho DN −kho KH 1 = L vc

kho DN −kho KH 1

v suốt kho DN −kho KH 1 ( giờ )

Trang 14

T TN kho KH 1: Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho KH1 ( giờ ).

2: Thời gian thực hiện đơn hàng cho khách hàng 2 ( T đh KH 2 ):

T ĐH KH 2 = Thời gian mua hàng + Thời gian hàng tồn kho tại DN + Thời gian bán hàng cho khách hàng 2

T đh KH 2 = T mh + T tk + T b KH 2

a, Thời gian mua hàng:

T mh = T TN kho NCU 1 + T vc kho NCU 1−kho DN + T TN kho DN ( giờ )

Trong đó:

T TN kho NCU 1 : Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho của nhà cung ứng 1 ( giờ )

T vc kho NCU 1−kho DN: Thời gian vận chuyển lô hàng mua từ kho NCU1 đến kho của doanh nghiệp ( giờ )

T vc kho NCU 1−kho DN = L vc

kho NCU 1−kho DN

v suốt kho NCU 1−kho DN ( giờ )

T TN kho DN : Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho của doanh nghiệp ( giờ )

Trang 15

Ta có:

T vc Kho NCU 1−kho DN= L vc

kho NCU 1−kho DN

v suốt kho NCU 1−kho DN = Max ( 39545 ; 39550 ) = Max ( 8.7 ; 7.9 ) = 8.7 ( giờ )

T mh = 10 + 8.7 + 10

= 28.7 1.2 ngày

b, Thời gian hàng tồn kho tại kho của doanh nghiệp:

T tk = Max ( T tk hàng X ; T tk hàngY ) ( ngày )

= Max ( 2 ; 2 ) = 2 ngày

c, Thời gian bán hàng cho khách hàng 2:

T b KH 2 = T TN kho DN + T vc kho DN −kho KH 2 + T TN kho KH 2

Trong đó:

T TN kho DN : Thời gian tác nghiệp của lô hàng xuất tại kho của doanh nghiệp ( giờ )

T vc kho DN −kho KH 2: Thời gian vận chuyển lô hàng từ kho DN đến kho KH2 ( giờ )

T vc kho DN −kho KH 2 = L vc

kho DN −kho KH 2

v suốt kho DN−kho KH 2 ( giờ )

T TN kho KH 2: Thời gian tác nghiệp của lô hàng tại kho KH2 ( giờ )

Trang 16

1 Chi phí mua lô hàng để bán cho khách hàng 1:

TC mua KH 1= TC mua X KH 1 + TC muaY KH 1 ( đồng )Với :

a Chi phí mua lô hàng X để bán cho KH1:

TC mua X KH 1= Q X KH 1 × p X

= 150 × 6 000 000 = 900 000 000 ( đồng )

b Chi phí mua lô hàng Y để bán cho KH1:

TC muaY KH 1= Q Y KH 1 × p Y

= 280 × 8 200 000 = 2 296 000 000 ( đồng )Trong đó:

Q X KH 1 : Khối lượng hàng X bán cho KH1 ( T )

Q Y KH 1 : Khối lượng hàng Y bán cho KH1 ( T )

p X : Giá bán 1T hàng X của nhà cung ứng ( đồng/ tấn )

p Y : Giá bán 1T hàng Y của nhà cung ứng ( đồng/ tấn )

Trang 17

Vì vậy:

TC mua KH 1 = 900 000 000 + 2 296 000 000

= 3 196 000 000 ( đồng )

2: Chi phí mua lô hàng để bán cho khách hàng 2:

TC mua KH 2= TC mua X KH 2 + TC muaY KH 2 ( đồng )Với :

a Chi phí mua lô hàng X để bán cho KH2:

TC mua X KH 2= Q X KH 2 × p X

= 280 × 6 000 000 = 1 680 000 000 ( đồng )

b Chi phí mua lô hàng Y để bán cho KH2:

TC muaY KH 2= Q Y KH 2 × p Y

= 300 × 8 200 000 = 2 460 000 000 ( đồng )Trong đó:

Q X KH 2 : Khối lượng hàng X bán cho KH2 ( T )

Q Y KH 2

: Khối lượng hàng Y bán cho KH2 ( T )

p X : Giá bán 1T hàng X của nhà cung ứng ( đồng/ tấn )

p Y : Giá bán 1T hàng Y của nhà cung ứng ( đồng/ tấn )

Vì vậy:

Trang 18

 Chi phí mua lô hàng để bán cho KH2 là:

TC mua KH 2 = 1 680 000 000 + 2 460 000 000

= 4 140 000 000 ( đồng )

2.5.2 : Chi phí vận chuyển hàng hóa:

2.5.2.1: Chi phó vận chuyển hàng hóa từ kho nhà cung ứng đến kho của doanh nghiệp:

1 Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH1 từ kho nhà cung ứng đến kho của doanh nghiệp:

TC vc mua KH 1 = TC vc X mua KH 1 + TC vc Y mua KH 1 (đồng)Với:

a Chi phí vận chuyển lô hàng X bán cho HK1 từ kho nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiệp:

TC vc X mua KH 1 = Q X KH 1 × L vc kho NCU 1−kho DN × C vc kho NUC 1−kho DN ( đồng )

= 150 × ( 245 × 2 200 + 150 × 2 500 ) = 137 100 000 ( đồng )

b Chi phí vận chuyển lô hàng Y bán cho KH1 từ nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiệp:

TC vc Y mua KH 1 = Q Y KH 1 × L vc kho NCU 1−kho DN × C vc kho NUC 1−kho DN ( đồng )

= 260 × ( 245 × 2 200 + 150 × 2 500 ) = 237 640 000 ( đồng )

Trong đó:

Q X KH 1 : Khối lượng hàng X bán cho KH1 (T)

Q Y KH 1 : Khối lượng hàng Y bán cho KH1 (T)

L vc kho NCU 1−kho DN : Cự li vận chuyển từ kho NCU1 đến kho DN (km)

Trang 19

C vc kho NUC 1−kho DN : Giá cước vận chuyển từ kho NCU1 đến kho DN (đ/T/km).

 Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH1 từ kho NCU1 đến kho DN:

TC mua KH 1 = TC vc X mua KH 1 + TC vc Y mua KH 1

= 137 100 000 + 237 640 000

= 374 740 000 (đồng)2: Chi phí vận chuyển lô hàng bán KH2 từ kho nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiêp:

TC vc mua KH 2 = TC vc X mua KH 2 + TC vc Y mua KH 2 (đồng)Với:

a Chi phí vận chuyển lô hàng X bán cho HK2 từ kho nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiệp:

TC vc X mua KH 2 = Q X KH 2 × L vc kho NCU 1−kho DN × C vc kho NUC 1−kho DN ( đồng )

= 280 × ( 245 × 2 200 + 150 × 2 500 ) = 255 920 000 ( đồng )

b Chi phí vận chuyển lô hàng Y bán cho KH2 từ nhà cung ứng 1 đến kho của doanh nghiệp:

TC vc Y mua KH 2 = Q Y KH 2 × L vc kho NCU 1−kho DN × C vc kho NUC 1−kho DN ( đồng )

= 300 × ( 245 × 2 200 + 150 × 2 500 ) = 274 200 000 ( đồng )

Trong đó:

Q X KH 2 : Khối lượng hàng X bán cho KH2 (T)

Q Y KH 2 : Khối lượng hàng Y bán cho KH2 (T)

L vc kho NCU 1−kho DN : Cự li vận chuyển từ kho NCU1 đến kho DN (km)

C vc kho NUC 1−kho DN : Giá cước vận chuyển từ kho NCU1 đến kho DN (đ/T/km)

Trang 20

 Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH2 từ kho NCU1 đến kho DN:

TC mua KH 2 = TC vc X mua KH 2 + TC vc Y mua KH 2

= 255 920 000 + 274 200 000

= 530 120 000 (đồng)2.5.2.2: Chi phí vận chuyển hàng hóa từ kho của doanh nghiệp đến kho của khách hàng

1 Chi phí vận chuyển cho lô hàng bán cho KH1 từ kho của DN:

TC vc bán KH 1 = TC vc X bán KH 1 + TC vc Y bán KH 1 ( đồng )Với :

a Chi phí vận chuyển lô hàng X bán cho KH1 từ kho DN đến kho KH1:

TC vc X bán KH 1 = Q X KH 1 × L vc kho DN−kho KH 1 × C vc kho DN −kho KH 1 (đồng)

= 150 × 100 × 2 400

= 36 000 000 (đồng)

b Chi phí vận chuyển lô hàng Y bán cho KH1 từ kho DN đến kho KH1:

TC vc Y bán KH 1 = Q Y KH 1 × L vc kho DN−kho KH 1 × C vc kho DN −kho KH 1 (đồng)

= 260 × 100 × 2 400

= 62 400 000 (đồng)

Trong đó:

Q X KH 1 : Khối lượng hàng X bán cho KH1 (T)

Q Y KH 1 : Khối lượng hàng Y bán cho KH1 (T)

L vc kho DN−kho KH 1 : Cự li vận chuyển từ kho DN đến kho KH1 (km)

C vc kho DN −kho KH 1: Giá cước vận chuyển từ kho DN đến kho KH1 (đ/T/km)

 Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH1 từ kho DN:

Trang 21

TC vc bán KH 1 = 36 000 000 + 62 400 000

= 98 400 000 (đồng)2: Chi phí vận chuyển cho lô hàng bán cho KH2 từ kho của DN:

TC vc bán KH 2 = TC vc X bán KH 2 + TC vc Y bán KH 2 ( đồng )Với :

a Chi phí vận chuyển lô hàng X bán cho KH2 từ kho DN đến kho KH1:

TC vc X bán KH 2 = Q X KH 2 × L vc kho DN−kho KH 2 × C vc kho DN −kho KH 2 (đồng)

= 280 × 85 × 2 000

= 47 600 000 (đồng)

b Chi phí vận chuyển lô hàng Y bán cho KH2 từ kho DN đến kho KH2:

TC vc Y bán KH 2 = Q Y KH 2 × L vc kho DN−kho KH 2 × C vc kho DN −kho KH 2 (đồng)

= 300 × 85 × 2 000

= 51 000 000 (đồng)

Trong đó:

Q X KH 2 : Khối lượng hàng X bán cho KH2 (T)

Q Y KH 2 : Khối lượng hàng Y bán cho KH2 (T)

L vc kho DN−kho KH 2 : Cự li vận chuyển từ kho DN đến kho KH2 (km)

C vc kho DN −kho KH 2: Giá cước vận chuyển từ kho DN đến kho KH2 (đ/T/km)

 Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho KH2 từ kho DN:

TC vc bán KH 2 = 47 600 000 + 51 000 000

= 98 600 000 (đồng)2.5.3: Chi phí lưu trữ, bảo quản hàng hóa tại kho của doanh nghiệp:

1 Chi phí bảo quản lô hàng bán cho KH1 tại kho của DN:

TC bq KH 1 = TC bq X KH 1 + TC bqY KH 1 ( đồng )

Trang 22

Q X nhập KH 1 : Khối lượng hàng X nhập mới bán cho KH1 (T)

Q X tồn KH 1 : Khối lượng hàng X tồn kho bán cho KH1 (T)

Q Y nhập KH 1 : Khối lượng hàng Y nhập mới bán cho KH1 (T)

Q Y tồn KH 1 : Khối lượng hàng Y tồn kho bán cho KH1 (T)

t bq X : Thời gian bảo quản hàng X mới nhập tại kho DN ( ngày )

t bq X tồn : Thời gian bảo quản hàng X tồn kho tại DN (ngày)

t bq Y : Thời gian bảo quản hàng Y mới nhập tại kho DN (ngày)

t bq Y tồn : Thời gian bảo quản hàng Y tồn kho tại kho DN (ngày)

Vì vậy ta có:

TC bq KH 1 = 17 100 000 + 23 180 000

Trang 23

= 40 280 000 (đồng)

2 Chi phí bảo quản lô hàng bán cho KH2 tại kho của DN:

TC bq KH 2 = TC bq X KH 2 + TC bqY KH 2 ( đồng )Với

a, Chi phí bảo quản lô hàng X bán cho KH2 tại kho của DN:

TC bq X KH 2 = Q X nhập KH 2 × t bq X × C bq X (đồng) = 280 × 2 × 45 000

= 25 200 000 (đồng)

b, Chi phí bảo quản lô hàng Y bán cho KH2 tại kho của DN:

TC bqY KH 2 = Q Y nhập KH 2 × t bq Y × C bq Y (đồng) = 300 × 2 × 38 000

= 22 800 000 (đồng)

Trong đó:

Q X nhập KH 2 : Khối lượng hàng X nhập mới bán cho KH2 (T)

Q Y nhập KH 2 : Khối lượng hàng Y nhập mới bán cho KH2 (T)

t bq X : Thời gian bảo quản hàng X mới nhập tại kho DN ( ngày )

t bq Y : Thời gian bảo quản hàng Y mới nhập tại kho DN (ngày)

C bq X : Chi phí bảo quản 1T hàng X trong 1 ngày đêm tại kho DN (đ/T/ngày)

Vì vậy ta có:

TC bq KH 2 = 25 200 000 + 22 800 000

= 48 000 000 (đồng)

Trang 24

2.5.4: Tổng chi phí cho các đơn hàng của khách hàng 1 và khách hàng 2:

1 Tổng chi phí đơn hàng bán cho khách hàng 1:

b, Tổng chi phí đơn hàng Y bán cho khách hàng 1:

TC Y KH 1 = TC Y đh + TC muaY KH 1 + TC vc muaY KH 1 + TC bqY KH 1 + TC vc bánY KH 1

= 5 000 000 + 2 296 000 000 + 237 640 000 + 23 180 000 + 62 400 000

= 2 624 220 000 (đồng)

Trong đó:

TC Y đh : Chi phí đặt hàng cho một lần mua hàng Y (đồng)

¿ > ¿Tổng chi phí đơn hàng bán cho KH1:

TC KH 1 = 1 095 200 000 + 2 624 220 000

= 3 719 420 000 (đồng)

2 Tổng chi phí đơn hàng bán cho khách hàng 2:

Trang 25

b, Tổng chi phí đơn hàng Y bán cho khách hàng 2:

TC Y KH 2 = TC Y đh + TC muaY KH 2 + TC vc muaY KH 2 + TC bqY KH 2 + TC vc bánY KH 2

= 5 000 000 + 2 460 000 000 + 274 200 000 + 22 800 000 + 51 000 000

= 2 813 000 000 (đồng)

Trong đó:

TC Y đh : Chi phí đặt hàng cho một lần mua hàng Y (đồng)

¿ > ¿Tổng chi phí đơn hàng bán cho KH2:

TC KH 2 = 2 013 720 000 + 2 813 000 000

= 4 826 720 000 (đồng)2.5.5: Giá bán một đơn vị sản phẩm X, Y cho khách hàng 1 và khách hàng 2 là:

1 Giá bán một đơn vị sản phẩm X, Y cho khách hàng 1:

Ngày đăng: 02/10/2022, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w