Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên 2 1 Bài 1.. Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên tiếp theo Chủ đề 1 15 tiết: Nguyên tử - Nguyên tố hóa học – Sơ lược
Trang 1Phòng GD và ĐT …
Trường THCS …
Tổ KHOA HOC TỰ NHIÊN
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – Năm học: 2022 - 2023
(Bộ chân trời sáng tạo)
HỌC KỲ I (72 Tiết)
Bài 1 Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên
2
1 Bài 1 Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (tiếp theo)
Chủ đề 1 (15 tiết): Nguyên tử - Nguyên tố hóa học – Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
3 Bài 2 Nguyên tử
3 1 Bài 2 Nguyên tử (tiếp theo)
3 Bài 3 Nguyên tố hóa học
4 4 Bài 4 Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
5 3 Bài 4 Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (tiếp theo)
1 Ôn tập chủ đề 1
6 Chủ đề 2 (13 tiết): Phân tử
4 Bài 5 Phân tử – Đơn chất – Hợp chất
7 4 Bài 6 Giới thiệu về liên kết hóa học
8 4 Bài 7 Hóa trị và công thức hóa học
9
1 Ôn tập chủ đề 2
1 Ôn tập giữa kỳ I
2 Kiểm tra giữa kỳ I
10 Chủ đề 3 (11 tiết): Tốc độ 3 Bài 8 Tốc độ chuyển động
1 Bài 9 Đồ thị quãng đường – thời gian
11 2 Bài 9 Đồ thị quãng đường – thời gian (tiếp theo)
2 Bài 10 Đo tốc độ
12
1 Bài 10 Đo tốc độ (tiếp theo)
1 Bài 11 Tốc độ và an toàn giao thông
1 Ôn tập chủ đề 3 Chủ đề 4 (10 tiết): Âm thanh
1 Bài 12 Mô tả sóng âm
13 2 Bài 12 Mô tả sóng âm (tiếp theo)
2 Bài 13 Độ to và độ cao của âm
14 1 Bài 13 Độ to và độ cao của âm (tiếp theo)
3 Bài 14 Phản xạ âm
15
1 Ôn tập chủ đề 4 Chủ đề 5 (9 tiết): Ánh sáng
3 Bài 15 Ánh sáng, tia sáng
16 3 Bài 16 Sự phản xạ ánh sáng
1 Bài 17 Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
17
1 Bài 17 Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng (tiếp theo)
1 Ôn tập chủ đề 5
2 Ôn tập cuối kỳ I
Trang 218 Chủ đề 6 (10 tiết): Từ 2 Kiểm tra cuối kỳ I
2 Bài 18 Nam châm
HỌC KỲ II (68 Tiết)
1 Bài 20 Từ trường Trái Đất – Sử dụng la bàn
20
2 Bài 20 Từ trường Trái Đất – Sử dụng la bàn (tiếp theo)
1 Bài 21 Nam châm điện
1 Ôn tập chủ đề 6
21 Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (32 tiết)2 Bài 22 Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
2 Bài 23 Quang hợp ở thực vật
22 2 Bài 23 Quang hợp ở thực vật (tiếp theo)
2 Bài 24 Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
23 3 Bài 25 Hô hấp ở tế bào
1 Bài 26 Thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
24 1 Bài 26 Thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt (tiếp theo)
3 Bài 27 Trao đổi khí ở sinh vật
25
1 Bài 27 Trao đổi khí ở sinh vật (tiếp theo)
2 Bài 28 Vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật
1 Bài 29 Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật
26 4 Bài 29 Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật (tiếp theo)
2 Kiểm tra giữa kỳ II
28 4 Bài 30 Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở động vật
29
1 Bài 30 Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở động vật (tiếp theo)
2 Bài 31 Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
1 Ôn tập chủ đề 7 Chủ đề 8 (4 tiết): Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
30 2 Bài 32 Cảm ứng ở sinh vật
2 Bài 33 Tập tính ở động vật
31
Chủ đề 9 (7 tiết): Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
3 Bài 34 Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
1 Bài 35 Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật
32
1 Bài 35 Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (tiếp theo)
1 Bài 36 Thực hành chứng minh sinh trưởng và phát triển ở thực vật, động vật
1 Ôn tập chủ đề 8 và 9 Chủ đề 10 (8 tiết) Sinh sản ở sinh vật
1 Bài 37 Sinh sản ở sinh vật
33 4 Bài 37 Sinh sản ở sinh vật (tiếp theo)
34
2 Bài 38 Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh
vật
1 Ôn tập chủ đề 10 Chủ đề 11 (2 tiết) Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
1 Bài 39 (2 tiết) Chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
35 11 Bài 39 Chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất (tiếp theo)Ôn tập cuối kỳ II
2 Kiểm tra cuối kỳ II
35 tuần 140 tiết
Trang 3Lớp 7: Hóa học (24%) – Vật lý (28%) – Sinh học (38%).
Hóa học: Chất và sự biến đổi của chất (20%) + 4% phần mở đầu.
Vật lý: Năng lượng và sự biến đổi (28%)
Sinh học: Vật Sống (38%)
Hợp
phần
Hóa học 33 tiết 24%.140 tiết = 33,6 33 tiết
Kiểm tra định kỳ theo định mức:
24
.14 tieát 3,73 tieát 4 tieát
Mở đầu: 5 tiết Chủ đề 1: 15 tiết Chủ đề 2: 13 tiết
33 tiết
Ôn tập giữa kỳ I: 1 tiết
Kiểm tra định kỳ (giữa kỳ I): 2 tiết (100% nửa đầu kỳ I)
Ôn tập cuối kỳ I: 1 tiết
4 tiết
Tổng: 37 tiết Vật Lý 40 tiết 28%.140 tiết = 39,2 40 tiết
Kiểm tra định kỳ theo định mức:
28 .14 tieát 4,35 tieát 4 tieát
Chủ đề 3: 11 tiết Chủ đề 4: 10 tiết Chủ đề 5: 9 tiết Chủ đề 6: 10 tiết
40 tiết
Ôn tập cuối kỳ I: 1 tiết
Kiểm tra cuối kỳ I: 2 tiết (75% nửa sau kỳ I + 25% nửa đầu kỳ I)
Ôn tập giữa kỳ II: 1 tiết
4 tiết
Tổng: 44 tiết Sinh học 53 tiết 38%.140 tiết = 53,2 53 tiết
Kiểm tra định kỳ theo định mức:
38
.14 tieát 4,91 tieát 6 tieát
Chủ đề 7: 32 tiết Chủ đề 8: 4 tiết Chủ đề 9: 7 tiết Chủ đề 10: 8 tiết Chủ đề 11: 2 tiết
53 tiết
Ôn tập giữa kỳ II: 1 tiết
Kiểm tra giữa kỳ II: 2 tiết (100% nửa đầu kỳ II)
Ôn tập cuối kỳ II: 1 tiết
Kiểm tra cuối kỳ II: 2 tiết (75% nửa sau kỳ II + 25% nửa đầu kỳ II)
6 tiết
Tổng: 59 tiết KHTN 126 tiết Kiểm tra định kỳ theo định mức 10%: 140.10% = 14 tiết
Kiểm tra giữa kỳ I: 2 tiết
Trang 4Kiểm tra cuối kỳ I: 2 tiết Kiểm gia giữa kỳ II: 2 tiết Kiểm tra cuối kỳ II: 2 tiết
8 tiết
Ôn tập giữa kỳ I: 1 tiết
Ôn tập cuối kỳ I: 2 tiết
Ôn tập giữa kỳ II: 2 tiết
Ôn tập cuối kỳ II: 1 tiết
6 tiết
Tổng: 14 tiết Toàn bộ chương trình môn KHTN 7: 126 + 14 = (140 tiết)
Ngày 30 tháng 8 năm 2022
Nhóm môn KHTN 7 Tổ trưởng Phó Hiệu trưởng Hiệu trưởng