Mô hình tính khung không gian Thường tính toán mô hình khung không gian bao gồm cột, dầm, sàn của các tầng,xem sàn các tầng là tấm cứng nằm ngang, xem giao điểm giữa cột và dầm là nút cứ
Trang 1TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2
1 MÔ HÌNH TÍNH TOÁN
Hình 1 Mô hình tính khung không gian
Thường tính toán mô hình khung không gian bao gồm cột, dầm, sàn của các tầng,xem sàn các tầng là tấm cứng nằm ngang, xem giao điểm giữa cột và dầm là nút cứng
và chân cột ngàm tại mặt trên của móng (hay mặt trên đài cọc)
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV:
19D15802010320
Trang 2Chọn vật liệu sử dụng
Sử dụng bê tông cấp độ bền B20 có :
11,50,9
b bt
s sc sw
2 KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM, SÀN, CỘT
Dựa vào mặt bằng kiến trúc, các kích thước và chức năng của các ô sàn, ta phânchia mặt bằng sàn thành các loại ô sàn được thể hiện dưới bảng sau:
Bảng 1 Phân loại các ô sàn
Tên ôbản Số ô bản
Trang 3Ta lập bảng xét phương chịu lực của các ô bản như sau:
Bảng 2 Điều kiện làm việc của các ô bản
Tên ôbản Số ô bản
35 30
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV:
19D15802010320
Trang 4 Ô bản 2 phương :
1 b
Trang 52.3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
- Chọn chiều cao dầm theo công thức:
Đối với dầm chính (dầm khung) :
Kết quả tính toán được lập thành bảng sau:
Bảng 4 Bảng chọn sơ bộ tiết diện dầm
Vị trí
sàn
Loạidầm
Đoạntrục
Nhịpdầm(mm)
Kết quả tính
h (mm)
Chọ
n h(mm)
Kết quả tính b(mm)
Tiết diệnchọn bxh(mm)
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV:
19D15802010320
Trang 6Dầmkhung
nhịp1-2 7500 416,67 –535,71 500
nhịp2-3 7500
nhịp4-5 7500 416,67 –535,71 500
nhịp5-6 7500
A-BB-C
Trang 7D-EE-FC-D 3900 243,75 - 325 500 166,67-
Dầmdọc
nhịp1-2nhịp2-3nhịp4-5nhịp5-6
7500 416,67 –535,71 650
Dầmphụ
233,33 250x350
Tum
DầmKhung
B-CD-E 7700
DP1 3850 208,33 –
DP2 4000 222,22 –285,714 300 100 - 200 250x300DP3 3900 216,67 –
2.4 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện đà kiềng
Giả thiết chiều sâu chôn móng Df = 1,5m;
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV:
19D15802010320
Trang 8Chiều cao đài móng là Hm = 1m; chiều cao nền nhà trong bản vẽ kiến trúc là Hnền
Nhịpdầm(mm)
Kết quả tính h(mm)
Chọnh(mm)
Kết quả tính b(mm)
Tiết diệnchọn bxh(mm)
2.5 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột khung
- Xác định sơ bộ diện tích tiết diện cột: 2
k : Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng gió
k = 1,1 – 1,3 đối với cột giữa Chọn k=1,2
k = 1,3 – 1,5 đối với cột biên Chọn k=1,3
k=1,5 đối với cột góc
Bê tông B20 có R b= 1,45 kN/cm2 ; γ b 2= 0,9
N = n ×q ×Si
q : Là tải trọng thẳng đứng tác dụng trên i 1m2 sàn của tầng thứ i (gồm
trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn, dầm, tường, cột, và hoạt tải sửdụng sàn) Có thể lấy gần đúng q = (9÷15)kN/mi 2, chọn q = 12 kN/m2
Trang 9 n ilà số tầng phía trên cột xét tính.
S : Là diện tích của sàn tầng thứ i truyền tải trọng đứng vào cột xéti
tính Có:
tr ph tr ph i
Hình 2 Diện tích nhận tải của cột khung trục 2
Kết quả tính toán cột được lập thành bảng sau:
Bảng 6 Bảng chọn sơ bộ tiết diện cột cho tất cả các tầng (cm)
q kN/
m 2
S (m 2 ) n i
h cm Tầng
8
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV:
19D15802010320
Trang 103-B, 4-B, 3-E, 4-E 12 59,675 6 4296,6 1,2 3950,897 65 65 4225 1-C, 6-C, 1-D, 6-D 12 21,75 6 1566 1,3 1560 40 40 1600 2-C, 5-C, 2-D, 5-D 12 43,5 6 3132 1,2 2880 55 55 3025 3-C, 4-C, 3-D, 4-D 12 44,95 6 3236,4 1,2 2976 55 55 3025
Tầng
3, 4
1-A, 6-A, 1-F, 6-F 12 14,437 4 692,98 1,5 796,524 35 35 1225 2-A, 5-A, 2-F, 5-F 12 28,875
Tầng
5,ST
1-A, 6-A, 1-F, 6-F 12 14,437 2 346,49 1,5 398,262 35 35 1225 2-A, 5-A, 2-F, 5-F 12 28,875 2 693 1,3 690,345 30 30 900 3-A, 4-A, 3-F, 4-F 12 29,837 2 716,09 1,3 713,344 30 30 900 1-B, 6-B, 1-E, 6-E 12 28,875 2 693 1,3 690,345 30 30 900 2-B, 5-B, 2-E, 5-E 12 57,75 2 1386 1,2 1274,483 40 40 1600 3-B, 4-B, 3-E, 4-E 12 59,675 2 1432,2 1,2 1316,966 40 40 1600 1-C, 6-C, 1-D, 6-D 12 21,75 2 522 1,3 520 35 35 1225 2-C, 5-C, 2-D, 5-D 12 43,5 2 1044 1,2 960 35 35 1225 3-C, 4-C, 3-D, 4-D 12 44,95 2 1078,8 1,2 992 35 35 1225
Tum
thang
3-B, 4-B, 3E, 4-E 12 59,675 1 716,1 1,2 658,483 30 30 900 3-C, 4-C, 3-D, 4-D 12 44,95 1 539,4 1,2 496 30 30 900
Trang 113 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG TRÊN SÀN
3.1 Tải trọng tác dụng trên 1m 2 của sàn các tầng lầu
Dựa theo “TCVN 2737 - 1995 : Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế” đểxác định tải trọng tác dụng lên 1m2 sàn gồm có: tĩnh tải và hoạt tải
h : Chiều cao mảng tường (m) ;t
: tổng chiều dài mảng tường (m);lt
Trang 12Hình 4 Các lớp cấu tạo sàn của phòng ngủ S2, S10
Bảng 8 Trọng lượng bản thân ô bản của phòng bếp S2, S10
Trang 13Hình 5 Các lớp cấu tạo sàn WC của ô sàn S2, S10
Trang 14c) Đối với sàn sân thượng
Hình 6 Cấu tạo sàn sân thượng
Bảng 10 Trọng lượng bản thân ô bản sàn sân thượng
Dựa vào chức năng sử dụng của từng ô bản theo “TCVN 2737 - 1995 : Tải trọng
và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế” Ta có:
p = p ×n (kN/m )
Trong đó:
pc : Hoạt tải tiêu chuẩn, tra bảng 3 “TCVN 2737 - 1995”
np : Hệ số độ tin cậy đối với tải trọng phân bố đều xác định theođiều 4.3.3 “TCVN 2737 - 1995”:
Trang 15Bảng 13 Tải trọng tác dụng lên sàn lầu
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV:
19D15802010320
Trang 16bản (kN/m 2
)
tường (kN/m 2
Trang 17Hình 8 Cấu tạo sàn mái
Bảng 14 Trọng lượng bản thân ô bản sàn mái
p c (kN/m 2 ) p s tt (kN/m 2 )
1 SM1, SM2 Mái bằng không có
Ta có kết quả tính toán tải trọng như sau:
Bảng 16 Tải trọng tác dụng lên sàn mái
m 2 )
Hoạt tải (kN/m 2 ) SM1 Mái bằng không có người sử dụng 1,521 0,975
SM2 Mái bằng không có người sử dụng 1,521 0,975
4 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG
4.1 Tải trọng tường xây
- Tải tường xây trực tiếp trên dầm quy về tải phân bố đều trên dầm được tính
theo công thức:
gtt ht nkN/m
Trong đó:
+ ht là chiều cao xây tường
+ t = 1,8 kN/m2: Xây tường gạch ống dày 100
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV:
19D15802010320
Trang 18+ t = 3,3 kN/m2: Xây tường gạch ống dày 200.
+ n : Hệ số vượt tải Lấy n = 1,1
Trang 194.2 Tải trọng đà kiềng tác dụng vào khung
- Tải trọng tác dụng lên đà kiềng gồm: Trọng lượng bản thân (phần mềm Etabs tự tính) và tải trọng tường xây trên đà kiềng được quy về tải phân bố tác dụng vào đà
kiềng
- Tải tường xây trực tiếp trên đà kiềng quy về tải phân bố theo công thức:
gtt ht nkN/m
Trong đó:
+ ht : Chiều cao tường xây (ht = htầng – hdầm) ht = 4 m
+ t = 1,8 kN/m2 : Xây tường gạch ống dày 100
+ t = 3,3 kN/m2: Xây tường gạch ống dày 200
+ n : Hệ số vượt tải Lấy n = 1,1
Kết quả tính toán được lập thành bảng sau:
Bảng 21 Tải trọng tác dụng lên đà kiềng (h=4,1m-h dầm)
(m)
Loại tường xây
Trang 20Hình 9 Tải tường tác dụng lên đà kiềng
Trang 21Hình 10 Phản lực ở vị trí chân cột
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 22Hình 11 Mô hình phần tử và các nút
Trang 23ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 24Bảng 23 Lực tập trung tác
4.3 Tải trọng gió tác dụng vào khung
Do công trình có h = 26,3m < 40m nên chỉ xét phần gió tỉnh tác dụng lên công trình
- Căn cứ theo TCVN 2737-1995 “tải trọng và tác động” giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của gió W ở độ cao Z so với mốc chuẩn được xác định theo công thức:
W = W0 k c n (kN/m2)Trong đó:
+ W0 : Giá trị của áp lực gió Quận 7 – thành phố Hồ Chí Minh, thuộc vùng áp lực gió
Trang 25- Công trình thuộc khu vực địa hình B
- Suy ra tải trọng gió tác dụng phân bố lên dầm biên trong phạm vị 1 tầng xét tính:
Với Htg t và H tg d là chiều cao của tầng trên và tầng dưới của tầng đang xét tính
Hình 11 Sơ đồ tác dụng tải trọng gió.
Bảng 24 Kết quả tính toán gió tĩnh (h nền =0,45m)
Tầng Chiềucao H
m
Cao
độ Zm
1 TT: Tĩnh tải chất toàn bộ lên khung
2 HT1: Hoạt tải chất đầy trên các tầng chẵn (2, 4, Sân thượng)
3 HT2: Hoạt tải chất đầy trên các tầng lẻ (1, 3, 5, tum)
4 HT3: Hoạt tải chất trên ô lẻ của tầng chẵn, ô chẵn tầng lẻ theo phương X
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 265 HT4: Hoạt tải chất ở ô chẵn tầng chẵn, ô lẻ tầng lẻ theo phương X
6 HT5: Hoạt tải chất liền ô 1, 2 và cách ô theo phương X
7 HT6: Hoạt tải chất liền ô 2, 3 và cách ô theo phương X
8 HT7: Hoạt tải chất liền ô 3, 4 và cách ô theo phương X
9 HT8: Hoạt tải chất liền ô 4, 5 và cách ô theo phương X
10 HT9: Hoạt tải chất trên ô lẻ tầng chẵn, ô chẵn tầng lẻ theo phương Y
11 HT10: Hoạt tải chất ở ô chẵn tầng chẵn, ô lẻ tầng lẻ theo phương Y
12 HT11: Hoạt tải chất liền ô 1, 2 và cách ô theo phương Y
13 HT12: Hoạt tải chất liền ô 2, 3 và cách ô theo phương Y
14 HT13: Hoạt tải chất liền ô 3, 4 và cách ô theo phương Y
15 HT14: Hoạt tải chất liền ô 4, 5 và cách ô theo phương Y
- “TCVN 2737 - 1995 : Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế” quy định hai tổ hợp
cơ bản sau:
Tổ hợp cơ bản I gồm: Nội lực do tĩnh tải và nội lực của một loại hoạt tải
Tổ hợp cơ bản II gồm: Nội lực do tĩnh tải và nội lực của 2 loại hoạt tải, các hoạttải này được nhân với hệ số tổ hợp là 0,9 (Hệ số xét đến khả năng sử dụng khôngđồng thời cùng một lúc của các hoạt tải đó)
Trang 29Hình 12 Tiết diện dầm, cột khung trục 2.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 31Hình 13 Tĩnh tải chất đầy tầng 1, 2, 3, 4, 5.
Hình 14 Tĩnh tải chất đầy tầng sân thượng.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 32Hình 15 Tĩnh tải chất đầy tầng mái.
Trang 33Hình 16 HT1-Hoạt tải chất đầy tầng 2, 4, ST.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 34Hình 17 HT2-Hoạt tải chất đầy tầng 1, 3, 5, mái.
Trang 35Hình 18 HT3-Hoạt tải chất trên ô lẻ tầng chẵn theo phương X.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 36Hình 19 HT3-Hoạt tải chất trên ô chẵn tầng lẻ theo phương X.
Trang 37Hình 20 HT4-Hoạt tải chất trên ô chẵn tầng chẵn theo phương X.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 38Hình 21 HT4-Hoạt tải chất trên ô lẻ tầng lẻ theo phương X.
Trang 39Hình 22 HT5-Hoạt tải chất liền ô 1, 2 theo phương X.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 40Hình 23 HT6-Hoạt tải chất liền ô 2, 3 theo phương X.
Trang 41Hình 24 HT7-Hoạt tải chất liền ô 3, 4 theo phương X.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 42Hình 25 HT8-Hoạt tải chất liền ô 4, 5 theo phương X.
Trang 43Hình 26 HT9-Hoạt tải chất trên ô lẻ tầng chẵn theo phương Y.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 44Hình 27 HT9-Hoạt tải chất trên ô chẵn tầng lẻ theo phương Y.
Trang 45Hình 28 HT10-Hoạt tải chất trên ô chẵn tầng chẵn theo phương Y.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 46Hình 29 HT10-Hoạt tải chất trên ô lẻ tầng lẻ theo phương Y.
Trang 47Hình 30 HT11-Hoạt tải chất liền ô 1, 2 theo phương Y.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 48Hình 31 HT12-Hoạt tải chất liền ô 2, 3 theo phương Y.
Trang 49Hình 32 HT16-Hoạt tải chất liền ô 2, 3 theo phương Y.
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 50Hình 33 HT16-Hoạt tải chất liền ô 2, 3 theo phương Y.
Trang 51ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 52Hình 34 Gió X.
Hình 35 Gió XX.
Hình 36 Gió Y.
Trang 53Hình 37 Gió YY.
Hình 38 Biểu đồ bao moment dầm khung trục 6 (kN.m)
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 54Hình 39 Biểu đồ bao moment cột khung trục 6 (kN.m)
Trang 55Hình 39 Biểu đồ bao lực cắt khung trục 6 (kN)
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 56Hình 40 Biểu đồ bao lực dọc khung trục 6 (kN)
Trang 575.4 Chuyển vị tại đỉnh công trình.
Hình 39 Chuyển vị tại đỉnh
- Chuyển vị theo phương x: f =-0,000167 mx
- Chuyển vị theo phương y: f = - 0,000012mx
- Vậy chuyển vị ngang lớn nhất của công trình nằm trong giới hạn cho phép nên độcứng của khung đạt yêu cầu
6 TÍNH TOÁN CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2
6.1 Chọn vật liệu thiết kế.
- Bê tông cấp độ bền B20:
Cường độ chịu nén tính toán của bê tông: Rb = 11,5 MPa = 1,15 kN/cm2
Cường độ chịu kéo tính toán của bê tông: Rbt = 0,09 MPa = 0,09 kN/cm2
Môđun đàn hồi của bê tông: Eb = 27,5x103 MPa = 27,5x103 kN/cm2
Môi trường cho bê tông tiếp tục tăng cường độ theo thời gian: b2 1
- Cốt thép chịu lực nhóm CB300-V:
Cường độ chịu kéo tính toán và cường độ chịu nén tính toán:
Rs = Rsc = 260 MPa = 26 kN/cm2
Cường độ chịu kéo của cốt đai và cốt xiên: Rsw = 210 MPa = 21 kN/cm2
Môđun đàn hồi của cốt thép: Es = 2x105 MPa = 2x104 kN/cm2
Ta được: ξ =0,583; α =0,413R R
- Cốt thép đai nhóm CB240-T:
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 58 Cường độ chịu kéo tính toán và cường độ chịu nén tính toán:
Rs = Rsc = 210 MPa = 21 kN/cm2
Cường độ chịu kéo của cốt đai và cốt xiên: Rsw = 170 MPa = 17 kN/cm2
Môđun đàn hồi của cốt thép: Es = 2x105 MPa = 2x104 kN/cm2
Trang 59Tại gối cánh thuộc vùng chịu kéo nên xét tính theo bài toán cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật (bxh).
- Giả thiết tính toán: a = 6 cm - Tính: h0 = h – a = 50 – 6 = 44 cm
Trang 60154,83−1,5 × 0,115×30 × 442
132
0,75 × 88 =1,195 kN /cm
Chọn đường kính đai phi 8 và số nhánh đai n=2
+ Khoảng cách đai tính toán: s tt=R sw A sw
+ Khoảng cách đai theo cấu tạo: s ct=min(0,5h0;30)=min (22 ;30)=22 cm
Chọn khoảng cách đai: s ≤ min(s tt , s max , s ct)=14,31cm chọn s=140mm
Trong phạm vi L/2 nhịp còn lại ở giữa đoạn dầm bố trí khoảng cách đai:
s ≤ min(0,75 h0;50)=min (33 ;50)=33 cm, chọn s=200
Trang 61Vậy bố trí Ø8a140 trong phạm vi L/4 gần gối tựa Trên đoạn dầm còn lại ở giữa nhịp bố trí thép đai Ø8a200
6.2.3 Tính cốt treo
Tại vị trí dầm phụ liên kết với dầm khung, dầm phụ sẽ tác dụng vào dầm khung một lựctập trung F làm cho dầm khung có thể bị phá hoại cục bộ theo mặt tháp nghiêng α=450, nênphải tính thép ngang để gia cường trong phạm vi: S=b+2h
Chọn lực tập trung F lớn nhất để tính cốt treo
Hình 40 Vị trí dầm phụ gác lên dầm khung
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 62Tại vị trí dầm phụ gác lên dầm khung B164 có: F = 62,46+10,90=73,36 kN.
Tương tự tính thép treo cho vị trí dầm còn lại thép đai 5Φ8a50.
Kết quả tính toán thép dầm được lập thành bảng sau:
Trang 63Tầng P Tử M/cắt Vị trí b
(cm)
h (cm)
a (cm)
L (m)
M3 (kNm)
V2 (kN)
As (cm2)
μ
A s ch (cm 2 )
S đai (cm)
Trang 67Tính cốt thép khung trường hợp cột chịu nén lệch tâm xiên bằng phương phápgần đúng.
Phương pháp gần đúng dựa trên việc biến đổi trường hợp nén lệch tssm xiêngthành nén lệch tâm phẳng tương đương để tính cốt thép
Xét tiết diện có cạnh Cx, Cy Điều kiện để áp dụng phương pháp gần đúng là:
0,5 ≤ C x
C y ≤ 2, cốt thép được đặt theo chu vi
Tiết diện chịu lực nén N, moment uốn Mx, My, độ lệch tâm ngẫu nhiên eax, eay.Sau khi xét uốn dọc theo 2 phương xác định hệ số η x , η y Moment gia tăng Mxl, Myl:Tùy theo tương quan giữa giá trị Mx và My với kích thước các cạnh mà đưa vềmột trong hai mô hình tính toán (theo phương x hoặc y) điều kiện và kí hiệu theobảng sau:
Bảng 26 Điều kiện và kí hiệu các mô hình tính toán
Trang 69 Kiểm tra hàm lượng cốt thép
Kiểm tra điều kiện: μ min ≤ μ ≤ μ max
Lấy μ0=2 μmin=0,1 % ; μmax=(3 ÷ 4)%
Quy định khoảng cách giữa 2 cốt dọc kề nhau 5 0 ≤t ≤ 40 0, khi khoảng cách t>400phải đặt thêm cốt dọc phụ∅ 12÷ ∅ 14sao cho t ≤ 400
- Khoảng cách nối chồng cốt thép dọc, khoảng cách giữa các cốt đai ađ ≤ 10doc_min
và phải có không ít hơn 4 đai => a ≤ 10x16=160 mm => chọn 8a150
Kết quả tính toán thép cột được lập thành bảng sau:
Bảng 27 Kết quả tính toán thép cột khung trục
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320
Trang 70Tầng Phần
tử
Nội lực
b (cm)
h (cm)
a=a' (cm)
L (m)
N (kN)
M2 (kNm)
M3 (kNm)
As (cm2)
Asmax chọn (cm2
Trang 785,05 1078,09 30,20 42,06 9,93 0,92
Trang 79ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV:
19D15802010320