1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP NHÓM MÔN NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN NHÓM 7 - LỚP ACC301.2121.D08

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 336,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG YÊU CẦUDựa vào Bảng cân đối kế toán của Công ty cổ phần sữa Việt Nam và tham khảo thêm các tài liệu như bài 1.4; 1.5; tài liệu khác… Yêu cầu: 1.. Tự cho tình huống minh họa cho

Trang 1

TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TPHCM

BÀI TẬP NHÓM

MÔN: NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN NHÓM 7 - LỚP : ACC301.2121.D08

STT Họ và tên sinh viên thực hiện MSSV

1 Trần Thị Vân Uyên 030337210270

2 Nguyễn Đình Tường Vi

3 Vạn Đạo Băng Truyền

4 Nguyễn Ngọc Huyền Trân

5 Hoàng Cẩm Tú

6 Nguyễn Thị Cẩm Viên

7 Mai Huỳnh Thu Yên

8 Lê Khánh Vi

9 Nguyễn Ngọc Thanh Trúc

10 Nguyễn Thị Phương Uyên

TP.HCM, ngày 29 tháng 06 năm 2022

Trang 2

NỘI DUNG YÊU CẦU

Dựa vào Bảng cân đối kế toán của Công ty cổ phần sữa Việt Nam và tham khảo thêm các tài liệu như bài 1.4; 1.5; tài liệu khác…

Yêu cầu:

1 Tự cho tình huống minh họa cho sự thay đổi của Bảng cân đối kế toán trong quý I năm 2021

2 Từ tình huống cho trên chỉ ra đối tượng kế toán thuộc nguồn vốn hay tài sản và sự ảnh hưởng (tăng, giảm)

3 Từ các dữ liệu đã có tính toán lập bảng cân đối kế toán với số liệu

cột cuối kỳ quý I năm 2021: Cuối kỳ = đầu (năm, kỳ) + Phát sinh

tăng – Phát sinh giảm

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN

Trang 4

BÀI LÀM

1 Yêu cầu 1 : Tình huống cho sự thay đổi của Bảng cân đối kế toán trong quý I năm 2021

NV1: Góp vốn chủ sở hữu bằng tiền mặt 500.000.000.000

NV2: Chia lợi nhuận cho cổ đông bằng tiền mặt 100.000.000.000

NV3: Xuất quỹ tiền mặt trả lương cho người lao động: 900.000.000

NV4:Mua hàng hoá nhưng chưa thanh toán cho người bán: 2.000.000.000

NV5: Bán hàng hoá thu bằng tiền mặt: 1.800.000.000

NV6: Công ty nộp thuế cho Ngân sách nhà nước 10.000.000.000 bằng chuyển khoản NV7: Công ty vay ngắn hạn 20.000.000.000 trả lương cho nhân viên

NV8: Chi tiền mặt 20.000.000 mua nguyên vật liệu

NV9: Dùng lợi nhuận để bỏ vào quỹ khen thưởng phúc lợi 20.000.000

NV10: Vay ngân hàng 1.000.000.000 để làm quảng cáo

NV11: Quỹ khen thưởng phúc lợi chưa dùng đến chuyển sang quỹ đầu tư phát triển 300.000.000

NV12: Bán hàng nhưng số tiền được trừ vào nợ phải trả 300.000.000

NV13: Có lợi nhuận nhập vào quỹ khen thưởng phúc lợi 150.000.000

2 Yêu cầu 2: Từ tình huống cho trên chỉ ra đối tượng kế toán thuộc nguồn vốn hay tài sản và sự ảnh hưởng (tăng, giảm)

NV1: Tài sản tăng – Vốn chủ sở hữu tăng: Góp vốn chủ sở hữu bằng tiền mặt 500.000.000.000

Đối tượng kế toán Vốn chủ sở hữu Tiền mặt

Ảnh hưởng Tăng Tăng 500.000.000.000 Thuộc loại Nguồn vốn Tài sản

NV2: Tài sản giảm – Vốn chủ sở hữu giảm: Chia lợi nhuận cho cổ đông bằng tiền mặt 100.000.000.000

Đối tượng kế toán Tiền mặt Lợi nhuận sauthuế

Ảnh hưởng Giảm Giảm 100.000.000.000

Trang 5

Thuộc loại Tài sản Nguồn vốn

NV3: Tài sản giảm – Nợ phải trả giảm: Xuất quỹ tiền mặt trả lương cho người lao động: 900.000.000

Đối tượng KT Tiền mặt Phải trả người laođộng

Ảnh hưởng Giảm Giảm 900.000.000 Thuộc loại Tài sản Nguồn vốn

NV4: Tài sản tăng – Nợ phải trả tăng: Mua hàng hoá nhưng chưa thanh toán cho người bán: 2.000.000.000

Đối tượng KT Hàng hoá Phải trả người bán

Ảnh hưởng Tăng Tăng 2.000.000.000 Thuộc loại Tài sản Nguồn vốn

NV5: Tài sản tăng – Thu nhập tăng: Bán hàng hoá thu bằng tiền mặt: 1.800.000.000

Đối tượng KT Tiền mặt Doanh thu bán hàng

Ảnh hưởng Tăng Tăng 1.800.000.000 Thuộc loại Tài sản Thu nhập

NV6: Tài sản giảm – Chi phí tăng: Công ty nộp thuế cho Ngân sách nhà nước 10.000.000.000 bằng chuyển khoản

Đối tượng KT Tiền gửi ngânhàng Thuế phải nộp

Ảnh hưởng Giảm Giảm 10.000.000.000 Thuộc loại Tài sản Chi phí

NV7: Nợ phải trả này tăng – Nợ phải trả khác giảm: Công ty vay ngắn hạn 20.000.000.000 trả lương cho nhân viên

Trang 6

Đối tượng KT Vay ngắn hạn Phải trả người lao động

Ảnh hưởng Tăng Giảm 20.000.000.000 Thuộc loại Nguồn vốn Nguồn vốn

NV8: Tài sản này giảm – Tài sản khác tăng: Chi tiền mặt 20.000.000 mua nguyên vật liệu Đối tượng kế toán Tiền mặt Nguyên vật liệu

Ảnh hưởng Giảm Tăng 20.000.000 Thuộc loại Tài sản Tài sản

NV9: Nợ phải trả tăng – Vốn chủ sở hữu giảm: Dùng 20.000.000 tiền lợi nhuận để trích quỹ khen thưởng

Đối tượng kế toán Lợi nhuận Quỹ khen thưởng

Ảnh hưởng Giảm Tăng 20.000.000 Thuộc loại Nguồn vốn Nguồn vốn

NV10: Nợ phải trả tăng – Chi phí tăng: Vay ngân hàng 1.000.000.000 để làm quảng cáo

Đối tượng kế toán Vay ngân hàng Chi phí quảng cáo

Ảnh hưởng Tăng Tăng 1.000.000.000 Thuộc loại Nguồn vốn Chi phí

NV11: Vốn chủ sở hữu tăng – Nợ phải trả giảm: Trích quỹ khen thưởng phúc lợi chưa dùng đến chuyển sang quỹ đầu tư phát triển 300.000.000

Đối tượng kế toán Quỹ đầu tư pháttriển Quỹ khen thưởngphúc lợi

Ảnh hưởng Tăng Giảm 300.000.000 Thuộc loại Nguồn vốn Nguồn vốn

NV12: Nợ phải trả giảm – Thu nhập tăng: Bán hàng được 300.000.000 nhưng số tiền được trừ vào nợ phải trả người bán

Trang 7

Đối tượng kế toán Thu nhập Phải trả người bán

Ảnh hưởng Tăng Giảm 300.000.000 Thuộc loại Thu nhập Nguồn vốn

NV13: Vốn chủ sở hữu này tăng – Vốn chủ sở hữu khác giảm: Có lợi nhuận 150.000.000 nhập vào quỹ đầu tư phát triển

Đối tượng kế toán Lợi nhuận Quỹ đầu tư pháttriểm

Ảnh hưởng Giảm Tăng 150.000.000 Thuộc loại Nguồn vốn Nguồn vốn

3 Yêu cầu 3: Lập bảng cân đối kế toán

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31 tháng 03 năm 2021

ĐVT: VND

Tài khoản hiệu Số SDCK

31/03/2021

SDĐK 01/01/2021 TÀI SẢN

Tài sản ngắn hạn 24.324.694.664.071 23.931.776.664.071 Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền

855.585.252.766

855.585.252.766

464.705.252.766

464.705.252.766

Hàng hóa 3.858.553.157.650 3.856.553.157.650

-Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Chứng khoán kinh doanh

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

15.100.000.000.000 15.100.000.000.000

15.100.000.000.000

Trang 8

Các khoản phải thu ngắn hạn

Phải thu khách hàng

Trả trước cho người bán

Phải thu ngắn hạn khác

Dự phòng phải thu khó đòi

4.464.275.444.861 4.464.257.444.861

3.784.522.654.190 380.00.228.905 299.734.281.198 (199.719.432)

Tài sản ngắn hạn khác

Chi phí trả trước ngắn hạn

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

46.260.808.794 46.260.808.794

25.986.284.925 20.274.523.869

Tài sản dài hạn 19.084.600.246.322 19.084.600.246.322 Các khoản phải thu dài hạn

Phải thu từ cho vay dài hạn

Phải thu dài hạn khác

5.754.196.695 5.754.196.695

-5.754.196.695

Tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Tài sản cố định vô hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

7.638.105.002.753 7.638.105.002.753

7.576.206.866.426 16.978.295.307.142 (9.402.088.440.716) 61.898.136.327 176.146.314.953 (114,248.178.626)

Bất động sản đầu tư

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

59.101.608.904 59.101.608.904

77.501.658.989 (18.400.050.085)

Tài sản dở dang dài hạn

Xây dựng cơ bản dở dang

172.902.613.971 172.902.613.971

172.902.613.971

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Đầu tư vào các công ty con

Đầu tư vào các công ty liên kết

10.726.805.860.481 10.726.805.860.481

10.115.756.530.626 400.369.808.669

Trang 9

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Dự phòng giảm giá ĐTTC dài hạn

Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn

18.300.000.000 (7.620.478.814) 200.000.000.000

Tài sản dài hạn khác

Chi phí trả trước dài hạn

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

481.930.963.518 481.930.963.518

457.076.792.798 24.854.170.720

TỔNG TÀI SẢN 43.409.294.910.393 43.016.376.910.393

NGUỒN VỐN

Nợ phải trả 12.744.432.291.043 12.911.012.291.043

Nợ ngắn hạn

Phải trả người bán

Người mua trả tiền trước

Thuế phải nộp Ngân sách Nhà nước

Phải trả người lao động

Chi phí phải trả

Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

Phải trả ngắn hạn khác

Vay ngắn hạn

Dự phòng phải trả ngắn hạn

Quỹ khen thưởng và phúc lợi

12.744.432.291.043

2.681.118.875.070 73.056.041.052 638.560.717.153 184.466.744.323 1.782.095.501.876 15.927.234.779 48.155.864.364 6.981.536.000.000 4.378.163.013 485.137.149.413

12.911.012.291.043

2.679.418.875.070 73.056.041.052 648.560.717.153 213.466.744.323 1.782.095.501.876 15.927.234.779 48.155.864.364 6.960.536.000.000 4.378.163.013 485.417.149.413

VỐN CHỦ SỞ HỮU 30.705.984.619.350 30.105.364.619.350 Vốn chủ sở hữu

Vốn cổ phần

Cổ phiếu quỹ

Quỹ đầu tư phát triển

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

- LNST chưa phân phối lũy kế đến

30.705.984.619.350

21.399.554.450.000 (11.644.956.120) 3.271.079.902.672 6.046.995.222.798

30.105.364.619.350

20.899.554.450.000 (11.644.956.120) 3.270.629.902.672 5.946.825.222.798 846.598.091.814

Trang 10

cuối kỳ trước

- LNST chưa phân phối kỳ này 5.100.227.130.984

TỔNG NGUỒN VỐN 43.450.416.910.393 43.016.376.910.393

Ngày đăng: 02/10/2022, 08:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Yêu cầu 1: Tình huống cho sự thay đổi của Bảng cân đối kế toán trong quý I năm 2021 - BÀI TẬP NHÓM MÔN NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN NHÓM 7 - LỚP  ACC301.2121.D08
1. Yêu cầu 1: Tình huống cho sự thay đổi của Bảng cân đối kế toán trong quý I năm 2021 (Trang 4)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - BÀI TẬP NHÓM MÔN NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN NHÓM 7 - LỚP  ACC301.2121.D08
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 7)
3. Yêu cầu 3: Lập bảng cân đối kế toán - BÀI TẬP NHÓM MÔN NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN NHÓM 7 - LỚP  ACC301.2121.D08
3. Yêu cầu 3: Lập bảng cân đối kế toán (Trang 7)
Tài sản cố định vơ hình - BÀI TẬP NHÓM MÔN NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN NHÓM 7 - LỚP  ACC301.2121.D08
i sản cố định vơ hình (Trang 8)
Tài sản cố định hữu hình - BÀI TẬP NHÓM MÔN NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN NHÓM 7 - LỚP  ACC301.2121.D08
i sản cố định hữu hình (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w