1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập bài giảng môn Giải tích (Tập 1 - in lần thứ 2): Phần 2

167 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Bài Giảng Môn Giải Tích (Tập 1 - In Lần Thứ 2): Phần 2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 4,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách Tuyển tập bài giảng môn Giải tích giới thiệu tới người đọc các nội dung: Tích phân Ricmaiin-Stieltjcs, chuỗi số và tích phân suy rộng, dãy hàm và chuỗi hàm, tích phân phụ thuộc tham số. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

C h ư ơ n gة

T Í C H P H Â N R I E M A N N -S T I E L T J E S

Plicp tínli vi tícli pliaii là miic đícli cliíiih của giẳi tícli Vào c^iối tlic kỷ

17 Ncwtoii và Lcibiiiz sáiig tạo I.a pliốp tíiili tícli pliâii (các ký liiệ١ĩ d) ﺭ là cila Lcibiiiz) Tny Iiliieii, uăĩii 1821 C aucliy là ligirời đ ầu ticn đ ư a ra địiili uglba clìíiili xác a i a tícli pbâii ulur là giới bạii cila tổiig tícli pliâu vơi địuli iiglila u ày luột câu liơi quaii trọug đ ặ t ra là: liàưi sổ uào till có tícli pliâu? Caucliy clil ra rằiig liàiii liCii ti.ic till có tícli pliâp, Iiliưiig cluTiig miuli của Caucliy kliOiig cliặt, cliC (vl tliiCu kliái Iiiệiii liCii tụ c đbu) Nẵiii 1875, D arboux

là ugirờĩ đầu tiCii clio clilrug Iiiiiili cliặt cliC kliằiig địiili trêu Cuổi th ế kỳ 19 hiciuaiiii (và sau đó là Lcbosguo) đ ư a ra Iiliữiig điều kiộu cầu và đii cila hàm

có t.ícli pliâii N ăm 189ﺩ Sticltlcs đ ư a ra kliái Iii؛ m m ới cila tícli pliâii khi giầỉ quyct một sổ bài t.oáii đặc bi؛ t

Troiig pliầii uàv cliilug t.ôi trliili bà.v kỹ VC b ầ u cliất cila tícli pliâii Ricuiaim -SticltỊcs và các tíiih cliất, cơ b ầ u cila tích pliâu uày C ầu lưu y

rằ u g١ cOu có một sổ kliái Iiiộui t.ícli pliâu kliác, t.i.ơug đó, có 1 ة , tích pliâi'1 Lcb(٠sgu(١ (ilo Lcbcsguc đ ư a ra uăm 1902) là loại t.ícli pliâu tổ u g q u át u h ấ t٠

Vo ĩ)l،irơug diệu liliili học, vấu đề t.íuli tícli p h â u la b ài to á u tim cácli tíuli các lirqiig liluli liọc: cliibu dài, diệu tícli, tho tícli Ý tư ơ u g cliíuli cila dịuli Iiglila tícli pliâu là cliia uliơ (pliâu Iioạcli) rồi cộiig lại (tlurc ra y tư ơ u g uàv

dã có tỈT t.liời Arcliimcdcs, 287-212 triTƠC cOug Iiguyôii, klri ôug tíuli di؛ u tícli

parabola) Troug t.ícli pliâu Riomauu-Stiolt.los m iề n x á c đ ỉn h cila hàm diĩợc cliia Iiliơ؛ còu tro u g tícli pliâu Lcbosguc in iề n g iá t r i cila liàm dirợc cliia uhơ

Dirới đ â٦r ta sẽ tiOu liàuli xây dirug tícli pliâu Rioniaim -Sticltjos Sau u àv t.a

sò liíic t.ícli pliâu Lobcsgne

Đo t.íuli t.ícli pliâii tliàu h t.liạo, b ạ u cầu p liầi t.lmộc các uguvcii liàm cơ

Trang 2

bảii và m ột số kỹ th u ậ t như đổi biếu, tích phân từ n g p h ầ n vân vân B ạn nên dùng M aplc để tín h tích p h â n b ằ n g m áy tín h , sau khi n ắm vĩrng lý th u v ết của cluĩơng này C ần clni Ý rằn g , không phải tícli ph ân nào M aplc cũng tín h điĩợc m ột cách chính xác T uy nhiên, M aplc r ấ t có hiệu hjc khi tín h gần đúng tích phân.

5.1 Đ in h n g h ĩa v à sư tồ n t a i c ủ a t íc h p h â n R ie m a n n -S tie ltj e s

Ta đ ã gặp câu hỏi : số là gì ? B ây giờ ta hỏi: diện tích của, chằng hạn, hình phằn g là gì ?

Trong giáo trình toán phổ thông, đổ tính diện tích hình ti.òii ta dùng plnrơng pháp xấp xỉ (trên và dirới) diện tích hình tròn bằng các diện tích của

đa giác đều ngoại (hoặc nội tiếp) rồi lấy giói hạn Đấy là ý tiTỞng chính để định nghĩa diộii tích hình phằng Tích phân trôn và tích phân diTÓi bắt nguồn

từ trực giác hình học này.

5 1 1 P h â n h o ạ ch

G iả sử [a, b] là m ột đo ạn h ữ u hạn Phân hoạch p ctiữ [a, 0] là tậ p hữ u

h ạn gồm các điểm .,Xn ssto cho:

ơ = .r٥ < .T i < < = b.

Đổ đ ơ n giản, t a v iết p = {.T.í í ٠Ί؛η} Ta nói rằ n g p h â n hoạch p * là m ịn

h ơ n ph ân hoạch p nếu p* D p , tiìrc là, m ỗi điổin ciỉa

p là đicni cxìa p* TÌOiig triĩờ n g h ọ p đó, ta viết p <c p * hoặc p * ^ p Cho

tn rớ c hai p h ân hoạch P i và P2 th ì rô ràn g

Trang 3

٠1.2ﺓ T íc h p liâ n t r ê n v à t í c h p h â n d١r ớ i

Giả sir a là liàni xác dịiili và klioiig giảiíi tịôii đoạn đóilg liữn hạn [ạ)b]

ư n g với pliản hoạcli p ta đặt

Aả; ت ặT.;,) - a ( ٠Tv,_i)

Clio liàin tlnrc / bị chặn tiCn [a, 6] Các tổng Darboux trCn và dirớĩ iTiig với pliản hoạcli p cha / đirợc xác định nlnr san:

Ta \\خ ة ة t ٠ í ٠ dị plì.áu trêu ( ầ c ớ i) của ỉ aốì DỚi a treiì \a ١ b \\a ؟، ố \\\tw

liạn clio bởi công tlnrc sa١i:

Trang 4

Đ in h n g h ĩa Ta nói rằng f ỉà khả tích đối với a trên [o,, b] nếu tích phân

trên và tích phân dĩCỚi của f bằng nhau G iá f.H chung Cĩla chúng đĩcợc gọi

ÌÀ tích phân R -S (R ieniann-Stieltjes) của f đổi vớ i a trên [a, 0] và ký hiệu là

I f d a hoặc f{ x ) d a { x ).

Ta dím g TZ{a) đổ kí hiện tậ p h ọ p t ấ t cả các h àm / kh ả tích đối với a

tron [a, b] Nến cv(.r) = X th ì ta v iế t TZ — TZ{a) và gọi m ỗi f E T Z lk hàm R-khắ

tích (hav kh ả tích theo nghĩa R iem ann trôii [a, ò]); tích p h â n tư ơ n g ứng của

/ đirợc gọi là tích phân R icm ann

Trang 5

B â v g iơ t,a t lii i nliiTng l i ề n k i؛ n (c ầ n v à 111) 1 ? / € π { α ) K e t q n ả sa n

là mi.ic l í c l i c liín li c ila ta

5 1 6 D iề u k ỉê n cầ u v à đ ủ c ủ a h à m R -S k liả tíc li

ï ï m \ i R X em am i СІ 1.0 í ﺍ(ﺍ . ٠ . ﻷ ١ ﺐﺑ I l.à liam Ьг ch.ạtì’ 'Cii là liàĩìì kh.ôn.g(]idnì 1,'١ ﺁ ﺓ'ﺃ ﺍ-(.٠ ﻷ ١ Kh.1 3.Ó, ﺃ ﻉ tren.\a.٠١3\ 'n.Ển ٦ ﻝﺔﻟ c١i,í٠ Ti.Ểu Oơi тог ε >

Trang 6

tồTi ٠ tại P e P sao 0 0 ١٦ ﺀ

Trang 7

tKì dxxqc Ỷh,xỊ:c hiê ٠ ĩì ٠

؛ ٥

Σ \f{Sị) - ĩ { t : ) \ A ù i < U { P , f , a ) - L { P , f , a )

7 = 1

đíoiì Iià١' kổo tlioo (ii)

(iii) là 1ﺎﻣ q u ả a i a c á c b ấ t đ ằ i i g t l i ứ c liiể ii iiliiC ii sa il:

C h i i ý И і і ^ t t.ícli p l i â i i R i e m a i i n t l i ì t a b ố cliiT a t i o i i g c á c t.ổ iig D a i b o i i x

v à t i o i i g c á c t.ícli p l iâ i i t r e u , d ir ơ ĩ N g ir ò i t)a d ã b iC t:

>

ة 0 tồii tại

>

م

b] -4 E là liàiii bị cliặii tliì vơi mọi

؛«,, :

Trang 8

với mọi phân hoạch p th o ả m àn \p \ < ỗ.

3 Nếu / : [a, ٥] —í R khả tích R iem ann và {Pn) là dãv p h ân hoạch sao cho

hiiij٤—،,٠٠ 1^^1 — ٥ th i

Ihu L{Prt, / ) == / f{ ^ ) đ x = liui u (P „,١ / )

4 G iả sử / : [a, ỏ] —> R là h àm bị chặn, p = {.T؟o١ ■.^lí í '؟٠«.} là p h â n hoạch

ciìa đoạn [a, ٥] L ấy tù y ỷ Ci E [lUi, Mi] Khi đó ta gọi

5 / k h ả t í c h R i e m a n n trô n [a, ٥] khi v à chỉ khi tồn tạ i số I h ử u h ạ n có tín h

ch ất sau: với mọi f > 0 tồ n tạ i ố > 0 sao cho

Trang 9

troiig clô C;,, T„ là câc tâ p b â t ky d io n thoo P„.

B à i tâ p

4 Clio câc clnrng iniiili chi tic t tir 1-6 cna chu y tie n

5 M o rông câc ket qxia 2-6 cua chu y trôn cho ticli pliân R icinaim -Sticlties.Tiop theo ta cho nhirng dieu kicn du cua tin h khà tich

5.2 L ٥ p c â c h à m k h à t i c h

5 2 1 T i n h k h à t ic h c à a h à m lie n t u e

D in h lÿ N êu f lien tue trên [a, à] và a là hàm không gidrn trên [a, b] thî

f € P{<y) trên [a,à].

Chieng m inh Cho tn r a c e > 0, chon 77 > 0 sao cho

[ a ( 6 ) — o ؛( a ) ] r 7 < 5

Vi / liôn tu e trôn [a, 6], nôu / liôn tu e dou trôn doan này Do do,

3،5 > 0 sao cho \f{ x ) — f{ t) \ < rj (5.4).vai moi ■T, t G [a, b] th ô a inan \x — /;| < i Ncu P là p h ân hoach doan [a, ٤٠] sao cho ]P| < 6 th i (5.4) kco theo

Trang 10

(Điều này làui đư ợc nhờ a lien tụ c v à đ ịu h lý giá tr ị tn iiig gian) G iả sử /

đơ n điệu không giảm K hi đó

với n đủ lớn Định Iv (5.1.6) cho ta / E 7?٠(o؛)

K ết qi\a tiế p th eo nói VC tín h kh ả tích ciia h àm lion tụ c tírug khúc (hay

có số điổỊu gián đ oạn không nhiồu lắm )

5 2 3 T í n h k h ả t í c h c ủ a h à m g iá n đ o a n

Đ ịn h lý N ế u f b ị c h ặ n t r ê n [a, 0] / c ó nhiềĩL n h ấ t m ộ t s ố h ữ u h ạ n c á c đ i ể m

g iá n đ o ạ n tr ê n [a, 0] v à a liê n tụ c t ạ i m ỗ i đ iề m , g iá n đ o ạ n Cĩỉa f th i f E 'R ,{a )

C h ứ n g m in h Đe đ ơ n giản, ta già sừ / có m ột điổm gián đoạn d n y n h ấ t là

c e (a, b) Vì a lieu tụ c tạ i c liên tồn tạ i ( ٠؟/ , v) sao cho ơ < n < c < V < b

a { v ) — ẳj) < L ấv K = [a, ?/] u [؟s ٥] Rõ ràn g K com pact và / lion tụ c trên K Do đó, / lien tụ c đền trên K V ì vậy tồn tạ i ỗ > 0 sao cho

B ây giờ lập p h ân hoạch p = (.T٠, , :r„ } n h ư sau:

a = .To < X i < < X j - 1 = n < V = X j < X j^ i < < .T„, = b

Trang 11

٩ ίΐ-άτη s ổ Ιχέτη t.^c trêu \ш ,٦ Μ \ къ.і aó ١ h = q o f treu \о.Д

Chứng m inh Clìọn 0 < ج Vì ợ ІІЙП Іг.гс trOn [ni) М] nCn g liOn t ١.ic đcii trOn

G iầ siV Μ ί) ·ηΐ·ί là snp và inf cha / trOn [.Тѵ._ігГ-і] v à М *,'іпТ là snp và inf cha

li trOn r.,] Cliia các sổ 1, 2, 7 1 tliànli liai lớp:

i e A now Mi - ĩìì/ì < (5,

г e B lìcn Miììii > ổDổi với ?: ج A) J o cácli cliọn ỗ t,a có М * - ra* < ج (tại sao?)

Trang 12

Dổi vớ؛ i ج Б , M,* — ■m* < 2 ^ , troiig đó K : siip{|ợ(/)| : rn < Ỷ < M }

1 ١ 4٠ c f - V d g ١ d a = ( ٠ :l f d a - v d i qda.

؛ ọ.Ι Α ή Oơi u ٦

<

u.ễu f A x ١١

u t u ١٠ tUc ia ١ ٠ α ٠ η R -S bdo toau tl ١

) ρ1 Tí.ck ٠

х е [ 0 ) Ь ] іЬ л

.

f f i d a s f b j a

a Ja

іѵ) N ếu

гЪ

f d a < M [ù(b) — α{α)].

(>Γ ١١ N eu î е И ؛ч а \ ١ 4)à í e I lia d i t > ١ ì.t ỉ e U ^ ü i - V a ^ ^ / ٧ a

Trang 13

e n t r a i ل

ь.аті.д s ổ àuơug ѣЪл

٠ (

Vi / , 9 là a klid ticli, 11011 tliPO tlịiili Iv Ripiiiaiiii 5.1.6 ta CÓ : với 111ỌỈ f tOii tại

các phaii lioạciì F l, Ρ 2 sao cliO

T iïO lig tir v ớ i p liâ ii lio ạ c li F u à y t,a c ó

g d a - ί

^ ! ﻡ

>

ц р ١ д ,а ١ ١

·

fa

Trang 14

Tiiili klid ticli cda - ر được cliứiig Iiiiidi bằiig cácli tư ơ iig tiT iiế١i đổ ý lằ ỉig

với lĩiọi pliâii lioạcli p

- { ٧ { P r f , a ) - L { P r f , a ) ) : ٧ { P , f , a ) - L { P J , a )

T íidi klid tícli cila c f cdiig đ ư ợ c cliứiig Iiiiidi bằiig cách tirơiig tiT.

Nliư vậy, (!) điTợc chứng niiiih xoiig

(ii) là lìiổii Iihiêii

(iii) Vi / là a khầ tích Iiêii với m ọi f > 0 tbii tạ i p h â n hoạcli p ci؛a đoạn [a, b] sao clio

Trang 15

153 Tir đó (lập luậii Iili ١ r klii cluriig Iiiiiili (i)) ta tliu được

Cìiung minh Non lấ٢ q{t) = f2 tiOiig Dịiili lý 5.2*4 tlCi t,a có /2 e n { ù )

Do đó, (!) suy la tỉĩ: 4 /ợ ت ( / ب g) 2- (ر - ٠ợ)2٠ Nếu lắy ợ(t) ت |ي|ل t a có

\t\ e 7ح(0؛) Do đó, (ii) s١iy l a tír Dịuh Iv 5.2.4 và 5.3.1 (ii)

TiCp tliCO ta xót t ؛cli pliâii đối với hàm đặc bi؛ t.

ﺀ ٢١ ﻍ

؛؛, 1

a ٦ b\, ỉ \ Gia S'l’c a < s < b , | b Ị cbẶìi t ٠٣ èu ٠

Trang 16

8 C lnhig m inh rằ n g nếu / khả tích Riom ann trên các đ o ạn [a, c], [c, 0], a <

c < b th ì / khả tích Riem aim trê n [o.,b] H ãy chỉ ra rằ n g kết luận h à y không

điing đối với tích p hân R icm ann-Sticltjcs b ằ n g cách xét ví dụ sau:

Trang 17

11 Cho hai h àm f^ g sao cho / k h ả tích R iem am i v à g chỉ khác / tạ i m ột số

h ữ u hạn điem C hứ ng m inh rằn g q cũng kh ả tích R iem ann.

12 Cho hàm / khả tích R iem ann trê n [n, ٥] Cluriig m inh rằ n g tậ p các điem lien tụ c ciia / là trìì m ậ t trong

B âv giờ t a xổt mối quan hộ gii~ra chuỗi và tích phân

Trang 18

Chung minh. T ir (i) SUV га r ằ n g v ớ i m ọ i 0< ج t ồ iì t ạ i N sao clio

f d o L - I ٠ C u f

/

Τ ΐτ d ó r١ ١ t r a đ iề n p liá i c ln ĩn g n iin li □

Mổi 1ذ ةاا liệ giữa tícli pliân Pdoinaim và tícli pliân Ricm aiiu٠٠Stioltjcs duợc clio tro n g địnli lý san:

Trang 19

Ch.î'cng minh. V ớ i Iiiọi 0< ﺝ tồn tạ i p : {0 ﻍ, ■ T i , Xu) e V sao clio

L ý liiậii tiTơiig tir, tỉr (5.9) t a có

Trang 20

5 4 C á c p h ư ơ n g p h á p c ơ b ả n t í n h t í c h p h â n

5 4 1 C ô n g t h ứ c đ ổ i b iế n

Đ in h lý Giả sử ،/? ì.à hàm> tăng thục sụ, liên tục từ [A,B] lên [a, 0] Giả sử

a là hàm tăng đ ơ n điệĩL trên [a,ò] và f £ TZ{a) trên [a,b] D ặt

Ị3{y) = a{ự>{y)) , g{y) = /(<٠٠(?;)) ١ y 6 [A, B].

K hi đó, q G 7^(/3) và

í ^ g d p = ^ f f da

Chứng minh G iả sử Q = {?yOĩỉ/ií ĩ2/n} p h ân hoạch của đ o ạn [A ,B ],

tư ơ n g irng 1-1 với p — {xo,X x, là^phân hoạch ciia đoạn [a,b], trong

đó X i — ،,٠(?//) Vì các giá tr ị a ỉ a / trô n [.Tỹ_i١.T,:] chính là nhíìrng giá tr ị của g

ti.cn ?/,] 11011

U {Q ,g,/3) = U { P J , a ) ; L{Q ,g.Ị3) = L { P J \ a )

Vì / G TZ{a), IIÔU t a có tho chọn p h ân hoạch p sao cho cả hai U { P ,f ,a )

L {P , / , a ) gần với / f d a Tìr đó và tỉr đ ằn g th ứ c trề n rú t ra điều phải chứng

Trang 21

Chab.g πι.ί,Ίη.1ι ٢ ﺁﺓ е6

’ Τ+Δ.Τ

|F(.r + Δ.τ) — i?(.r)| = f { t ) d t \ < M A x ,

tioiig đó M : su p {|/(.r)| : X € [a, b]} Suv ra F liẽii tục đều tren [a, b]

New f lien tục tại Xo till với mọi 0< ج tồn tại ة > о sao cJio

do dó

= )|

0 ر(.ﻵ

Điền này lioàn tliànli clnTng ininli (vl e be tùy ý ).

Ti ong tlnrc liànli, ta tliuOng díing nguyen liàin để tínli tícli pliân Ricmanii tlieo ٩ uv tắc nổi tiCng sau dây.

5 4 3 D in h lý c ơ b ẳ n c ứ a tíc li p h â n

Đ ỉn h lý N e w to n - L e ib n iz N ếu f e n trên [α,٥] và nếu tò„, ؟ ٤ ?: F khả vi,

t ٣ èu ٠ 3.oạ,u, ﺍ ٢ ﺍ ٦١ ﺩ ١ sao cho F ؛ : Ị thà

/ ) /٠ ٥r ) r f T : F ( 6 ) ٠~ F ( a )

·la

СЪлспд m inh Với n ٤ọi 0 < ج tồn tạ i p = {.T o , T i , .T „ } ج V sao cho Ư {P )ر )

L[P) ر) < ج Định ly gia sổ liữu liạn La^-angè clio t a

do dó

, F{x.i) - F { x i - i ) : f { t i ) ầ X i

: ]

7,.

ĩ ỉ { f i ) ầ X Ì = F { b ) - F { a )

Trang 22

m ang ten Barrow.

2 Có r ấ t nhícu hàm 7؟.-khả tích, nhưng không có nguyc.li hàm C hằng hạn hàm

(ii) Ý chứng m inh như sau G iả sử tồn tại f da Khi dó với mọi

f > 0 tồn tạ i p hân hoạch p = {a X 0 ^ x i , ị X u — sao cho với b ấ t kỳ

tị 6 [.Tí-i,.r.,;] ta có

Trang 23

ا

_ / ( / - ,■)[/(/.,)

f ự i ) a { a ) + E a ( r

-=

٠ 2 :

1

ت:7.1

T i ì

ا-

1 :,.

٠ T - f 2 ١ cos

ا 7 7 -.

sill ؤ

11

ذ

8

T ١

;,

^ cos ١

2 tail^ X

ب r ت 8111

1

^1

-1+(^

Ự — ì Í ì 47■ + 1 0 ; - - ■■ F

: 27 +

?7ا

\

+ 7٠

14 Tíiili các tícli pliàii sau

ا

7

c o s

d'T.') 1 آ s i l l

0

ر 6 — 5 s i l l X + 8 ذ 1 ا 2 7 : ’ ا0 1 ب COs2 X -dx.

Trang 24

15 CliứiAg miiih rằng

! „ , 1 + Χ ١

f ì / 2

; COS T 111 : à = U

T inli các tich p liân sau

Các định lý dưới dây có ý nghĩa hình học rO 1'àng: tồn tại hlnh chữ Iiliật

có diện tícli bằng hinh pliằng clio trước.

5.5 Các Dinh lý giá tri trung binh

5.5.1 Định lý N ế u í ١٠ à hàm th ụ c lieu tuc ٦ ﻝﺓ ٠ a d ơ u diệu tdug t ٣ è u ^ ١ b ١ ,

Trang 25

ﺃ ) \ ﺎ ﻫ \ ý ٠ N ếu í 1 .ﺓ ]}.αττι dơ u dièu a ١ ^ên taic, d ơ u diệri taug t, ٣ èn ٠

[a.jb], till ة ٤ „ tại điềm, c ج [a, 6] sao CÌIO

/ ĩ â ũ = ر'(«.)[ﻪﺑ(؛ ') - α(α)] ؛ f{b)[a{b) - a(c)]

.ﺍ a

va

Chicng minh, Tlico công tliức tícli pliâii tírn g p liầ n t a có

ر fd a = f{b)a{b) - f{a)a{n ) - Ị adf,

tro n g dó M = su p { /(.r) : X ج [a, ò]}, rri : ذاا1( / (إ ) : X ج [а, b]}.

18 Clio liai liàin / , q kliẳ ticli trêii [a,b] sao clio h < f{ x ) < k với mọi :ì' 0 < ج [ك/, ل /و]١و ClnTng m inli rằ n g tồn tạ i c e [ũ) ة ] sao clio

: h, qd.^, ﻝ ٢ k qd,^.

19 Clntng ininli D inh lý giá tri trun g binh th ứ hai sau dây: Giả 5؟؛

(i) ! dơu diệu trêu\o٠ ٦l)\;

Trang 26

Ккг do, f

;.

7

f{ x )9{x)dx = f { a ) Ị g{x)dx + f { b ) j .9(T)rf

2 0 Clio ا kliầ vi trêii [—1,1] sao clio ί ΐ χ f { x ) d x = ﺍ0ﻝ f{ x ) d x Clitriig Iiiiiili

rằiig tOii tạ i c e (—1,1) sao clio / '( c ) == 0.

2 1 Clitriig iiiiiili bẩt đằiig tliức Yoiiiig: Giẳ siV V /( τ)١ о < .r < oo là liàiü liOii t.i.ic, tăiig và /( 0 ) = 0, /(o o ) = oo Gỉa sir = g{y) là liàiii iigiTợc của /

Klii đó với Iiiọi X > 0, ?/ > 0 ta có

ﺍ ﻻ

0

٠١

ﻊ ﺑ ١

ﺉ ﺍﺯ ٠ ١

=/(/

1+

:

т у<хРІѴ + уЯ/Ч) ( 1 / ρ

1

Trang 27

25 Cho / : [a, 0] — ٠ M là hàm thuộc lớp (tức là , / liên tục và / ' tồn tại

và iiôn tục tron [o., ò]) sao cho f{ a ) = f{b ) = 0.

(i) C hứng m inh rằng

f{ x ) d x < íí؛— trong đó M = sup \ f \ x ) \

Trang 28

(ii) Klii uao b ấ t daiig tliức tre u t r à tliàuli đằiig tliức?

26 C il ا :[0 ١1] ب E là liàiii tbiiộc lớp € ﺃ sao clio 0 ر (0) ت v à 0 < //(.7٠) < 1 với IIIỌÍ X e 0 ,1 ؛] CliiTiig Iiiiiili 1'ằiig

ﺍ î^(vX ١١ d x < M |1νΧ ١١ Λ χ γ ·

27 Già SI ؛ ي : E - ب E là liàiii ^ -k liả tícli địa pliirơiig trCii E (tiTc là, kliầ tícli Rioiiiaiiii tríii ĩiiỗi đoạn hfru liạn) và có clin kỳ Γ; / : [a, ة ] » E là liàni ^-kliầ tícli.

(i) Cln'rng iniiili

(ii) Τΐΐ (i) rlit ra BỔ đ ề Lebesgue: иби / là 7^-kbầ tícli trCn [ 0)b ] tliì

Wm ﺍ ﺃ ﺍ + ١ ﻱ ﺍ ' ﻷ ٤ = ٠ ﺎﻋ

٠

ﻩ ﺀ ٠

Trang 29

Tícli phân Riemann siiy rộng là dạng “lien t'l.ic” cila chưỗi Vi tli? nộỉ tlimg ci١a liai phần nà\' có nliibn kết qila giổng nliaii.

6.1 C ác đ ỉn h n g h ĩa

C.:iio (ơ.„ ) là dẫy các sổ thirc Clinỗi Ihnli thi'rc tirơng itng với dãy này

dirợc viết dirới dạng

X

خ " , '

n = l

(A)

Dặt S’v : (7 ﺍ ﺏ + r/,„ 1 ,2 : رر, Gọi a-u là t ừ t h ứ n (lia y là số lia n g

t ổ n g q u á t) cha cliiiỗi (A); gọi ؛٠>.,, là t ổ n g r iê n g t h ứ 11 cila dãy (Ẩ); v à gọi

Trang 30

Troug tn tờ u g liqp do ta ١ ﻝ ٦ ﺎﺟﺍ ,

X

n

■ 111

h i

٠ e\i(Ta Tì.ói rang cKuoi pHau kp, î

liui S ii : +00 (hoặc — 00 ).

71—>x

Ta uoi m u g cHuoi VA ١ dao dộag, ìì.ếu ddp Si ١ kk ô a g có g ia i Ịì ٠ ạu troug v~ 00 , -Voo\.

T ĩt địiih Iigliĩa và tír các tíiili cliất ciỉa giớ؛ liạii t a SIIV Iigav ra

(ii) Tieu ckuẩu Cauckp: Cb.uỗi ١٦٠ 0 ﺃ tai k,b ٠ t Dà cb.1 khi DỚi Tnại ؛ > ٠

tồu tạt N sao cko DƠI Dxọi u ^ N Î p ﺡ ﺫ ta có

ﺎ ﻴ ﺗ ٢

.ئ « „ ا < ﺀ |

71= د ة

(iii) Sat b'O؛ cUa chaioi kb ٠ ÔD ٠ g pbxi tb.uộc Ddo cdc tic ddu cUa UÓ, tacc

la ١ uCu a-a : ba DỞ'J ٠ U > N udo dó tb.1 ch ٠ uSi h ٠ ôi tụ khá Dd cb ٠ í ٠ kb.1 cb.uỗl

ìxôi t ٠ a.

(X d ) Gtd sXc 0 ا ا > Q DỞt U > N udo dó K bt dó ١ cbxiSi VA ١١ b ٠ ột tai k.b,x Dd

( d ) Cb .0 bat cbacỗt b-ột txç ١ ^A ١١ Dd 8 ﺍ ٦ K bt dó ١ c1 ١ xcỗt tổug cUa ckUugj t'üc

ia ١ cliuoi ﺎ ﻫ ١ DỚt Ca = Q.U ﻝ ٢ b.a cũug b.ột txi Dd

٠ ا 7 ة

> : +

Trang 31

0 0

ﻪ ﻋ ﺀ ٦٦ ﺅ ٦٠ (ﺍ ١ ﺃ

% 0

ﺍﺍ ، ٠ ﺽ

٠ 6 ١ ﺓ

؛ﺀ ٠

ﻵ ﻵ 5

^ ﻷ ٠

ﻷ ﺓ

1 0٢١٠9

0 0

ﻝ ﺓ ٩ ﺏ 1١ , ﺅ ؛ , ١ ﺍ

ﺍ ﺓ ؛ ﺍ ٠١

ﺡ ﺍ ﺍ ١.0 ﺍ 0

ﺓ , 1 0 ﺫ 1,٩ ﺄﺑ؛., ٠ ﺍ 11.6 0 ﺀﺏﺍ 0 ﺍﺀﻷ 00.0 ﻵ, 0٩ ﻶﻃ.

١

, 2

^ „ +

+

١

+

٢١ ﺃﺩﺔﻟ

٠ 9

^

1 ٠ ﺓ

د ا ا 1

^ ا 1 ﺎﻓاا 11 00

c á c ا 0 ااأأ 0 ااﻷاﻵاﺎﺟ ﻵ

٤ ج؛ئ

ﻶ ﻗ ؛ ﺀ ٠

>

ﺍ ﺍ 0

ﺍ ﺍ ٠ ﻍ ٢١٠

٠ ٢ ١ ٠ 9

ﺍ ﺀ ٠ ﺝ

ﺍ ﺓ ؛ , ٩ ﻁ 0 1.01

ﻩ ﻵ ﺍ ﺍ ﺓ ؛ ٠

>

ة 1 ( ﺎﺧ ) أ 7 ة (

؛ ا 1 ظ ااإ 0 خ ٧

ظ اﺪﻧ اﺎﺟ ٠ اأاا اااﺎﺟ ذ 0 ) د ( ااااةإ 0

خ اﺎﺟ

٠

ا

ﻷؤاد 0

؛ 6

\' ة (

„,) 5 ( اذ 1 ظ اﻻ 0 اذ 1 ظ ا.ا ٤ ا 6 ل 1 ) د (

؛ ااأأة

٧ 1

ﻻ ﻵ ذ

6 2 2

1 ؤ ٧ اةاا 1 اا 80 cấp ذ

0 ج 0

؟ ٢

ة ا ل

? ۵ ( ا' 11 ,

0 , 1 , 2

=

\ 7

11

^ 1

ĩ ơ l ا ιỗi.ịtl ا

c ll ة

د ز ( ﻻا!

0

>

0

q. N6x1 ﺎﺧ

10

1 ٢ ا 8

= ر

00

1 6

ي

ا ﻵ

1

ةاﺎﺟ ٢ ا ٠ ا

1

اﺎﺟ

0

1

E q n = l / i í - q )

0 :

جا

>

^1

ﻻ اااذ0ﻢﺧ١

Trang 32

( 3 n - 2 ) ( 3 n + l) ” 3'

T iếp th eo ta trìn h bày Các tiêu chuẩn hôi tu đối với chuỗi dương.

6 2 3 T i ê u c h u ẩ n so s á n h Cho hai chuỗi duơng (^ ), {B) sao cho a„, < hn

với n > N nào đó K hi đó,

Trang 33

(i) N ế u (B ) hội tụ thì {A) củng hội tụ.

(ii) N ế u (A) phân kỳ thi {B) cũng phân kỳ

Chĩcng m in h siiy ra từ tiêu cliuẩii Caucliy.

2 Giả sử a„,-i > 0.^ > 0 , n = 1 ,2 , Chứng minh rằng chuỗi (A) hội tụ

khi và chỉ khi chuỗi

oc

؛E

k = l

(7 oa hội tụ.

-6 2 4 T iê u ch u ẩ n că n (c ủ a C a u c h y ) Cho chuỗi (A ) duơng D ặt

Ci = liin v/ãn ٠

K hi đó,

(i) N ế u a < ỉ thì chuỗi (A) hội tụ.

(ii) N ế u a > 1 thì chuỗi (A) phân kỳ.

(Ui) N ế u a = 1 thi chĩca th ề kế t luận đ u ợ c gỉ.

Chứng rn.inh.

٠

(i) Nếu a < 1, thì theo định nghĩa của giới hạn trên, ta có thể chọn được

q với o: < ọ < 1 và số tự nhiên N sao cho với mọi n > N

o-n <

Trang 34

(i) Nếu a < l thi chuỗi (A) hội tụ.

(ii) Nếu a > 1 thì chuỗi (A) phân kỳ.

(Ui) Nếu tt = 1 thi chua th ề kết luận đu ợc gi

T i ế p t h e o t a tr ìn h b à y t iê u c h u ẩ n đ ơ n g iả n sau:

Trang 35

١

ﺍ'ﺍ N eu

٦ا.+

ﻢﺜﻟ,ﻢﻟ 1

do dó {< ﺃ , ﺃ ) khOug dầu tớ i ٥٠ Suv l a cliuỗi (د ) khOug hội tri

1 ﺓ ٠٠ ﺙ ٠٦ ч к Cho ch.uỗt duơug G'؛.ả su tồĩì tại

0 ﺍ ﻻ ٢ \

a liiu

υ.-4χ C h

Kíì.i áó ١

(i) N ếu a < \ thi ch.u.ỗt ؛vA ١١ h.ôi tụ

( ìả ) N ếu ữ > \ tht clmoi plì.âì) k.ỳ.

('؛,؛:؛.)

Trang 36

Nliir vậy, tiêu cliuẩu tỷ số là triTƠug Ιιςφ I٠i^ug c١ỉa tiCu cliuẩu cău Tliỏiig tliu ờ u g klii làm bài tậ p , d ầ u tièu t a uẽu dùug t ؛êu chuẩiỉ tỷ sổ (vì dể tíuli

to áii), Іібгі kliống diĩợc th i díiug tiêu cliuan cău

6 2 8 T i ê u c h u ẩ n R a a b e Cho chuỗi (د ) ầcơng

ا_ؤ

„ ,.(

ﺬ ﻟ ا ا1

Trang 37

hay la

Sn < N ar,r/{r - 1) + 5tv Vn > iV

V ay day cac to n g ricng (5 ^) bi chm i٩ v a do do chuoi hoi tu

(ii) Thco gid th io t ta s١iy ra: ton ta i E N sao cho

n ( a n.'71+1 l ) < 1 Vi> > N

va do do chuoi phan ky □

6 2 9 H e q d a Cho chuoi (٥4) duang Ddt

r ~ liiu 7 i A ~ ^ -l)

n٠ ٠oo

K h i do,

(i) N eu r > 1 fM chuoi (A) hoi tu.

(ii) Next r < 1 thi chuoi (A) phdn ky.

(Hi) N eu r = 1 th i chica the k e t hign dxtqc gi.

C h ii y Khi lain bai tap ngirai ta thircmg sir dung tieu chuan Raabe sau khi thay rang tieu chuan D ’Alembert hoac Cauchy khong c6 hieu lire.

Trang 38

tứ c là, các sổ hạng lẻ lập th à n h cấp sổ nhân với công bội 1/2, các sổ hạng chẵn lập th à n h cấp sổ nhân với công bộỉ 1/3 Do đó

,0

= ۴

1.(

V ậy theo tỉêu chuẩn R aabe, chuỗỉ dang xér phản kỳ T rong ví dụ n ày ta khOng th ể á.p dụng tiêu chuẩn tỷ sổ hoặc tiêu c h iẩ n cãn (vl sao؟ )

1 /\ ( η

ب

гг(

1

ﰟ+ﺕ

1

ﺱ ) (

1(

Trang 39

ا 6

ﻻ اا 0

ا ﻵ ١ ح

ا ا ٤ ا 6 ا 1

أ ; 8

أ ا ٣ حا' 5

١

ﺍ ؛ ؛ ١

^

ﺀ ﻵ ١

-=

ك ا ا إ ة

Γằllg

ا1

ﻼ ﻟ 0

\ ﺍ 0

.

.,ر ٥

+

+

0

ج ٥١

., 0

, )) 2 +

' 7

+

77

111 ( [

1 =

ر

؛

110 ج حا

ة ا ﺎ ﺟ ٤

ﻻ اا

1 ١

ا ا ا 9 ا 1 ا

٧ 0

ا ا 0 0 ي ٥

٠١ ة ا

0

=

1-1

« ,، 2+

-ﺍ

„ = \ /0

11

ﺝ ٤

=71

Ngày đăng: 30/09/2022, 09:14

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Đ ặng Đình Á n g ; 1 9 9 8 , N h â p M ô n G iả i T íc h , NXB Giáo Dục, t / p Hồ Chí M inh, 1 2 3 I\ ٠ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhập Môn Giải Tích
Tác giả: Đặng Đình Áng
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 1998
3. N gnyỗn V ict Đ ô n g , Lô T hị Thiên H ư ơ n g , Ngnyỗn A nh T u ấ n , Lô Anh V ũ ; 1 9 9 8 , T o á n C a o cấ p , T ập I, NXB Giáo Dục, t / p Hồ Chí Minh; 368Ti ٠ . 4. Nguvỗn H o à n g ; 1 9 9 6 , G iá o T r ì n h K h ô n g G ia n M e tr i c , NXB Giáo Dục, Đ à N ang, 88Tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Toán Cao cấp
Tác giả: Nguyễn Việt Đông, Lô Thị Thiên Hương, Nguyễn Anh Tuấn, Lô Anh Vũ
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 1998
5. Y. Y. L ia sk o , A. c. B o ia tr u c , I. A. G. G a i, c. T. G o lo b a c ; 1 9 7 8 , G iả i T íc h T o á n H o c , c á c V í D u v à c á c B à i T o á n , NXB Đại Học và T nuig Học C hnycn Nghiệp, H à Nội, 819Ti ٠ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải Tích Toán Học, các Ví Dụ và các Bài Toán
Tác giả: Y. Y. L ia sk o, A. c. B o ia tr u c, I. A. G. G a i, c. T. G o lo b a c
Nhà XB: NXB Đại Học và T nuig Học C hnycn Nghiệp
Năm: 1978
6. Đinh T hố L u c, P h ạm H nv Đ iể n , T ạ D uv P h ư ơ n g , Ngnyỗn X nân T ấ n ; 1 9 9 8 , G iả i T íc h T o á n H o c , N h ữ n g N g u y ê n L ý C ơ B ả n &amp;c T í n h T o á n T h ự c H à n h , T ập I, NXB Giáo Dục, H à Nội, 2 4 3 T Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải Tích Toán Học
Tác giả: Đinh Thố Lục, Phạm Hnv Đ iển, Tạ Duy Phương, Nguyễn Xnân Tấn
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 1998
7. H oàng T ụ y ; 1 9 7 8 , G iả i T íc h H iệ n Đ ạ i, T ập I, II, III, NXB Giáo Dục, H à Nội, 634T i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải Tích Hiện Đại
Tác giả: H oàng T ụ y
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 1978
8. J. D ie u d o n n é ; 1 9 6 0 , F o u n d a tio n s o f M o r d e n A n a ly s is , Academic Press, New York and London, 361Tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Foundations of Modern Analysis
Tác giả: J. Dieudonné
Nhà XB: Academic Press
Năm: 1960
9. A. H e c k ; 1996, I n t r o d u c t i o n t o M a p le , Springer-Vcrlagc, New York, 699Tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Introduction to Maple
Tác giả: A. Heck
Nhà XB: Springer-Verlag
Năm: 1996
10. w . R u d i n ; 1 9 7 6 , P r in c ip le s o f M a t h e m a t i c a l A n a ly s is , M cGiaw- Hill Book Company, Now York, 348Tr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Principles of Mathematical Analysis
Tác giả: W. Rudin
Nhà XB: McGraw-Hill Book Company
Năm: 1976
11. 3. B. T h o m a s , R. L .F in n e y 1 9 9 2 ؛, C a lc u lu s a n d A n a l y t i c G e o m e - t r y , Addisoii-Wosloy P ublishing Company, I I O I T Sách, tạp chí
Tiêu đề: Calculus and Analytic Geometry
Tác giả: B. Thomas, R. L. Finney
Nhà XB: Addison-Wesley Publishing Company
Năm: 1992
13. 3. de B u r g o s 1 9 9 1 ؟, c a i c u l o I n f in ite s m a l, A lham bra U nivorsidad, Espaiia Sách, tạp chí
Tiêu đề: c a i c u l o I n f in ite s m a l
Tác giả: de Burgos
Nhà XB: Alhambra Universidad
Năm: 1991
14. Б . П. Д ем и д о ви ч ; 1977, С б о р н и к З а д а ч и У п р аж н ен и й по М атсм - а ти ч сс к о м у А н ал и зу , И зд а т с л п с т в о " Н а у к а ’’ , М осква, 527Тг Sách, tạp chí
Tiêu đề: Сборник Задачи Упражнений по Математическому Анализу
Tác giả: Б. П. Демидович
Nhà XB: Издательство 'Наука'
Năm: 1977
15. Г. м . Ф ихтенголпц; 1969, К у р с Д и ф ф ер ен ц и ал ьн о го и И н тс- тр а л ьн о го И с ч и сл с л е н и л , Т ом 1, 2, 3, И зд а т е л ь с т в о ” Н а у к а ” ,М осква, 2063Ti ٠ Sách, tạp chí
Tiêu đề: К у р с Д и ф ф ер ен ц и ал ьн о го и И н тс- тр а л ьн о го И с ч и сл с л е н и л
Tác giả: Г. м . Ф ихтенголпц
Nhà XB: И зд а т е л ь с т в о ” Н а у к а ”
Năm: 1969
16. И . И . Л я т к о , А. к. В о яч у к , ЗА . г. Г аи , г. п. Г о л о б а ч ; 1975,■ ã.ث ا ã . . . . ٠، ل ؛ ا : ؟4 ' ا ﺄ ﺑ ١ .■ ، , ٠ ٠ằ ١ ر : ٠М а те м а ти ч ес к и й А н ал и з в П р и м е р а х и З а д а ч а х , Т ом 1, 2, И зд а - т е л ь с тв о В и т а Ш к о ла, 1413Т Sách, tạp chí
Tiêu đề: Математический Анализ в Примерах и Задачах
Tác giả: И. И. Лятко, А. к. Воячук, ЗА. г. Гаи, г. п. Голобач
Nhà XB: Издательство Вита Школа
Năm: 1975
17. Г. Е Ш и л о в; 1969 М а те м а ти ч ес к и й А н а л и з, Ф ункции О дного П ерем ен ного, И зд а т е л ь с т в о ” Н а у к а ” , М осква, 528Тг Sách, tạp chí
Tiêu đề: Математический Анализ, Функции Одного Переменного
Tác giả: Г. Е. Шилов
Nhà XB: Издательство 'Наука'
Năm: 1969
2. P h a n Đi"rc ỗ h í n h ; G iả i T íc h H à m , 1978, NXB Đại Học và T nưig Học C huycn Nghiộp, Hà Nội, 620T l ٠ Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm