1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp học tiếng Anh chuyên ngành du lịch: Phần 2

118 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch: Phần 2
Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 8,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách giới thiệu tới người đọc các nội dung: Tiếng Anh tiếp khách qua điện thoại, giải quyết yêu cầu của khách, phục vụ khách theo yêu cầu, giải quyết những lời than phiền của khách, thanh toán hóa đơn tiền phòng,.... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

BÀI 11 PHỤC VỤ KHÁCH THEO YÊU CẦU

Can you put me

through to 8536274?

(kzn ju: pot mi 0ru tu:

8536274?)

Sorry, the number is

busy Will you hold?

(so:ri, 69 namba iz bizi

wil ju: haold?)

Can you call again

this afternoon?

(kan ju: ko:l ogen dis

a:ftanu:n?)

I will, thank you

(ai wil, 8pkju)

Tôi sẽ gọi lại, cám ơn

Tôi muốn nói chuyện uới

bác sĩ T

101

Trang 2

Sorry, but he’s not in

(so:ri, bat his not in)

Can you take a mes-

sage for him?

(ken ju: teik 9 mesid3

(halou, wud ju: a:sk mista

Deivid tu kam tu: da

foon?)

Sorry, but he won’t

be back until 3:00

o’clock

(sori, bat hi woont bi

bek antil 6ria oklak)

Xin chào, phiền cô nói

giùm uới ông Dauid đến nghe điện thoại

Xin lôi, nhưng đến 3 giờ

ông ấy mới quay lại

Trang 3

(hao du ai faind fifti:n?)

Take the lift to the

second floor Turn

right when you come

out of the lift, walk

along the corridor

and you'll see it on

the right

(teik 60 lift tu do sekond

flo: tain rait wen ju:

kam aot ov do lift, wo:k

lon do kvrido: and ju:l

si: it on do rait)

Thank you very much

(6œnkju veri matf)

Room reservations

Can I help you?

Ong David ở phòng nào

lang va anh sé thay phòng đó bên tay phải

Cám ơn cô nhiều

Quày đăng ký phòng day Ba can gi a?

103

Trang 4

(ru:m reza:veifn ken ai

What kind of room do

you have in mind?

(wot kaind ov ru:m du

ju: hev in maind?)

A twin room with a

bath, if possible

(a twin ru:m wi8 9 ba:6, if

pvsabl)

Hold on, please ’m

afraid we’re fully

booked

(haold vn, pli:z aim

afreid wio fu:li bukid)

The only room avail-

able at the moment

is a suite

(di oonli ru:m aveilabl at

da moumont is a sju:t)

Thank you anyway

(Gan kju eniwei)

104

Xin chào, có phòng trống không uậy?

có đây đủ tiện nghỉ như

một căn hộ uậy

Dù sao cũng xin cám ơn

Trang 5

What can I do for you,

sir?

(wot keen ai du fo: ju:, sa:

?

We'd like to order

breakfast for tomor-

row morning

(wid laik tu o:do brekfost

fo: tomarao ma:nin)

Yes, what would you

like?

Ges, wot wod ju: laik?)

Orange juice, bacon,

toast and coffee

(orind3 d3u:s, beiken,

teust end ko-fi)

OK, when shall I

bring it?

(2ukei, wen fel ai bring it?)

About 7

(abaơt sevan)

By the way, could

you also bring me

tomorrow’s papers?

Tôi có thể giúp gì cho ông đây?

Chúng tôi muốn đặt điểm tâm cho súng mai

Vâng, ông muốn dùng

gi?

Nước cam, thịt heo muối

xông khói, bánh mì nướng uù cù phê

Được g, khi nào tôi sẽ bưng lên phòng cho ông?

Trang 6

(bai do wei, kod ju: o:lsou

bring mi tainaraos

peipas?)

Of course, sir

(ev ko:s, sa:)

Room service Can I

Could you arrange a

birthday party for

him?

(jes, tomarav iz mai

frends bs:@dei kud ju:

oreinds 0 bs:$dei pa:ti fo:

him?)

Certainly

(sa:tnli)

Iwant to ordeza large

birthday cake, several

kinds of cold dishes,

pastries and fruits

(ai wont tu o:de o Jads

Dạ được, thưa ông

Phòng phục uụ đây Bà can gi a?

Vâng, mai là sinh nhật của bạn tôi Anh có thể

thu xếp tiệc sinh nhật

cho anh ta không?

Thưa di nhiên là được

Tôi muốn đặt một bánh sinh nhật lán, oài loại

thúc ăn nguội, bánh

ngọt uà trói cêy.

Trang 7

ba0dei keik, sevral

kainds av kald disiz,

peiistriz end fru:ts)

Any drinks?

(eni drink?)

[Ive got whisky and

brandy, I only need

some beer and soda

That’s all

(aiv got wiski end

brandi, ai oonli ni:d sam

bio and sande Sets o:1)

Will you book a ticket

te Toronto for me?

(wil ju: bok a ti:kit tu

tarpnteo fo: mi?)

Yes, sir When do you

Will you check what

flights are available

Vâng, thưa ông Ông

muốn di khi nào?

Thứ Hai này

Nheanh xem thitchuyén

bay nào cất cánh uào thứ hai này được không?

107

Trang 8

(wil ju: tfek wot flaits a:

oveilabl pn dis mandei?)

Til check it over

(ail tƒek it aova)

There is only one

flight available that

day

(ðeo iz sonli wan flait

oveilobl dat dei)

Thank you

(Benkju)

Is this the right

counter to check in

for this flight?

(iz dis ðo rait kaonte tu

tfek in fo: dis flait?)

Yes, it is Put your

luggage on the scale,

please

Ges, it is pot jo: lagids

on 6a skeil, pli:z)

Excuse me What’s

the time difference

between Tokyo and

Paris?

108

Dé toi kiém tra xem

Chỉ có một chuyến bay cất cánh uào hôm đó

Cám ơn anh

Có phải ở đây đúng là

quây làm thủ tục cho chuyến bay này không?

Vâng, phải ạ Xin ông

đặt hành lý lên cân

giùm

Xin cho hỏi Thời gian

cách biệt giữa Tokyo uùà Paris là bao nhiêu?

Trang 9

(ikskju:z mi, wots do taim

difrons bitwi:n taokiso

end peris?)

Eight hours Tokyo is

eight hours ahead

(eit aves teokiao is eit

auas shed)

Tm a transit passen-

ger for this flight

Can you tell me

where to go?

(aim 0 trensit pesindza

fo: dis flait ken ju: tel

mi wea tu: gov?)

Oh, you're at the wrong

gate Your plane leaves

from gate 4

(ao, jus xt de ron geit jo:

plein li:vs from geit fo:)

Really? Ihope it hasn’t

left without me

(riali, ai hoop it haznt

left wi8aot mi)

Excuse me, may Ihave

a bus map, please

(ikju:z mi, mei ai hev 0

bas map, pli:z)

Dạ tám giờ Tokyo trước

8 giờ

Tôi là hành khách quá

cảnh của chuyến bay này Cô có thể cho biết

phải đi đâu không?

Ô, ông lộn cửa rồi Máy bay của ông cốt cánh ở

Trang 10

You mean one for this

city?

Gu: mi:n wan fo: dis siti?)

Yes, within Ho Chi

Minh

(jes, wiin Ho Chi Minh)

Sorry, we don’t have

any but you can try

one of the book-shops

(so:ri, wi daont hev eni

bat ju: ken trai wan ov

do bok fops)

Excuse me, can I de-

posit some valuables

here?

(iksju:z mi, ken ai depouzit

sam vzljoebl bia?)

Yes, you can Please

put your articles in

this envelope and

seal it

Ges, ju: ken pli:z pot jo:

a:tikls in dis invelap an

Xin lỗi, chúng tôi không

có cái nào nhưng ông có

Được ạ Làm on cho dé đạc uào bao thư này va

niềm nó lại

Xin chào, đây là bà Đào

Trang 11

in room 20 Please

send up a boy to help

me with my luggage

(halao, dis iz misiz Dao

in ru:m twenti pli:z

send ap 9 boi tu help mi

wi9 mai lagida)

Allright Pll send some-

one up right away

(o:l rait ail send

Samwan ap rait owei)

Where can I hire a

bicycle?

(weo kien ai haiao baisikl?)

Over there on the

left, sir

(aova dea vn do left, sa:)

Excuse me, could you

calla bicycle? I'd like

to see the sights of

Hue

(iksju:z mi, kod ju: ko:1

2 baisik? aid laik tu si:

Được thôi Tôi sẽ cho

người lên ngay đây g

Tôi có thể thuê một chiếc

Trang 12

Are we allowed to

take pictures in here?

(god mo:nin, mis a: wi

slaod tu teik piktfos in

hio?)

Tm afraid not But

you can from the out-

side

(aim ofreid not bat ju:

ken from do avtsaid)

We are tourists May

we go inside and look

around?

(wi: a: tuarist mei wi: goo

insaid and lok araund?)

I'm afraid you can’t

today

(aim ofreid ju: kent tedei)

When can we go in-

Chỉ có thứ Bay va Chủ Nhật.

Trang 13

Excuse me, where’s

the coffee shop?

(iksju:z mi, weas do ko:fi

Sop?)

It’s on this floor

Through that door

way you'll see it at

the end of the corri-

dor, facing you

(its on dis flo: éru dat

do: wei ju:l si: it et di

end ov do korido: feisin

Yes, madam, at the

gift shop on the

ground floor It’s at

the bottom of the

main staircase oppo-

site the reception

cửa đó, ông sẽ thấy nó

ở cuối hành lang, đối

điện uới ông

Tôi có thể mua tem

trong khách sạn không?

C6, thưa bà, tại quấy

bán quà ở tẳng trệt Nó

nằm ở chân cầu thang,

đối điện uới quây tiếp

tân

113

Trang 14

œt ðo bptem ov do mein

steakeis 0pazit ðo risepƒn

desk)

Can I buy some stamps

and envelopes here?

(ken ai bai sam stemps

end invelop hia?)

Yes, we not only have

the stamps and enve-

lopes, but also have

the first day covers and

the souvenir folders

(jes, wi: not ounli hav do

stemps end invelsps, bat

olsaa hav de fast dei kavas

znd do su:vonio fouldas)

Would you weigh this

letter for me? I'd like

to send it by air mail

(wod ju: weit dis let fo:

mi? aid laik tu send it

Toi cé thé mua tem va

bao thư ở đây không?

Vâng, chúng tôi không chỉ có tem uà bao thư

mà còn có cả phong bì

có dán tem được đóng

dấu uào ngày đầu tiên phát hành uà tập anh lưu niệm

Xin cô cân giàm lá thư

này Tôi muốn gửi bằng đường hàng không

Bao nhiêu tiền uậy?

Trang 15

15.000$ for the

stamp, and 500$ for

the envelope

(fiftin @auzond dong fo:

do stemp end faiv

handrad dong f2: ði

How are you going to

send the telegram?

(hao a:r ju: govin tu send

Ông gởi điện bằng cách

nào? Bình thường hay khẩn cấp?

Xin cho gởi khẩn cấp

Tôi muốn gởi biện hàng này đi Paris

ô, gói hàng của anh quá kích thước tiêu chuẩn rồi.

Trang 16

Are there any rules for

the size of a parcel?

(a: dea eni rulz fo: do saiz

av pa:sl?)

Yes There’s many

special rules for mail-

ing packages regard-

ing size and how

they’re packed

Ges, deo meni spefl rulz

fo: meilin pakid3iz

riga:din saiz end hav

Yes, it’s on the top

floor When you come

out of the lift, turn

right and the confer-

ence suite is immedi-

ately on your left

(jes, its pn da top flo:

wen ju: kam aot av do

lift, tan rait and do

116

Có quy định vé kích thước gói hàng sao cô?

Dạ có Có nhiều quy định đặc biệt cho uiệc gởi

hàng qua bưu điện liên quan đến kích thước uà

cách gởi

Tôi đang tìm phòng họp hội nghị

Vâng, nó ở trên sân

thượng Khi ông ra khỏi thang máy thì quẹo phải

uè dãy phòng họp ở ngay

bên trái

Trang 17

kenfarans sju:t iz

imidiateli mn ja: left)

I can’t hear you

Would you please re-

peat it?

(ai kent hia ju: wod ju:

pli:z repi:t it?)

I didn’t catch what

you said Would you

speak more slowly?

(ai didnt ketf hwot ju:

seid wod ju: spi:k mo:

slooli?)

Where’s the hairdress-

ing salon, please?

(weas ðe heodresin sxlon,

pli:z?)

It’s in the basement,

madam Go through

that door on the

other side of the foyer

and then down the

stairs, you'll see the

salon in front of you

(its in da beisment,

madom gov Gru dat do:

un da ado said av de foio

Tôi không nghe được cô

nói Xin cô uui lòng nhắc lại cho?

Tôi không thể nắm bắt

kịp những gì cô nói Xin

cô uưi lòng nói chậm một chút

Xin uui lòng cho biết phòng làm tóc ở đâu?

Thưa bà, phòng làm tóc ở tầng hằm đấy ạ Bà hãy

đi qua cánh cửa ở phía bên kia phòng lớn đó, sau

đó đi xuống câu thang, bờ

sẽ thấy phòng làm tóc ở

ngay phía trước

117

Trang 18

end ðen dàn do steas,

ju:l si: 60 salon in frant

Wait amoment, please

(weit 9 moumont, pli:z)

Are you being served,

Ges, pli:z sit in dis tfea)

How would you like

your hair done?

(hav wod ju: laik jo: hea

daon?)

A trim and perm

(9 trim end ps3:m)

118

Xin chào cơ Bao giờ đến

lượt tơi uậy?

Tia uà uốn.

Trang 19

Do you want a sham-

poo?

(du ju: wont 9 fempu: ?)

Would you put me

under a hot dryer af-

ter that?

(wod ju: pot mi ando o

ho:t draio a:fta det?)

All right, madam

(o:l rait, madom)

Is it my turn?

(iz it mai ta:n?)

It’s your turn, sir

(it’s jo: tam, s3:)

Sit here please How

do you want to have

your hair cut?

(sit hio pli:z hao du ju:

wont tu hav jo: hea kat?)

Cut a little off behind

and on both sides,

too

(kat 9 litl o:f bihaind

end vn baud saidz, tu:)

Bà có muốn gội đầu

không?

Sau đó cô cho tôi sấy tóc nhé?

Dạ được, thưa bà

Đến lượt tôi chưa?

Đã đến lượt ông Xin lỗi

đã để ông chờ

Xin ông ngôi đây Ông

muốn cắt tóc ra sao?

Cắt chút đỉnh phía sau 0à cả hai bên nữa

119

Trang 20

Not lean back a little

I’m going to shave

your face

(nao li:n bœk a li aim

gevin tu feiv jo: feis)

Use a hair spray af-

ter cutting, all right?

(ju:z a heo sprei a:fto

katin, 2: rait?)

Don’t use a hair spray

(đaont ju:z a hea sprei)

120

Bây giờ xin ông ngửa ra

sau một chút Tôi sẽ cạo mặt cho ông

Dùng thuốc xịt tóc sau khi cắt chứ ạ?

Đừng dùng thuốc xịt tóc

Trang 21

BÀI 12

GIẢI QUYẾT NHỮNG LỜI

THAN PHIEN CỦA KHÁCH

(aiv dgast tfekt in mai

neim iz misiz Loan)

Ah, yes, Mrs Loan

What can I do for you?

(a: jes, misiz Loan wot

ken ai du fo: ju: ?)

Please send the

chamber maid

(pli:z send ða tjeimba

meid)

My room obviously

Phong phục uụ đây

Tôi uừa đăng ký uào khách sạn Tôi tên là bà

Trang 22

hasn’t been cleaned

since the last guest

(mai ru:m vbviosli heznt

bi:n kli:nd sins 60 last

gest)

The carpet’s dirty,

the bed’s unmade,

and the bathroom

hasn’t been touched

(8a ka:pit da:ti, da beds

anmeid, end do ba:6ru:m

heznt bi:n tatft)

Please change the

them straight away

and I'll send some-

one up to see you

(haoski:pin fodv sin tu

122

chua duoc don sach khi

người khách trước đi

Thảm dơ quá, giường chua lam vé sinh va

phòng tắm thì chưa

được lau chùi

Xin thay khăn trải

Trang 23

evriôin đis ma:nin ail

kontakt dom streit owei

znd ail send samwan ap

tu si: ju:)

This is room 32 Our

room isnỖt ready for

us

(dis iz ru:m 6a:ti tu: ava

ru:m iznt redi fo: os)

There are no towels,

soap and toilet paper

in the bath room

(deo u: nao taoals, sup

end toilit peipa in do ba:6

ru:m)

Please give me an-

other towel and some

soap

(pli:z giv me anAđo taoal

and sam sop)

IỖm so sorry, madam

These things shouldỖve

been ready for you

(aim sau sa:ri, mỦdam

đỉs Bins fodv bi:n redi fo:

ju)

Đây là phòng 39 Phong

chúng tôi chưa được chuẩn bị sẵn sàng

Không có khăn lau, cũng

không có xà bông uà giấy

Trang 24

Wait a moment,

please Pll contact

housekeeping right

away

(weit 9 moomont, pli:z

ail kentekt hauski:pin

rait owei)

Can you do some-

thing about the

shower in my room?

There’s no hot water

It’s only cold water

(kan ju: du saméin abavt

6a favo in mai ru:m?

ðeariz neo hut wa:to its

øønli ka:ld wa:t2)

Sorry, madam Ill

send someone up to

look at it What’s your

room number?

(so:ri, madom ail send

samwan ap tu lok et it

wots jo: ru:m nambo?)

25, And the light bulb

in my bedside lamp

doesn’t work

124

Xin vui long cho mét

chút Tôi sẽ liên hé voi

Xin lỗi bà Tôi sẽ cho người nào đó lên xem

Trang 25

(twenti faiv end 4o lait

balb in mai bedsaid

awful I can’t sleep

Can you do some-

thing about it?

(end do noiz in sti tu

nekst do: tu mi iz o:fl ai

kent slip ken ju: du

samôin abaot it?)

Ofcourse, madam Pll

speak to the people

there right away

(ev ko:s, madom ail

spi:k tu do pi:pl deo rait

2 wei)

Can you tell me what’s

wrong, sir/ madam?

(ken ju: tel mi wots ron,

s3:/ madom?)

Đúng uậy Tôi sẽ đưa

lên cái bóng đèn mới

Còn nữa, tiếng ôn ở phòng 32 kế bên thật là

kinh khủng Tôi không thể ngủ được Anh có

thể giải quyết chuyện

này không?

Thưa bù, dĩ nhiên là

được Tôi sẽ nói uới mấy

người đó ngay lập tức

Xin ông bè cho biết có

gi khong hai long?

125

Trang 26

The service is too

slow and the dishes

are served cold

(do sa:vis iz tu: sloo end

6a disiz a: sa:vd ko:ld)

Isee Anh now I'll get

them warmed for you

(ai si: end nao ail get

6am wo:md fo: ju:)

The dish is too hot

(ða dif iz tu hot)

And I also think

there’s too much salt

in the meat

(end ai 9:1so0 6ink Öeariz

tu matf solt in do mi:t)

Sorry I'll change it

for you

(so:ri ail tfeinds it fo: ju:)

Jack, when will we

go?

(d3ek, wen wil wi: gao?)

Yes, let’s go

(jes, lets gou)

126

Phục uụ quá chậm làm các món ăn nguội hết

trơn

Tôi hiểu rồi Và ngay

bây giờ tôi sẽ cho hâm nóng lại

Món ăn quá nóng

Còn tôi cũng nghĩ là có quá nhiều muối trong thự

Xin lỗi Tôi sẽ đổi thịt cho ba

Anh Jack, khỉ nào chúng

ta vé?

Ù, chúng ta uề thôi

Trang 27

Let’s see if we forget

Excuse me, can you

help us? My husband

has just fallen on the

steps out side the ho-

tel

(iksju:z mi, ken ju: help

2s? mai hasbend haz

d3ast fo:lon vn do steps

aut said do houtel)

Oh dear I'll send a

porter out right away

and we'll bring him

in here

(au dia ail send 9 po:ta

aot rait owei end wil

bring him in hia)

Xin lỗi, anh có thể giúp

chúng tôi không? Chông

tôi uừa bị ngã ở bac tam

cấp ngoời khách sạn

Ối trời ơi Tôi sẽ cho

người hẳu ra ngay uà sẽ mang ông ấy uào khách san ngay

Ông A, có chúng tôi đây

Chúng tôi sẽ giúp ông khỏe khoắn ngay thôi

12

Trang 28

dãAst 2 meomant)

'Wiil you call a doctor

for us? I think he may

have broken some-

thing

(wil ju: ko:1 a dakto fo:

as? ai 6ink hi mei hev

braoken saméin)

Yes, madam But I

think you should

have an ambulance

to take him to the

hospital

Ges, madam bat ai 6ink

ju: fed hav an embjolons

tu: teik him tu: de hospitl)

I think the doctor

will centainly need to

Xray and that wouad

may need a dressing

(ai @ink da dakta wil

satmli nica tu: iks cei

wud det wo:nd mei ni:d

3 dresin)

Anh sẽ gọi giúp tôi một

bác sĩ chứ? Tôi nghĩ chông tôi có thể bị gãy

cái xương nào đó

Vâng, thưa bà Nhưng tôi nghĩ bà nên gọi xe

cứu thương đề đưa ông

ấy đến bệnh uiện

Tôi nghĩ chắc chắn là bác sĩ sẽ chụp X quang

tà uết thương cũng cần

được băng bó

Trang 29

Yes, I suppose so

(jes, ai spouz sou)

PU phone right away,

madam

(ail foon rait owei,

madom)

Waiter, I’m not feel-

ing at all well, ’'m

very dizzy

(weita, aim not fi:lin et

a:l wel, aim veri dizi)

Why don’t you return

to your room and lie

down? I'll call a doc-

tor

(wai doont ju: rita:n tu

jo: ru:m and lai daon?

ail ko:l 9 dakta)

Yes, if you can just

help me

Ges, ifju: ken dgast help

mi)

Then go to the phar-

macy with this pre-

scription for me, will

you?

Vâng, thì cũng cho là như uậy

Thưa bà, tôi sẽ gọi điện

thoại ngay

Anh phục oụ ơi, tôi thấy không được khỏe, tôi chóng mặt quá

Thế sao ông không uề

Trang 30

(Gen gov tu: de fa:masi

wié dis priskripfn fo: mi,

wil ju: ?)

All right

(0:1 rait)

I’m sorry to trouble

you, but Pve got a

problem

(aim so:ri tu trabl ju:, bat

aiv got o proublom)

My hand-bag is bro-

ken You see here,

the strap has broken

(mai hendbeg iz broukan

ju: si: hie, do strep haz

broukon)

Gh, I see Why don’t

you take it to the

Xin lỗi đã làm phiền

anh, nhưng tôi có chuyện này

Cái giỏ xách của tôi bị

đứt Anh xem đây, dây

đeo bị đứt rồi

O, tdi thấy rôi Sao bà

không đem nó đến ông thợ giày ở ngay bên kia

nhí?

Tôi tin chắc là ông ta sẽ

gắn lại quai cho bà ngay

thôi mà.

Trang 31

Oh, very good Thanks

for your help

(eo, veri gud Banks fo:

No, I haven’t got any

(nao, ai hevent got eni)

TH give you a couple

of ibuprofen and

then II call the den-

tist for you

(ail giv ju: o kapl av

ibuprofen end den ail

ka:] 6a dentist fo: ju:)

Ô, tốt quá Cám ơn anh

đã giúp

Thưa ba can chi? Cé

chuyện gì không may sao?

Vang, toi bi dau rang

quá trời

Bà đã dùng thuốc giảm đau chưa?

Chưa, tôi không có thuốc

Tôi sẽ cho bà hai uiên

thuốc ibuprofen uà sau

đó tôi sẽ gọi nha sĩ cho

bà nhé

181

Trang 32

'Yes, will you do that?

'Thank you very much

Ges, wil ju: du dzxt?

Gegkju veri matf)

May I help’ you,

madam?

(mei ai help ju:, medom?)

Look, I bought this

skirt for my daughter

yesterday and I think

it’s a bit long Could

you have it shortened

for me, please?

(ok, ai bo:t dis ska:t fo:

mai da:ta jestadei end

ai Bink its 0 bit lon kod

ju: hev it fo:tnd fo: mi,

Thưa bờ cân gì a?

Hãy nhìn xem, tôi mua

cái áo đâm này hôm qua

để cho em gái tôi uà tôi

nghĩ nó hơi dài Xin ông làm ơn cắt ngắn nó

Trang 33

Sure This material is

not only washable

but also unshrink-

able, sun resistant,

crease resistant, re-

silient

(foe dis matiorial iz not

sonli wmjabl bat 2:lsao

anjrinkeibl, san rizistont,

kri:s rizistent, riziliant)

May I help you, sir?

(mei ai help ju:, sa?)

Ineed a pair of trou-

sers, but I'm a big

man, my size is not

regular Is there any-

thing special you can

recommend?

[ai ni:d 9 peo ov travza,z

bat aim a bigmzn, mai

saiz iz not regula iz deo

eniôiq spesl ju: ken

rikomond?)

We can check the

counter for it

(wi ken tfeck do kaunto

fo: it)

Duge chit Vdi nay không những giặt được

mà còn không nhăn, chống nắng, chống xếp

li, mà lại co dãn được

Tôi có thể giúp gì cho

Trang 34

Tm afraid the trouser

legs seem a bit too

long

(ai’m ofreid da travzo

legs si:m a bit tu: lon)

We can have them

altered

(wi: ken hev dom oltarid)

We can have it short-

ened

(wi: ken hev it fo:tnd)

Oh, very good, but can

you let them out a

bit?

(90, veri gud, bat ken ju:

let dom aut ø bit?)

No problem We can

open the seams again

(nao praoblam wi: kzn

øopan ða si:ms agen)

I guess this dress no

longer fits me

(ai ges dis dres naw longa

Ô, rốt tốt, nhưng liệu

ông có thể nới chúng ra

một chút không?

Không sao Chúng tôi

có thể tháo ra khâu lại

Tôi nghĩ chiếc uúy này

khong con vita voi toi

nữa.

Trang 35

How come? You were

the prettiest girl in

that dress!

(hao kam? ju: wo do

pritiost gs:] in dat dres!)

But now, I’ve out-

grown it

(bat nao, aiv aotgraon it)

We can ask a tailor to

Thật là một sáng kiến hay!

135

Trang 36

(ai hev tu tfek aot nao

mai neim iz Tuan kud

ai hev mai bil, pli:z?)

I have to check out

today I'd like my bill

ready by 10:00 this

morning

(ai hev tu tfek aut tadei

aid laik mai bil redi bai

ten dis mo:nin)

I’m checking out to-

morrow What time

must I vacate the

room?

136

Tôi phải lam thủ tục

trả phòng ngay bây giờ

Tên tôi là Tuấn Cho tôi lấy hóa đơn tính tiền

Trang 37

(aim tfekin aut tamarao

wot taim mast ai vokeit

de ru:m?)

Before 12 p.m

(bifo: twelv pi em)

Room service May I

help you?

(ru:m sa:vis mei ai help

ju: ?)

This is Mrs Hoa in

room 18 I'd like a

wake-up call in the

morning

(dis iz misiz Hoa in ru:m

eit aid laik 9 weikap

ko:l in ða ma:nin)

Certainly What time,

madam?

(sa:tnli, wot taim madam?)

Please call me at 6

(pli:z ko:1 mi &t six)

All right We'll call

you at 6 o'clock to-

morrow morning

(9:1 rait wil ko:] ju: et six

2klak tamarao ma:nin)

Trước 12 giờ trưa

Phòng phục uụ đây Thưa ông cần gi a?

Tôi là Hoa Ở phòng số

18 Tôi muốn được đánh thức uào buổi sáng

Chắc chắn lò được

Thưa bò lúc mấy giờ a?

Làm ơn gọi tôi lúc 6 giờ

Được Chúng tôi sẽ gọi

ông lúc 6 giờ sáng mai

137

Trang 38

Thank you Good

night!

(Genkju gud nait!)

Check out, please

(tfeck aut, pli:z)

Tll be checking out

this morning Can

you prepare my bill,

please?

(ail bi tfekin aot dis

mo:nin ken ju: pripeo

mai bil, pli:z)

It’s all ready for you,

madam

(its 2:1 redi fo: ju:, madam)

Here’s your bill,

madam

(hias jo: bil, madam)

Oh, very good, then

Til settle it now

(ao, veri gud, den ail setl

Tôi sẽ đăng ký rời khácÏL

sạn sảng hôm nay Cô

có thể uui lòng chuẩn bị

hóa đơn giúp tôi không?

Thưa bè có sẵn đây rôi

Trang 39

Td like to pay by

eredit card Is that

OK?

(aid laik tu: pei bai kredit

ka:d iz det aokei?)

Sure Here you are

(foa hia ju: a:)

This all looks OK Is

service included?

(@is 9:1 loks aokei iz

sa:vis in klu:did?)

Yes, service and

Value Added Tax are

included in the total

Would you just sign

here, please?

Ges, sa:vis end valju:

edid teks a: inkludid in

eo tovtl wod ju: đaaAst

sain his, pli:z?)

Fine, here’s my card

[fai(n), hioriz mai ka:d)

Thank you Here’s

đều được Nó bao gồm

cả khoản phục 0uụ chưa?

Vang, tién phuc vu va

thuế trị giá gia tăng được tính uùo phân tổng cộng

Xin ba vui long ky vao

day

Tốt lắm, thê của tôi đây

Xin cám ơn Biên nhận của bà đây g

139

Trang 40

Thank you Would

you store my baggage

until four o’clock

(Genkju, wod ju: sto: mai

begids antil fo: oklvk)

All right

(o:lrait)

Safety deposit box,

please

(seifti dipuzit boks, pli:z)

Yes, madam Please

put your articles in

this box And sign

here, please

Ges, medom pli:z pot

jo: atikls in dis boks

end sain hio, pli:z)

Can I stay here in my

room till 3:00 p.m.?

(ken ai stei hio in mai

ru:m til 6ri piem?)

You sure can But

there wiil be an ad-

Ngày đăng: 30/09/2022, 09:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Là  10  bảng  Anh  uà  một  phòng  đôi  là  15  bảng  Anh. - Phương pháp học tiếng Anh chuyên ngành du lịch: Phần 2
10 bảng Anh uà một phòng đôi là 15 bảng Anh (Trang 54)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm