Tính chất của lưu chất • Chất lỏng lý tưởng là chất lỏng hoàn toàn không bị nén ép, khi nhiệt độ và áp suất thay đổi thì thể tích của chúng không thay đổi, giữa các phân tử lỏng không có
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HCM
KỸ THUẬT THỰC PHẨM 1
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
GV: TS.Huỳnh Lê Huy Cường ĐT: 0909500601
Email: cuonghlh@hufi.edu.vn
Trang 2CHƯƠNG 1: KỸ THUẬT VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
Trang 3CHƯƠNG 1: KỸ THUẬT VẬN CHUYỂN VẬT
LIỆU TRONG THỰC PHẨM
Trang 71.1.1 Tính chất của lưu chất
• Chất lỏng lý tưởng là chất lỏng hoàn toàn không bị nén ép, khi nhiệt độ và áp suất thay đổi thì thể tích của chúng không thay đổi, giữa các phân tử lỏng không có ma sát, không có tính nhớt
• Chất lỏng thực: Là chất lỏng nhớt, giữa các phần tử có ma sát khi chuyển động, có sự biến đổi thể tích khi thay đổi nhiệt độ và áp suất
Trang 91.1.2 Các thông số cơ bản của lưu chất
Hệ đơn vị
Trang 14Thứ nguyên và các đại lượng vật lý:
Thứ nguyên của một đại lượng là tính chất vật lí mà đại lượng đó mô tả
- Thứ nguyên cơ bản : thời gian [T], khối lượng [M], kích
thước [L]…
- Thứ nguyên các đại lượng dẫn suất: là tổ hợp của các
thứ nguyên cơ bản
VD: lực N [MLT -2 ], áp suất Pa [ML -2 T -3 ]
Phân tích thứ nguyên là phương pháp thường dùng để
khảo sát định tính các hiện tượng vật lý Mục đích phát
hiện các sai sót trong phương trình mô tả hiện tượng vật lý
Từ đó xây dựng được mô hình toán cho hiện tượng vật lý phù hợp
Trang 15Khối lượng riêng là khối lượng của chất lỏng hoặc khí tính cho một đơn vị thể tích
Trang 17Đối với 1 dung dịch hoặc hỗn hợp nhiều chất
lỏng hòa tan vào nhau:
Trang 18Đối với dung dịch huyền phù
ρr, ρl : Khối lượng riêng của chất rắn, lỏng trong huyền phù
x : Nồng độ phần khối lượng của chất rắn trong huyền phù
l r
x x
Trang 19
Trang 22d Sức căng bề mặt (tự đọc)
e Độ chịu nén ép (tự đọc)
Trang 25• 1 mmHg = 133,3 Pa
Trang 26Áp lực nước tác dụng lên đáy bình
Tiết diện đáy: F
Trang 27• Áp suất đo được trong thiết bị có thể là: áp suất dư và
áp suất chân không
• Áp suất khí quyển: Pa (Barometer)
• Áp suất tuyệt đối (áp suất thực): Ptđ
• Áp suất dư: Pdư (Manometer)
• Áp suất chân không: Pck(Vacuumeter)
• Áp suất bình chứa lớn hơn áp suất khí quyển
( Pdư>Pa):Pdư
Áp suất thực trên áp kế Ptđ=P dư+ PaP dư=Ptđ-Pa
• Áp suất bình chứa nhỏ hơn áp suất khí quyển (Pck<Pa):
PCK , Pck=Pa-Ptđ
Áp suất thực trên chân không kế:Ptđ=Pa-Pck
Trang 31g Tính nhớt
Độ nhớt động lực học: μ (kg/m.s; Poa (P) hoặc centipoa (cP)
Trang 32Một số giá trị μ, ν ở điều kiện thường
Trang 35Bài tập
• Xác định lưu lượng của nước chảy trong
thùng (thân trụ, tiết diện tròn) có đường kính D=300mm Cho biết khoảng chiều cao lượng
nước mất đi trong thùng khi lưu chất chảy là
10 cm và thời gian chảy mất 15 giây
• Xác định vận tốc của dòng lưu chất chảy trong
từ thùng trên vào trong ống có đường kính
32mm
Trang 36• Lực tác dụng lên khối lưu chất: lực khối và lực mặt
• Lực khối tỷ lệ với khối lượng (thể tích) chất lỏng (còn gọi là lực thể tích) Lực khối gồm có trọng lượng, lực quán tính,
• Lực mặt tỷ lệ với diện tích bề mặt chất lỏng Lực mặt gồm các lực như lực áp, lực ma sát,
Trang 37Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong lòng chất lỏng
là áp lực cột chất lỏng tác dụng lên điểm đó theo phương pháp tuyến
P0
Pt = P0 + hγ
h
Trang 38Đặc điểm áp suất thủy tĩnh:
- Tác dụng theo phương pháp tuyến và hướng vào trong lòng chất lỏng
- Tại 1 điểm bất kì trong chất lỏng, áp suất thủy tĩnh có giá trị bằng nhau theo mọi hướng
- Là hàm tọa độ P = f( x,y,z) nên tại những điểm
có khác nhau trong chất lỏng sẽ có các giá trị khác nhau
Trang 39Áp lực nước tác dụng lên đáy bình
Tiết diện đáy: F
Trang 40b Phương trình cơ bản
Trang 41b Phương trình cơ bản
P0
Trang 42Phương trình cơ bản của tĩnh lực học
chất lỏng
Po
Trang 44Hệ quả
điểm bất kỳ trong cùng một lưu chất chỉ phụ thuộc vào khoảng cách thẳng đứng giữa hai điểm ấy
Trang 46c Thế năng và thế năng riêng của chất lỏng
Dạng năng lượng chứa trong chất lỏng đứng yên được gọi là thế năng
Tính trên một đơn vị khối lượng của chất lỏng gọi là thế năng riêng
Thế năng chất lỏng được chia làm 2 phần
- Thế năng vị trí chỉ chiều cao hình học từ điểm ta xét đến mặt chuẩn để so sánh
- Thế năng áp suất tính bằng chiều cao (hdư):
H = Z + hdư
Trang 47d Áp suất tác dụng lên đáy bình và thành bình
h2
P2
Ứng dụng của PT thủy tĩnh
Trang 48Gọi F là diện tích đáy bình, đáy bình chịu áp lực
Trang 49Ứng dụng của PT thủy tĩnh
Do pA=pB, pA’=pB’=Po
Trang 50Áp lực chung của chất lỏng tác dụng lên thành bình được tạo bởi 2 lực:
- Lực do áp suất bên ngoài P0 truyền vào chất lỏng đến mọi điểm trung bình có trị số như nhau
- Lực do áp suất cột chất lỏng hay áp suất dư: ρhg gây ra thì thay đổi theo độ sâu thành bình, càng sâu trị số càng lớn
Trang 52Hg
Ứng dụng của PT thủy tĩnh
Trang 54Phương pháp đo áp suất chân không Ứng dụng của PT thủy tĩnh
Trang 57Bài tập
Bài 1: Đổi các đơn vị sau: Psi sang at, bar,mmHg,
mH2O, MPa
Bài 2: Tính áp suất dư, áp suất chân không theo đơn
vị at biết áp suất tuyệt đối lần lượt là 0 at; 0,4 at;
0,6at; 1at; 5at
Bài 3: Tương tự câu 2 nhưng tính theo đơn vị N/m2 Bài 4: Tính áp suất tuyệt đối, áp suất chân không khi biết áp suất dư là 0,4 at; 0,6at; 1at; 5at;
Trang 58Bài 5: Tính áp suất tuyệt đối biết áp suất chân
không(độ chân không)là 0,4at; 0,6at
Bài 6: Trong bình kín chứa 1 loại khí chưa biết áp suất Dùng dụng cụ gì để đo áp suất (Barometer, Manometer ,Vacumeter) Nếu áp suất trong bình > hơn áp suất khí quyển ta dùng dung cụ gì?
Bài 7: Tính áp suất trong bình (như hình vẽ) (áp
suất tuyệt đối) biết chất lỏng trong ống là thuỷ
ngân, chiều cao mực chất lỏng trong ống là 0,5m,
áp suất khí quyển là p0 = 1at, khối l ượng riêng của thủy ngân là 13600kg/m3)
P dư=Ptđ-Po
Trang 59Bài 7
Trang 60Pck=Pa-Ptd
Trang 62B: 40g, KLR: 1200kg/m 3
C: 20g, KLR: 800g/l
Tìm KRL của hỗn hợp
Trang 63Bài tập:
3 Hỗn hợp huyền phù gồm chứa 50kg H2O và 16 kg tinhbột Tìm khối lượng riêng huyền phù biết:
ρ H2O =1000kg/m 3 ; ρ tb = 1350 kg/m 3
4 Tính các đại lượng áp suất sau:
- Áp suất tđ, dư, ck tại mặt thoáng bể nướcbiết pa= 1at
- Tính as tđ bằng đơn vị N/m 2 của không khí trong bình kín khi áp kế chân không chỉ 0,35at
- Tính as tđ bằng đơn vị N/m 2 , at của không khí trong bình kín khi áp kếdư chỉ 400cmH2O
Trang 645 Tính áp suất tuyệt đối và áp suất dƣ tại A biết
P0=1,05at, h=5m Nếu chất lỏng có tỷ trọng 0,85 thì áp suất tuyệt đối và dƣ tại A là bao nhiêu?
P= Ptđ=Po+gh
Pdƣ=Ptđ-Po=gh
P0
Trang 656 Tính áp suất tuyệt đối và áp suất dƣ của không khí trong bình biết P0=780mmHg
Po=PA=PB+gh
B 0,5m
P0
Trang 66• Bài 7: Một thiết bị truyền nhiệt vỏ ống, bao
gồm 121 ống dẫn có đường kính 38x2mm đặt song song Không khí chuyển động trong ống với vận tốc 9 m/s ở nhiệt độ 50oC và áp suất
dư là 19,62.104 Pa Cho biết áp suất baromet
là 740mm Hg Hãy xác định:
a.Lưu lượng khối của không khí qua chùm ống b.Lưu lượng thể tích không khí ở điều kiện
chuẩn
Trang 67• KLR của không khí ở Đk làm việc (P,t)
• L ưu lượng khối của KK (ở đk làm việc) đi qua chùm ống
• L ƣu lƣợng thể tích của KK ở đk chuẩn
3 / 18 ,
3 101300 ).
50 273
(
294800
273
293 , 1 273
v n
M 121 3 , 18 9 3 , 14 ( 0 , 38 )2 / 4 3 , 14 /
s m
Trang 68Bài 8:Một bể chứa không nắp đựng một loại
Trang 69Giải bài 8
• Bể không nắp, áp suất trên mặt thoáng bể là áp suất khí quyển P a =Po
• Tỉ trọng là tỷ số giữa trọng lượng riêng của một chất với trọng lượng
riêng của nước (hay tỷ số giữa KLR/KLR của nước)(=.g), KLR của nước
1000 kg/m3
• Khối lượng riêng của chất lỏng trong bể là 1,23.10 3 =1230kg/m 3
• Chiều cao mực chất lỏng trong bể (khoảng cách từ áp kế đến mặt
P P
h
10 1230
10 04 ,
3
P P
Trang 70PT liên tục
Cục bộ Dọc đường
Trang 711.2.Động học lưu chất
Trang 73α1, α2: hệ số điều chỉnh động năng
( α≈2 dòng chảy tầng, α≈1 dòng chảy rối)
Trang 75- Bán kính thủy lực Rtl (m): là tỷ số giữa diện tích ướt
Trang 76Bài tập
• Xác định đường kính tương đương của lưu
chất chảy trong ống truyền nhiệt dạng ống kép chảy dọc (30/34, 18/22, 1050mm)
Trang 78- Lưu lượng Q (m 3 /s, kg/s): là lượng lưu chất đi qua mặt cắt ướt trong một đơn vị thời gian
+ Lưu lượng thể tích: Qv=v.f (m 3 /s)
+ Lưu lượng khối lượng: Qg=v.f ρ (kg/s)
- Khi tính toán người ta sử dụng vận tốc trung bình mặt cắt ướt:
v=Q/f (m/s) Vận tốc ảnh hưởng đến trở lực trong đường ống, vận tốc tăng trở lực tang và ngược lại Chọn vận
tốc trong ống cho phù hợp
Trang 79+ Ống có phân nhánh: tổng lưu lượng vào điểm nút bằng tổng lưu lượng ra
Trang 80Chuẩn số Reynolds Đặc trưng cho chế độ chảy của lưu chất (chảy tầng, chảy rối…)
𝑅𝑒 = 𝑣𝑑ρμ = 𝑣𝑑ν =𝑙ự𝑐 𝑞𝑢á𝑛 𝑡í𝑛ℎ
𝑙ự𝑐 𝑚𝑎 𝑠á𝑡
- d: đường kính, đk tương đương ống, (m)
- v: vận tốc dòng chảy (m/s)
Re<2300: chảy tầng (Re=2300=Regh)
2300<Re<10000: chảy quá độ
10 4 <Re<10 5 : chảy rối (thành trơn, thành nhám)
c.Chế độ chảy
Trang 81• Xác định chế độ chảy của lưu chất là nước chảy trong ống có đường kính 64 mm, chảy với vận tốc 0, 1 m/s Cho biết độ nhớt của
nước ở 30oC là 0,8007cp KLR của nước 995 kg/m3 (1cp=10-3Ns/m2)
𝑅𝑒 = 𝑣𝑑ρμ =79530
Trang 84H: trở lực
Trang 85a Tổn thất dọc đường (Darcy)
- Là tổn thất xảy ra do ma sát giữa lưu chất và thành ống, ma sát giữa các phần tử lưu chất với nhau
Trang 88b Tổn thất cục bộ
- Là tổn thất gây ra các điểm co, van, đột thu, đột mở… của đường ống
hcb= Σξ 2𝑔𝑣2 (m chất lỏng)
ξ: hệ số tổn thất cục bộ (phụ thuộc cấu tạo
các chi tiết trên đường ống)
∆H=hL+hcb (m chất lỏng)
ĐỌC THÊM TRONG SÁCH
Trang 90- Lưu chất chuyển động từ bể 1 xuống bể 2:
Trang 91- Chú ý:
+ Mặt thoáng lớn (thường chọn mực nước bề mặt bể) v ≈0
+ Áp suất trên mặt thoáng(hoặc trong ống
chảy ra khí quyển) = áp suất khí quyển (áp
suất dư =0)
+ Mặt cắt nơi chất lỏng chảy ra môi trường là
áp suất khí quyển
Trang 94b Hệ thống có bơm
Trang 95- Lưu chất được bơm vận chuyển từ bể
Đường ống hút(áp suất chân không): từ
bể hút (1) tới miệng vào bơm Hh(m chất lỏng): chiều cao hút của bơm
Trang 96Đường ống đẩy(áp suất dư): từ miệng ra của
bơm tới bể chứa (2)
Hđ(m chất lỏng): chiều cao đẩy của bơm
Ht =Hh+Hđ (m): chiều cao toàn toàn phần
Trang 97Ống đẩy: Phương trình Bernoulli cho đường
ống đẩy từ 1’-1’ đến 2-2 (xét sau bơm)
∆H11-22=∆H11-1’1’+∆H1’1’-22
Trang 98Ventury
Trang 99c Ứng dụng của PT bernoulli Ống ventury
Trang 100c Ứng dụng của PT bernoulli
Trang 101c Ứng dụng của PT bernoulli
Dòng chảy ổn định qua lỗ thành mỏng
Po=Pc
Trang 102c Ứng dụng của PT bernoulli
Trang 103c Bài tập áp dụng
Xác định lưu lượng và chế độ chảy trong ống dẫn biết độ nhớt động học là :0,01.10 -4 m 2 /s
Trang 104c Bài tập áp dụng
Trang 105c Bài tập áp dụng
Trang 1061.4 VẬN CHUYỂN CHẤT LỎNG
Trang 1071.4.1 Phân loại bơm
Trang 108Bơm piston
Trang 1101.4.1.2 Bơm ly tâm
Trang 1112.3.2 Cấu tạo và nguyên tắc làm việc bơm ly tâm
Trang 113Nguyên tắc hoạt động b ơm ly tâ m (SGK)
Trang 117Bơm ly tâm
Trang 1191.4.1.3 Bơm khác
Trang 120B ơm bánh răng
• Bơm bánh răng (bơm nhông), đây là loại bơm phổ biến nhất Bơm bánh răng phù hợp với lưu chất là hóa chất hút, đẩy các hóa chất có độ nhớt cao, đặc thù như: mật ong, nhớt, dầu DO, dầu FO, HCL, khoáng chất, xăng, mực, sơn
Trang 121b Bơm trục vít
• Khi trục vít quay trong buồng bơm sẽ kéo
theo chất lỏng từ cổng vào, chất lỏng
được dẫn đến đến cổng ra và đẩy chất
bơm ra ngoài theo các rành trên trục
• Bơm trục vít không có khả năng tự mồi,
khả năng hút chất bơm kém vì vậy
thường được sử dụng ở vị trí cuối hoặc
giữa hệ thống bơm Trường hợp bơm trục
vít sử dụng đơn lẻ người ta thường thiết
kế chất lỏng tự chảy vào buồng bơm
Trang 122b Bơm màng
Trang 123Máy bơm màng hút hóa chất là một loại máy bơm màng khí nén chuyển động tích cực, kết hợp sự chuyển động qua lại của màng một cách phù hợp và phải có một luồng khí
từ máy nén để vận hành máy bơm
Chu trình 1: Van khí nén bên cạnh cung cấp khí nén vào buồng chứa bên trái, tạo
áp lực đẩy màng bơm sang trái hướng ra ngoài Áp lực này làm van số 1 đóng lại,
van số 2 mở ra, lúc đó chất lỏng sẽ được bơm đi Cùng lúc đó màng bơm bên phải của máy bơm màng khí nén cũng được di chuyển cùng chiều sang phía bên trái
thông qua trục nối Tạo áp lực chân không đóng van số 4 và mở van số 3, hút chất
lỏng vào buồng chứa để chuẩn bị cho chu trình tiếp theo
Chu trình 2: Ngược lại với chu trình 1, lúc này van khí nén bên cạnh cung cấp khí
nén vào buồng chứa bên phải, tạo áp lực đẩy màng bơm sang phải hướng ra ngoài
Áp lực này làm đóng van số 3, mở van số 4, cho phép chất lỏng được bơm đi Cùng lúc đó màng bơm bên trái của máy bơm màng khí nén cũng được di chuyển cùng
chiều sang phía bên phải thông qua trục nối Tạo áp lực chân không đóng van số 2
và mở van số 1, hút chất lỏng vào buồng chứa để chuẩn bị cho chu trình tiếp theo
Trang 124b Bơm khí động (ejector) (tuye)
Trang 125B ơm tia (Tuye)
Trang 126Các thông số cơ bản của bơm
Trang 1301.4.2 Hiện tƣợng xâm thực
Do chiều cao hút quá lớn, các chất khí hòa tan trong chất lỏng bốc hơi qua bơm lại hòa tan vào chất lỏng Sự thay đổi thể tích đột ngột nhƣ vậy làm áp suất bọt khí tăng rất cao (100-1000 at) gây va đập thủy lực, mòn thiết bị, rung, ồn…
Khắc phục: lắp chiều cao hút phù hợp
Trang 1311.4.3 Tính toán bơm
Mục đích: tìm điểm làm việc của bơm, tính chọn được bơm phù hợp cho hệ thống công nghệ…
biểu diễn cột áp theo lưu lượng của bơm H=f(Q) Do nhà chế tạo thiết lập
Trang 134Điểm làm việc của bơm chính là giao điểm của đường đặc tuyến bơm và đặc tuyến mạng ống
Hmo=(z2-z1)+𝑝2 −𝑝1−
γ + α2 𝑣22−α1𝑣12
2𝑔 + ∆H (m CL) Nếu đường kính ống hút=ống đẩy: α1= α2; v1=v2
Trang 1361.4.3.2 Đặc tuyến mạng ống: là đường làm
việc của hệ thống đường ống
Điểm làm việc của bơm chính là giao điểm của đường đặc tuyến bơm và đặc tuyến mạng ống
Trang 137Bài tập ví dụ
Trang 141Đặc tuyến mạng ống
Hmo=(z2-z1)+𝑝2 −𝑝1−
γ + α2 𝑣22−α1𝑣12
2𝑔 + ∆H (m CL) Nếu đường kính ống hút=ống đẩy: α1= α2; v1=v2
Trang 142• Đổi sang cùng áp suất tuyệt đối Ptd đẩy/=10+10=20m
Ptđ hút/=10-4=6m
C=(20-6)+6=20m
K=19,1
Q=V.S=V.3.14 D 2 /4
Trang 1431.4.3.3 Công suất bơm (ly tâm)
𝑁𝑡 = ρ.𝑔.𝑄.𝐻𝑏1000.η (KW)
η: hiệu suất bơm (thường 0,6-0,8)
N đc =k.Nt (k: hệ số hiệu chỉnh công suất 1-1,2)
Trang 1452.3.3.6 Đặc tuyến bơm, mạng ống, điểm làm việc bơm
Đặc tuyến mạng ống: những đường cong biểu diễn mối quan hệ Q-H của hệ thống đường ống và trở lực trong đó
Đặc tuyến chung của bơm và mạng ống Q-H (ɳ=const)
H = Hh + Hm + H0
2 td
Trang 1462.3.3.7 Ghép bơm
- Ghép bơm song song: khi cần giữ nguyên cột áp và tăng lưu lượng
Điểm B là điểm làm việc của
từng bơm riêng lẻ, điểm A là
điểm làm việc của 2 bơm
Trang 1472.3.3.7 Ghép bơm
- Ghép bơm nối tiếp: khi cần tăng cột áp H, giữ lưu lượng Q không đổi
2.3.3.8 Lựa chọn bơm (SGK)
Trang 149Bài tập chương 1:
1 Tính áp suất tuyệt đối và áp
suất dƣ tại tại A và C biết:
Trang 151Hình bài 1.2 Hình bài 1.1
Bài tập chương 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ CƠ HỌC LƯU CHẤT
•Tĩnh học lưu chất
Bài 1.1: Một bình kín chứa nước như hình vẽ Nếu áp suất tại
A là 100KPa, xác định áp suất tại B, C và D
Bài 1.2: Một bình kín chứa nhiều chất lỏng như hình vẽ Nếu
áp suất khí trời là 98,1Kpa và áp suất tuyệt đối tại đáy bình là 237Kpa Xác định tỉ trọng của chất lỏng X
Trang 153
Phân loại quạt:
- Phân loại theo áp suất làm việc
+ Thấp áp: 0-200mmH2O
+ Trung áp: 200-700mmH2O
+ Cao áp : 700-1600mmH2O
- Phân loại theo năng suất Q (m 3 /h)
- Phân loại theo số vòng quay
- Mục cách lắp động cơ và cánh quạt: trực tiếp, gián tiếp
Trang 154Cấu tạo quạt ly tâm: nguyên tắc giống như bơm ly tâm
1: Vỏ quạt 2: Cánh quạt 3: Động cơ
4: Cửa hút 5: Cửa đẩy
Trang 155a Động cơ-Cánh quạt
Trực tiếp (đồng trục) b Động cơ-Cánh quạt gián (không đồng trục)
Trang 157Các thông số của quạt:
Cột áp quạt
- Áp suất tĩnh: áp suất để thắng sức cản của đườn ống và vật liệu Ký hiệu H (tĩnh)
- Áp suất động: áp suất cần thiết để dòng khí di
chuyển với vận tốc v Ký hiệu H (động)
Phương trình bernouli cho 2 mặt cắt 1-1 và 2-2
giữa đầu hút và đầu đẩy quạt là:
𝛼1𝑣122𝑔
Năng suất(lưu lượng quạt):
Q = 𝐺
3600.ρ𝑘𝑘; m3/s