1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm học 2021 - 2022 có đáp án - Sở GD&ĐT tỉnh Sơn La

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 660,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm học 2021 - 2022 có đáp án - Sở GD&ĐT tỉnh Sơn La” dành cho các bạn học sinh lớp 10 và quý thầy cô tham khảo giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn cũng như giúp quý thầy cô nâng cao kỹ năng biên soạn đề thi của mình. Chúc các em thi tốt và đạt kết quả cao!

Trang 1

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ K  THI TUY N SINH L P 10Ỳ Ể Ớ

Môn thi: TOÁN

Th i gian làm bài: 120 phút ờ (Không k  th i gian phát đ ể ờ ề)

I. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ (2,0 đi m)

Ch n phọ ương án tr  l i đúng và ghi vào gi y ki m tra.ả ờ ấ ể

Câu 1: Căn b c hai s  h c c a 5 là:ậ ố ọ ủ  

Câu 2: Phương trình nào dưới đây là phương trình b c nh t m t  n?ậ ấ ộ ẩ

x

+ − = C. 2x+ =3 0 D. x3+ − =x2 1 0

Câu 3: Hàm s  ố y mx= +5đ ng bi n trên ồ ế ᄀ  khi

Câu 4: Cho tam giác OAB  vuông t i  ạ O , OHAB, t i ạ H  (tham kh o hình v ) ả ẽ  Kh ng đ nh nàoẳ ị  

dưới đây là đúng?

OH =OA +OB

OH =OAOB

Câu 5: Cho hai đường tròn (O cm  và ;2 ) (O cm  Đ ng tròng ';6 ) ườ ( )O  và ( )O  ti p xúc ngoài v i' ế ớ   nhau khi OO' b ng:ằ

Câu 6: Gi i h  phả ệ ương trình  3

x y

x y

+ = −

− =  có nghi m làệ

Câu 7: Hàm s  ố 1 2

2

y= x  có đ  th  đi qua đi m nào dồ ị ể ưới đây?

2

N � �� �

Câu 8: Phương trình x2−5x− =7 0 có hai nghi m ệ x , 1 x  Giá tr  c a 2 ị ủ x x  b ng1 2 ằ

Câu 9: Góc n i ti p ch n n a độ ế ắ ử ường tròn có s  đo b ngố ằ

Câu 10: Th  tích c a hnhf c u có bán kính ể ủ ầ R  là

1 / 10

Đ  THI CHÍNH TH CỀ Ứ

H A

O

B

Trang 2

A. 1 3

R

II. PH N T  LU N Ầ Ự Ậ (8,0 đi m)

Bài 1. (1,5 đi m)

1) Tính giá tr  bi u th c ị ể ứ M = 75− 12− 48+ 3

2) Rút g n bi u th c: ọ ể ứ 3 4 3

1

P

x

Bài 2. (1,5 đi m)

1) Gi i phả ương trình x2+5x− =6 0

2) Tìm t t c  các giá tr  c a tham s  ấ ả ị ủ ố m đ  phể ương trình x2−2mx+4m− =4 0 có hai nghi m ệ x1,  2

x  th a mãn ỏ 2 2

x + − =x Bài 3. (1,0 đi m) 

M t trộ ường THPT nh n đậ ược 650 h  s  đăng kí thi tuy n vào l p 10 v i hai hình th c: đăngồ ơ ể ớ ớ ứ  

kí tr c tuy n và đăng kí tr c ti p t i trự ế ự ế ạ ường. S  h  s  đăng kí tr c tuy n nhi u h n s  h  s  đăngố ồ ơ ự ế ề ơ ố ồ ơ  

kí tr c ti p là 120 h  s  H i nhà trự ế ồ ơ ỏ ường đã nh n đậ ược bao nhiêu h  s  đăng kí tr c tuy n?ồ ơ ự ế

Bài 4. (3,0 đi m) 

Cho tam giác ABC nh n có đọ ường cao AD và H là tr c tâm tam giác. V  đự ẽ ường tròn tâm I  

đường kính BC, t  ừ A k  các ti p tuy n ẻ ế ế AMAN v i đớ ường tròn ( )I  (MN là các ti p đi m).ế ể a) Ch ng minh t  giác ứ ứ AMIN n i ti p độ ế ường tròn

b) Ch ng minh ứ ᄀAMN ADN=ᄀ  và ᄀAHN AND=ᄀ

c) Ch ng minh ba đi m ứ ể MHN  th ng hàng.ẳ

Bài 5. (1,0 đi m)

Cho parabol  ( )P y x: = 2  và hai đi m  ể A(−3;9) ,  B( )2;4  Tìm t a đ  đi m  ọ ộ ể M có hoành độ  thu c kho ng ộ ả (−3;2) trên ( )P  sao cho di n tích tam giác ệ MAB l n nh t.ớ ấ

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = H t = = = = = = = = = = = = = = = = = = =ế

Trang 3

Hướng d n gi i:ẫ ả

I. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ (2,0 đi m)

II. PH N T  LU N Ầ Ự Ậ (8,0 đi m)

Bài 1. (1,5 đi m)

1) Tính giá tr  bi u th c ị ể ứ M = 75− 12− 48+ 3

Ta có:  M = 75− 12− 48+ 3

(5 2 4 1 3)

M = − − +

0

M =

V y ậ M =0

2) Rút g n bi u th c: ọ ể ứ 3 4 3

1

P

x

V i ớ x 0; x 1 ta có:  3 4 3

1

P

x

(1 31)( 1 41) 3

=

x

V y v i ậ ớ x 0; x 1 thì  

1

x P x

=

− . Bài 2

1) Gi i phả ương trình x2+5x− =6 0

Phương trình x2+5x− =6 0 có a b c+ + = + + − =1 5 ( )6 0

 phương trình có hai nghi  phân bi t ệ ệ x1 =1;  2 6 6

1

c x a

= = = −

V y phậ ương trình có t p nghi m ậ ệ S= −{ 6;1}

2)  Tìm t t c  các giá tr  c a tham s  ấ ả ị ủ ố m  đ  phể ương trình  x2−2mx+4m− =4 0  có hai  nghi m  x1, x2 th a mãn  2 2

x + − =x Xét phương trình x2−2mx+4m− =4 0

Phương trình đã cho có hai nghi m ệ x1, x2 �∆ >' 0

mm+ >

m− >

2 0

m

2

m

۹

3 / 10

Trang 4

V i ớ m 2 thì ph ng trình đã cho có hai nghi m ươ ệ x1, x2.

Áp d ng h  th c Vi­et ta có: ụ ệ ứ

1 2

2

b

a c

a

= = − Theo đ  bài ta có: ề 2 2

x + − =x

x +xx x − =

2m −2 4m− − =4 8 0

2

4m −8m+ − =8 8 0

2

4m −8m=0

4m m− =2 0

V y  ậ m=0

Bài 3. 

G i s  h  s  đăng kí tr c tuy n là  (h  s ) (ĐK: ọ ố ồ ơ ự ế ồ ơ x ᄀ *, x<650)

Vì trường THPT nh n đậ ược 650 h  s , nên s  h  s  đăng kí t i trồ ơ ố ồ ơ ạ ường là: 650 x−  (h  s ).ồ ơ

Vì s  h  s  đăng kí tr c tuy n nhi u h n s  h  s  đăng kí t i trố ồ ơ ự ế ề ơ ố ồ ơ ạ ường là 120 h  s , nên ta cóồ ơ  

phương trình: x−(650− =x) 120

x− + =x

2x=120 650+

2x=770

385 ( )

V y s  h  s  đăng kí tr c tuy n là 385 h  s ậ ố ồ ơ ự ế ồ ơ

Bài 4. 

Trang 5

E

D

A

M

I

N B

C

a) Ch ng minh t  giác ứ ứ AMIN n i ti p độ ế ường tròn

Ta có: AMAN là các ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn ( )I  t i ạ MN

AMI =ANI =

� � (đ nh nghĩa đị ường ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn)

Xét t  giác ứ AMIN ta có: ᄀAMI ANI+ᄀ =90 +90 =180

AMIN là t  giác n i ti p đứ ộ ế ường tròn. (t  giác có t ng hai góc đ i di n b ng ứ ổ ố ệ ằ 180 ) b) Ch ng minh AMN ADN=ᄀ  và ᄀAHN AND=ᄀ

* Ta có:  là đường cao cùa  ∆ABCAD BC⊥  t i ạ D hay  �ᄀADI =90�

Xét t  giác ử ADNI ta có: ᄀADI ANI+ᄀ =90 +90 =180

ADIN l  t  giác n i ti p. (t  giác có t ng hai góc đ i đi n b ng ả ứ ộ ế ự ồ ố ệ ẩ 180 )

ADNI  cùng thu c m t độ ộ ường tròn

L i có: ạ AMIN là t  giác n i ti p (cmt) ứ ộ ế AMI ,N cùng thu c m t độ ộ ường tr n.ờ

AMDIN cùng thu c m t độ ộ ường tròn

Hay AMDN là t  giác n i ti p.ứ ộ ế

2

AMN =ADN = AN

�  (hai góc n i ti p c ng ch n cung ộ ể ủ ẳ AN)

* Goi E l  chân đả ường cao h  t  ạ ừ B c a ủ ∆ABCBEAC t i ạ E hay ᄀAEH =90

Xét ∆AHE và ∆ACD ta có:

ᄀDAC chung 

AEH =ADC=

AH AD AE AC

Xét ∆AEN và ∆ANC ta có:

ᄀCAN  chung

5 / 10

Trang 6

ᄀ ᄀ 1ᄀ

2

ANE NCA= = EN (góc n i ti p và góc t o b i tia ti p tuy n và dây cung cùng ch n cung ộ ế ạ ở ế ế ắ cung ᄀEN)

Tù ( )1  và ( )2  suy ra  AN2 =AH AD

AN = AD

Xét ∆AHN và ∆AND ta có:

ᄀDAN chung

AN = AD  (cmt)

AHN AND

AHN AND=

c) Ch ng minh ba đi m ứ ể MHN th ng hàng.

Ta có: ᄀAMN ANM=ᄀ  (hai góc t o b i tia ti p tuy n và đây cung cùng ch n ạ ở ế ế ắ ᄀMN c a ủ ( )I )

ANM = ADN =AMN

Ta có: ∆AHN # ∆AND (cmt)

ANH =ADN

�  (hai góc tương  ng)ứ

ANH =ANM = ADN

L i có ạ HM  n m cùng phía v i ằ ớ AN

HMN th ng hàng. ẳ

Bài 5. Cho parabol ( )P y x: = 2 và hai đi m  A(−3;9), B( )2;4  Tìm t a đ  đi m ọ ộ ể M có hoành độ 

thu c kho ng ộ ả (−3;2) trên ( )P  sao cho di n tích tam giác  MAB l n nh t.ớ ấ

Trang 7

y

4

A

B

M

1

9

I

G i ọ M a a( ; 2) ( )P  (− < <3 a 2)

Goi H K I, ,  l n lầ ượt là hình chi u c a ế ủ A B M, ,  lên tr c ụ Ox

Ta có:

S∆ =SSS

65 1

a a a

− − = +

� + >

− > − = − Khi đó ta có:

MAB

S∆ = − �� +a a+ + +aa ��

Ta có: 

2

a + + =a a + a+ + =��a+ ��+

7 / 10

Trang 8

65 5 27 125

MAB

S

= −�

V y giá tr  l n nh t c a di n tích tam giácậ ị ớ ấ ủ ệ MAB b ng ằ 125

8 , đ t đạ ược khi 

1 2

a= −  

1 1

;

2 4

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = H t = = = = = = = = = = = = = = = = = = =ế

Trang 9

9 / 10

Ngày đăng: 01/10/2022, 10:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Cho tam giác  OAB  vuông t i  ạO ,  OH ⊥ AB , t i  ạH  (tham kh o hình v ảẽ . Kh ng đ nh nào ị  dưới đây là đúng? - Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm học 2021 - 2022 có đáp án - Sở GD&ĐT tỉnh Sơn La
u 4: Cho tam giác  OAB  vuông t i  ạO ,  OH ⊥ AB , t i  ạH  (tham kh o hình v ảẽ . Kh ng đ nh nào ị  dưới đây là đúng? (Trang 1)
M t tr ộ ườ ng THPT nh n đ ậ ượ c 650 h  s  đăng kí thi tuy n vào l p 10 v i hai hình th c: đăng ứ  kí tr c tuy n và đăng kí tr c ti p t i trựếựế ạ ườ ng. S  h  s  đăng kí tr c tuy n nhi u h n s  h  s  đăngố ồ ơựếềơ ố ồ ơ   kí tr c ti p là 120 h  s . H i  - Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm học 2021 - 2022 có đáp án - Sở GD&ĐT tỉnh Sơn La
t tr ộ ườ ng THPT nh n đ ậ ượ c 650 h  s  đăng kí thi tuy n vào l p 10 v i hai hình th c: đăng ứ  kí tr c tuy n và đăng kí tr c ti p t i trựếựế ạ ườ ng. S  h  s  đăng kí tr c tuy n nhi u h n s  h  s  đăngố ồ ơựếềơ ố ồ ơ   kí tr c ti p là 120 h  s . H i  (Trang 2)
Goi  H KI ,,  l n l ầ ượ t là hình chi u c a  ế ủA BM ,,  lên tr c  ụ Ox . Ta có: - Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm học 2021 - 2022 có đáp án - Sở GD&ĐT tỉnh Sơn La
oi H KI ,,  l n l ầ ượ t là hình chi u c a  ế ủA BM ,,  lên tr c  ụ Ox . Ta có: (Trang 7)
MAB ABKH AMIH BMIK - Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm học 2021 - 2022 có đáp án - Sở GD&ĐT tỉnh Sơn La
MAB ABKH AMIH BMIK (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w